[REVIEW] Thực hư về Sữa Dưỡng Sitrana Cica Repair Lotion có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Sữa Dưỡng Sitrana Cica Repair Lotion có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu SITRANA này nhé!

sua-duong-sitrana-cica-repair-lotion-review

Thương hiệu: SITRANA

Giá: 730,000 VNĐ

Khối lượng: 120ml

Vài Nét về Thương Hiệu Sữa Dưỡng Sitrana Cica Repair Lotion

– Sữa Dưỡng Sitrana Cica Repair Lotion là một loại kem dưỡng da giúp chuẩn bị da và lưu thông độ ẩm. Kết cấu đặc, giống như một tinh chất làm đẹp, nhẹ nhàng hòa quyện vào sâu trong khi thấm sâu vào từng ngóc ngách của lớp sừng và lấp đầy nó với độ ẩm tươi mới. Sitrana Cica Repair Lotion chuẩn bị cho làn da trở nên tươi sáng và săn chắc đồng thời dẫn đến làn da không dễ dao động. Sự sảng khoái và dưỡng ẩm cùng hương thơm mang lại cảm giác thoải mái cho làn da.

4 Chức năng nổi bật của Sữa Dưỡng Sitrana Cica Repair Lotion

  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Kháng khuẩn
  • Chống lão hoá

20 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Madecassoside
  • Prunus Persica (Peach) Callus Extract
  • Pentylene Glycol
  • Acetobacter/Aspergillus/Lactobacillus/Leuconostoc/Pediococcus/Saccharomyces/Zygosaccharomyces/Citrus Unshiu Fruit/Citrus Japonica Fruit/Citrus Junos Fruit/ Apple Fruit/Banana Fruit/Papaya Fruit/ Pyrus Serotina Fruit/ Diospyros Kaki Fruit/Watermelon Fruit/Peach Fruit/ Prunus Mume Fruit/Fig Fruit/Chaenomeles Sinensis Fruit/Eriobotrya Japonica Fruit/Apricot Fruit/ Zizyphus Jujuba Fruit/Cucurbita Maxima Fruit/Castanea Crenata Fruit/Vitis Coignetiae Fruit/Raspberry Fruit/Momordica Grosvenorii Fruit/Lycium Chinense Fruit/Glycine Max Seed/Phaseolus Angularis Seed/Canavalia Ensiformis Seed/Rice Seed/Hordeum Vulgare Seed/Coix Lachryma-Jobi Ma-Yuen Seed/Echinochloa Crus-Galli Seed/Setaria Italica Seed/Millet Seed/Hemerocallis Fulva Flower/Cabbage Leaf/Stem/Morus Bombycis Leaf/Perilla Frutescens Leaf/Ipomoea Batatas Root/Colocasia Antiquorum Tuber/Dioscorea Batatas Rhizome/Iridea Laminarioides/Laminaria Japonica/Nemacystus Decipiens/Undaria Pinnatifida/Radish Root/Turnip Root/Carrot Root/Arctium Lappa Root/Nelumbo Nucifera Rhizome/Onion Bulb/Lilium Auratum Bulb/Licorice Root/Sagittaria Trifolia Root/Sesame Seed/Ginkgo Biloba Seed/Juglans Subcordiformis Fruit/Panax Ginseng Seed/Actinidia Polygama Fruit/Hydnum Erinaceum Fruiting Body/Grifola Frondosa Fruiting Body/Prunus Salicina Fruit/Akebia Quinata Fruit/Crataegus Cuneata Fruit/Cornus Officinalis Fruit/Nephelium Longana Fruit/Houttuynia Cordata/Artemisia Princeps/Sasa Veitchii Leaf/Glechoma Hederacea/Chamomilla Recutita Flower/Equisetum Arvense/Cassia Obtusifolia Seed/Taraxacum Officinale/Isodon Japonicus/Safflower Flower/Plantago Asiatica/Smallanthus Sonchifolius Root/Garlic Bulb/Ginger Rhizome/Beet Rhizome/Polygonum Odoratum Rhizome/Turmeric Rhizome/Acanthopanax Siebodianus Root/Pinus Koraiensis Seed/Lentinus Edodes Fruiting Body/Auricularia Auricula/Vitis Labrusca Fruit/Helianthus Tuberosus Tuber Ferment Extract
  • D&C Yellow No 5 Aluminum Lake
  • Scutellaria Alpina Flower/Leaf/Stem Extract
  • Hexanediol
  • Phenoxyethanol
  • Glycerin
  • Lavandula Spica (Lavender) Flower Oil
  • PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
  • Caprylyl Glycol
  • Lactobacillus/Lemon Peel Ferment Extract
  • Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Leaf Oil
  • Xanthan Gum
  • Hibiscus Sabdariffa Flower Extract
  • Water
  • Perilla Frutescens Leaf Extract
  • Carbomer
  • BG
Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Wild seed firming emulsion có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Chú thích các thành phần chính của Sữa Dưỡng Sitrana Cica Repair Lotion

Madecassoside: Madecassoside là một hợp chất thiên nhiên có trong một số loại rau xanh, thường được phân lập từ rau má, thường được dùng như một chất điều hòa da, chống lão hóa, thích hợp với da khô, da nhạy cảm. Chưa có trường hợp dị ứng ngoài da nào với chất này được ghi nhận. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này được sử dụng trong các sản phẩm thường nhỏ, an toàn với sức khỏe con người.

Prunus Persica (Peach) Callus Extract:

Pentylene Glycol: Pentylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo công bố của CIR, các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Acetobacter/Aspergillus/Lactobacillus/Leuconostoc/Pediococcus/Saccharomyces/Zygosaccharomyces/Citrus Unshiu Fruit/Citrus Japonica Fruit/Citrus Junos Fruit/ Apple Fruit/Banana Fruit/Papaya Fruit/ Pyrus Serotina Fruit/ Diospyros Kaki Fruit/Watermelon Fruit/Peach Fruit/ Prunus Mume Fruit/Fig Fruit/Chaenomeles Sinensis Fruit/Eriobotrya Japonica Fruit/Apricot Fruit/ Zizyphus Jujuba Fruit/Cucurbita Maxima Fruit/Castanea Crenata Fruit/Vitis Coignetiae Fruit/Raspberry Fruit/Momordica Grosvenorii Fruit/Lycium Chinense Fruit/Glycine Max Seed/Phaseolus Angularis Seed/Canavalia Ensiformis Seed/Rice Seed/Hordeum Vulgare Seed/Coix Lachryma-Jobi Ma-Yuen Seed/Echinochloa Crus-Galli Seed/Setaria Italica Seed/Millet Seed/Hemerocallis Fulva Flower/Cabbage Leaf/Stem/Morus Bombycis Leaf/Perilla Frutescens Leaf/Ipomoea Batatas Root/Colocasia Antiquorum Tuber/Dioscorea Batatas Rhizome/Iridea Laminarioides/Laminaria Japonica/Nemacystus Decipiens/Undaria Pinnatifida/Radish Root/Turnip Root/Carrot Root/Arctium Lappa Root/Nelumbo Nucifera Rhizome/Onion Bulb/Lilium Auratum Bulb/Licorice Root/Sagittaria Trifolia Root/Sesame Seed/Ginkgo Biloba Seed/Juglans Subcordiformis Fruit/Panax Ginseng Seed/Actinidia Polygama Fruit/Hydnum Erinaceum Fruiting Body/Grifola Frondosa Fruiting Body/Prunus Salicina Fruit/Akebia Quinata Fruit/Crataegus Cuneata Fruit/Cornus Officinalis Fruit/Nephelium Longana Fruit/Houttuynia Cordata/Artemisia Princeps/Sasa Veitchii Leaf/Glechoma Hederacea/Chamomilla Recutita Flower/Equisetum Arvense/Cassia Obtusifolia Seed/Taraxacum Officinale/Isodon Japonicus/Safflower Flower/Plantago Asiatica/Smallanthus Sonchifolius Root/Garlic Bulb/Ginger Rhizome/Beet Rhizome/Polygonum Odoratum Rhizome/Turmeric Rhizome/Acanthopanax Siebodianus Root/Pinus Koraiensis Seed/Lentinus Edodes Fruiting Body/Auricularia Auricula/Vitis Labrusca Fruit/Helianthus Tuberosus Tuber Ferment Extract :

D&C Yellow No 5 Aluminum Lake:

Scutellaria Alpina Flower/Leaf/Stem Extract:

Hexanediol: Hexandiol hay 1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm an toàn với sức khỏe con người.

Phenoxyethanol: Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng. Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân cũng như trong dược phẩm. Chất này về cơ bản không gây nguy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khi tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Mặt Nạ Mario Badescu Silver Powder có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Lavandula Spica (Lavender) Flower Oil:

PEG-40 Hydrogenated Castor Oil: PEG-40 Hydrogenated Castor Oil là dẫn xuất polyethylene glycol được hydro hóa của dầu cây thầu dầu, được ứng dụng là chất nhũ hóa, chất hoạt động bề mặt hay dung môi trong các sản phẩm mĩ phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với làn da, kể cả khi hàm lượng là 100%.

Caprylyl Glycol: Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc da, chất bảo quản. Theo báo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Lactobacillus/Lemon Peel Ferment Extract: HAIR CONDITIONING; SKIN CONDITIONING

Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Leaf Oil:

Xanthan Gum: Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm từ trứng, sữa, …, kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Sữa Dưỡng Fresh Lotus Youth Preserve Radiance Lotion có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Hibiscus Sabdariffa Flower Extract: Chiết xuất hoa lạc thần, chứa một số hoạt chất chống oxi hóa, duy trì độ đàn hồi của da, là thành phần của nhiều sản phẩm chăm sóc da, chống lão hóa, cải thiện vẻ ngoài của da. Theo WebMD, các sản phẩm chứa thành phần này an toàn khi với sức khỏe con người.

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Perilla Frutescens Leaf Extract: MASKING; SKIN CONDITIONING

Carbomer: Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Carbomers có thể được tìm thấy trong nhiều loại sản phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng, với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.

BG:

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Sữa Dưỡng Sitrana Cica Repair Lotion.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Sữa Dưỡng Sitrana Cica Repair Lotion có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Sữa Dưỡng Sitrana Cica Repair Lotion tại Tiki, Shopee và Lazada.

sua-duong-sitrana-cica-repair-lotion-review

Viết một bình luận