[REVIEW] Thực hư về Kem Dưỡng AHC Aura Secret Toneup Cream có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Kem Dưỡng AHC Aura Secret Toneup Cream có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu AHC này nhé!

kem-duong-ahc-aura-secret-toneup-cream-review

Thương hiệu: AHC

Giá: 600,000 VNĐ

Khối lượng: 50g

Vài Nét về Thương Hiệu Kem Dưỡng AHC Aura Secret Toneup Cream

– Được phát triển ban đầu để sử dụng trong những phòng khám da liễu và spa thẩm mỹ cao cấp ở Hàn Quốc, AHC nổi tiếng nhờ các dòng sản phẩm có thành phần cao cấp, công nghệ tiên tiến hướng tới mục tiêu chăm sóc da cho phái đẹp với giá cả phải chăng. Nhóm khách hàng lý tưởng của AHC là nữ giới thuộc độ tuổi 18-35, là những người “sành điệu, thích thú với trải nghiệm mới và yêu thích mỹ phẩm Hàn Quốc”.
– Được thiết kế với vẻ ngoài sang trọng, đẳng cấp, Kem Dưỡng Nâng Tone Trắng Hồng AHC Aura Secret Tone Up Cream SPF30 PA++ luôn nằm trong top ưa chuộng và sử dụng hàng đầu hiện nay của các minh tinh điện ảnh, người mẫu và toàn thể phái đẹp. Sản phẩm được đánh giá là an toàn, lành tính, không gây kích ứng da, hiệu quả nhanh và lâu dài.
– Kết cấu dạng kem mỏng nhẹ, mềm mại, khi thoa lên kem lướt nhẹ và tan nhanh trên da, mang lại cảm giác ẩm mịn ngay tức thì, giúp nâng tone da và che phủ các khuyết điểm nhỏ trên da một cách tự nhiên. Bạn sẽ luôn cảm thấy thật tự tin và hấp dẫn khi ra ngoài mà không cần dùng đến bất kỳ món đồ trang điểm nào nữa.
– Các thành phần nước và khoáng chất cung cấp độ ẩm tối ưu cho làn da, phục hồi làn da khô ráp, tạo lớp màng giữ ẩm giúp da trở nên căng bóng mượt mà.
– Thành phần vitamin và collagen, chiết xuất từ nha đam và các loại rau tự nhiên sẽ giúp làm dịu làn da, giảm tình trạng hư tổn trên da theo thời gian.
– Tăng cường khả năng đàn hồi, cải thiện cấu trúc da, xóa mờ nếp nhăn, đồng thời se khít lỗ chân lông.
– Sản phẩm cũng nhẹ nhàng dưỡng ẩm và làm sạch các tế bào chết, đem lại một làn da khỏe mạnh, đẩy lùi quá trình lão hóa da.
– Đặc biệt, AHC Aura Secret Tone Up Cream SPF30 PA++ có bổ sung tinh chất ngọc trai có tác dụng làm trắng da cực tốt. Sau một thời gian ngắn sử dụng, làn da của bạn sẽ bật tone lên trông thấy cho mà xem.

8 Chức năng nổi bật của Kem Dưỡng AHC Aura Secret Toneup Cream

  • PHA
  • AHA
  • Chống tia UV
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Kháng khuẩn
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá

80 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Serine
  • Cyclopentasiloxane
  • Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
  • Sorbitan Oleate
  • PEG-150 Stearate
  • Potassium Cetyl Phosphate
  • 1,2-Hexanediol
  • Methylpropanediol
  • Erythritol
  • Bacillus Ferment
  • Phenoxyethanol
  • Gluconolactone
  • Palmitoyl Tetrapeptide-3
  • Silica
  • Phragmites Communis Extract
  • Triceteareth-4 Phosphate
  • Kappaphycus Alvarezii Extract
  • Tripeptide-3
  • Acetyl Hexapeptide-7
  • Poterium Officinale Root Extract
  • Cassia Angustifolia Seed Polysaccharide
  • Alanine
  • Trimethoxycaprylylsilane
  • Hydrolyzed Lupine Protein
  • Hydrolyzed Adansonia Digitata Extract
  • Opuntia Ficus-Indica Stem Extract
  • Palmitoyl Tripeptide-8
  • Citric Acid
  • Cetearyl Alcohol
  • Pseudoalteromonas Ferment Extract
  • Hydrolyzed Viola Tricolor Extract
  • Glycol Stearate
  • Dimethicone
  • Veronica Officinalis Extract
  • Adenosine
  • Methyl Methacrylate Crosspolymer
  • Glyceryl Laurate/Oleate
  • Caesalpinia Spinosa Fruit Extract
  • Lactobacillus/Rhodopseudomonas/Saccharomyces/Molasses/Yeast Extract/Magnesium Chloride/Calcium Carbo
  • Carbomer
  • Disodium Phosphate
  • Sorbitan Laurate
  • CI 77491
  • PEG-14 Dimethicone
  • Glyceryl Stearates
  • Lecithin
  • Hydrolyzed Wheat Protein
  • Maltodextrin
  • Cyclohexasiloxane
  • Acetyl Dipeptide-1 Cetyl Ester
  • Hydroxyethylcellulose
  • Octydodecanol
  • Sodium Phosphate
  • Butylene Glycol
  • Tromethamine
  • Sodium Hydroxide
  • Caprylyl Glycol
  • Sorbic Acid
  • Xanthan Gum
  • Aluminum Hydroxide
  • PEG-9 Stearate
  • Homarine HCl
  • Proline
  • Caprylyl Methicone
  • Isohexadecane
  • Ethylhexylglycerin
  • Triethanolamine
  • Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
  • Ethylhexyl Salicylate (Octisalate)
  • Hydrolyzed Soy Protein
  • Hydrolyzed Collagen
  • Calcium Gluconate
  • Saccharide Hydrolysate
  • Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone
  • Dicaprylyl Carbonate
  • Sodium Benzoate
  • Nicotinamide Adenine Dinucleotide
  • Stearic Acid
  • Saccharomyces/Rice Bran Ferment
  • Potassium Sorbate

Chú thích các thành phần chính của Kem Dưỡng AHC Aura Secret Toneup Cream

Serine: Serine là một trong những amino acid cấu tạo nên protein trong cơ thể động vật và người. Các amino acid thường được sử dụng như chất điều hòa da và tóc trong các sản phẩm chăm sóc trẻ em, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem cạo râu cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da. Theo Cosmetics Database, serine ít gây độc, an toàn với cơ thể người.

Cyclopentasiloxane: Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như chất khử mùi, chống tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.

Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer:

Sorbitan Oleate: Ester có nguồn gốc từ sorbitol với oleic acid, một acid béo, có tác dụng như chất tạo hương, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo công bố của CIR, sorbitan oleate an toàn với mục đích chăm sóc cá nhân và làm đẹp.

PEG-150 Stearate:

Potassium Cetyl Phosphate: Potassium Cetyl Phosphate là một chất hoạt động bề mặt được sử dụng trong nhiều sản phẩm làm sạch cũng như mĩ phẩm, gồm có sữa tắm, sữa rửa mặt, kem chống nắng, kem dưỡng ẩm, kem tẩy trang. Chất này được Cosmetics Database đánh giá an toàn 100%, không có nghiên cứu nào phát hiện phản ứng phụ của thành phần này với cơ thể người.

1,2-Hexanediol: 1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Tinh Chất Skin 1004 Madagascar Centella Ampoule có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Methylpropanediol: Methylpopanediol là một alcohol không mùi, không màu, thường được dùng làm dung môi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được CIR công nhận là một thành phần an toàn, không gây độc hay kích ứng cho con người.

Erythritol: Erythritol là một alcohol có vị ngọt, có nguồn gốc lên men từ glucose, được ứng dụng như một chất tăng cường độ ẩm, ứng dụng trong nhiều loại mặt nạ, sữa tắm, kem đánh răng, serum, … Thành phần này được FDA công nhận an toàn cho cơ thể.

Bacillus Ferment: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Phenoxyethanol: Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng. Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân cũng như trong dược phẩm. Chất này về cơ bản không gây nguy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khi tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.

Gluconolactone: Gluconolactone là ester của gluconic acid, có tác dụng như một chất tạo hương, chất dưỡng ẩm trong nhiều sản phẩm dưỡng ẩm, sữa tắm, serum, kem nền, … Thành phần này được FDA công nhận là nhìn chung an toàn với cơ thể.

Palmitoyl Tetrapeptide-3:

Silica: Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng chất. Silica dùng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông, chất tăng độ nhớt, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.

Phragmites Communis Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Triceteareth-4 Phosphate: Surfactant – Emulsifying Agent

Kappaphycus Alvarezii Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Tripeptide-3:

Acetyl Hexapeptide-7:

Poterium Officinale Root Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; ASTRINGENT; TONIC

Cassia Angustifolia Seed Polysaccharide:

Alanine: Alanine là một trong những amino acid cấu tạo nên protein trong cơ thể động vật và người. Các amino acid thường được sử dụng như chất điều hòa da và tóc trong các sản phẩm chăm sóc trẻ em, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem cạo râu cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da. Theo Cosmetics Database, Alanine an toàn với cơ thể người.

Trimethoxycaprylylsilane: Binder; Surface Modifier; BINDING; SMOOTHING

Hydrolyzed Lupine Protein: Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Ultraviolet Light Absorber

Hydrolyzed Adansonia Digitata Extract: Skin-Conditioning Agent – Emollient

Opuntia Ficus-Indica Stem Extract :

Palmitoyl Tripeptide-8:

Citric Acid: Citric acid là một acid có nguồn gốc tự nhiên, đặc biệt phổ biến trong các loại quả họ cam, chanh. Chất này và muối cũng như các ester của nó được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, chất khử mùi, sữa tắm, xà phòng, chất tẩy rửa, nhờ khả năng diệt khuẩn, làm se và mềm da, bảo quản. Theo thống kê số liệu an toàn của pure-chemical.com, citric acid an toàn với con người khi tiếp xúc qua da cũng như qua đường ăn uống.

Cetearyl Alcohol: Cetearyl Alcohol hỗn hợp các alcohol có nguồn gốc từ các axit béo, được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, đặc biệt là trong các loại kem dưỡng da và kem, như chất ổn định nhũ tương, chất hoạt động bề mặt, tăng độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, các alcohol này an toàn với sức khỏe con người.

Pseudoalteromonas Ferment Extract: Humectant; Skin-Conditioning Agent – Humectant

Hydrolyzed Viola Tricolor Extract: Sản phẩm thủy phân chiết xuất hoa tím tam sắc, có các thành phần giúp bảo vệ, cải thiện độ ẩm cho da, giảm sự xuất hiện của nếp nhăn, được bổ sung vào một số thành phần kem dưỡng da, serum, sữa tắm, kem chống nắng, … Theo EMA/HMPC, thành phần này an toàn cho làn da.

Glycol Stearate: Glycol Stearate là ester của ethylene glycol và stearic acid, loại chất béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dầu thực vật, được sử dụng như một thành phần làm cho sản phẩm có màu đục, chất nhũ hóa, làm mềm da trong một số loại xà phòng, sữa tắm. Thành phần này được CIR kết luận là an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Dimethicone: Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.

Veronica Officinalis Extract: Chiết xuất cây Veronica Officinalis (họ Mã đề), chứa các thành phần giúp điều hòa da, làm sạch da, được ứng dụng trong một số sản phẩm sữa dưỡng ẩm, serum, … Theo công bố trên TDMU Medical and Clinical Chemistry, hàm lượng thành phần này trong các sản phẩm trên được coi là an toàn.

Adenosine: Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR, Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

Methyl Methacrylate Crosspolymer: Một loại polymer được sử dụng như chất tạo màng, chất tăng độ nhớt, hấp phụ bã nhờn và mụn, ứng dụng trong các loại mĩ phẩm cũng như sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được EWG công bố là hoàn toàn an toàn với con người.

Glyceryl Laurate/Oleate:

Caesalpinia Spinosa Fruit Extract:

Lactobacillus/Rhodopseudomonas/Saccharomyces/Molasses/Yeast Extract/Magnesium Chloride/Calcium Carbo:

Carbomer: Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Carbomers có thể được tìm thấy trong nhiều loại sản phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng, với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.

Disodium Phosphate: Disodium phosphate là một muối vô cơ, có tác dụng ổn định pH của sản phẩm, chống sự nứt nẻ trên da. Theo CIR, thành phần này có thể gây kích ứng nhẹ cho da nếu tiếp xúc lâu dài.

Sorbitan Laurate: Ester có nguồn gốc từ sorbitol với lauric acid, một acid béo, có tác dụng như chất chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo báo cáo của CIR, sorbitan laurate an toàn với sức khỏe con người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Tinh Chất GoodnDoc Vitamin C-16.5 Daily Whitening Serum có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

PEG-14 Dimethicone:

Glyceryl Stearates: Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates là ester của glycerin và stearic acid, loại chất béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dầu thực vật. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, Glyceryl Stearate được sử dụng rộng rãi và có thể được tìm thấy trong các loại kem, kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền, mascara, phấn mắt, bút kẻ mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt da, giúp da trông mềm mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bề mặt của các chất được nhũ hóa.
Theo báo cáo của CIR, Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates an toàn với cơ thể con người.

Lecithin: Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa bề mặt, điều hòa da, tạo hỗn dịch. Theo thống kê của CIR, các loại sữa rửa có thành phần Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng được coi là an toàn.

Hydrolyzed Wheat Protein: Hỗn hợp các protein trong lúa mạch được thủy phân, chứa các thành phần có tác dụng tạo màng, điều hòa tóc và da. Theo công bố của CIR, hàm lượng tối đa của thành phần này trong mĩ phẩm và các chăm sóc cá nhân là 1,7%. Các thí nghiệm cho thấy hydrolyzed wheat protein không gây kích ứng cho da, được CIR kết luận là an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.

Maltodextrin: Maltodextrin là một loại đường đa có nguồn gốc từ tinh bột ngô, gạo, … thường được dùng như chất hấp thụ, kết dính, chất tạo màng, chất điều hòa da và tóc trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo FDA và CIR, chất này hoàn toàn an toàn với sức khỏe con người.

Cyclohexasiloxane: Cyclohexasiloxane (còn được kí hiệu là D6) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch vòng. Chất này được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như dung môi, chất mang, chất điều hòa da và làm mềm da. Ít có báo cáo nào về ảnh hưởng của cyclohexasiloxane tới sức khỏe con người. Environment Canada Domestic Substance List đánh giá thành phần này có thể gây ảnh hưởng xấu cho cơ thể.

Acetyl Dipeptide-1 Cetyl Ester: Acetyl Dipeptide-1 Cetyl Ester là một chất hữu cơ có tác dụng điều hòa da và tóc, được ứng dụng trong một số sản phẩm sữa dưỡng ẩm, serum, … Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn, ít độc hại với sức khỏe con người.

Hydroxyethylcellulose: Hay còn gọi là Natrosol, là một polymer có nguồn gốc từ cellulose, được sử dụng như chất làm đặc cho các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này tạo ra các sản phẩm gel trong suốt và làm dày pha nước của nhũ tương mĩ phẩm cũng như dầu gội, sữa tắm và gel tắm. Theo CIR, hàm lượng Hydroxyethylcellulose được sử dụng trong các sản phẩm an toàn với con người.

Octydodecanol:

Sodium Phosphate: Sodium phosphate là một muối vô cơ, có tác dụng ổn định pH của sản phẩm. Thành phần này có thể gây kích ứng nhẹ cho da nếu tiếp xúc lâu dài. Sodium phosphate được FDA công nhận là nhìn chung an toàn.

Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.

Tromethamine: Tromethamine hay còn gọi là Tris, THAM, thường được sử dụng như dung dịch đệm trong các thí nghiệm sinh hóa. Chất này cũng được sử dụng trong các dung dịch mĩ phẩm như chất ổn định pH, được Cosmetics Database công bố là ít độc hại với cơ thể con người.

Sodium Hydroxide: Hydroxide của natri, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh pH, tạo dung dịch đệm. Sodium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu tiếp xúc trực tiếp. Theo thống kê của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.

Caprylyl Glycol: Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc da, chất bảo quản. Theo báo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Sorbic Acid: Sorbic acid, một acid hữu cơ được dùng trong mĩ phẩm cũng như thực phẩm (E200) như một loại chất bảo quản. Theo đánh giá của CIR, ở nồng độ cao, chất này có thể gây kích ứng mắt, da. Tuy nhiên, hàm lượng chất này thông thường được sử dụng là dưới 0,1% không gây kích ứng cho con người.

Xanthan Gum: Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm từ trứng, sữa, …, kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.

Aluminum Hydroxide: Hydroxide của nhôm, có tác dụng như chất điều chỉnh pH, chất đệm, cũng như làm mờ và bảo vệ da, thường được sử dụng trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm trang điểm son môi, sản phẩm làm sạch, kem dưỡng da, kem dưỡng ẩm, dầu dưỡng tóc, các sản phẩm chăm sóc da khác và các sản phẩm chống nắng. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên các hóa chất chứa nhôm khi đi vào cơ thể qua đường tiêu hóa không tốt cho sức khỏe.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem Dưỡng Da The History Of Whoo Radiant White Ultimate Corrector có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

PEG-9 Stearate:

Homarine HCl:

Proline: Proline là một trong những amino acid cấu tạo nên protein trong cơ thể động vật và người. Các amino acid thường được sử dụng như chất điều hòa da và tóc trong các sản phẩm chăm sóc trẻ em, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem cạo râu cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da. Theo Cosmetics Database, Proline an toàn với cơ thể người.

Caprylyl Methicone: Caprylyl Methicone là một polymer dựa trên silicone, có chức năng như một chất giữ ẩm, tạo cảm giác mềm mại cho da, là thành phần của một số loại son bóng, son môi, phấn mắt và các sản phẩm chăm sóc da như kem chống nắng, kem dưỡng ẩm, kem chống lão hóa. Theo CIR, thành phần này hầu như an toàn khi tiếp xúc với da.

Isohexadecane: Isohexadecane là một loại hydrocarbon no dạng lỏng sáp, được ứng dụng trong các chế phẩm trang điểm mắt, bao gồm mascara, các chế phẩm trang điểm, làm móng, chăm sóc da và các sản phẩm chăm sóc tóc. Chất này được CIR công nhận là an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Ethylhexylglycerin: Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng bảo quản, chất điều hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5% Ethylhexylglycerin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.

Triethanolamine: Triethanolamine (viết tắt là TEOA) là một hợp chất hữu cơ có mùi khai, có chức năng như chất hoạt động bề mặt, chất điều chỉnh pH, thường được dùng trong sữa tắm, kem chống nắng, nước rửa tay, kem cạo râu. Theo thống kê của CIR, có một số báo cáo về trường hợp dị ứng với thành phần này, nhưng nhìn chung chất này ít có khả năng gây kích ứng da.

Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate: Ultraviolet Light Absorber; ; UV FILTER

Ethylhexyl Salicylate (Octisalate): Fragrance Ingredient; Sunscreen Agent; Ultraviolet Light Absorber; UV ABSORBER; UV FILTER

Hydrolyzed Soy Protein: Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; ANTISTATIC; HUMECTANT; SKIN CONDITIONING

Hydrolyzed Collagen: Hỗn hợp một số peptide thu được từ sự thủy phân collagen, thành phần tạo nên sự đàn hồi của da, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, các sản phẩm tắm, trang điểm, thuốc nhuộm tóc. Hydrolyzed collagen được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.

Calcium Gluconate: Muối calcium của gluconic acid, dẫn xuất của glucose, là một thành phần hỗ trợ điều chị thiếu calcium trong y học, được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và làm đẹp như một thành phần tăng cường độ ẩm, điều hòa da, được FDA công bố là an toàn cho mục đích sử dụng thông thường.

Saccharide Hydrolysate: Saccharide Hydrolysate là sản phẩm thủy phân của sucrose, thành phần chủ yếu gồm có fructose và glucose, được ứng dụng như một chất duy trì độ ẩm cho da. Theo CIR, Saccharide Hydrolysate an toàn với cơ thể người.

Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone: Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone là một hóa chất chứa silicon, được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như một chất chống tạo bọt, chất điều hòa tóc và da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người, với hàm lượng thường thấy trong các loại mĩ phẩm hiện nay.

Dicaprylyl Carbonate: Dicaprylyl carbonate là một thành phần của chất béo động thực vật, có tác dụng như một chất làm mềm da hay thúc đẩy sự hấp thụ các thành phần khác trong sản phẩm lên da. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng chất này trong một số sản phẩm có thể lên tới 34,5%, không gây kích ứng, hay mẫn cảm cho mắt và da.

Sodium Benzoate: Muối natri của axit benzoic, thường được sử dụng rộng rãi như chất bảo quản trong các loại mĩ phẩm cũng như thực phẩm (kí hiệu phụ gia E211). Theo IJT và EPA, hàm lượng thấp như trong hầu hết các loại thực phẩm cũng như mĩ phẩm, chất này an toàn với sức khỏe con người.

Nicotinamide Adenine Dinucleotide:

Stearic Acid:

Saccharomyces/Rice Bran Ferment: Skin-Conditioning Agent – Humectant

Potassium Sorbate: Muối kali của sorbic acid, được dùng trong mĩ phẩm cũng như thực phẩm (E202) như một loại chất bảo quản. Ở nồng độ cao, chất này có thể gây kích ứng mắt, da. Tuy nhiên, theo báo cáo của CIR, hàm lượng chất này thông thường được sử dụng là dưới 0,2% không gây kích ứng cho con người.

Video review Kem Dưỡng AHC Aura Secret Toneup Cream

REVIEW KEM DƯỠNG NÂNG TÔNG AURA SECRET TONE UP CREAM

KEM NGÀY TONE UP AHC

HANH HANA | SERUM DƯỠNG TRẮNG DA AHC AURA | THẨM THẤU GẤP 10 LẦN

REVIEW ON #AHC AURA SECRET TONE UP CREAM AND THE NEW CUSHION

[REVIEW] KEM AHC AURA SECRET TONE UP CREAM CÓ TỐT KHÔNG? GIÁ BAO NHIÊU?

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Kem Dưỡng AHC Aura Secret Toneup Cream.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Kem Dưỡng AHC Aura Secret Toneup Cream có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Kem Dưỡng AHC Aura Secret Toneup Cream tại Tiki, Shopee và Lazada.

kem-duong-ahc-aura-secret-toneup-cream-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Kem Dưỡng AHC Aura Secret Toneup Cream có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 20 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Thiết kế đẹp mắt tiện dùng
    Dưỡng ẩm tốt cho da
    Da đều màu và trắng lên chông thấy
    Không gây kích ứng tuy nhiên giá thành khá cao

    Trả lời
  2. 26 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Sản phẩm dùng cho da hỗn hợp thiên dầu, da dầu khá ổn, chất kem lỏng dễ tán nh tán xong thì hơi khô tí nhé. Khả năng nâng tông tốt, nâng được khoảng hơn 1 tông da. Mình dùng nó thay cho kem chống nắng hằng ngày. Ngoài ra thì bao bì của nó màu rose gole rất xinh. Ban đầu mìn chỉ mua vì bao bì xinh quá nh mà dùng xong thích luôn. Mình mua sẵn 2 lọ để trữ luôn ????.
    À giá tùy đợt nh trung bình giao động trên dưới 500k nhé

    Trả lời
  3. 23 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 2/5
    Bao bì em này khá sang chảng có vỏ thiết kế bằng kim loại ánh hồng hơn nữa còn có nắp ấn nên khá là tiện dụng á nhưng chất lượn thì thấy không ổn lắm đâu

    Trả lời
  4. 29 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Da mình da khô, hh thiên khô dùng em này rất là thích luôn. Bth mình chỉ dùng em này là oki rồi, có spf 35 nên nếu mà đi ra ngoài đường nhiều thì dùng thêm kem chống nắng nữa. Em này nâng tông nhẹ, tiệp vào da, làm da căng bóng kiểu Hàn thích lắm luôn. Lâu lâu mình còn hay mix em này với kem nền đánh lên da rất mịn luôn ý. Cuối ngày da vẫn ko bị xuống tone. Nói chung là rất ưng ý luôn ????????????????????????

    Trả lời

Viết một bình luận