[REVIEW] Thực hư về Kem Dưỡng Da The Saem Calamansi Pore Cool Down Cream có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Kem Dưỡng Da The Saem Calamansi Pore Cool Down Cream có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu THE SAEM này nhé!

kem-duong-da-the-saem-calamansi-pore-cool-down-cream-review

Thương hiệu: the SAEM

Giá: 233,000 VNĐ

Khối lượng: 100ml

Vài Nét về Thương Hiệu Kem Dưỡng Da The Saem Calamansi Pore Cool Down Cream

– Kết cấu kem dạng gel làm mát tức thì (giúp cơ thể hạ 3 độ)
– Chất kem mềm, nhẹ, mang lại cảm giác mát mẻ khi sử dụng.
– Hỗ trợ làm dịu làn da chịu kích thích mà
– Giúp chăm sóc lỗ chân lông.
– Giúp làm sáng và nâng tone da.

Hướng dẫn sử dụng Kem Dưỡng Da The Saem Calamansi Pore Cool Down Cream

– Lấy 1 lượng kem vừa đủ bôi lên vùng da
– Massage nhẹ nhàng

6 Chức năng nổi bật của Kem Dưỡng Da The Saem Calamansi Pore Cool Down Cream

  • Tốt cho đường ruột
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá
  • Điều trị mụn

30 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Rutin
  • Macrocystis Pyrifera (Kelp) Protein
  • Disodium EDTA
  • Pentylene Glycol
  • C4-24 Alkyl Dimethicone/Divinyldimethicone Crosspolymer
  • Cyclohexasiloxane
  • D&C Yellow No 5 Aluminum Lake
  • Hexanediol
  • Melaleuca Alternifolia (Tea Tree) Leaf Water
  • Bacillus/Cinnamomum Cassia Bark/(Momordica
    Charantia/Opuntia Humifusa Fruit)/(Aloe Vera/Artemisia Vulgaris/Camellia Sinensis/Nelumbo Nucifera
  • Hydrogenated Polydecene
  • Trideceth-20
  • Butylene Glycol
  • Tromethamine
  • Glycerin
  • Lactobacillus/Apple Fruit/Orange Peel/Carrot Root/Cucumber Fruit/Lemon Fruit Extract Ferment Filtrate
  • Dioscorea Villosa (Wild Yam) Root Extract
  • Caprylyl Glycol Linseedate
  • Aloe Barbadensis (Aloe Vera) Gel
  • Ethylhexylglycerin
  • Hydroxycinnamic Acid
  • Camellia Sinensis Leaf Extract ;Camellia Sinensis (Green Tea) Leaf Extract
  • Acetobacter/Bacillus/Lactobacillus/Saccharomyces/Rice/B
    arley/Soybean/Cabbage/Lettuce/Spinach/Grape/Apple/Blu eberry/Strawberry/Raspberry/Cranberry/Thyme/Rosemar
  • Carbomer
  • Propanediol
  • Citrus Limon (Lemon) Peel Oil
  • Paeonia Suffruticosa Root Water
  • Ammonium Acryloyldimethyltaurate/Steareth-25 Methacrylate Crosspolymer
  • Menthoxypropanediol
  • Vaccinium Macrocarpon (Cranberry) Fruit Water

Chú thích các thành phần chính của Kem Dưỡng Da The Saem Calamansi Pore Cool Down Cream

Rutin:

Macrocystis Pyrifera (Kelp) Protein:

Disodium EDTA: Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tắm, dầu gội và dầu xả, thuốc nhuộm tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lâu bị hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điều trị nhiễm độc kim loại nặng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muối của chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Xịt Khoáng Dưỡng Ẩm Vượt Trội L'occitane Aqua Reotier/Aqua Moisturising Mist có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Pentylene Glycol: Pentylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo công bố của CIR, các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

C4-24 Alkyl Dimethicone/Divinyldimethicone Crosspolymer:

Cyclohexasiloxane: Cyclohexasiloxane (còn được kí hiệu là D6) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch vòng. Chất này được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như dung môi, chất mang, chất điều hòa da và làm mềm da. Ít có báo cáo nào về ảnh hưởng của cyclohexasiloxane tới sức khỏe con người. Environment Canada Domestic Substance List đánh giá thành phần này có thể gây ảnh hưởng xấu cho cơ thể.

D&C Yellow No 5 Aluminum Lake:

Hexanediol: Hexandiol hay 1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm an toàn với sức khỏe con người.

Melaleuca Alternifolia (Tea Tree) Leaf Water: Dung dịch chiết xuất từ lá tràm trà, được ứng dụng như chất chống oxi hóa, chất tạo hương, hỗ trợ điều trị viêm da, giảm mụn, … trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo SCCS, chiết xuất lá tràm trà an toàn với hầu hết người sử dụng, nhưng có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm nếu lạm dụng.

Bacillus/Cinnamomum Cassia Bark/(Momordica
Charantia/Opuntia Humifusa Fruit)/(Aloe Vera/Artemisia Vulgaris/Camellia Sinensis/Nelumbo Nucifera
: Lô hội, hay Nha đam, Long tu (có nơi gọi là liu hội, long thủ, lao vĩ…) là tên gọi các loài cây mọng nước thuộc chi Lô hội. Là loại cây lâu năm thường xanh, có nguồn gốc từ bán đảo Ả Rập, nhưng nó mọc hoang ở các vùng khí hậu nhiệt đới, bán nhiệt đới và khô hạn trên khắp thế giới. Nó được trồng để sử dụng trong nông nghiệp và y học. 

Nó được sử dụng nhiều trong các sản phẩm tiêu dùng bao gồm đồ uống, kem dưỡng da, mỹ phẩm, thuốc mỡ hoặc ở dạng gel để chữa bỏng nhẹ và cháy nắng. Có rất ít bằng chứng lâm sàng về tính hiệu quả hoặc tính an toàn của chiết xuất lô hội khi dùng làm mỹ phẩm hoặc thuốc

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem Mờ Sẹo Rejuvaskin Scar Esthetique có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Hydrogenated Polydecene: Hydrogenated Polydecene là một hỗn hợp các hydrocarbon no, là thành phần làm mềm da, giúp cải thiện độ ẩm với da khô. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của thành phần này trong các sản phẩm nhìn chung an toàn. Chất này có thể gây kích ứng nhẹ.

Trideceth-20:

Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.

Tromethamine: Tromethamine hay còn gọi là Tris, THAM, thường được sử dụng như dung dịch đệm trong các thí nghiệm sinh hóa. Chất này cũng được sử dụng trong các dung dịch mĩ phẩm như chất ổn định pH, được Cosmetics Database công bố là ít độc hại với cơ thể con người.

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Lactobacillus/Apple Fruit/Orange Peel/Carrot Root/Cucumber Fruit/Lemon Fruit Extract Ferment Filtrate:

Dioscorea Villosa (Wild Yam) Root Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

Caprylyl Glycol Linseedate:

Aloe Barbadensis (Aloe Vera) Gel:

Ethylhexylglycerin: Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng bảo quản, chất điều hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5% Ethylhexylglycerin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.

Hydroxycinnamic Acid: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Camellia Sinensis Leaf Extract ;Camellia Sinensis (Green Tea) Leaf Extract: Chiết xuất lá trà xanh, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc nhờ khả năng chống oxi hóa và chống viêm hiệu quả. Theo công bố của CIR, hàm lượng chiết xuất trà xanh tối đa đảm bảo an toàn trong các sản phẩm kem bôi là 0,86%, trong các sản phẩm rửa là 1%.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem Dưỡng Da Cenlia Steaming Face Cream X2 có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Acetobacter/Bacillus/Lactobacillus/Saccharomyces/Rice/B
arley/Soybean/Cabbage/Lettuce/Spinach/Grape/Apple/Blu eberry/Strawberry/Raspberry/Cranberry/Thyme/Rosemar
:

Carbomer: Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Carbomers có thể được tìm thấy trong nhiều loại sản phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng, với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.

Propanediol: Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của CIR, các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Citrus Limon (Lemon) Peel Oil:

Paeonia Suffruticosa Root Water:

Ammonium Acryloyldimethyltaurate/Steareth-25 Methacrylate Crosspolymer:

Menthoxypropanediol: Menthoxypropanediol là một dẫn xuất của menthol, được sử dụng trong một số loại son bóng. Thành phần này tạo mùi hương át đi một số thành phần khác trong sản phẩm. Đôi khi chất này có thể gây kích ứng do nuốt phải. Thành phần này được FDA cấp phép như một phụ gia thực phẩm.

Vaccinium Macrocarpon (Cranberry) Fruit Water:

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Kem Dưỡng Da The Saem Calamansi Pore Cool Down Cream.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Kem Dưỡng Da The Saem Calamansi Pore Cool Down Cream có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Kem Dưỡng Da The Saem Calamansi Pore Cool Down Cream tại Tiki, Shopee và Lazada.

kem-duong-da-the-saem-calamansi-pore-cool-down-cream-review

Viết một bình luận