[REVIEW] Thực hư về Kem Dưỡng Da Farmona Dermacos Anti Acne Matting Cream có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Kem Dưỡng Da Farmona Dermacos Anti Acne Matting Cream có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu FARMONA này nhé!

kem-duong-da-farmona-dermacos-anti-acne-matting-cream-review

Thương hiệu: FARMONA

Giá: 330,000 VNĐ

Khối lượng: 50ml

Vài Nét về Thương Hiệu Kem Dưỡng Da Farmona Dermacos Anti Acne Matting Cream

– Kem Dưỡng Da Farmona Dermacos Anti Acne Matting Cream bảo vệ da trước sự xâm nhập của vi khuẩn, bụi và tác hại của tia cực tím UVA/UVB. Hạn chế và điều hòa hoạt động của tuyến bã nhờn, giảm bóng nhờn, đem lại hiệu ứng láng mịn cho da, ngăn ngừa hình thành mụn mới, làm se và lành nhanh các tổn thương…
– Làm dịu nhẹ các kích ứng, mẩn đỏ da. Dưỡng ẩm và dưỡng da, giúp làm mờ vết thâm và giúp giảm nguy cơ để lại sẹo do mụn trứng cá. Làm giảm bóng nhờn, làm giảm mụn và ngăn ngừa mụn. Chống nắng, giúp bảo vệ da trước tia cực tím và trước tác nhân có hại bên ngoài (bụi, ô nhiễm môi trường). Da trở nên mịn màng, khô thoáng cả ngày. Sản phẩm dành cho da dầu và da bị mụn trứng cá.

5 Chức năng nổi bật của Kem Dưỡng Da Farmona Dermacos Anti Acne Matting Cream

  • Chống tia UV
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Chống lão hoá
  • Điều trị mụn

38 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Salix Alba (Willow) Bark Extract
  • Saccharomyces/Magnesium Ferment
  • Glyceryl Stearates
  • Disodium EDTA
  • Cyclopentasiloxane
  • Propylene Glycol Dicaprylate
  • Cyclohexasiloxane
  • Polypropylene
  • Diethylhexyl Carbonate
  • Phenoxyethanol
  • Saccharomyces/Zinc Ferment
  • Methylparaben
  • Fragrance
  • Allantoin
  • Saccharomyces/Copper Ferment
  • Glycerin
  • Zinc PCA
  • Decyl Cocoate
  • Peat Extract
  • Saccharomyces/Iron Ferment
  • Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
  • Sodium Hydroxide
  • Saccharomyces/Silicon Ferment
  • Hamamelis Virginiana (Witch Hazel) Water
  • Xanthan Gum
  • Cetearyl Alcohol
  • Alcohol Denat.
  • Aluminum Starch Octenylsuccinate
  • Water
  • Aloe Barbadensis Leaf Extract
  • 2-Bromo-2-Nitropropane-1,3-Diol
  • Glyceryl Stearate Citrate
  • Isohexadecane
  • Titanium Dioxide
  • Tocopheryl Acetate
  • Ethylhexyl Stearate
  • BHT
  • Propylene Glycol

Chú thích các thành phần chính của Kem Dưỡng Da Farmona Dermacos Anti Acne Matting Cream

Salix Alba (Willow) Bark Extract: Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Occlusive; ASTRINGENT; SKIN CONDITIONING; SOOTHING; TONIC

Saccharomyces/Magnesium Ferment: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Glyceryl Stearates: Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates là ester của glycerin và stearic acid, loại chất béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dầu thực vật. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, Glyceryl Stearate được sử dụng rộng rãi và có thể được tìm thấy trong các loại kem, kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền, mascara, phấn mắt, bút kẻ mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt da, giúp da trông mềm mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bề mặt của các chất được nhũ hóa.
Theo báo cáo của CIR, Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates an toàn với cơ thể con người.

Disodium EDTA: Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tắm, dầu gội và dầu xả, thuốc nhuộm tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lâu bị hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điều trị nhiễm độc kim loại nặng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muối của chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem Dưỡng Da Epona All-In-One Total Skin Care Intensive có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Cyclopentasiloxane: Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như chất khử mùi, chống tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.

Propylene Glycol Dicaprylate: Skin-Conditioning Agent – Occlusive; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; EMOLLIENT; VISCOSITY CONTROLLING

Cyclohexasiloxane: Cyclohexasiloxane (còn được kí hiệu là D6) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch vòng. Chất này được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như dung môi, chất mang, chất điều hòa da và làm mềm da. Ít có báo cáo nào về ảnh hưởng của cyclohexasiloxane tới sức khỏe con người. Environment Canada Domestic Substance List đánh giá thành phần này có thể gây ảnh hưởng xấu cho cơ thể.

Polypropylene: Polymer của propylene, được ứng dụng như chất độn, chất kết dính, chất tăng độ nhớt. Polypropylene được CIR công nhận là ít có hại cho con người.

Diethylhexyl Carbonate: Diethylhexyl carbonate là ester carbonic acid với ethylhexyl alcohol, có tác dụng như một chất điều hòa và làm mềm da hay giúp các thành phần phân trong công thức sản phẩm tán tốt hơn. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng chất này trong các sản phẩm được ghi nhận cao nhất là 7,5%, không độc hại với cơ thể, tuy nhiên có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm và mắt.

Phenoxyethanol: Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng. Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân cũng như trong dược phẩm. Chất này về cơ bản không gây nguy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khi tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.

Saccharomyces/Zinc Ferment: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Methylparaben: Fragrance Ingredient; Preservative

Fragrance:

Allantoin: Allantoin (còn gọi là glyoxyldiureide) là một diureide thường được chiết xuất từ thực vật. Allantoin và các dẫn xuất của nó thường được sử dụng trong sữa tắm, các sản phẩm trang điểm mắt, chăm sóc tóc, da và vệ sinh răng miệng, giúp tăng độ mịn của da, phục hồi vết thương, chống kích ứng và bảo vệ da. Allantoin cũng được tổng hợp nhân tạo rộng rãi. Allantoin có nguồn gốc thiên nhiên được coi là an toàn, không độc hại với cơ thể người. Các sản phẩm Allantoin nhân tạo cũng được CTFA và JSCI cấp phép và công nhận là an toàn.

Saccharomyces/Copper Ferment: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Zinc PCA: Muối kẽm của pyroglutamic acid (PCA), được ứng dụng nhờ khả năng giảm bong tróc, tăng cường độ ẩm cho da. Theo báo cáo của CIR, các thí nghiệm cho thấy thành phần này không gây kích ứng, không gây độc cho cơ thể.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Mặt Nạ Innisfree Capsule Recipe Pack - Aloe có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Decyl Cocoate: skin-conditioning agent-occlusive; emollient;Skin-Conditioning

Peat Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Saccharomyces/Iron Ferment: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer: Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất kết dính hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc da chống lão hóa nói chung. AACP trong mĩ phẩm được CIR công bố là an toàn với con người.

Sodium Hydroxide: Hydroxide của natri, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh pH, tạo dung dịch đệm. Sodium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu tiếp xúc trực tiếp. Theo thống kê của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.

Saccharomyces/Silicon Ferment: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Hamamelis Virginiana (Witch Hazel) Water:

Xanthan Gum: Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm từ trứng, sữa, …, kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.

Cetearyl Alcohol: Cetearyl Alcohol hỗn hợp các alcohol có nguồn gốc từ các axit béo, được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, đặc biệt là trong các loại kem dưỡng da và kem, như chất ổn định nhũ tương, chất hoạt động bề mặt, tăng độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, các alcohol này an toàn với sức khỏe con người.

Alcohol Denat.: Denatured alcohol – ethanol bổ sung phụ gia làm thay đổi mùi vị, không có mùi như rượu thông thường, được ứng dụng như làm dung môi, chất chống tạo bọt, chất làm se da, giảm độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da, chăm sóc răng miệng, nước hoa, kem cạo râu,… Theo báo cáo của CIR, ượng tiếp xúc mỗi lần với các sản phẩm chứa chất này thường không nhiều, do đó không có ảnh hưởng đáng kể tới người sử dụng.

Aluminum Starch Octenylsuccinate: Absorbent; Anticaking Agent; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; VISCOSITY CONTROLLING

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Aloe Barbadensis Leaf Extract: Chiết xuất từ cây lô hội, nhờ chứa thành phần các chất kháng viêm tốt nên thường được sử dụng trong các sản phẩm trị mụn, dưỡng da, phục hồi da. Theo đánh giá của CIR, sản phẩm này hầu như an toàn khi sử dụng ngoài da. Tuy nhiên việc đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa với liều lượng cao có thể dẫn đến nhiều tác hại cho hệ tiêu hóa, thận.

2-Bromo-2-Nitropropane-1,3-Diol: Preservative

Glyceryl Stearate Citrate: Glyceryl Stearate Citrate là ester của glycerin, stearic acid và citric acid, có tác dụng như một chất nhũ hóa, chất làm mềm, điều hòa da, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm dưỡng ẩm, son môi, serum, kem chống nắng, kem nền, … Theo báo cáo của CIR, thành phần này được coi là an toàn cho sức khỏe con người.

Isohexadecane: Isohexadecane là một loại hydrocarbon no dạng lỏng sáp, được ứng dụng trong các chế phẩm trang điểm mắt, bao gồm mascara, các chế phẩm trang điểm, làm móng, chăm sóc da và các sản phẩm chăm sóc tóc. Chất này được CIR công nhận là an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Nước Hoa Hồng Skinaz V10 Gleaming Toner có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Titanium Dioxide: Titanium dioxide là oxide của titan, được khai thác từ quặng và tinh chế để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tồn tại của nó. Các sản phẩm chứa titanium dioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm với con người chưa được chứng minh rõ ràng.

Tocopheryl Acetate: Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.

Ethylhexyl Stearate: Skin-Conditioning Agent – Emollient

BHT: BHT là hợp chất chứa vòng benzene. Nhờ hoạt tính chống oxi hóa, chất này thường được dùng làm chất bảo quản các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo đánh giá an toàn của BHT trên International Journal of Toxicology, chất này có những tác hại tới cơ thể, có thể bị hấp thụ qua da. Tuy nhiên, hàm lượng BHT thường được sử dụng trong mĩ phẩm là dưới 0,5%, không gây ảnh hưởng đáng kể gì tới cơ thể người.

Propylene Glycol: Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất duy trì độ ẩm, giảm bong tróc, chất chống đông. Các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, Công bố của CIR công nhận propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Video review Kem Dưỡng Da Farmona Dermacos Anti Acne Matting Cream

REVIEW 2 KEM DƯỠNG ẨM KIỀM DẦU – SÉBIUM SENSITIVE VS DERMACOS

DERMACOS KEM GIẢM BÓNG NHỜN, NGỪA MỤN FARMONA ANTI ACNE MATTING CREAM 50ML – CHỨA BÙN HOẠT TÍNH

REVIEW FARMONA DERMACOS ANTI-ACNE DEEP CLEANSING GEL – GEL RỬA SẠCH SÂU NGỪA MỤN [LINK Ở MÔ TẢ]

DERMACOS FARMONA ANTI ACNE CHĂM SÓC DA DẦU DA MỤN TRỨNG CÁ

KEM GIẢM BÓNG NHỜN NGỪA MỤN CHỨA BÙN HOẠT TÍNH | DERMACOS ANTI ANCE MATTING CREAM

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Kem Dưỡng Da Farmona Dermacos Anti Acne Matting Cream.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Kem Dưỡng Da Farmona Dermacos Anti Acne Matting Cream có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Kem Dưỡng Da Farmona Dermacos Anti Acne Matting Cream tại Tiki, Shopee và Lazada.

kem-duong-da-farmona-dermacos-anti-acne-matting-cream-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Kem Dưỡng Da Farmona Dermacos Anti Acne Matting Cream có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 18 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Giá hơi cao với hs, bao bì chắc chắn
    được bác sĩ da liễu kê cho, dưỡng khá nhưng hơi dày cho da dầu, có chút chống nắng cũng oke, mùi thì dễ chịu

    Trả lời
  2. 19 tuổi, da khô, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Mình đi khám da liễu và đc bác sĩ kê đơn gồm cả em sữa rửa mặt và dưỡng ẩm loại này luôn. Kem dưỡng ẩm thì mình thấy sau khi rửa mặt xong mà có khô da thì bôi em sẽ thấy dịu hơn, tuy nhiên thì thấm k nhanh cho lắm nên sẽ tạo vệt trắng trên da nếu k apply đều. Đợt đấy phải uống thuốc iso trị mụn nên da khô dã man luôn ấy, nhưng mà may có em này như cứu tinh vậy á. Nhưng mà mình thấy giá hơi đắt so với học sinh, sinh viên, 50ml mà hơn 300k, thấy hơi xót ví.
    Em này mình chấm 8/10.

    Trả lời
  3. 20 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    bao bì đẹp chắc chắn
    là dược mỹ phẩm được các bs da liễu khuyên dùng
    dưỡng ẩm rất tốt da mình bị khô nứt nẻ bong tróc dùng hôm sau có cải thiện rõ rệt
    có mua tiếp

    Trả lời
  4. 22 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Texture dạng cream trắng, mùi thơm, dễ tán, khả năng cấp ẩm tốt, không gây bí da nhưng dễ trôi lắm????. Tác dụng trị mụn thì mình thấy không rõ rệt lắm

    Trả lời
  5. 22 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 2/5
    mình được bác sĩ da liễu kê đợi bị mụn nội tiết.Chất kem đặc,mùi thuốc rõ rệt.Tuy nhiên mình bôi bạn này lên da không hợp,bôi bí mặt và ngứa.Cũng hay lên mụn đỏ sưng khi bôi kem này.Trong sp có bha nên ai không hợp sẽ bùng mụn

    Trả lời

Viết một bình luận