[REVIEW] Thực hư về Gel Dưỡng Lô Hội A’Pieu Waterful Aloe Soothing Gel có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Gel Dưỡng Lô Hội A’Pieu Waterful Aloe Soothing Gel có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu A’PIEU này nhé!

gel-duong-lo-hoi-akitupieu-waterful-aloe-soothing-gel-review

Thương hiệu: A’pieu

Giá: 35,000 VNĐ

Khối lượng: 145ml

Vài Nét về Thương Hiệu Gel Dưỡng Lô Hội A’Pieu Waterful Aloe Soothing Gel

– Waterful Aloe Soothing Gel lành tính đến mức có thể dùng được cho những vùng da bị dị ứng, mẩn ngứa, làm dịu và làm mát da. (không Alcohol)
– Thành phần chính là nước tinh khiết, tinh chất chiết xuất từ lô hội và hạt baobap.
– Ngoài việc dưỡng da mặt và body, còn có thể để dưỡng tóc khi sấy và dưỡng mềm móng tay nữa. Chất gel trong mát và nhẹ. So với dòng gel lô hội truyền thống thì Soothing Gel nhanh thấm vào da hơn, mịn mịn chứ không hề có cảm giác dính

5 Chức năng nổi bật của Gel Dưỡng Lô Hội A’Pieu Waterful Aloe Soothing Gel

  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá
  • Điều trị mụn

22 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Disodium EDTA
  • Pentylene Glycol
  • Glycereth-26
  • Sodium Polyacrylate
  • Phenoxyethanol
  • Menthyl Ethylamido Oxalate
  • Polysorbate 20
  • Allantoin
  • Fragrance
  • Biosaccharide Gum-1
  • Butylene Glycol
  • Glycerin
  • PVM/MA Copolymer
  • Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
  • Chlorphenesin
  • Sodium Hyaluronate
  • Water
  • Aloe Barbadensis Leaf Juice
  • Centella Asiatica Extract
  • PEG/PPG-17/6 Copolymer
  • Triethanolamine
  • Propylene Glycol

Chú thích các thành phần chính của Gel Dưỡng Lô Hội A’Pieu Waterful Aloe Soothing Gel

Disodium EDTA: Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tắm, dầu gội và dầu xả, thuốc nhuộm tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lâu bị hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điều trị nhiễm độc kim loại nặng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muối của chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.

Pentylene Glycol: Pentylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo công bố của CIR, các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Tinh Chất CNP Laboratory Vita-B Energy Ampule có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Glycereth-26: Glycereth-26 là một polyethylene glycol ether của Glycerin, được sử dụng như một chất làm mềm, làm dày, dung môi và chất kiểm soát độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo báo cáo của CIR, chất này được sử dụng với hàm lượng cao nhất trong mĩ phẩm là 39,5%. Chưa có thí nghiệm về mức độ an toàn của Glycereth-26 đối với động vật.

Sodium Polyacrylate: Muối natri của polyacrylic acid. Nhờ khả năng hấp thụ nước mạnh mẽ, sodium polyacrylate được ứng dụng như chất hấp thụ nước, chất tạo màng, tạo kiểu tóc, tăng độ nhớt, điều hòa da, … Chất này được CIR cho phép sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Phenoxyethanol: Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng. Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân cũng như trong dược phẩm. Chất này về cơ bản không gây nguy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khi tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.

Menthyl Ethylamido Oxalate:

Polysorbate 20: Polysorbate 20, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dầu gội. Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Cosmetics Database công bố: ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 20 an toàn với cơ thể người.

Allantoin: Allantoin (còn gọi là glyoxyldiureide) là một diureide thường được chiết xuất từ thực vật. Allantoin và các dẫn xuất của nó thường được sử dụng trong sữa tắm, các sản phẩm trang điểm mắt, chăm sóc tóc, da và vệ sinh răng miệng, giúp tăng độ mịn của da, phục hồi vết thương, chống kích ứng và bảo vệ da. Allantoin cũng được tổng hợp nhân tạo rộng rãi. Allantoin có nguồn gốc thiên nhiên được coi là an toàn, không độc hại với cơ thể người. Các sản phẩm Allantoin nhân tạo cũng được CTFA và JSCI cấp phép và công nhận là an toàn.

Fragrance:

Biosaccharide Gum-1: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Tinh Chất Paula’s Choice Clinical 1% Retinol Treatment có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

PVM/MA Copolymer: Polymer đồng trùng hợp của maleic acid và methyl vinyl ether, có tác dụng như một chất kết dính, chất làm bền nhũ tương, kiểm soát độ nhớt, tạo hình trong một số sản phẩm chăm sóc và tạo kiểu tóc, mascara và các sản phẩm chăm sóc da. Thành phần này được CIR công bố là an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.

Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer: Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất kết dính hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc da chống lão hóa nói chung. AACP trong mĩ phẩm được CIR công bố là an toàn với con người.

Chlorphenesin: Chlorphenesin là chất bảo quản thường được dùng cho mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, có tác dụng diệt khuẩn cũng như ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật. Nhờ tác dụng diệt khuẩn mà chất này còn được dùng như một thành phần khử mùi. Theo công bố của CIR, tác dụng không mong muốn thường thấy của chất này là dị ứng khi tiếp xúc ngoài da.

Sodium Hyaluronate: Sodium hyaluronate là muối của hyaluronic acid, được sử dụng chủ yếu trong công thức của các sản phẩm chăm sóc da, son môi và trang điểm mắt và mặt. Chất này hỗ trợ da khô hoặc bị tổn thương bằng cách giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Trong công nghệ chăm sóc sắc đẹp, Sodium hyaluronate được thường tiêm để làm biến mất các nếp nhăn. Chất này được coi là một thành phần an toàn và không gây dị ứng, được Cosmetics Database liệt vào nhóm ít nguy hiểm.

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Gel Dưỡng Ẩm Dermalogica Calm Water Gel có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Aloe Barbadensis Leaf Juice: Nước ép từ cây lô hội, nhờ chứa thành phần các chất kháng viêm tốt nên thường được sử dụng trong các sản phẩm trị mụn, dưỡng da, phục hồi da. Theo CIR, sản phẩm chứa thành phần này hầu như an toàn khi sử dụng ngoài da. Tuy nhiên việc đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa với liều lượng cao có thể dẫn đến nhiều tác hại cho hệ tiêu hóa, thận.

Centella Asiatica Extract: Chiết xuất rau má: chứa asiaticoside, centelloside madecassoside, một số vitamin nhóm B, vitamin C, … giúp phục hồi, dưỡng ẩm và trẻ hóa da, ngăn ngừa lão hóa. Được FDA cấp phép lưu hành trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân, an toàn với con người.

PEG/PPG-17/6 Copolymer: Solvent

Triethanolamine: Triethanolamine (viết tắt là TEOA) là một hợp chất hữu cơ có mùi khai, có chức năng như chất hoạt động bề mặt, chất điều chỉnh pH, thường được dùng trong sữa tắm, kem chống nắng, nước rửa tay, kem cạo râu. Theo thống kê của CIR, có một số báo cáo về trường hợp dị ứng với thành phần này, nhưng nhìn chung chất này ít có khả năng gây kích ứng da.

Propylene Glycol: Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất duy trì độ ẩm, giảm bong tróc, chất chống đông. Các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, Công bố của CIR công nhận propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Gel Dưỡng Lô Hội A’Pieu Waterful Aloe Soothing Gel.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Gel Dưỡng Lô Hội A’Pieu Waterful Aloe Soothing Gel có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Gel Dưỡng Lô Hội A’Pieu Waterful Aloe Soothing Gel tại Tiki, Shopee và Lazada.

gel-duong-lo-hoi-akitupieu-waterful-aloe-soothing-gel-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Gel Dưỡng Lô Hội A’Pieu Waterful Aloe Soothing Gel có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 37 tuổi, da khô, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Mình mua em này hồi lúc em này hot ơi là hot được khen rất là nhiều với giá 150k/hộp 300ml.
    Cảm nhận về bao bì thiết kế: hộp to oạch màu xanh lá cây trông rất mát con mắt luôn, mình khá là thích cái thiết kế này. Tuy nhiên hộp to như này mà mình dùng tay để quẹt vào thì hơi mất vệ sinh, mình nghĩ nếu có kém theo cọ quét mặt nạ thì tiện lợi biết mấy.
    Cảm nhận về sản phẩm: chất gel trong suốt hơi đặc không phải dạng thẩm thấu vào da như các loại mặt nạ giấy dưỡng ẩm nên mức độ cấp ẩm ở mức vừa phải. Mỗi lần đắp xong em này da mình khá là mướt và khá thích, không bị kích ứng mụn hay mẩn đỏ gì cả.
    Nhận xét chung: Bây giờ giá em này cũng khá rẻ rồi chỉ còn tầm 50k-80k/em thôi. Với giá rẻ như này mà được một em to oạch xài lâu dài thì cũng rất là tiết kiệm, có thể đắp em này mỗi ngày để thư giãn rất là thích. Vậy nên, chắc chắn khi nào hết mình sẽ mua lại em này.

    Trả lời
  2. 23 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 2/5
    Một lần đọc trên mạng thấy reveiw em này khá tốt, và đa năng nên nổi hứng mua ẻm về nhà. Bây giờ mình đã xài hết một lọ nên mới viết review cho mọi người nè
    Bao bì: bằng nhựa màu xanh mát mắt. Vỏ hộp khá chắc chắn nhưng không hiểu sao mình đóng lại rất nhẹ mà khi mở ra lại rất khó. Trên vỏ hộp ghi đầy đủ thông tin về sản phẩm
    Sử dụng: sản phẩm này có nhiều chức năng nhưng mình thường sử dụng làm kem dưỡng. Khi apply lên cảm thấy mát lạnh, đọc trên mạng bảo rằng là do cồn đứng thứ 2 bảng thành phần nên mới vậy. Mặc dù mình xài không bị lên mụn cấp ẩm vừa đủ nhưng đôi khi xài xong thấy da hơi khô nhưng da mình không bị lên mụn. Cảm giác mụn của mình xẹp nhanh hơn. Chất kem là dạng gel nhanh thấm vào da và không hề bị bí
    Giá cả: mình mua em ấy bao nhiêu giờ mình cũng không nhớ nữa nhưng là dưới 100k một hộp to oạch xài khoảng 4 tháng rất phải chăng
    Còn sau này chắc mình sẽ không mua lại nữa đâu vì mình cảm thấy xài cái này không đã lắm

    Trả lời

Viết một bình luận