[REVIEW] Thực hư về Kem Dưỡng Da Olay White Radiance Light Perfecting Night Cream có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Kem Dưỡng Da Olay White Radiance Light Perfecting Night Cream có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu OLAY này nhé!

kem-duong-da-olay-white-radiance-light-perfecting-night-cream-review

Thương hiệu: OLAY

Giá: 270,000 VNĐ

Khối lượng: 50g

Vài Nét về Thương Hiệu Kem Dưỡng Da Olay White Radiance Light Perfecting Night Cream

– Kem Dưỡng Da Ban Đêm Olay White Radiance Light Perfecting Night Cream phù hợp nhất với những người đang muốn tăng cường độ sáng cho da, làm mờ vết thâm sạm, nám, cháy nắng, lỗ chân lông to, Với công thức cải tiến, dòng kem dưỡng Olay Whip thẩm thấu cực nhanh trên da, không để lại nhờn dính khó chịu, bên cạnh đó vẫn để lại một lớp sáng nhẹ, thay thế kem lót trang điểm.
– Với Kem dưỡng trắng da ban đêm Olay White Radiance Light Perfecting Night Cream, kem dưỡng vừa có tác dụng bảo vệ da trước UV với các thành phần chống nắng bổ sung, hoàn toàn phù hợp để bạn dưỡng da vào ban ngày.
– Tăng cường độ ẩm cho da, ngăn ngừa tình trạng da khô ráp, bong tróc, hoặc bị sần sùi do mất nước.
– Cải thiện làn da khô, duy trì sự mịn màng ẩm mượt cho da. Làn da sau khi cung cấp đủ độ ẩm sẽ trở nên bóng mướt, khỏe mạnh, giảm thiểu nguy cơ hình thành nếp nhăn.
– Vitamin B3 và tinh chất bổ sung giúp dưỡng trắng da hiệu quả, xóa mờ và loại bỏ vết thâm, nám, tàn nhang, đốm nâu, đồi mồi, (đặc biệt là phụ nữ sau sinh) giúp làn da đều màu rạng rỡ.
– Cải thiện làn da bị xỉn màu, cháy nắng, phục hồi độ sáng cho da.
– Se khít lỗ chân lông cho da mịn màng.
– Hiệu quả trong việc tái tạo, phục hồi da với thành phần Amino Peptide, bên cạnh đó kích thích sản xuất collagen tăng độ đàn hồi cho da, giảm thiểu nếp nhăn, lão hóa.
– Bổ sung các thành phần giúp bảo vệ da trước tia UV, SPF25 đủ để ngăn chặn sự mất nước khô da, cháy nắng khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.

* Hướng dẫn sử dụng
– Làm sạch da với sữa rửa mặt.
– Cân bằng pH da, se khít lỗ chân lông với nước hoa hồng (nếu có)
– Chấm kem lên 5 điểm trên khuôn mặt và cổ, massage nhẹ nhàng cho dưỡng chất thẩm thấu hoàn toàn.
– Tiếp tục các bước trang điểm còn lại của bạn. Có thể dùng thêm kem chống nắng nếu bạn hoạt động nhiều ở ngoài trời.

Thông tin thương hiệu
Vào năm 1950, sau khi tạo ra được loại kem chữa trị sự mất nước do bỏng dành cho không lực Hoàng gia Anh, Graham Wulff đã cải tiến thành Oil of Ulay Beauty Fluid và đến năm 1962, mỹ phẩm Olay lần đầu tiên được giới thiệu vào Anh Quốc. Olay là 1 trong những thương hiệu hàng đầu về các sản phẩm dưỡng da, được tin dùng bởi hàng triệu phụ nữ trên khắp thế giới hơn 50 năm qua.

Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Tuy nhiên tuỳ vào từng loại sản phẩm hoặc phương thức, địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, …

10 Chức năng nổi bật của Kem Dưỡng Da Olay White Radiance Light Perfecting Night Cream

  • AHA
  • Phục hồi tổn thương
  • Chống tia UV
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Làm sáng da
  • Kháng khuẩn
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá
  • Điều trị mụn

48 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • PEG-150 Stearate
  • Hypericum Perforatum Flower/Leaf/Stem Extract
  • Lonicera Japonica (Honeysuckle) Flower Extract
  • Cetyl Alcohol
  • Crataegus Cuneata Fruit Extract
  • CI 19140
  • Methylparaben
  • Arnica Montana Flower Extract
  • Hedera Helix (Ivy) Leaf/Stem Extract
  • Fragrance
  • Butylene Glycol
  • Glycerin
  • Sucrose Cocoate
  • Lilium Candidum Bulb Extract
  • Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
  • Sodium Hydroxide
  • Morus Alba Root Extract
  • Water
  • Aesculus Hippocastanum (Horse Chestnut) Leaf Extract
  • Tamarindus Indica Extract
  • Dimethicone
  • Isohexadecane
  • Titanium Dioxide
  • Isopropyl Isostearate
  • Tocopheryl Acetate
  • Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Juice
  • CI 16035
  • Ziziphus Jujuba Fruit Extract
  • Citrus Grandis (Grapefruit) Fruit Extract
  • Pyrus Malus (Apple) Fruit Extract
  • Sorbitan Stearate
  • Carbomer
  • Hamamelis Virginiana (Witch Hazel) Leaf Extract
  • Niacinamide
  • Benzyl Alcohol
  • Angelica Acutiloba Root Extract
  • Citrus Limon (Lemon) Juice
  • Glucosyl Hesperidin
  • Sucrose Polycottonseedate
  • Vitis Vinifera (Grape) Leaf Extract
  • Stearyl Alcohol
  • Magnesium Ascorbyl Phosphate
  • Stearic Acid
  • Propylparaben
  • Citrus Aurantifolia (Lime) Juice
  • Disodium EDTA
  • Panthenol
  • Dimethiconol
Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Mặt Nạ Missha Red Ginseng 3D Sheet Mask có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Chú thích các thành phần chính của Kem Dưỡng Da Olay White Radiance Light Perfecting Night Cream

PEG-150 Stearate:

Hypericum Perforatum Flower/Leaf/Stem Extract:

Lonicera Japonica (Honeysuckle) Flower Extract: Chiết xuất kim ngân hoa, với các hoạt chất có hương thơm, điều hòa da, kháng viêm, giảm sưng, ngăn ngừa chứng loạn sắc trên da, ngăn ngừa nếp nhăn. Theo một công bố trên makingcosmetics.com, thành phần này an toàn, không gây kích ứng cho người sử dụng. Trong các công bố liên quan tới thành phần này, các mối lo ngại với các sản phẩm từ chiết xuất kim ngân hoa liên quan đến các hóa chất khác được dùng để bảo quản thành phẩm.

Cetyl Alcohol: Một alcohol béo, dạng sáp màu trắng. Thường được ứng dụng như một chất làm mềm, chất nhũ hóa, chất làm đặc và chất mang cho các thành phần khác trong mĩ phẩm. Theo công bố của CIR, cetyl alcohol an toàn với sức khỏe con người.

Crataegus Cuneata Fruit Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

CI 19140: CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, … Theo TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số người dị ứng với phẩm nhuộm azo.

Methylparaben: Fragrance Ingredient; Preservative

Arnica Montana Flower Extract: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; PERFUMING

Hedera Helix (Ivy) Leaf/Stem Extract: Chiết xuất lá/dây thường xuân, với các thành phần có hoạt tính kháng khuẩn, điều hòa, làm dịu và dưỡng ẩm da, làm sạch lỗ chân lông, chống vón cho sản phẩm. Theo EWG, thành phần này nhìn chung an toàn.

Fragrance:

Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Sucrose Cocoate: Sucrose cocoate là ester của sucrose và các acid béo có nguồn gốc từ dầu dừa, có tác dụng như một chất nhũ hóa, chất làm mềm da, thành phần của một số sản phẩm dưỡng ẩm, serum, mascara, … Theo báo cáo của CIR, hàm lượng Sucrose stearate cao nhất trong một số sản phẩm là 20,6%. Thành phần này được coi là không độc hại, an toàn cho sức khỏe.

Lilium Candidum Bulb Extract: Chiết xuất củ Lilium Candidum (họ Loa kèn), chứa các thành phần giúp giảm bong tróc, phục hồi da, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm che khuyết điểm, xà phòng, sữa dưỡng ẩm. Theo một công bố của EPO, hàm lượng thành phần này trong các sản phẩm trên được coi là an toàn.

Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer: Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất kết dính hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc da chống lão hóa nói chung. AACP trong mĩ phẩm được CIR công bố là an toàn với con người.

Sodium Hydroxide: Hydroxide của natri, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh pH, tạo dung dịch đệm. Sodium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu tiếp xúc trực tiếp. Theo thống kê của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.

Morus Alba Root Extract: Chiết xuất rễ cây dâu tằm, với thành phần chứa các hoạt chất chống oxi hóa, chống rụng tóc, làm dịu da bị kích thích, cải thiện màu sắc của da. Theo examine.com, thành phần này không gây kích ứng, an toàn cho làn da.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem Dưỡng Trị Mụn Jean D'Arcel 24h Clearing Cream có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Aesculus Hippocastanum (Horse Chestnut) Leaf Extract:

Tamarindus Indica Extract:

Dimethicone: Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.

Isohexadecane: Isohexadecane là một loại hydrocarbon no dạng lỏng sáp, được ứng dụng trong các chế phẩm trang điểm mắt, bao gồm mascara, các chế phẩm trang điểm, làm móng, chăm sóc da và các sản phẩm chăm sóc tóc. Chất này được CIR công nhận là an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Titanium Dioxide: Titanium dioxide là oxide của titan, được khai thác từ quặng và tinh chế để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tồn tại của nó. Các sản phẩm chứa titanium dioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm với con người chưa được chứng minh rõ ràng.

Isopropyl Isostearate: Binder; Skin-Conditioning Agent – Emollient; BINDING; SKIN CONDITIONING

Tocopheryl Acetate: Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.

Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Juice: Not Reported; SKIN CONDITIONING

CI 16035:

Ziziphus Jujuba Fruit Extract:

Citrus Grandis (Grapefruit) Fruit Extract: Chiết xuất quả bưởi, được ứng dụng trong kem dưỡng da và mặt nạ, trong mặt nạ bọt, dầu gội và sữa dưỡng thể bởi chức năng làm se, điều hòa da và hương thơm dễ chịu mà nó mang lại. Theo công bố của CIR, thành phần này an toàn với người sử dụng.

Pyrus Malus (Apple) Fruit Extract: Chiết xuất quả táo, chứa các thành phần có hoạt tính chống oxi hóa, tạo hương, điều hòa da, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân. Thành phần này được CIR đánh giá an toàn cho sức khỏe người sử dụng.

Sorbitan Stearate: Ester có nguồn gốc từ sorbitol với stearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Sorbitan stearate được CIR công nhận an toàn với sức khỏe con người.

Carbomer: Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Carbomers có thể được tìm thấy trong nhiều loại sản phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng, với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.

Hamamelis Virginiana (Witch Hazel) Leaf Extract: Chiết xuất lá cây phỉ, có thành phần chứa các chất chống oxi hóa, điều hòa da, được bổ sung vào thành phần một số sản phẩm chăm sóc cá nhân, giúp giảm kích ứng, điều trị mụn và một số bệnh da liễu, … Thành phần này được FDA công nhận an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem Dưỡng Chanel Hydra Beauty Gel Creme có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Niacinamide: Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc, giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp chí Diabetologia (2000), thành phần này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.

Benzyl Alcohol: Benzyl alcohol là một alcohol thơm (chứa vòng benzen), được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cơ thể như một loại hương liệu, chất bảo quản, dung môi và chất làm giảm độ nhớt. Ở nồng độ không quá 10%, các thí nghiệm cho thấy chất này không gây kích ứng. Hàm lượng benzyl alcohol tối đa trong các loại mĩ phẩm (an toàn cho sức khỏe con người) mà CIR khuyên dùng là 5%, và 10% đối với các loại thuốc nhuộm tóc.

Angelica Acutiloba Root Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Citrus Limon (Lemon) Juice:

Glucosyl Hesperidin: Humectant; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Sucrose Polycottonseedate:

Vitis Vinifera (Grape) Leaf Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

Stearyl Alcohol: Stearyl alcohol là một alcohol có nguồn gốc từ chất béo tự nhiên, có tác dụng như chất nhũ tương, chất giảm bọt trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp bề mặt da mềm mại và mịn màng. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.

Magnesium Ascorbyl Phosphate: Muối magnesium của ascorbic acid 6-phosphate (gốc phosphate và vitamin C), là một thành phần chống oxi hóa hiệu quả. Theo CIR, hàm lượng của thành phần này trong các sản phẩm ở ngưỡng an toàn cho sức khỏe con người.

Stearic Acid:

Propylparaben: Một dẫn xuất họ paraben, được sử dụng như một loại chất bảo quản trong các loại mĩ phẩm như kem dưỡng da, các sản phẩm tắm. Ngoài ra chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm (E217). Hàm lượng tối đa (an toàn với sức khỏe con người) cho tổng lượng propylparaben và butylparaben là 0,19%, theo công bố của European Union Scientific Committee on Consumer Safety.

Citrus Aurantifolia (Lime) Juice: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

Disodium EDTA: Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tắm, dầu gội và dầu xả, thuốc nhuộm tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lâu bị hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điều trị nhiễm độc kim loại nặng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muối của chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.

Panthenol: Panthenol có nguồn gốc từ vitamin B5. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc tóc, da và móng tay, Panthenol và Pantothenic được sử dụng như chất bôi trơn, chất làm mềm và dưỡng ẩm nhờ khả năng liên kết với tóc và thẩm thấu vào da. Chất này được FDA cũng như CIR công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Dimethiconol: Dimethiconol là một loại silicone được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như chất chống tạo bọt, chất tạo màng và dưỡng ẩm cho da. Theo CIR, chất này không gây kích ứng cho mắt cũng như da, an toàn với mục đích sử dụng thông thường.

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Kem Dưỡng Da Olay White Radiance Light Perfecting Night Cream.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Kem Dưỡng Da Olay White Radiance Light Perfecting Night Cream có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Kem Dưỡng Da Olay White Radiance Light Perfecting Night Cream tại Tiki, Shopee và Lazada.

kem-duong-da-olay-white-radiance-light-perfecting-night-cream-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Kem Dưỡng Da Olay White Radiance Light Perfecting Night Cream có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 23 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Ưu điểm :
    • Làm đều màu da Dễ thẩm thấu
    • Cải thiện làn da khô , duy trì sự mịn màng ẩm mượt cho da
    • Không gây bết dính Gía thành khá ok
    Nhược điểm
    • Không hoàn toàn làm mờ thâm nám Sản phẩm rất dễ bị chảy khi bạn để nghiêng Mình sải em này được gần 2 tuần thấy da khá mướt và mịn . Sẽ cố gắng đều dặn sài và chờ đợi kết quả từ mình nhé !
    Đây là toàn bộ trải nghiệm của mình về sản phẩm này sau 2 tuần sử dụng ! rất mong mọi người góp thêm ý kiến để mình hiểu hươn về sản phẩm này nhé !

    Trả lời
  2. 21 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Mình dùng gần 1 tháng rồi, thấy da có vẻ sáng hơn trước, da dẻ cũng mịn màng hơn hẳn. Mình sài kết hợp cả sáng lẫn tối nên hiệu quả cao hơn hẳn. Còn về trị thâm nám thì mình không chắc lắm, vì da mình chưa có vết thâm nám nào.

    Trả lời

Viết một bình luận