[REVIEW] Thực hư về Mặt Nạ Ngủ Su:m37 Water-full Aqua Sleeping Pack có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Mặt Nạ Ngủ Su:m37 Water-full Aqua Sleeping Pack có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu SU:M37 này nhé!

mat-na-ngu-su-m37-water-full-aqua-sleeping-pack-review

Thương hiệu: SU:M37

Giá: 1,068,000 VNĐ

Khối lượng: 150ml

Vài Nét về Thương Hiệu Mặt Nạ Ngủ Su:m37 Water-full Aqua Sleeping Pack

– Mặt nạ ngủ bổ sung ẩm Su:m37 Water-full Aqua Sleeping Pack có kết cấu dạng gel nhẹ nhàng mà không gây bết dính. Giúp bổ sung độ ẩm cho da trong khi ngủ để cảm nhận rõ rệt làn da mọng nước, sáng rạng rỡ hẳn lên vào sáng hôm sau.
– Chứa các thành phần lên men tự nhiên của nước tre, hoa hibiscus, gold-silver, red clover..
– Giúp bổ sung độ ẩm cho da trong khi ngủ để cảm nhận rõ rệt làn da mọng nước, sáng rạng rỡ hẳn lên vào sáng hôm sau.

Hướng dẫn sử dụng Mặt Nạ Ngủ Su:m37 Water-full Aqua Sleeping Pack

– Sử dụng 2-3 lần/1 tuần, sau khi đã qua hết các bước dưỡng da cơ bản. Để qua đêm và sáng hôm sau rửa mặt như bình thường.

9 Chức năng nổi bật của Mặt Nạ Ngủ Su:m37 Water-full Aqua Sleeping Pack

  • AHA
  • Phục hồi tổn thương
  • Chống tia UV
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Làm sáng da
  • Kháng khuẩn
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá

127 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Monascus/Rice Ferment
  • Saccharomyces/Potato Extract Ferment Filtrate
  • Cyclopentasiloxane
  • Melissa Officinalis Extract
  • Lactobacillus/Punica Granatum Fruit Ferment Extract
  • Sorbitan Palmitate
  • Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer
  • 1,2-Hexanediol
  • Portulaca Oleracea Extract
  • Chaenomeles Sinensis Fruit Extract
  • Malachite Extract
  • Anthemis Nobilis Flower Oil
  • Citrus Aurantifolia (Lime) Oil
  • Rosa Canina Fruit Extract
  • Linalool
  • Tricholoma Matsutake Extract
  • Saccharomyces/Grape Ferment Extract
  • Codonopsis Lanceolata Root Extract
  • Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer
  • Zingiber Officinale (Ginger) Root Extract
  • Lactobacillus/Soybean Ferment Extract
  • Citrus Limon (Lemon) Peel Extract
  • Pelargonium Graveolens Flower Oil
  • Citronellal
  • Triethylhexanoin
  • Centella Asiatica Extract
  • Geranium Robertianum Extract
  • Glechoma Hederacea Extract
  • Lactobacillus
  • Grifola Frondosa Fruiting Body Extract
  • Geraniol
  • Citrus Junos Fruit Extract
  • Trichosanthes Kirilowii Root Extract
  • Lactobacillus Ferment Lysate
  • Camellia Japonica Leaf Extract
  • Lactobacillus/Hibiscus Sabdariffa Flower Ferment Filtrate
  • Plantago Major Seed Extract
  • Glyceryl Stearates
  • Panthenol
  • Citral
  • Cassia Obtusifolia Seed Extract
  • Pinus Koraiensis Seed Extract
  • Hemerocallis Fulva Flower Extract
  • Butylene Glycol
  • Glycerin
  • Akebia Quinata Extract
  • Oenothera Biennis (Evening Primrose) Flower Extract
  • Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
  • Lavandula Angustifolia (Lavender) Oil
  • Acorus Calamus Root Extract
  • Trisodium HEDTA
  • Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract
  • Ginkgo Biloba Nut Extract
  • Artemisia Princeps Leaf Extract
  • Prunus Persica (Peach) Fruit Extract
  • Perilla Frutescens Leaf Extract
  • Saussurea Involucrata Extract
  • Lippia Citriodora Leaf Extract
  • Anthemis Nobilis Flower Extract
  • Lactobacillus/Ginseng Root Ferment Filtrate
  • Santalum Album (Sandalwood) Oil
  • Spinacia Oleracea (Spinach) Leaf Extract
  • Undaria Pinnatifida Extract
  • Lactobacillus/Wasabia Japonica Root Ferment Extract
  • PEG-150 Stearate
  • Nelumbo Nucifera Root Extract
  • Lonicera Japonica (Honeysuckle) Flower Extract
  • Beta Vulgaris (Beet) Root Extract
  • Squalane
  • Dimethicone Crosspolymer
  • Dipropylene Glycol
  • Acer Palmatum Leaf Extract
  • Prunus Salicina Fruit Extract
  • Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Flower Extract
  • Rehmannia Chinensis Root Extract
  • Platycodon Grandiflorum Root Extract
  • Wine Extract
  • Benzyl Salicylate
  • Equisetum Arvense Extract
  • Cetearyl Alcohol
  • Water
  • Eriobotrya Japonica Leaf Extract
  • Bambusa Arundinacea Juice
  • Dimethicone
  • PEG/PPG-17/6 Copolymer
  • Malus Domestica Fruit Extract
  • Saccharomyces/Xylinum/Black Tea Ferment
  • Camellia Sinensis Leaf Water
  • Citrus Unshiu Peel Extract
  • Sorbitan Olivate
  • Allium Cepa (Onion) Bulb Extract
  • Cetyl Ethylhexanoate
  • Inonotus Obliquus (Mushroom) Extract
  • Prunus Armeniaca (Apricot) Fruit Extract
  • Gardenia Florida Fruit Extract
  • D-limonene
  • Yeast Ferment Extract
  • Isododecane
  • Dimethiconol
  • Cetyl Palmitate
  • Coriandrum Sativum (Coriander) Fruit Oil
  • Neopentyl Glycol Dicaprate
  • Crataegus Cuneata Fruit Extract
  • Citrullus Lanatus (Watermelon) Fruit Extract
  • Ipomoea Batatas Root Extract
  • Tromethamine
  • Saccharomyces/Barley Seed Ferment Filtrate
  • Lactobacillus/Rye Flour Ferment
  • Schizonepeta Tenuifolia Extract
  • Thymus Vulgaris (Thyme) Leaf Extract
  • Taraxacum Officinale (Dandelion) Extract
  • Actinidia Polygama Fruit Extract
  • Sasa Veitchii Leaf Extract
  • Phaseolus Angularis Seed Extract
  • Brassica Oleracea Capitata (Cabbage) Leaf Extract
  • Anemarrhena Asphodeloides Root Extract
  • Houttuynia Cordata Extract
  • Kluyveromyces Extract
  • Oenothera Biennis (Evening Primrose) Seed Extract
  • Lactobacillus/Water Hyacinth Ferment
  • Pinus Sylvestris Leaf Oil
  • Diospyros Kaki Fruit Extract
  • Salvia Officinalis (Sage) Leaf Extract
  • Morus Bombycis Leaf Extract
  • Juniperus Virginiana Oil
  • Citrus Aurantium Bergamia (Bergamot) Fruit Oil
  • Lycium Chinense Fruit Extract

Chú thích các thành phần chính của Mặt Nạ Ngủ Su:m37 Water-full Aqua Sleeping Pack

Monascus/Rice Ferment: Antioxidant

Saccharomyces/Potato Extract Ferment Filtrate: Skin-Conditioning Agent – Humectant

Cyclopentasiloxane: Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như chất khử mùi, chống tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.

Melissa Officinalis Extract: Chiết xuất cây tía tô đất, với thành phần chứa các hoạt chất chống oxi hóa, kháng viêm, dưỡng ẩm, tạo độ mềm mượt cho da, được ứng dụng trong các sản phẩm son bóng, son môi, sản phẩm tắm, mặt nạ, … Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn với sức khỏe con người.

Lactobacillus/Punica Granatum Fruit Ferment Extract:

Sorbitan Palmitate: Ester có nguồn gốc từ sorbitol với palmitic acid, một acid béo, có tác dụng như chất chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo CIR, sorbitan palmitate an toàn với sức khỏe con người.

Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer: Một polymer đồng trùng hợp của acrylic acid và ester của chất này với glyceryl acrylate, được ứng dụng như một chất tăng cường độ ẩm cho da, kiểm soát độ nhớt trong một số mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, thành phần này an toàn với sức khỏe con người ở hàm lượng thông thường.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem Dưỡng Da Tonymoly Aquaporin Rich Cream có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

1,2-Hexanediol: 1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.

Portulaca Oleracea Extract: Chiết xuất từ rau sam: có tác dụng kháng viêm, kháng khuẩn, chứa nhiều chất có khả năng chống oxy hóa cao như vitamin E, flavonoid, ngăn ngừa tình trạng lão hóa da giúp xóa mờ các nếp nhăn, làm da mềm mịn, mau liền sẹo trên những vùng da bị tổn thương. Theo một công bố khoa học trên International Journal of Pharmacy and Pharmaceutical Sciences, thành phần này nhìn chung không gây độc cho con người.

Chaenomeles Sinensis Fruit Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; ANTIOXIDANT; ASTRINGENT; EMOLLIENT; HAIR CONDITIONING; HUMECTANT; SKIN CONDITIONING; SKIN PROTECTING

Malachite Extract: Antioxidant

Anthemis Nobilis Flower Oil:

Citrus Aurantifolia (Lime) Oil: Tinh dầu chiết xuất quả chanh, chứa limonene và một số terpene khác, có nhiều tác dụng như tạo mùi hương, giảm stress, trị mụn, … ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, hàm lượng của thành phần này trong các sản phẩm thông thường an toàn với sức khỏe con người.

Rosa Canina Fruit Extract:

Linalool: Linalool có mùi giống hoa oải hương, thường được sử dụng như chất tạo mùi trong các loại kem dưỡng da sau cạo râu, sữa tắm, sữa tắm, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc tóc, son môi, kem dưỡng ẩm, nước hoa, dầu gội, sản phẩm chăm sóc da và kem chống nắng. Chất này được FDA coi là an toàn với mục đích tạo hương, tuy nhiên việc sử dụng chất này được kiểm soát theo tiêu chuẩn do IFRA ban hành, bởi có thể gây kích ứng.

Tricholoma Matsutake Extract: Chiết xuất nấm tùng nhung, chứa các thầy phần hỗ trợ làm sáng, làm mềm da, giảm sự gia tăng sắc tố, làm chậm quá trình lão hóa, được ứng dụng trong một số thực phẩm chức năng cũng như mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Saccharomyces/Grape Ferment Extract:

Codonopsis Lanceolata Root Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer: Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer là một polymer đồng trùng hợp, có tác dụng như chất làm tăng độ nhớt, chất tạo màng, chất làm bền nhũ tương, chất làm dày trong mĩ phẩm. Theo thống kê của CIR, hàm lượng chất này được sử dụng thường dưới 1,2% – an toàn với sức khỏe con người.

Zingiber Officinale (Ginger) Root Extract: Chiết xuất củ gừng, chứa các thành phần có chức năng tạo hương, kháng viêm, dưỡng ẩm, điều hòa da và tóc, được sử dụng trong thành phần các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo EMA/HMPC, thành phần này được coi là an toàn với sức khỏe con người, tuy nhiên chiết xuất củ gừng đậm đặc, cũng như chiết xuất từ nhiều nguồn khác, được khuyến cáo là tránh tiếp xúc trực tiếp với da.

Lactobacillus/Soybean Ferment Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Citrus Limon (Lemon) Peel Extract:

Pelargonium Graveolens Flower Oil:

Citronellal: Fragrance Ingredient; MASKING

Triethylhexanoin: Fragrance Ingredient; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Occlusive; ANTISTATIC; EMOLLIENT; MASKING; REFATTING; SKIN CONDITIONING; SOLVENT

Centella Asiatica Extract: Chiết xuất rau má: chứa asiaticoside, centelloside madecassoside, một số vitamin nhóm B, vitamin C, … giúp phục hồi, dưỡng ẩm và trẻ hóa da, ngăn ngừa lão hóa. Được FDA cấp phép lưu hành trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân, an toàn với con người.

Geranium Robertianum Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; ASTRINGENT; TONIC

Glechoma Hederacea Extract:

Lactobacillus:

Grifola Frondosa Fruiting Body Extract:

Geraniol: FRAGANCE INGREDIENT; MASKING; TONIC

Citrus Junos Fruit Extract: Chiết xuất quả yuzu (cùng chi Cam chanh), chứa một số thành phần giúp điều hòa da, ứng dụng trong một số sản phẩm dưỡng ẩm, làm sạch, serum, … Thành phần này được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Trichosanthes Kirilowii Root Extract:

Lactobacillus Ferment Lysate: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Camellia Japonica Leaf Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Lactobacillus/Hibiscus Sabdariffa Flower Ferment Filtrate:

Plantago Major Seed Extract:

Glyceryl Stearates: Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates là ester của glycerin và stearic acid, loại chất béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dầu thực vật. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, Glyceryl Stearate được sử dụng rộng rãi và có thể được tìm thấy trong các loại kem, kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền, mascara, phấn mắt, bút kẻ mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt da, giúp da trông mềm mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bề mặt của các chất được nhũ hóa.
Theo báo cáo của CIR, Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates an toàn với cơ thể con người.

Panthenol: Hair Conditioning Agent; ANTISTATIC; SKIN CONDITIONING

Citral: Flavoring Agent; Fragrance Ingredient; MASKING

Cassia Obtusifolia Seed Extract:

Pinus Koraiensis Seed Extract:

Hemerocallis Fulva Flower Extract:

Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem Dưỡng Da Chica Y Chico TOTA-S 3.0 Thanks To Spot Cream có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Glycerin: Denaturant; Fragrance Ingredient; Hair Conditioning Agent; Humectant; Oral Care Agent;Oral Health Care Drug; Skin-Conditioning Agent – Humectant; Skin Protectant; Viscosity Decreasing Agent; PERFUMING; SOLVENT

Akebia Quinata Extract:

Oenothera Biennis (Evening Primrose) Flower Extract: Cosmetic Astringent

Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer: Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất kết dính hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc da chống lão hóa nói chung. AACP trong mĩ phẩm được CIR công bố là an toàn với con người.

Lavandula Angustifolia (Lavender) Oil: Tinh dầu hoa oải hương. Ngoài công dụng từ xa xưa là tạo mùi hương thư giãn được ứng dụng trong các sản phẩm tắm, tinh dầu oải hương còn là thành phần của một số sản phẩm chăm sóc da nhờ khả năng hỗ trợ tái tạo da, dưỡng ẩm, chống viêm. Theo NCCIH, tinh dầu oải hương an toàn với sức khỏe con người khi được sử dụng với liều lượng phù hợp. Việc tiếp xúc với không khí có thể khiến các thành phần trong tinh dầu oải hương bị oxi hóa, có thể gây kích ứng khi tiếp xúc.

Acorus Calamus Root Extract:

Trisodium HEDTA:

Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract :

Ginkgo Biloba Nut Extract: Chiết xuất nhân cây bạch quả, với thành phần là các hoạt chất điều hòa da và tóc. Không có nghiên cứu cho thấy thành phần này gây kích ứng da, mẫn cảm hay kích ứng mắt. Theo WebMD, chiết xuất bạch quả nhìn chung an toàn.

Artemisia Princeps Leaf Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Prunus Persica (Peach) Fruit Extract: Not Reported; MOISTURISING; SKIN CONDITIONING

Perilla Frutescens Leaf Extract: MASKING; SKIN CONDITIONING

Saussurea Involucrata Extract: Skin-Conditioning Agent – Humectant

Lippia Citriodora Leaf Extract: Cosmetic Astringent

Anthemis Nobilis Flower Extract:

Lactobacillus/Ginseng Root Ferment Filtrate:

Santalum Album (Sandalwood) Oil: Fragrance Ingredient; MASKING

Spinacia Oleracea (Spinach) Leaf Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Undaria Pinnatifida Extract: Chiết xuất tảo bẹ Undaria, giàu các hoạt chất chống oxi hóa và muối khoáng, giúp giảm bong tróc, phục hồi da tổn thương, được sử dụng như một chất điều hòa da trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc da. Theo báo cáo của CIR, thành phần này an toàn với làn da.

Lactobacillus/Wasabia Japonica Root Ferment Extract:

PEG-150 Stearate:

Nelumbo Nucifera Root Extract:

Lonicera Japonica (Honeysuckle) Flower Extract: Chiết xuất kim ngân hoa, với các hoạt chất có hương thơm, điều hòa da, kháng viêm, giảm sưng, ngăn ngừa chứng loạn sắc trên da, ngăn ngừa nếp nhăn. Theo một công bố trên makingcosmetics.com, thành phần này an toàn, không gây kích ứng cho người sử dụng. Trong các công bố liên quan tới thành phần này, các mối lo ngại với các sản phẩm từ chiết xuất kim ngân hoa liên quan đến các hóa chất khác được dùng để bảo quản thành phẩm.

Beta Vulgaris (Beet) Root Extract:

Squalane: Squalane là một hydrocacbon no dạng lỏng, là một chất dưỡng ẩm, chống mất nước hiệu quả cho da. Theo đánh giá của CIR, chất này ít độc tố, hầu như không gây kích ứng cho da.

Dimethicone Crosspolymer: Emulsion Stabilizer; Hair Fixative; Suspending Agent – Nonsurfactant; Viscosity IncreasingAgent – Nonaqueous; EMULSION STABILISING; HAIR FIXING; VISCOSITY CONTROLLING

Dipropylene Glycol: Dipropylene glycol là hỗn hợp các chất 4-oxa-2,6-heptandiol, 2-(2-hydroxy-propoxy)-propan-1-ol và 2-(2-hydroxy-1-methyl-ethoxy)-propan-1-ol, là một thành phần của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và kem cạo râu và các sản phẩm chăm sóc da như một dung môi và chất làm giảm độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của dipropylene alcohol trong các sản phẩm được coi là an toàn với con người, tuy nhiên đây là một thành phần có thể gây kích ứng.

Acer Palmatum Leaf Extract:

Prunus Salicina Fruit Extract: ANTIOXIDANT

Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Flower Extract: Chiết xuất hoa cây hương thảo, có hương thơm đặc biệt, được sử dụng trong các sản phẩm tắm và mĩ phẩm, sữa rửa mặt, kem chống nhăn, các sản phẩm chăm sóc tóc và chăm sóc bàn chân, được CIR công nhận là an toàn.

Rehmannia Chinensis Root Extract:

Platycodon Grandiflorum Root Extract:

Wine Extract: Not Reported; ANTIOXIDANT

Benzyl Salicylate: Fragrance Ingredient; Ultraviolet Light Absorber; MASKING; UV ABSORBER

Equisetum Arvense Extract:

Cetearyl Alcohol:

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Eriobotrya Japonica Leaf Extract: Not Reported

Bambusa Arundinacea Juice:

Dimethicone: Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.

PEG/PPG-17/6 Copolymer: Solvent

Malus Domestica Fruit Extract:

Saccharomyces/Xylinum/Black Tea Ferment :

Camellia Sinensis Leaf Water:

Citrus Unshiu Peel Extract: Not Reported; MASKING

Sorbitan Olivate: Hỗn hợp các ester có nguồn gốc từ sorbitol với các acid béo có nguồn gốc từ dầu oliu, có tác dụng như chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Sorbitan olivate được CIR công nhận an toàn với sức khỏe con người.

Allium Cepa (Onion) Bulb Extract: Chiết xuất củ hành, giúp giảm sự xuất hiện của các vết sẹo, giảm sưng đau do côn trùng cắn, đồng thời cũng giúp loại bụi bẩn, vi khuẩn và dầu trên da, ngăn ngừa mụn trứng cá hay bảo vệ màu tóc, chống kích ứng và kích thích mọc tóc… Theo EMA/HMPC, hàm lượng thành phần này trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân được khuyên dùng là dưới 5%.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Tinh Chất Cocoon Hung Yen Turmeric Serum có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Cetyl Ethylhexanoate: Cetyl ethylhexanoate là một ester có tác dụng làm mềm, điều hòa da, được ứng dụng làm son môi, phấn nền, kem dưỡng ẩm da mặt, son bóng, chì kẻ môi / mắt, dầu xả và phấn mắt. Chất này được CIR công bố là an toàn cho cơ thể con người.

Inonotus Obliquus (Mushroom) Extract: Chiết xuất nấm Chaga, chứa một số hoạt chất chống oxi hóa, làm sáng da. Hàm lượng thành phần này trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân an toàn cho làn da.

Prunus Armeniaca (Apricot) Fruit Extract: Chiết xuất quả mơ apricot, với các thành phần có tác dụng làm mềm, điều hòa da và chống oxi hóa, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, thành phần này không gây ảnh hưởng tới cơ thể khi tiếp xúc ngoài da.

Gardenia Florida Fruit Extract: Chiết xuất quả dành dành, thành phần có một số hoạt chất chống oxi hóa và có hương thơm, được sử dụng trong một vài sản phẩm chăm sóc cá nhân như một chất tạo hương. Theo một công bố của JFDA, thành phần này ít độc hại, ít gây dị ứng.

D-limonene:

Yeast Ferment Extract: Chiết xuất men bia, chứa một số thành phần có tác dụng dưỡng ẩm và làm dịu da, giảm bong tróc. Thành phần này hoàn toàn an toàn với sức khỏe con người.

Isododecane: FRAGRANCE INGREDIENT, SOLVENT, EMOLLIENT, PERFUMING

Dimethiconol: Dimethiconol là một loại silicone được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như chất chống tạo bọt, chất tạo màng và dưỡng ẩm cho da. Theo CIR, chất này không gây kích ứng cho mắt cũng như da, an toàn với mục đích sử dụng thông thường.

Cetyl Palmitate:

Coriandrum Sativum (Coriander) Fruit Oil: Tinh dầu chiết xuất quả cây rau mùi, chứa các chất béo tự nhiên, cùng các hợp chất có mùi thơm dễ chịu, được thêm vào thành phần của một số sản phẩm chăm son dưỡng môi, sữa dưỡng ẩm, dầu gội, … như một chất tạo hương. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn, ít độc hại với cơ thể.

Neopentyl Glycol Dicaprate: Skin-Conditioning Agent – Emollient; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; SKIN CONDITIONING

Crataegus Cuneata Fruit Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Citrullus Lanatus (Watermelon) Fruit Extract:

Ipomoea Batatas Root Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Tromethamine: Tromethamine hay còn gọi là Tris, THAM, thường được sử dụng như dung dịch đệm trong các thí nghiệm sinh hóa. Chất này cũng được sử dụng trong các dung dịch mĩ phẩm như chất ổn định pH, được Cosmetics Database công bố là ít độc hại với cơ thể con người.

Saccharomyces/Barley Seed Ferment Filtrate: Skin-Conditioning Agent – Humectant

Lactobacillus/Rye Flour Ferment:

Schizonepeta Tenuifolia Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Thymus Vulgaris (Thyme) Leaf Extract: Chiết xuất lá của cỏ xạ hương, chứa một số thành phần có hương thơm, duy trì độ ẩm cho da, được ứng dụng như một chất tạo hương và điều hòa da trong nhiều sản phẩm trang điểm như son môi, phấn mắt, mascara, kem nền, … Theo CIR, một số thành phần có hương thơm trong chiết xuất cỏ xạ hương có thể gây kích ứng da, tuy nhiên thành phần này thường được sử dụng với hàm lượng nhỏ, hầu như an toàn cho làn da.

Taraxacum Officinale (Dandelion) Extract: Chiết xuất cây bồ công anh, chứa một số thành phần được cho là có tác dụng kháng viêm, phục hồi tổn thương da, ứng dụng trong một số sản phẩm chăm sóc da mặt và trang điểm. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn, ít độc hại với sức khỏe con người.

Actinidia Polygama Fruit Extract:

Sasa Veitchii Leaf Extract:

Phaseolus Angularis Seed Extract:

Brassica Oleracea Capitata (Cabbage) Leaf Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Anemarrhena Asphodeloides Root Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Houttuynia Cordata Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Kluyveromyces Extract:

Oenothera Biennis (Evening Primrose) Seed Extract:

Lactobacillus/Water Hyacinth Ferment: Not Reported; SKIN PROTECTING

Pinus Sylvestris Leaf Oil: Fragrance Ingredient; MASKING

Diospyros Kaki Fruit Extract: Chiết xuất quả hồng giấy, chứa một số thành phần giúp bảo vệ và điều hòa da, được ứng dụng trong một số sản phẩm dưỡng và làm sạch da mặt. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn cho sức khỏe con người.

Salvia Officinalis (Sage) Leaf Extract:

Morus Bombycis Leaf Extract: Not Reported; SMOOTHING

Juniperus Virginiana Oil: Fragrance Ingredient

Citrus Aurantium Bergamia (Bergamot) Fruit Oil: fragrance ingredient, masking

Lycium Chinense Fruit Extract: Chiết xuất quả câu kỷ tử, một vị thuốc y học cổ truyền quan trọng, chứa một số hoạt chất chống oxi hóa, là thành phần của một số loại lip gloss, kem nền, sữa rửa mặt, … Chưa có nghiên cứu nào cho thấy ảnh hưởng xấu của thành phần này lên cơ thể người.

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Mặt Nạ Ngủ Su:m37 Water-full Aqua Sleeping Pack.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Mặt Nạ Ngủ Su:m37 Water-full Aqua Sleeping Pack có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Mặt Nạ Ngủ Su:m37 Water-full Aqua Sleeping Pack tại Tiki, Shopee và Lazada.

mat-na-ngu-su-m37-water-full-aqua-sleeping-pack-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Mặt Nạ Ngủ Su:m37 Water-full Aqua Sleeping Pack có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 32 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Em này có chất gel khá đặc, màu trắng hơi đục đục và có mùi thơm nhẹ nhàng. Mặt nạ ngủ dùng sau kem dưỡng hoặc có thể thay thế bước kem dưỡng. Mình thường dùng 2-3 lần 1 tuần. Sản phẩm dạng gel nên rất nhanh thấm vào da, tạo cảm giác da ẩm nhưng vẫn khô thoáng :)))

    Trả lời

Viết một bình luận