[REVIEW] Thực hư về Kẻ Mắt Smashbox Always On Liquid Eye Liner có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Kẻ Mắt Smashbox Always On Liquid Eye Liner có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu SMASHBOX này nhé!

ke-mat-smashbo-always-on-liquid-eye-liner-review

Thương hiệu: smashbox

Giá: 580,000 VNĐ

Khối lượng: 0.28g

Vài Nét về Thương Hiệu Kẻ Mắt Smashbox Always On Liquid Eye Liner

– Kẻ Mắt Smashbox Always On Liquid Eye Liner với những công thức riêng biệt, chống nước lên tới 24h. Chẳng còn lo tự nhiên đôi mắt lem nhem như gấu trúc nữa.
– Đầu lông mềm cùng thiết kế packaging thông minh giúp việc cầm bút linh động, dễ dàng, những đường eyeliner mảnh, sắc nét cũng không còn là trở ngại với những người bạn mới tập tành kẻ mắt luôn.
– Mặc dù giá của Smashbox có nhỉnh hơn hàng ngũ Drugstore một chút, nhưng với những ưu điểm cực kì dễ kẻ, độ chống nước siêu cao, thiết kế thông minh, em ấy xứng đáng là kẻ mắt quốc dân chứ nhỉ

0 Chức năng nổi bật của Kẻ Mắt Smashbox Always On Liquid Eye Liner

    14 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

    (rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

    • CI 77491
    • Disodium EDTA
    • Pentylene Glycol
    • Phenoxyethanol
    • Butylene Glycol
    • Ammonium Styrene/Acrylates Copolymer
    • Acrylates/Octylacrylamide Copolymer
    • Sodium Hydroxide
    • Water
    • CI 77268:1
    • Sea Salt Extract
    • Alcohol
    • Polyglyceryl-3 Disiloxane Dimethicone
    • Ceteth-23

    Chú thích các thành phần chính của Kẻ Mắt Smashbox Always On Liquid Eye Liner

    CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

    Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Son Thỏi 3CE Stylenanda Lip Color có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

    Disodium EDTA: Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tắm, dầu gội và dầu xả, thuốc nhuộm tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lâu bị hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điều trị nhiễm độc kim loại nặng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muối của chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.

    Pentylene Glycol: Pentylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo công bố của CIR, các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

    Phenoxyethanol: Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng. Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân cũng như trong dược phẩm. Chất này về cơ bản không gây nguy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khi tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.

    Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Epic Ink Lip Dye có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

    Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.

    Ammonium Styrene/Acrylates Copolymer: Film Former; Suspending Agent – Nonsurfactant; FILM FORMING; OPACIFYING

    Acrylates/Octylacrylamide Copolymer: Acrylates/Octylacrylamide Copolymer là một polymer đồng trùng hợp, có chức năng như một thành phần tạo màng, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm kem chống nắng, son môi, viền môi, kẻ mắt, … Theo công bố của CIR, các polymer của acrylate an toàn cho mục đích sử dụng làm đẹp và chăm sóc cá nhân.

    Sodium Hydroxide: Hydroxide của natri, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh pH, tạo dung dịch đệm. Sodium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu tiếp xúc trực tiếp. Theo thống kê của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.

    Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

    Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Chì Kẻ Mày The Face Shop Brow Master Waterproof Eyebrow Pencil có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

    CI 77268:1:

    Sea Salt Extract:

    Alcohol: Alcohol (hay alcohol) là tên gọi chỉ chung các hợp chất hữu cơ có nhóm -OH. Tùy vào cấu tạo mà alcohol có những ứng dụng khác nhau như tạo độ nhớt, dưỡng ẩm, diệt khuẩn, … Đa số các alcohol an toàn với sức khỏe con người. Một số alcohol có vòng benzen có thể gây ung thư nếu phơi nhiễm ở nồng độ cao, trong thời gian dài.

    Polyglyceryl-3 Disiloxane Dimethicone: Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Surfactant – EmulsifyingAgent; Surfactant – Solubilizing Agent; Viscosity Increasing Agent – Aqueous; SKIN CONDITIONING

    Ceteth-23:

    Lời kết

    Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Kẻ Mắt Smashbox Always On Liquid Eye Liner.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

    Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Kẻ Mắt Smashbox Always On Liquid Eye Liner có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

    Chính hãng mua hàng Kẻ Mắt Smashbox Always On Liquid Eye Liner tại Tiki, Shopee và Lazada.

    ke-mat-smashbo-always-on-liquid-eye-liner-review

    0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Kẻ Mắt Smashbox Always On Liquid Eye Liner có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

    1. 23 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
      Kẻ mắt dạng gel rất tiện lợi luôn ý, nhìn hơi thô nhưng kẽ rất nét
      Nhưng có điều là kh chống nước với mau trôi, phù hơpk cho mấy bạn thích nhẹ nhàng, màu đen xám rất trendy luôn

      Trả lời

    Viết một bình luận