[REVIEW] Thực hư về Bảng Phấn 3CE Strobing Skin Palette có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Bảng Phấn 3CE Strobing Skin Palette có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu 3CE này nhé!

bang-phan-3ce-strobing-skin-palette-review

Thương hiệu: 3CE

Giá: 563,000 VNĐ

Khối lượng: 9.9g

Vài Nét về Thương Hiệu Bảng Phấn 3CE Strobing Skin Palette

– Phấn Highlight Bắt Sáng 3CE Strobing Skin Palette đến từ thương hiệu 3CE đang nhận được nhiều sự quan tâm của các tín đồ làm đẹp. Hộp gồm 3 tông màu tạo hiệu ứng ba chiều giúp tôn lên đường nét trên gương mặt.
– Giúp tôn lên đường nét trên gương mặt

Hướng dẫn sử dụng Bảng Phấn 3CE Strobing Skin Palette

– Có thể sử dụng như màu mắt, nhấn sáng vùng khóe mắt, gờ mắt dưới thay cho phấn mắt.

3 Chức năng nổi bật của Bảng Phấn 3CE Strobing Skin Palette

  • Chống tia UV
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm

18 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • CI 77491
  • D&C Yellow No 5 Aluminum Lake
  • Polypropylene
  • Hexanediol
  • Talc
  • Cetearyl Ethylhexanoate
  • CI 77492
  • Diisostearyl Malate
  • Mica
  • Synthetic Fluorphlogopite
  • Neopentyl Glycol Diethylhexanoate
  • Nylon-11
  • Titanium Dioxide
  • CI 77499
  • Octyldodecyl Stearoyl Stearate
  • Glyceryl Caprylate
  • Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone
  • Tin Oxide

Chú thích các thành phần chính của Bảng Phấn 3CE Strobing Skin Palette

CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Son Kem Perfect Diary ReadMe Weightless Velvet Lip Stain Matte có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

D&C Yellow No 5 Aluminum Lake:

Polypropylene: Polymer của propylene, được ứng dụng như chất độn, chất kết dính, chất tăng độ nhớt. Polypropylene được CIR công nhận là ít có hại cho con người.

Hexanediol: Hexandiol hay 1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm an toàn với sức khỏe con người.

Talc: Một loại khoáng vật chứa magnesium và silicon, được ứng dụng trong các loại phấn trang điểm, phấn trẻ em, chất khử mùi nhờ khả năng hấp thụ dầu, giảm sự nứt nẻ da. Talc được CIR công bố là an toàn với hàm lượng sử dụng trong mĩ phẩm.

Cetearyl Ethylhexanoate:

CI 77492: CI 77492 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như vàng, giúp chống tác hại của tia UV. Theo báo cáo của AWS, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Diisostearyl Malate: Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm mềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.

Mica: Bulking Agent

Synthetic Fluorphlogopite: Bulking Agent; Viscosity Increasing Agent – Aqueous; VISCOSITY CONTROLLING

Neopentyl Glycol Diethylhexanoate: Neopentyl Glycol Diethylhexanoate là một ester, được ứng dụng như một chất làm mềm da, tăng độ nhớt trong một sản phẩm kem chống nắng, son môi, phấn mắt, blush, … Chưa có thông tin về mức độ an toàn của thành phần này với con người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Phấn Mắt Missha Glow 2 Color Filter Face Palette có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Nylon-11:

Titanium Dioxide: Titanium dioxide là oxide của titan, được khai thác từ quặng và tinh chế để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tồn tại của nó. Các sản phẩm chứa titanium dioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm với con người chưa được chứng minh rõ ràng.

CI 77499: CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Octyldodecyl Stearoyl Stearate: Octyldodecyl Stearoyl Stearate là hợp chất được tổng hợp từ các thành phần chất béo tự nhiên, với công dụng giữ ẩm, tăng độ nhớt, được sử dụng trong nhiều sản phẩm trang điểm mắt và khuôn mặt, cũng như các sản phẩm chăm sóc và làm sạch da. Theo một báo cáo trên International Journal of Toxicology, chất này được công nhận là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.

Glyceryl Caprylate: Glyceryl caprylate là một monoester của glycerin và caprylic acid, có tác dụng như một chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da, dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,… Theo công bố của CIR, chất này được coi là an toàn với sức khỏe con người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Son Etude House Dear My Blooming Lips Talk Coffee To Go có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone: Diphenylsiloxy Phenyl Trimethicone là một hóa chất chứa silicon, được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như một chất chống tạo bọt, chất điều hòa tóc và da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người, với hàm lượng thường thấy trong các loại mĩ phẩm hiện nay.

Tin Oxide: Oxide của thiếc, được ứng dụng như chất làm sạch, chất độn, chất kiểm soát độ nhớt, chất làm mờ trong các sản phẩm mĩ phẩm. Theo CIR, nồng độ tối đa (an toàn cho con người) của chất này trong các sản phẩm rửa trôi là 0,4% và các sản phẩm kem bôi là 1,3%.

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Bảng Phấn 3CE Strobing Skin Palette.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Bảng Phấn 3CE Strobing Skin Palette có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Bảng Phấn 3CE Strobing Skin Palette tại Tiki, Shopee và Lazada.

bang-phan-3ce-strobing-skin-palette-review

Viết một bình luận