[REVIEW] Thực hư về Tinh Chất Dưỡng Da Su:m37 Time Energy Skin Resetting Repair Serum có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Tinh Chất Dưỡng Da Su:m37 Time Energy Skin Resetting Repair Serum có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu SU:M37 này nhé!

tinh-chat-duong-da-su-m37-time-energy-skin-resetting-repair-serum-review

Thương hiệu: SU:M37

Giá: 1,262,000 VNĐ

Khối lượng: 60ml

Vài Nét về Thương Hiệu Tinh Chất Dưỡng Da Su:m37 Time Energy Skin Resetting Repair Serum

– Tinh chất Sum37 Skin Resetting Repairing Serum tinh chất đậm đặc cung cấp năng lượng cho làn da, tái tạo tế bào da, mang đến lớp da sáng trong, khỏe mạnh và đầy sinh khí.
– Su:m37 Time Energy là dòng sản phẩm cung cấp nền tảng cho làn da, tái tạo năng lượng cho làn da đầy sức sống, ẩm mịn.

8 Chức năng nổi bật của Tinh Chất Dưỡng Da Su:m37 Time Energy Skin Resetting Repair Serum

  • AHA
  • Phục hồi tổn thương
  • Chống tia UV
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Kháng khuẩn
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá

119 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Aspergillus Ferment
  • Trapa Japonica Fruit Extract
  • Tsuga Canadensis Leaf Extract
  • Citrus Junos Peel Powder
  • Thymus Hydrolysate
  • Mallotus Japonicus Flower Oil
  • Vitis Coignetiae Fruit Extract
  • Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer
  • 1,2-Hexanediol
  • Daucus Carota Sativa (Carrot) Root
  • Plantago Asiatica Extract
  • Cucumis Melo (Melon) Fruit Water
  • Citrus Aurantifolia (Lime) Oil
  • Momordica Grosvenori Fruit Extract
  • Phaseolus Angularis Seed
  • Rubus Idaeus (Raspberry) Fruit
  • Hydroxyethyl Acrylate/Methoxyethyl Acrylate Copolymer
  • Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer
  • Rosmarius Officinalis (Rosemary) Oil
  • Rosa Canina Fruit Oil
  • Prunus Amygdalus Dulcis (Sweet Almond) Oleosomes
  • Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Leaf
  • Triethylhexanoin
  • Colocasia Antiquorum Root Extract
  • Raphanus Sativus (Radish) Root Extract
  • Glechoma Hederacea Extract
  • Titanium Dioxide
  • Lactobacillus
  • Grifola Frondosa Fruiting Body Extract
  • Allium Sativum (Garlic) Bulb Extract
  • Ziziphus Jujuba Fruit Extract
  • Curcuma Longa (Turmeric) Rhizome Extract
  • Carbomer
  • Sesamum Indicum (Sesame) Seed
  • Citrus Junos Extract
  • Acinetobacter Ferment
  • Undaria Pinnatifida Powder
  • Panthenol
  • Citrus Unshiu Flower Powder
  • Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Oil
  • Cassia Obtusifolia Seed Extract
  • Pinus Koraiensis Seed Extract
  • Hemerocallis Fulva Flower Extract
  • Butylene Glycol
  • Beta-Glucan
  • Glycerin
  • Setaria Italica Seed Extract
  • Musa Paradisiaca (Banana) Fruit Juice
  • Actinidia Chinensis (Kiwi) Fruit
  • Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
  • Hydrogenated Starch Hydrolysate
  • Schisandra Chinensis Fruit
  • Geranium Maculatum Oil
  • Acanthopanax Sessiliflora Root Extract
  • Mica
  • Hordeum Vulgare Powder
  • Castanea Crenata (Chestnut) Shell Powder
  • Vitis Vinifera (Grape) Fruit Water
  • Eugenia Caryophyllus (Clove) Stem Oil
  • Polysorbate 65
  • Crataegus Cuneata Fruit Powder
  • Oak Root Extract
  • Rose Flower Oil
  • Hydrolyzed Coix Lacryma-Jobi Ma-Yuen Seed
  • Artemisia Princeps Callus Extract
  • Saccharomyces Lysate
  • Houttuynia Cordata Powder
  • Pyrus Malus (Apple) Fruit
  • Squalane
  • Dipropylene Glycol
  • Prunus Salicina Fruit Extract
  • Polygonatum Odoratum Extract
  • Ginkgo Biloba Leaf
  • Prunus Mume Fruit Water
  • Leuconostoc Ferment Filtrate
  • Sodium DNA
  • Lavandula Angustifolia (Lavender) Extract
  • Nephelium Longana Seed Extract
  • Glycosyl Trehalose
  • Eriobotrya Japonica Leaf Extract
  • Water
  • Carica Papaya (Papaya) Fruit Juice
  • Perilla Frutescens Leaf Oil
  • Dimethicone
  • Glycine
  • Equisetum Arvense
  • Cornus Officinalis Fruit Extract
  • Propylene Glycol
  • Oryza Sativa (Rice) Bran
  • Nelumbo Nucifera Root Water
  • Panax Ginseng Root
  • D-limonene
  • CI 77491
  • Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root
  • Maltodextrin
  • Prunus Armeniaca (Apricot) Fruit
  • Ipomoea Batatas Root Extract
  • Dipotassium EDTA
  • Cucurbita Pepo (Pumpkin) Fruit Extract
  • Helianthus Tuberosus Root Extract
  • Tromethamine
  • Zanthoxylum Schinifolium Leaf Extract
  • Brassica Rapa (Turnip) Leaf Extract
  • Taraxacum Officinale (Dandelion) Extract
  • Prunus Persica (Peach) Fruit Water
  • Actinidia Polygama Fruit Extract
  • Sasa Veitchii Leaf Extract
  • Zingiber Officinale (Ginger) Root
  • Panicum Miliaceum (Millet) Seed Oil
  • Dipentaerythrityl Hexa C5-9 Acid Esters
  • Lycium Chinense Fruit Juice
  • Diospyros Kaki Fruit Extract
  • Akebia Quinata Fruit Extract
  • Betaine
  • Morus Bombycis Leaf Extract
  • Ficus Carica (Fig) Fruit Water
  • Laminaria Japonica
  • Vitis Vinifera (Grape) Seed Oil
  • Chaenomeles Japonica Seed Extract

Chú thích các thành phần chính của Tinh Chất Dưỡng Da Su:m37 Time Energy Skin Resetting Repair Serum

Aspergillus Ferment: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Trapa Japonica Fruit Extract:

Tsuga Canadensis Leaf Extract:

Citrus Junos Peel Powder:

Thymus Hydrolysate:

Mallotus Japonicus Flower Oil:

Vitis Coignetiae Fruit Extract:

Glyceryl Acrylate/Acrylic Acid Copolymer: Một polymer đồng trùng hợp của acrylic acid và ester của chất này với glyceryl acrylate, được ứng dụng như một chất tăng cường độ ẩm cho da, kiểm soát độ nhớt trong một số mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, thành phần này an toàn với sức khỏe con người ở hàm lượng thông thường.

1,2-Hexanediol: 1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.

Daucus Carota Sativa (Carrot) Root: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Plantago Asiatica Extract: Chiết xuất cây xa tiền (mã đề Á), có thành phần chứa một số chất giúp điều hòa, dưỡng ẩm da, một số nghiên cứu còn chỉ ra rằng có tiềm năng chống lão hóa da. Thành phần này được EWG đánh giá an toàn khi tiếp xúc qua da.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem Trị Mụn Dr. Lee Reduce Acne Cream có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Cucumis Melo (Melon) Fruit Water: Flavoring Agent; Humectant; SKIN CONDITIONING

Citrus Aurantifolia (Lime) Oil: Tinh dầu chiết xuất quả chanh, chứa limonene và một số terpene khác, có nhiều tác dụng như tạo mùi hương, giảm stress, trị mụn, … ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, hàm lượng của thành phần này trong các sản phẩm thông thường an toàn với sức khỏe con người.

Momordica Grosvenori Fruit Extract:

Phaseolus Angularis Seed:

Rubus Idaeus (Raspberry) Fruit:

Hydroxyethyl Acrylate/Methoxyethyl Acrylate Copolymer:

Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer: Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer là một polymer đồng trùng hợp, có tác dụng như chất làm tăng độ nhớt, chất tạo màng, chất làm bền nhũ tương, chất làm dày trong mĩ phẩm. Theo thống kê của CIR, hàm lượng chất này được sử dụng thường dưới 1,2% – an toàn với sức khỏe con người.

Rosmarius Officinalis (Rosemary) Oil:

Rosa Canina Fruit Oil: Tinh dầu chiết xuất quả cây tầm xuân, thường được ứng dụng như chất điều hòa da, tạo hương thơm, chất làm se da, chống mụn, giữ ẩm và tẩy da chết trong các sản phẩm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân. Theo CIR, hàm lượng của thành phần này trong các sản phẩm không gây kích ứng, mẫn cảm, an toàn cho làn da.

Prunus Amygdalus Dulcis (Sweet Almond) Oleosomes:

Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Leaf: SKIN CONDITIONING

Triethylhexanoin: Fragrance Ingredient; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Occlusive; ANTISTATIC; EMOLLIENT; MASKING; REFATTING; SKIN CONDITIONING; SOLVENT

Colocasia Antiquorum Root Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Raphanus Sativus (Radish) Root Extract:

Glechoma Hederacea Extract:

Titanium Dioxide: Titanium dioxide là oxide của titan, được khai thác từ quặng và tinh chế để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tồn tại của nó. Các sản phẩm chứa titanium dioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm với con người chưa được chứng minh rõ ràng.

Lactobacillus:

Grifola Frondosa Fruiting Body Extract:

Allium Sativum (Garlic) Bulb Extract: Chiết xuất củ tỏi, chứa nhiều thành phần có tác dụng kháng khuẩn, kháng viêm, điều hòa, giảm bong tróc trên da. Theo EMA/HMPC, thành phần này an toàn khi được sử dụng với hàm lượng vừa phải.

Ziziphus Jujuba Fruit Extract:

Curcuma Longa (Turmeric) Rhizome Extract:

Carbomer: Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Carbomers có thể được tìm thấy trong nhiều loại sản phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng, với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.

Sesamum Indicum (Sesame) Seed:

Citrus Junos Extract :

Acinetobacter Ferment:

Undaria Pinnatifida Powder: ABSORBENT; BINDING; VISCOSITY CONTROLLING

Panthenol: Panthenol có nguồn gốc từ vitamin B5. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc tóc, da và móng tay, Panthenol và Pantothenic được sử dụng như chất bôi trơn, chất làm mềm và dưỡng ẩm nhờ khả năng liên kết với tóc và thẩm thấu vào da. Chất này được FDA cũng như CIR công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Citrus Unshiu Flower Powder:

Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Oil: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; MASKING; TONIC

Cassia Obtusifolia Seed Extract:

Pinus Koraiensis Seed Extract:

Hemerocallis Fulva Flower Extract:

Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.

Beta-Glucan: Một loại đường đa có nguồn gốc từ ngũ cốc. Nhờ khả năng làm dịu da và chống oxi hóa, có lợi cho da nhạy cảm. Theo EFSA, beta glucan an toàn với cơ thể người.

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Mặt Nạ Đất Sét Glan Moor Fore Pozzolanis Tightening Pack có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Setaria Italica Seed Extract:

Musa Paradisiaca (Banana) Fruit Juice:

Actinidia Chinensis (Kiwi) Fruit: Proprietary; HAIR CONDITIONING; SKIN CONDITIONING

Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer: Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất kết dính hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc da chống lão hóa nói chung. AACP trong mĩ phẩm được CIR công bố là an toàn với con người.

Hydrogenated Starch Hydrolysate: Humectant; Oral Care Agent; Skin-Conditioning Agent – Humectant

Schisandra Chinensis Fruit:

Geranium Maculatum Oil: Tinh dầu chiết xuất cây Geranium Maculatum, chứa một số thành phần có hương thơm, có chức năng làm sạch, kháng khuẩn, được sử dụng trong một số sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo healthline.com, thành phần này hầu như an toàn với mọi loại da, tuy nhiên có thể gây kích ứng nhẹ cho một số người có da nhạy cảm.

Acanthopanax Sessiliflora Root Extract:

Mica: Bulking Agent

Hordeum Vulgare Powder: Abrasive

Castanea Crenata (Chestnut) Shell Powder:

Vitis Vinifera (Grape) Fruit Water: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Eugenia Caryophyllus (Clove) Stem Oil:

Polysorbate 65:

Crataegus Cuneata Fruit Powder:

Oak Root Extract:

Rose Flower Oil: Tinh dầu chiết xuất hoa hồng, chứa các hợp chất thiên nhiên có hương thơm dễ chịu, thường được dùng làm chất tạo hương hoa hồng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc da. Theo healthline.com, không nên lạm dụng thành phần này, bởi chiết xuất hoa hồng có thể gây kích ứng khi tiếp xúc trên da với một lượng lớn.

Hydrolyzed Coix Lacryma-Jobi Ma-Yuen Seed:

Artemisia Princeps Callus Extract:

Saccharomyces Lysate: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Houttuynia Cordata Powder:

Pyrus Malus (Apple) Fruit:

Squalane: Squalane là một hydrocacbon no dạng lỏng, là một chất dưỡng ẩm, chống mất nước hiệu quả cho da. Theo đánh giá của CIR, chất này ít độc tố, hầu như không gây kích ứng cho da.

Dipropylene Glycol: Dipropylene glycol là hỗn hợp các chất 4-oxa-2,6-heptandiol, 2-(2-hydroxy-propoxy)-propan-1-ol và 2-(2-hydroxy-1-methyl-ethoxy)-propan-1-ol, là một thành phần của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và kem cạo râu và các sản phẩm chăm sóc da như một dung môi và chất làm giảm độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của dipropylene alcohol trong các sản phẩm được coi là an toàn với con người, tuy nhiên đây là một thành phần có thể gây kích ứng.

Prunus Salicina Fruit Extract: Chiết xuất quả mận (mận bắc), chứa các acid tự nhiên, vitamin và các hoạt chất chống oxi hóa khác, được ứng dụng trong một số sản phẩm làm sạch và chăm sóc da. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn với cơ thể.

Polygonatum Odoratum Extract:

Ginkgo Biloba Leaf: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Prunus Mume Fruit Water: Dung dịch chiết xuất từ quả mơ, thường được dùng như một loại thực phẩm. Một số mĩ phẩm sử dụng thành phần này như tác nhân duy trì độ ẩm, tẩy tế bào chết hay ngăn ngừa lão hóa. EWG xếp thành phần này vào nhóm an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Leuconostoc Ferment Filtrate: ANTIDANDRUFF; ANTIMICROBIAL

Sodium DNA: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Lavandula Angustifolia (Lavender) Extract: Chiết xuất từ cây oải hương. Ngoài công dụng từ xa xưa là tạo mùi hương thư giãn được ứng dụng trong các sản phẩm tắm, tinh dầu oải hương còn là thành phần của một số sản phẩm chăm sóc da nhờ khả năng hỗ trợ tái tạo da, dưỡng ẩm, chống viêm. Theo NCCIH, chiết xuất oải hương an toàn với sức khỏe con người khi được sử dụng với liều lượng phù hợp. Việc tiếp xúc với không khí có thể khiến các thành phần trong chiết xuất oải hương bị oxi hóa, có thể gây kích ứng khi tiếp xúc.

Nephelium Longana Seed Extract:

Glycosyl Trehalose: Binder; Emulsion Stabilizer; Film Former; Humectant; Skin Protectant; EMULSION STABILISING; FILM FORMING

Eriobotrya Japonica Leaf Extract: Chiết xuất lá nhót tây (hay lô quất, tỳ bà) chứa nhiều hoạt chất chống oxi hóa, giúp bảo vệ da, ngừa mụn, kháng viêm, … được ứng dụng trong một số sản phẩm chăm sóc da mặt. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn cho sức khỏe con người.

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Carica Papaya (Papaya) Fruit Juice: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

Perilla Frutescens Leaf Oil:

Dimethicone: Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Nước Hoa Hồng Paula's Choice Skin Recovery Enriched Calming Toner có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Glycine: Glycine là một trong những amino acid cấu tạo nên protein trong cơ thể động vật và người. Các amino acid thường được sử dụng như chất điều hòa da và tóc trong các sản phẩm chăm sóc trẻ em, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem cạo râu cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da. Theo Cosmetics Database, glycine an toàn với cơ thể người.

Equisetum Arvense: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; ASTRINGENT; EMOLLIENT; SOOTHING; TONIC

Cornus Officinalis Fruit Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Propylene Glycol: Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất duy trì độ ẩm, giảm bong tróc, chất chống đông. Các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, Công bố của CIR công nhận propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Oryza Sativa (Rice) Bran: Abrasive; Bulking Agent

Nelumbo Nucifera Root Water:

Panax Ginseng Root:

D-limonene:

CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root: SKIN CONDITIONING

Maltodextrin: Maltodextrin là một loại đường đa có nguồn gốc từ tinh bột ngô, gạo, … thường được dùng như chất hấp thụ, kết dính, chất tạo màng, chất điều hòa da và tóc trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo FDA và CIR, chất này hoàn toàn an toàn với sức khỏe con người.

Prunus Armeniaca (Apricot) Fruit:

Ipomoea Batatas Root Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Dipotassium EDTA: Chelating Agent

Cucurbita Pepo (Pumpkin) Fruit Extract:

Helianthus Tuberosus Root Extract:

Tromethamine: Tromethamine hay còn gọi là Tris, THAM, thường được sử dụng như dung dịch đệm trong các thí nghiệm sinh hóa. Chất này cũng được sử dụng trong các dung dịch mĩ phẩm như chất ổn định pH, được Cosmetics Database công bố là ít độc hại với cơ thể con người.

Zanthoxylum Schinifolium Leaf Extract:

Brassica Rapa (Turnip) Leaf Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Taraxacum Officinale (Dandelion) Extract: Chiết xuất cây bồ công anh, chứa một số thành phần được cho là có tác dụng kháng viêm, phục hồi tổn thương da, ứng dụng trong một số sản phẩm chăm sóc da mặt và trang điểm. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn, ít độc hại với sức khỏe con người.

Prunus Persica (Peach) Fruit Water:

Actinidia Polygama Fruit Extract:

Sasa Veitchii Leaf Extract:

Zingiber Officinale (Ginger) Root: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; MASKING; PERFUMING; SKIN CONDITIONING; TONIC

Panicum Miliaceum (Millet) Seed Oil:

Dipentaerythrityl Hexa C5-9 Acid Esters: Hair Conditioning Agent; Plasticizer; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; PLASTICISER; SKIN CONDITIONING

Lycium Chinense Fruit Juice:

Diospyros Kaki Fruit Extract: Chiết xuất quả hồng giấy, chứa một số thành phần giúp bảo vệ và điều hòa da, được ứng dụng trong một số sản phẩm dưỡng và làm sạch da mặt. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn cho sức khỏe con người.

Akebia Quinata Fruit Extract:

Betaine: Betaine hay còn gọi là trimethyl glycine, là một amine. Phân tử chất này có tính phân cực, nên nó dễ dàng tạo liên kết hydro với nước, do đó được sử dụng như một chất dưỡng ẩm trong mĩ phẩm. Betaine cũng được sử dụng như một thành phần chống kích ứng. Betaine được CIR công nhận là an toàn.

Morus Bombycis Leaf Extract: Not Reported; SMOOTHING

Ficus Carica (Fig) Fruit Water:

Laminaria Japonica:

Vitis Vinifera (Grape) Seed Oil: Tinh dầu chiết xuất từ hạt nho, với các thành phần có chức năng dưỡng ẩm, làm mềm da, giảm mụn, giảm viêm, làm chậm quá trình lão hóa da, …. được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cơ thể. Theo công bố của CIR, thành phần này được công bố an toàn cho mục đích chăm sóc cá nhân và làm đẹp.

Chaenomeles Japonica Seed Extract:

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Tinh Chất Dưỡng Da Su:m37 Time Energy Skin Resetting Repair Serum.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Tinh Chất Dưỡng Da Su:m37 Time Energy Skin Resetting Repair Serum có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Tinh Chất Dưỡng Da Su:m37 Time Energy Skin Resetting Repair Serum tại Tiki, Shopee và Lazada.

tinh-chat-duong-da-su-m37-time-energy-skin-resetting-repair-serum-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Tinh Chất Dưỡng Da Su:m37 Time Energy Skin Resetting Repair Serum có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 37 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Tinh chất truyền trắng dạng sữa nàu trắng đục mình mới dùng khoảng hơn tháng thấy da sáng lên các nốt thâm mụn đang mờ dần nhưng chai full giá hơi chát. Nên mình mua sample dùng chỉ hơn 200k đc 30 gói 30ml dùng đc tháng nếu có thâm mụn nám nhẹ thì mọi ng có thể sd rất hiệu quả

    Trả lời

Viết một bình luận