[REVIEW] Thực hư về Bút Kẻ Mắt A’pieu Speedy Fork Pen Liner có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Bút Kẻ Mắt A’pieu Speedy Fork Pen Liner có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu A’PIEU này nhé!

but-ke-mat-a-pieu-speedy-fork-pen-liner-review

Thương hiệu: A’pieu

Giá: 165,000 VNĐ

Khối lượng: 1.1g

Vài Nét về Thương Hiệu Bút Kẻ Mắt A’pieu Speedy Fork Pen Liner

– Speedy Fork Pen Liner giúp bạn có được một đôi mắt tinh tế và rõ ràng mà không bị nhòe hoặc chạy trong nhiều giờ.
– Có thể rửa chỉ bằng nước ấm. Dễ dàng làm sạch cho ít kích ứng.
– Ba điểm trên đầu bôi nỉ cho phép bạn theo dõi chính xác và hoàn hảo đường viền của hàng mi, giúp cho hàng mi của bạn trông dày hơn, bóng hơn với một nét đơn giản, nhanh chóng. Chất lỏng màu đen tuyền, dễ lướt có khả năng giải phóng màu sắc hoàn hảo và vẻ ngoài ấn tượng sẽ tồn tại đến 24 giờ mà không bị nhòe hay chuyển. Bạn sẽ muốn giữ tất cả sáng tạo độc đáo này cho riêng mình.

0 Chức năng nổi bật của Bút Kẻ Mắt A’pieu Speedy Fork Pen Liner

    13 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

    (rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

    • Aminomethyl Propanol
    • Phenoxyethanol
    • Sodium Dehydroacetate
    • Butylene Glycol
    • Carbon Black
    • PEG-40 Hydrogenated Castor Oil
    • Acrylates/Octylacrylamide Copolymer
    • Alcohol Denat.
    • Water
    • Laureth-21
    • Ethylhexylglycerin
    • Polyglyceryl-3 Disiloxane Dimethicone
    • Acrylates Copolymer

    Chú thích các thành phần chính của Bút Kẻ Mắt A’pieu Speedy Fork Pen Liner

    Aminomethyl Propanol: Aminomethyl Propanol là một chất hữu cơ dạng lỏng, không màu, được sử dụng như một thành phần điều chỉnh và ổn định pH cho các sản phẩm. Theo CIR, hàm lượng tối đa chất này (để đảm bảo an toàn) là 1%.

    Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Son Dưỡng Aritaum Ginger Sugar Lip Care Stick có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

    Phenoxyethanol: Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng. Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân cũng như trong dược phẩm. Chất này về cơ bản không gây nguy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khi tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.

    Sodium Dehydroacetate: Muối natri của dehydroacetic Acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất bảo quản: chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E266) cũng như mĩ phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.

    Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.

    Carbon Black: Carbon black, hay CI 77266, là một chất tạo màu đen, được sử dụng trong một số sản phẩm trang điểm như kẻ mắt, mascara, son môi. Theo một số công bố trên American Journal of Industrial Medicine, thành phần này được cho là có thể gây ung thư nếu tiếp xúc lâu dài.

    Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Son Dưỡng Môi Smith’sRosebud Salve Original có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

    PEG-40 Hydrogenated Castor Oil: PEG-40 Hydrogenated Castor Oil là dẫn xuất polyethylene glycol được hydro hóa của dầu cây thầu dầu, được ứng dụng là chất nhũ hóa, chất hoạt động bề mặt hay dung môi trong các sản phẩm mĩ phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với làn da, kể cả khi hàm lượng là 100%.

    Acrylates/Octylacrylamide Copolymer: Acrylates/Octylacrylamide Copolymer là một polymer đồng trùng hợp, có chức năng như một thành phần tạo màng, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm kem chống nắng, son môi, viền môi, kẻ mắt, … Theo công bố của CIR, các polymer của acrylate an toàn cho mục đích sử dụng làm đẹp và chăm sóc cá nhân.

    Alcohol Denat.: Denatured alcohol – ethanol bổ sung phụ gia làm thay đổi mùi vị, không có mùi như rượu thông thường, được ứng dụng như làm dung môi, chất chống tạo bọt, chất làm se da, giảm độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da, chăm sóc răng miệng, nước hoa, kem cạo râu,… Theo báo cáo của CIR, ượng tiếp xúc mỗi lần với các sản phẩm chứa chất này thường không nhiều, do đó không có ảnh hưởng đáng kể tới người sử dụng.

    Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

    Laureth-21: Laureth-21 thuộc nhóm các Laureth, là ether của lauryl alcohol với ethylene glycol, được ứng dụng như một chất hoạt động bề mặt, giúp làm sạch và giúp các thành phần khác trong mĩ phẩm tan vào nước, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân. Các Laureth được CIR công bố là an toàn, không gây kích ứng.

    Ethylhexylglycerin: Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng bảo quản, chất điều hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5% Ethylhexylglycerin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.

    Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Son Tint Lắc Shake Shake Cushion Tint có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

    Polyglyceryl-3 Disiloxane Dimethicone: Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Surfactant – EmulsifyingAgent; Surfactant – Solubilizing Agent; Viscosity Increasing Agent – Aqueous; SKIN CONDITIONING

    Acrylates Copolymer: Polymer đồng trùng hợp của acrylic acid, methacrylic acid hoặc ester của chúng, thường được dùng như một loại chất kết dính, chất tạo màng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như sơn móng tay, kem nền, son môi, mascara, …. Theo báo cáo của CIR, thành phần này nhìn chung an toàn với sức khỏe con người.

    Lời kết

    Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Bút Kẻ Mắt A’pieu Speedy Fork Pen Liner.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

    Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Bút Kẻ Mắt A’pieu Speedy Fork Pen Liner có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

    Chính hãng mua hàng Bút Kẻ Mắt A’pieu Speedy Fork Pen Liner tại Tiki, Shopee và Lazada.

    but-ke-mat-a-pieu-speedy-fork-pen-liner-review

    Viết một bình luận