[REVIEW] Thực hư về Chì Kẻ Mày Pony Effect Sharping Brow Definer có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Chì Kẻ Mày Pony Effect Sharping Brow Definer có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu PONYEFFECT này nhé!

chi-ke-may-pony-effect-sharping-brow-definer-review

Thương hiệu: PONYEFFECT

Giá: 272,000 VNĐ

Khối lượng: 0.05g

Vài Nét về Thương Hiệu Chì Kẻ Mày Pony Effect Sharping Brow Definer

– Chì Kẻ Mày Pony Effect Sharping Brow Definer có đầu vẽ siêu mảnh 1,5mm dễ dàng để tạo 1 kiểu lông mày tự nhiên, chân thực, sắc nét.
– Với thiết kế 2 đầu 1 đầu chì 1 đầu cọ giúp dễ dàng để có lông mày đều màu

4 Chức năng nổi bật của Chì Kẻ Mày Pony Effect Sharping Brow Definer

  • Chống tia UV
  • Dưỡng ẩm
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá

16 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Hydrogenated Coco-Glycerides
  • CI 77491
  • Hydrogenated Vegetable Oil
  • Copernicia Cerifera (Carnauba) Wax
  • CI 77492
  • Polyglyceryl-2 Triisostearate
  • Zinc Stearate
  • Mica
  • Methicone
  • Camellia Sinensis Seed Oil
  • Titanium Dioxide
  • Tocopheryl Acetate
  • CI 77499
  • Hydrogenated Coconut Oil
  • Hydrogenated Soybean Oil
  • Polyethylene

Chú thích các thành phần chính của Chì Kẻ Mày Pony Effect Sharping Brow Definer

Hydrogenated Coco-Glycerides: Skin-Conditioning Agent – Emollient; SKIN CONDITIONING

CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem lót Highlight Etude House Nymph Aura Line Balm có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Hydrogenated Vegetable Oil: Dầu thực vật hydro hóa, có chức năng như tăng cường độ ẩm của da, kiểm soát độ nhớt, thường được dùng làm dung môi hay bổ sung vào thành phần các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, thành phần này hoàn toàn an toàn với người sử dụng.

Copernicia Cerifera (Carnauba) Wax:

CI 77492: CI 77492 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như vàng, giúp chống tác hại của tia UV. Theo báo cáo của AWS, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Polyglyceryl-2 Triisostearate: Polyglyceryl-2 Triisostearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được sử dụng với hàm lượng cao nhất là 40% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa khuyên dùng cho hàm lượng chất này trong mĩ phẩm.

Zinc Stearate: Muối kẽm của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Cosmetics Database đánh giá đây là thành phần ít gây độc.

Mica: Bulking Agent

Methicone: Methicone là một polymer dựa trên silicone, có chức năng như một chất điều hòa da và sửa đổi bề mặt trong các sản phẩm làm đẹp, mĩ phẩm và kem dưỡng da, bằng cách tạo ra một lớp màng mỏng để hóa chất trang điểm có thể dính vào. Methicone được FDA và CIR cấp phép sử dụng trong mĩ phẩm.

Camellia Sinensis Seed Oil: Tinh dầu chiết xuất hạt trà xanh, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc nhờ khả năng chống oxi hóa và chống viêm hiệu quả. Theo công bố của CIR, hàm lượng tinh dầu hạt trà xanh tối đa đảm bảo an toàn trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân là 1%, được kết luận là an toàn cho sức khỏe người sử dụng.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Gel Kẻ Viền Mắt Innisfree Eco Gel Liner có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Titanium Dioxide: Titanium dioxide là oxide của titan, được khai thác từ quặng và tinh chế để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tồn tại của nó. Các sản phẩm chứa titanium dioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm với con người chưa được chứng minh rõ ràng.

Tocopheryl Acetate: Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.

CI 77499: CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Bột Kẻ Mày 3 Ô Hàn Quốc Aroma Shine Brown Liner Cake Type có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Hydrogenated Coconut Oil: Dầu dừa hydro hóa, được ứng dụng là chất làm mềm da, chất nhũ hóa, chất dưỡng ẩm trong các sản phẩm mĩ phẩm. Thành phần này được CIR công bố là an toàn với làn da.

Hydrogenated Soybean Oil: Skin-Conditioning Agent – Occlusive; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; EMOLLIENT; HUMECTANT; SKIN CONDITIONING; VISCOSITY CONTROLLING

Polyethylene: Polymer của ethylene, được ứng dụng như chất làm sạch, chất kết dính, chất ổn định nhũ tương, tạo màng, chất tăng độ nhớt, chăm sóc răng miệng. Polyethylene được CIR công nhận là ít có hại cho con người.

Video review Chì Kẻ Mày Pony Effect Sharping Brow Definer

REVIEW 12 SẢN PHẨM CHO LÔNG MÀY TỤI MÌNH ĐÃ DÙNG (CHÌ KẺ, SÁP ĐỊNH HÌNH, MASCARA) | TRANG & TIÊN

HOW TO DRAW EYEBROWS ✨ | SHARPING BROW DEFINER | PONY EFFECT ⚡️

UPDATED EYEBROW ROUTINE FT. PONY EFFECT SHARPING BROW DEFINER!

NATURAL MAKEUP 2 (WITH SUB) 내추럴 메이크업 2

???? PONY THE GLOBETROTTER + GRWM (WITH SUB) BERLIN GRWM

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Chì Kẻ Mày Pony Effect Sharping Brow Definer.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Chì Kẻ Mày Pony Effect Sharping Brow Definer có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Chì Kẻ Mày Pony Effect Sharping Brow Definer tại Tiki, Shopee và Lazada.

chi-ke-may-pony-effect-sharping-brow-definer-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Chì Kẻ Mày Pony Effect Sharping Brow Definer có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 24 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Packaging: bao bì nhìn rất sang, có màu xanh đen và nắp dậy là màu rose gold chanh xả. Em này có thiết kế hai đầu, một đầu chì và một đầu chổi để tiện tạo dáng lông mày và điều chỉnh màu sắc đậm nhạt.

    Đầu chì nhỏ mảnh, giúp việc định hình, tạo khuôn này rất dễ dàng. Chất chì vừa phải, không mền cũng không cứng không gây hiện tượng rít rất vón cục. Tuy nhiên cá nhân mình thấy vì đầu chì em này mỏng nên xài nhanh hết hơn em chi được các hình oval.

    Trả lời

Viết một bình luận