[REVIEW] Thực hư về Chì Kẻ Mắt Clinique Cream Shaper For Eyes có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Chì Kẻ Mắt Clinique Cream Shaper For Eyes có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu CLINIQUE này nhé!

chi-ke-mat-clinique-cream-shaper-for-eyes-review

Thương hiệu: CLINIQUE

Giá: 530,000 VNĐ

Khối lượng: 0.3g

Vài Nét về Thương Hiệu Chì Kẻ Mắt Clinique Cream Shaper For Eyes

– Chì kẻ mắt Clinique Cream Shaper For Eyes với kết cấu dạng kem mịn kết hợp với các hạt nhũ nhẹ, lướt nhẹ trên mí mắt và mang đến cho bạn đường vẽ sắc nét. Sản phẩm có công thức đặc biệt, không lem trôi, chống thấm nước và bền màu. Chì kẻ mắt Clinique Cream Shaper For Eyes có nhiều màu, giúp bạn dễ dàng hơn trong việc lựa chọn và tự tạo phong cách cho riêng mình.

Hướng dẫn sử dụng Chì Kẻ Mắt Clinique Cream Shaper For Eyes

– Dùng chì kẻ theo đường viền mí mắt trên và dưới.

5 Chức năng nổi bật của Chì Kẻ Mắt Clinique Cream Shaper For Eyes

  • Chống tia UV
  • Dưỡng ẩm
  • Làm sáng da
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá

25 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Ascorbyl Palmitate
  • Cyclopentasiloxane
  • Ceresin
  • CI 19140
  • Bismuth Oxychloride
  • Tocopherol
  • CI 77492
  • Chromium Hydroxide Green
  • Ferric Ferrocyanide
  • Polybutene
  • CI 77007
  • Mica
  • C11-12 Isoparaffin
  • Titanium Dioxide
  • Paraffin
  • CI 42090
  • Manganese Violet
  • Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil
  • CI 77499
  • Ozokerite
  • Carmine
  • CI 77491
  • Hydrogenated Cottonseed Oil
  • CI 77288
  • Microcrystalline Wax

Chú thích các thành phần chính của Chì Kẻ Mắt Clinique Cream Shaper For Eyes

Ascorbyl Palmitate: Ascorbyl Palmitate là một ester của ascorbic acid (vitamin C) với palmitic acid, một acid béo. Đây là một nguồn cũng cấp vitamin C, được dùng như một phụ gia thực phẩm (E304). Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc các nhân, chất này được ứng dụng như tác nhân chống oxi hóa, tạo hương. Theo CIR, hàm lượng chất này trong các sản phẩm thông thường không gây kích ứng hay mẫn cảm trên da, ít gây kích ứng cho mắt, được coi là an toàn cho mục đích sử dụng chăm sóc cá nhân và làm đẹp.

Cyclopentasiloxane: Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như chất khử mùi, chống tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kẻ Mắt BBIA Never Die Brush Eyeliner có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Ceresin: Ceresin là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhũ tương, điều hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.

CI 19140: CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, … Theo TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số người dị ứng với phẩm nhuộm azo.

Bismuth Oxychloride: Bismuth oxychloride là thành phần có nguồn gốc từ muối khoáng chứa bismuth, được sử dụng trong nhiều sản phẩm trang điểm như kem nền, phấn mắt, blush, bronzer, … nhue một chất tạo màu. Thành phần này có thể gây ra một số tác dụng không mong muốn như bít lỗ chân lông, kích ứng da, mẩn đỏ. Bismuth oxychloride được FDA cấp phép cho các sản phẩm cho da nói chung và quanh vùng mắt, nhưng không dành cho son môi.

Tocopherol: Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên. Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nó trong thực phẩm (ăn trực tiếp).

CI 77492: CI 77492 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như vàng, giúp chống tác hại của tia UV. Theo báo cáo của AWS, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Chromium Hydroxide Green: Chromium Hydroxide Green là hợp chất của chromium, có dạng bột, được sử dụng như một chất tạo màu xanh, chủ yếu trong các sản phẩm nhuộm tóc. Thành phần này được FDA cấp phép, công nhận an toàn khi tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên không được cho phép trong các sản phẩm áp dụng lên môi.

Ferric Ferrocyanide: Ferric Ferrocyanide, hay còn gọi là “xanh Berlin”, “xanh Phổ”, là một muối phức tạp của sắt và ion cyanide, có tác dụng như một chất tạo màu xanh chàm trong nhiều sản phẩm làm đẹp, được FDA cấp phép.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Son Tẩy Tế Bào Chết Môi Dior Lip Sugar Scrub có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Polybutene: Polybutene là hỗn hợp một số polymer, là một chất lỏng nhạt, dính, được sử dụng như một chất kết dính, chất tăng độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm, son môi và các sản phẩm chăm sóc da. Chất này được CIR kết luận là an toàn với mục đích sử dụng chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm.

CI 77007: CI 77007 hay Ultramarines, một loại chất tạo màu xanh dương, được sử dụng trong nhiều loại phấn mắt, kẻ mắt, phấn nền, sơn móng tay, … Không có thông tin về độc tính của chất này.

Mica: Bulking Agent

C11-12 Isoparaffin: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SOLVENT; SKIN CONDITIONING

Titanium Dioxide: Titanium dioxide là oxide của titan, được khai thác từ quặng và tinh chế để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tồn tại của nó. Các sản phẩm chứa titanium dioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm với con người chưa được chứng minh rõ ràng.

Paraffin: Dầu khoáng, hay paraffin, là chất lỏng sáp được sử dụng hoặc là thành phần của mĩ phẩm chống nẻ, giữ nước cho da. Dầu khoáng được sử dụng từ lâu, được CIR công nhận là an toàn cho làn da. Tuy nhiên việc sử dụng dầu khoáng làm bít các lỗ chân lông.

CI 42090: CI 42090 hay Brilliant blue FCF là một chất tạo màu xanh được sử dụng rộng rãi như một loại phụ gia thực phẩm (E133), trong dược phẩm, thực phẩm chức năng cũng như mĩ phẩm. Chất này được FDA công nhận là không độc hại với cơ thể người.

Manganese Violet: Tím mangan, hay CI 77742 một muối vô cơ được sử dụng làm chất tạo màu tím trong nhiều sản phẩm trang điểm như chì kẻ mắt, phấn mắt, son môi, sơn móng tay, … Thành phần này không gây kích ứng da, được FDA cấp phép như một phụ gia tạo màu, ít không gây hại cho cơ thể vì hàm lượng sử dụng thường nhỏ.

Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil: Tinh dầu chiết xuất hạt cây jojoba, chứa các thành phần có tác dụng dưỡng da, phục hồi da, chống lão hóa, dưỡng tóc, thường được ứng dụng vào các sản phẩm chăm sóc tóc, môi và da. Theo công bố của CIR, chất này an toàn với tiếp xúc ngoài da (nồng độ tối đa trong các loại mĩ phẩm an toàn thường thấy là 25%), tuy nhiên có thể gây hại cho cơ thể nếu đưa vào lượng lớn qua đường tiêu hóa.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Son Kem The Balm Meet Matt(e) Hughes Long-Lasting Liquid Lipstick có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

CI 77499: CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Ozokerite: Ozokerite là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhũ tương, điều hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.

Carmine: Carmine, hay CI 75470, là muối nhôm của carminic acid, một chất tạo màu đỏ được sử dụng rộng rãi trong thực phẩm như một phụ gia tạo màu(E120) cũng như trong một số loại mĩ phẩm trang điểm, sơn móng tay. Theo EWG, Carmine được đánh giá là không độc hại hay gây nguy hiểm. Các trường hợp dị ứng với carmine là hiếm gặp.

CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Hydrogenated Cottonseed Oil: Skin-Conditioning Agent – Occlusive; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; EMOLLIENT; SKIN CONDITIONING;

CI 77288:

Microcrystalline Wax: Binder; Bulking Agent; Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING

Video review Chì Kẻ Mắt Clinique Cream Shaper For Eyes

BÚT KẺ MẮT NÀO DÀNH CHO BẠN, BẮT ĐẦU TẬP KẺ MẮT THÌ BƠI VÔ ĐÂY DỚI TUI NHA| EYELINER FOR BEGINNERS

EYELINER CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU L SONTRANGVLOG

REVIEW EYELINER CỰC RẺ || DƯỚI 100K, HÀNG NỘI ĐỊA TRUNG, LÂU TRÔI?

REVIEW TẤT TẦN TẬT BÚT KẺ MẮT CỦA LING | KẺ MẮT SIÊU ĐƠN GIẢN | LINGMAKEUP

2 CÁCH KẺ MẮT CỰC DỄ SIÊU TỰ NHIÊN VÀ CÁ TÍNH CỦA TRÂM /THIỀU BẢO TRÂM / VLOG

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Chì Kẻ Mắt Clinique Cream Shaper For Eyes.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Chì Kẻ Mắt Clinique Cream Shaper For Eyes có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Chì Kẻ Mắt Clinique Cream Shaper For Eyes tại Tiki, Shopee và Lazada.

chi-ke-mat-clinique-cream-shaper-for-eyes-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Chì Kẻ Mắt Clinique Cream Shaper For Eyes có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 31 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Chì kẻ mắt của t đà dùng dù da t là da dầu nhưng cũng không bị lem.
    Tuy là độ bám em này không tốt nhưng chỉ cần trang điểm lại là được.

    Trả lời
  2. 33 tuổi, da khô, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Đỉnh cao luôn
    Nhưng mà cái này thay vì dùng để kẻ mắt mà dùng để làm phấn mắt thì ổn hơn nữa
    Vẽ một đường kẻ thật mỏng đẹp thì rất tuyệt luôn

    Trả lời

Viết một bình luận