[REVIEW] Thực hư về Son Dưỡng Laneige Water Drop Tinted Lip Balm có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Son Dưỡng Laneige Water Drop Tinted Lip Balm có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu LANEIGE này nhé!

son-duong-laneige-water-drop-tinted-lip-balm-review

Thương hiệu: LANEIGE

Giá: 427,000 VNĐ

Khối lượng: 3.5g

Vài Nét về Thương Hiệu Son Dưỡng Laneige Water Drop Tinted Lip Balm

– Son Dưỡng Môi Laneige Water Drop Tinted Lipbalm 3.5g là dòng son dưỡng cao cấp có màu nhạt giúp dưỡng ẩm và cung cấp nước tức thì cho môi, lại có màu hơi nhẹ cho nàng nào ưa trang điểm nhẹ và cần dưỡng môi xóa tan làm môi khô, sần sùi, kém sắc nhợt nhạt, hoặc nàng dùng làm dưỡng trước sau đó dùng thêm son lì phối màu son cho ra màu son như ý.
– Hiệu quả khóa giữ độ ẩm nhờ khả năng ngăn không cho nước bay hơi: Tinh dầu hạt mơ, tinh dầu hạt đào, tinh dầu hạt mận, sự bay hơi của độ ẩm.
Tinh dầu ẩm có độ kết dính thấp trong hệ thống Water Melting System thẩm thấu sâu vào trong da.
– Kết cấu ẩm mượt mang lại hiệu quả “dưỡng ẩm và tươi tắn”.
– Son xăm phản ứng lại với độ ẩm nhờ vào tác động nhuộm màu theo hạt ẩm.
– Mang lại cho bạn một làn môi với màu sắc thanh trong tự nhiên và sáng hơn.
– Thích hợp cho mọi làn da.

– Màu sắc
Son Dưỡng Môi Laneige Water Drop Tinted Lipbalm #1
Son Dưỡng Môi Laneige Water Drop Tinted Lipbalm #2
Son Dưỡng Môi Laneige Water Drop Tinted Lipbalm #3

5 Chức năng nổi bật của Son Dưỡng Laneige Water Drop Tinted Lip Balm

  • Chống tia UV
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá

33 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • CI 77491
  • Prunus Persica (Peach) Kernel Oil
  • Iron Oxides
  • Microcrystalline Wax
  • CI 15850
  • Bis-Diglyceryl Polyacyladipate-2
  • Diisopropyl Dimer Dilinoleate
  • Prunus Domestica Seed Oil
  • Squalane
  • CI 15850:1
  • CI 47005
  • Octyldodecanol
  • Fragrance
  • Palmitoyl Oligopeptide
  • Polyglyceryl-2 Triisostearate
  • Diisostearyl Malate
  • Phytosteryl Isostearyl Dimer Dilinoleate
  • Beeswax
  • Mica
  • CI 45410:1
  • CI 45410
  • Prunus Armeniaca (Apricot) Kernel Oil
  • Titanium Dioxide
  • Phytosteryl/Octyldodecyl Lauroyl Glutamate
  • Sorbitan Isostearate
  • Tocopheryl Acetate
  • CI 17200
  • CI 77499
  • Tribehenin
  • Polyethylene
  • Acid Blue 9 Aluminum Lake;CI 42090:2
  • Ethylhexyl Palmitate
  • Ozokerite

Chú thích các thành phần chính của Son Dưỡng Laneige Water Drop Tinted Lip Balm

CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Son Trái Tim I'm Meme Tic Toc Lipstick Satin có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Prunus Persica (Peach) Kernel Oil: Tinh dầu chiết xuất hạt quả đào, chứa các thành phần có chức năng dưỡng ẩm, làm mịn và điều hòa da, được sử dụng trong một số sản phẩm chăm sóc da mặt và môi. Hàm lượng hành phần này trong các sản phẩm được CIR đánh giá an toàn cho mục đích chăm sóc cá nhân và làm đẹp.

Iron Oxides: Iron oxides hay các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, nâu, đen, an toàn với người khi tiếp xúc qua da, được FDA coi như an toàn với chức năng một loại phụ gia thực phẩm cũng như mĩ phẩm.

Microcrystalline Wax: Binder; Bulking Agent; Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING

CI 15850: Colorant

Bis-Diglyceryl Polyacyladipate-2: Skin-Conditioning Agent – Emollient; SKIN CONDITIONING

Diisopropyl Dimer Dilinoleate: Skin-Conditioning Agent – Emollient; SKIN CONDITIONING

Prunus Domestica Seed Oil: Tinh dầu chiết xuất hạt quả mận châu Âu, chứa nhiều vitamin cùng các hoạt chất chống oxi hóa khác, giúp làm dịu, dưỡng ẩm, giảm bong tróc da, được sử dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc, làm sạch da mặt và cơ thể. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn với sức khỏe con người.

Squalane: Squalane là một hydrocacbon no dạng lỏng, là một chất dưỡng ẩm, chống mất nước hiệu quả cho da. Theo đánh giá của CIR, chất này ít độc tố, hầu như không gây kích ứng cho da.

CI 15850:1: CI 15850:1, hay còn gọi là D&C Red No. 7, Calcium Lake, 21 là một chất tạo màu đỏ được sử dụng trong phấn nén, son môi, sơn móng tay, kem dưỡng da, thuốc uống, và các sản phẩm thuốc bôi ngoài da.

CI 47005: CI 47005 hay Quinoline Yellow WS, là một chất tạo màu vàng như trong thực phẩm (E104) cũng như trong các loại mĩ phẩm. Các lo ngại về ảnh hưởng của CI 47005 thường chỉ xoay quanh ứng dụng trong thực phẩm. Theo SCCNFP, hàm lượng thành phần này trong mĩ phẩm được coi là an toàn cho sức khỏe người sử dụng.

Octyldodecanol: Octyldodecanol là một alcohol có nguồn gốc từ chất béo tự nhiên, có tác dụng như chất nhũ hóa, chất giảm bọt trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp bề mặt da mềm mại và mịn màng. Theo CIR, hàm lượng chất này trong các sản phẩm an toàn cho con người, dù tiếp xúc với nồng độ cao octyldodecanol có thể gây kích ứng.

Fragrance:

Palmitoyl Oligopeptide: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Surfactant – Cleansing Agent; SKIN CONDITIONING

Polyglyceryl-2 Triisostearate: Polyglyceryl-2 Triisostearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được sử dụng với hàm lượng cao nhất là 40% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa khuyên dùng cho hàm lượng chất này trong mĩ phẩm.

Diisostearyl Malate: Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm mềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.

Phytosteryl Isostearyl Dimer Dilinoleate: Binder; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Emollient; Skin-ConditioningAgent – Occlusive; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; BINDING; SKIN CONDITIONING; VISCOSITY CONTROLLING

Beeswax: Sáp ong, thành phần chính là một số ester thiên nhiên, có tác dụng như chất nhũ hóa, chất làm dày, thường được ứng dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, son môi, trang điểm, nước hoa, các sản phẩm chăm sóc tóc và nhuộm tóc, sản phẩm chăm sóc da và làm sạch da, kem cạo râu, kem chống nắng. Theo JACT, thành phần này này an toàn với cơ thể người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kẻ Mắt Mamonde Long Lasting Liquid Eyeliner có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Mica: Bulking Agent

CI 45410:1: CI 45410:1 hay D & C Red No. 27, là một chất tạo màu đỏ hồng trong một số loại son môi, được FDA công nhận là một phụ gia an toàn cho dược phẩm cũng như mĩ phẩm.

CI 45410: CI 45410, hay còn gọi là Phloxine B, là một chất tạo màu đỏ được sử dụng trong nhiều loại thực phẩm, dược phẩm, mĩ phẩm. Độc tính của thành phần này chưa được nghiên cứu kĩ lưỡng.

Prunus Armeniaca (Apricot) Kernel Oil: Tinh dầu chiết xuất hạt mơ apricot, với các thành phần có tác dụng làm mềm, dưỡng ẩm cho da và chống oxi hóa, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo báo cáo của CIR, thành phần này không gây ảnh hưởng tới cơ thể khi tiếp xúc ngoài da.

Titanium Dioxide: Titanium dioxide là oxide của titan, được khai thác từ quặng và tinh chế để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tồn tại của nó. Các sản phẩm chứa titanium dioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm với con người chưa được chứng minh rõ ràng.

Phytosteryl/Octyldodecyl Lauroyl Glutamate: Skin-Conditioning Agent – Occlusive; SKIN CONDITIONING

Sorbitan Isostearate: Ester có nguồn gốc từ sorbitol với isostearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo CIR, Sorbitan isostearate an toàn với sức khỏe con người.

Tocopheryl Acetate: Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.

CI 17200: CI 17200 hay còn gọi là Acid red 33, là một chất tạo màu đỏ, thường được ứng dụng trong các sản phẩm nhuộm tóc, được Environmental Working Group’s Skin Deep Cosmetic Safety Database coi là chất ít độc tố. Ở Hoa Kì, chất này được cấp phép trong hầu hết các loại mĩ phẩm trừ các sản phẩm dành cho mắt. Hàm lượng tối đa chất này trong son được cho phép là 3%.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Son 3CE Tattoo Lip Tint có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

CI 77499: CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Tribehenin: Tribehenin hay glyceryl behenate, là ester của glycerin và benehic acid, một acid béo, giúp duy trì độ ẩm, làm mềm da hoặc được ứng dụng như một chất nhũ hóa, là thành phần của một số loại son dưỡng môi, sản phẩm chống mồ hôi. Theo CIR, hàm lượng của thành phần này trong một số sản phẩm an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Polyethylene: Polymer của ethylene, được ứng dụng như chất làm sạch, chất kết dính, chất ổn định nhũ tương, tạo màng, chất tăng độ nhớt, chăm sóc răng miệng. Polyethylene được CIR công nhận là ít có hại cho con người.

Acid Blue 9 Aluminum Lake;CI 42090:2: CI 42090:2 là một chất tạo màu xanh dương, được sử dụng như một loại phụ gia tạo màu cho thực phẩm cũng như nhiều loại sản phẩm trang điểm, làm đẹp. Theo SCCNFP, thành phần này đáng lo ngại khi đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa. Còn nhìn chung CI 42090:2 an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

Ethylhexyl Palmitate: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Emollient; PERFUMING

Ozokerite: Ozokerite là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhũ tương, điều hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.

Video review Son Dưỡng Laneige Water Drop Tinted Lip Balm

3 THỎI SON DƯỠNG MÀ TÔI ƯỚC LÀ ĐÃ KHÔNG MUA #LIPBALM #OVERHYPED

REVIEW SON DƯỠNG TẤT TẦN TẬT | CÁI NÀO DÀNH CHO BẠN?

SWATCH + REVIEW SON DƯỠNG CÓ MÀU (MẶT MỘC) | LAN ANH ♡

TOP SON DƯỠNG CÓ MÀU + KHÔNG MÀU CHẤT LƯỢNG CHO MÔI CĂNG MỌNG | TOP FAVOURITE LIP BALMS

REVIEW "SIÊU CHÂN THỰC " 20 LOẠI SON DƯỠNG MÔI VÔ CÙNG BÌNH DÂN NHƯNG TỐT NHẤT THỊ TRƯỜNG @1M88

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Son Dưỡng Laneige Water Drop Tinted Lip Balm.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Son Dưỡng Laneige Water Drop Tinted Lip Balm có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Son Dưỡng Laneige Water Drop Tinted Lip Balm tại Tiki, Shopee và Lazada.

son-duong-laneige-water-drop-tinted-lip-balm-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Son Dưỡng Laneige Water Drop Tinted Lip Balm có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 30 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Cái này thật sự rất tốt. Màu hồng đào? Tôi dùng loại có màu này và màu trông rất tự nhiên và việc có độ ẩm đầy đủ mà cũng không hề có cảm giác bị dính. Nếu càng tô thêm trông nó sẽ đậm hơn, nhưng vì nó là son dưỡng nên sẽ không bị lộ lớp da chết. Thậm chí tôi không nhìn vào gương mà cũng có thể tô son rất điêu luyện. Ở trên bàn nhậu, khi định làm gì đó tôi lại soi gương và tô son, thật sự rất là hữu ích. Dạo này hầu như ngày nào tôi cũng tô son đều đặn. Hihi

    Trả lời
  2. 27 tuổi, da khô, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Đây là một sản phẩm son dưỡng môi trong suốt hoàn hảo. Nhưng mà nó hơi dầu và bóng đấy, màu sắc nhìn rất tự nhiên và ảo diệu. mà nó còn có tác dụng làm hồng môi nữa. yêu quá đi

    Trả lời
  3. 31 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Tác dụng của em ấy là giữ ẩm hơn mà son môi bóng không có. Màu sắc rất là nhẹ.
    Sau thời gian sử dụng lớp son làm cho môi mình mềm mịn hơn hẳn,các vết khô nứt môi cũng không còn. Em ấy kéo dài khoảng ba giờ trong khoảng thời gian đó mình có ăn uống chút ít

    Trả lời

Viết một bình luận