[REVIEW] Thực hư về Bút Kẻ Mắt Nước Misha Matt Effect Pen Liner có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Bút Kẻ Mắt Nước Misha Matt Effect Pen Liner có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu MISSHA này nhé!

but-ke-mat-nuoc-misha-matt-effect-pen-liner-review

Thương hiệu: MISSHA

Giá: 360,000 VNĐ

Khối lượng: 0.4g

Vài Nét về Thương Hiệu Bút Kẻ Mắt Nước Misha Matt Effect Pen Liner

– Matt Effect Pen Liner là bút kẻ mắt chống thấm vượt trội giúp tạo đường viền mắt sang trọng với độ bền màu cao.
– Kết cấu gel lì bền màu chống lem hoặc nhòe giúp tạo đường viền mắt sang trọng và sắc nét.
– Hình thành màng chống thấm cao giúp giữ lớp trang điểm mắt trong thời gian dài.
– Đầu cọ thiết kế siêu nhỏ và đàn hồi giúp dễ dàng tạo đường viền mắt đẹp và tinh tế.

Hướng dẫn sử dụng Bút Kẻ Mắt Nước Misha Matt Effect Pen Liner

– Lắc nhẹ sản phẩm 2-3 lần trước khi sử dụng.
– Kẻ đường viền mắt mảnh giữa chân các sợi mi.
* Sản phẩm hiện có 2 màu nâu và đen

4 Chức năng nổi bật của Bút Kẻ Mắt Nước Misha Matt Effect Pen Liner

  • AHA
  • Dưỡng ẩm
  • Kháng khuẩn
  • Chống oxi hoá

24 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Disperse Black 9
  • Beheneth-20
  • Potassium Sorbate
  • Pentylene Glycol
  • Aminomethyl Propanol
  • Sodium Polyacrylate
  • 1,2-Hexanediol
  • Sodium Laureth-12 Sulfate
  • Styrene/Acrylates/Ammonium Methacrylate Copolymer
  • Phenoxyethanol
  • Butylene Glycol
  • Ammonium Acrylates Copolymer
  • Acrylates/Octylacrylamide Copolymer
  • Caprylyl Glycol
  • Citric Acid
  • Tetrasodium EDTA
  • Water
  • Styrene/Acrylates Copolymer
  • Steareth-40
  • Ethylhexylglycerin
  • C11-15 Pareth-5
  • Althaea Rosea Flower Extract
  • Propylene Glycol
  • Iron Oxides

Chú thích các thành phần chính của Bút Kẻ Mắt Nước Misha Matt Effect Pen Liner

Disperse Black 9: Hair Colorant; HAIR DYEING

Beheneth-20: surfactant – Emulsifying Agent

Potassium Sorbate: Muối kali của sorbic acid, được dùng trong mĩ phẩm cũng như thực phẩm (E202) như một loại chất bảo quản. Ở nồng độ cao, chất này có thể gây kích ứng mắt, da. Tuy nhiên, theo báo cáo của CIR, hàm lượng chất này thông thường được sử dụng là dưới 0,2% không gây kích ứng cho con người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Son Dưỡng Astrid Lip Balm With Vitamin E có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Pentylene Glycol: Pentylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo công bố của CIR, các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Aminomethyl Propanol: Aminomethyl Propanol là một chất hữu cơ dạng lỏng, không màu, được sử dụng như một thành phần điều chỉnh và ổn định pH cho các sản phẩm. Theo CIR, hàm lượng tối đa chất này (để đảm bảo an toàn) là 1%.

Sodium Polyacrylate: Muối natri của polyacrylic acid. Nhờ khả năng hấp thụ nước mạnh mẽ, sodium polyacrylate được ứng dụng như chất hấp thụ nước, chất tạo màng, tạo kiểu tóc, tăng độ nhớt, điều hòa da, … Chất này được CIR cho phép sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

1,2-Hexanediol: 1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.

Sodium Laureth-12 Sulfate: Sodium Laureth-12 Sulfate, có nguồn gốc từ dầu cọ hay dầu dừa, là một chất làm sạch và tạo bọt hiệu quả, thành phần của một số loại mĩ phẩm như kẻ mắt, mascara, … Theo CIR, thành phần này an toàn với mục đích làm đẹp và chăm sóc cá nhân, dù có thể gây dị ứng cho một số người.

Styrene/Acrylates/Ammonium Methacrylate Copolymer: Polymer đồng trùng hợp của styrene, các acrylate, muối amoni của methacrylate, có tác dụng tạo màng, làm đục, được ứng dụng trong một số sản phẩm kẻ mắt, mascara, kẻ mày, … Theo CIR, thành phần này nhìn chung an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.

Phenoxyethanol: Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng. Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân cũng như trong dược phẩm. Chất này về cơ bản không gây nguy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khi tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.

Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Son Dưỡng Môi Superfood Honey Lip Oil có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Ammonium Acrylates Copolymer: Polymer đồng trùng hợp của muối ammonium của acrylic acid, methacrylic acid, thường được dùng như một loại chất kết dính, chất tạo màng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân và trang điểm như kẻ mắt, mascara, …. Theo IJT, thành phần này nhìn chung an toàn với sức khỏe con người.

Acrylates/Octylacrylamide Copolymer: Acrylates/Octylacrylamide Copolymer là một polymer đồng trùng hợp, có chức năng như một thành phần tạo màng, được ứng dụng trong nhiều sản phẩm kem chống nắng, son môi, viền môi, kẻ mắt, … Theo công bố của CIR, các polymer của acrylate an toàn cho mục đích sử dụng làm đẹp và chăm sóc cá nhân.

Caprylyl Glycol: Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc da, chất bảo quản. Theo báo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Citric Acid: Citric acid là một acid có nguồn gốc tự nhiên, đặc biệt phổ biến trong các loại quả họ cam, chanh. Chất này và muối cũng như các ester của nó được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, chất khử mùi, sữa tắm, xà phòng, chất tẩy rửa, nhờ khả năng diệt khuẩn, làm se và mềm da, bảo quản. Theo thống kê số liệu an toàn của pure-chemical.com, citric acid an toàn với con người khi tiếp xúc qua da cũng như qua đường ăn uống.

Tetrasodium EDTA: Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tắm, dầu gội và dầu xả, thuốc nhuộm tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lâu bị hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điều trị nhiễm độc kim loại nặng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muối của chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Styrene/Acrylates Copolymer: Polymer đồng trùng hợp của acrylic acid, methacrylic acid với styrene, thường được dùng như một loại chất kết dính, chất tạo màng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như sơn móng tay, kem nền, son môi, mascara, …. Thành phần này nhìn chung an toàn với sức khỏe do không bị cơ thể hấp thụ (theo CIR), tuy nhiên các hóa chất chứa styrene được coi là tiềm ẩn nguy cơ gây ung thư.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Son Thỏi Too Cool For School Glam Rock Luster Sunset Lip có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Steareth-40:

Ethylhexylglycerin: Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng bảo quản, chất điều hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5% Ethylhexylglycerin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.

C11-15 Pareth-5:

Althaea Rosea Flower Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

Propylene Glycol: Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất duy trì độ ẩm, giảm bong tróc, chất chống đông. Các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, Công bố của CIR công nhận propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Iron Oxides:

Video review Bút Kẻ Mắt Nước Misha Matt Effect Pen Liner

REVIEW TẤT TẦN TẬT BÚT KẺ MẮT CỦA LING | KẺ MẮT SIÊU ĐƠN GIẢN | LINGMAKEUP

REVIEW EYELINER CỰC RẺ || DƯỚI 100K, HÀNG NỘI ĐỊA TRUNG, LÂU TRÔI?

TOP 8 BÚT KẺ MẮT BÌNH DÂN DƯỚI 200K PART 2 // NGON, BỔ, RẺ // NY NGUYỄN

REVIEW 15 LOẠI MASCARA – EYELINER BÌNH DÂN DƯỚI 300K | TRANG & TIÊN

5 LỖI THƯỜNG GẶP VÀ CÁCH KẺ MẮT CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU????EYELINER FOR BEGINNER????NY NGUYỄN

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Bút Kẻ Mắt Nước Misha Matt Effect Pen Liner.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Bút Kẻ Mắt Nước Misha Matt Effect Pen Liner có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Bút Kẻ Mắt Nước Misha Matt Effect Pen Liner tại Tiki, Shopee và Lazada.

but-ke-mat-nuoc-misha-matt-effect-pen-liner-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Bút Kẻ Mắt Nước Misha Matt Effect Pen Liner có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 16 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Mình mới có 14t thôi nên là mình chưa thành thạo kẻ eyeliner cho lắm nhưng khi mình sử dụng thì em này dễ kẻ thật sự luôn ấy.Mực ra đều đặn,mấy bạn mà mới tập kẻ có thể tham khảo sản phẩm này,giá thành hợp lí mà sử dụng vô cùng ổn

    Trả lời

Viết một bình luận