[REVIEW] Thực hư về Phấn Má Tony Moly Cristal Blusher có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Phấn Má Tony Moly Cristal Blusher có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu TONY MOLY này nhé!

phan-ma-tony-moly-cristal-blusher-review

Thương hiệu: TONY MOLY

Giá: 120,000 VNĐ

Khối lượng: 6g

Vài Nét về Thương Hiệu Phấn Má Tony Moly Cristal Blusher

– Phấn má Cristal Blusher là loại phấn dạng nén được nén từ những hạt phấn mịn màng và mềm mại với độ che phủ và bám dính cao sản phẩm sẽ mang lại một đôi má hồng rạng rỡ tự tin tỏa nắng.
– Khi sử dụng sản phẩm này bạn sẽ có một vẻ đẹp tự nhiên và quyến rũ. Phấn má chứa lượng bột cực mịn và màu sắc nhẹ nhàng, khả năng bám dính cao.

* Hướng Dẫn Sử Dụng:
– Tán màu má theo xương gò má từ thái dương xuống theo chiều ngang.

3 Chức năng nổi bật của Phấn Má Tony Moly Cristal Blusher

  • Chống tia UV
  • Dưỡng ẩm
  • Chống lão hoá

25 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • CI 77491
  • Propylparaben
  • Dimethiconol Stearate
  • CI 15850:1
  • Methylparaben
  • Silica
  • Talc
  • Isostearyl Neopentanoate
  • CI 77492
  • Polybutene
  • CI 77007
  • Zinc Stearate
  • Mica
  • Mineral Oil
  • Methicone
  • Dimethicone
  • Neopentyl Glycol Diethylhexanoate
  • Titanium Dioxide
  • Tocopheryl Acetate
  • Pentaerythrityl Tetraisostearate
  • CI 73360
  • Octyldodecyl Stearoyl Stearate
  • Boron Nitride
  • Magnesium Myristate
  • Triethoxycaprylylsilane

Chú thích các thành phần chính của Phấn Má Tony Moly Cristal Blusher

CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Propylparaben: Một dẫn xuất họ paraben, được sử dụng như một loại chất bảo quản trong các loại mĩ phẩm như kem dưỡng da, các sản phẩm tắm. Ngoài ra chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm (E217). Hàm lượng tối đa (an toàn với sức khỏe con người) cho tổng lượng propylparaben và butylparaben là 0,19%, theo công bố của European Union Scientific Committee on Consumer Safety.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Bảng Mắt Tông Hồng Nude Maybelline The Blushed Nudes Palette Eyeshadow có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Dimethiconol Stearate: Skin-Conditioning Agent – Occlusive; EMOLLIENT; SKIN CONDITIONING

CI 15850:1: CI 15850:1, hay còn gọi là D&C Red No. 7, Calcium Lake, 21 là một chất tạo màu đỏ được sử dụng trong phấn nén, son môi, sơn móng tay, kem dưỡng da, thuốc uống, và các sản phẩm thuốc bôi ngoài da.

Methylparaben: Fragrance Ingredient; Preservative

Silica: Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng chất. Silica dùng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông, chất tăng độ nhớt, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.

Talc: Một loại khoáng vật chứa magnesium và silicon, được ứng dụng trong các loại phấn trang điểm, phấn trẻ em, chất khử mùi nhờ khả năng hấp thụ dầu, giảm sự nứt nẻ da. Talc được CIR công bố là an toàn với hàm lượng sử dụng trong mĩ phẩm.

Isostearyl Neopentanoate: Isostearyl Neopentanoate là một ester có tác dụng kết dính, tạo vẻ ngoài mềm mịn cho làn da, được ứng dụng trong một số sản phẩm son môi, kem nền, sữa dưỡng ẩm, … Theo CIR, thành phàn này được xác nhận là an toàn cho làn da, không gây kích ứng.

CI 77492: CI 77492 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như vàng, giúp chống tác hại của tia UV. Theo báo cáo của AWS, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Polybutene: Polybutene là hỗn hợp một số polymer, là một chất lỏng nhạt, dính, được sử dụng như một chất kết dính, chất tăng độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm, son môi và các sản phẩm chăm sóc da. Chất này được CIR kết luận là an toàn với mục đích sử dụng chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm.

CI 77007: CI 77007 hay Ultramarines, một loại chất tạo màu xanh dương, được sử dụng trong nhiều loại phấn mắt, kẻ mắt, phấn nền, sơn móng tay, … Không có thông tin về độc tính của chất này.

Zinc Stearate: Muối kẽm của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Cosmetics Database đánh giá đây là thành phần ít gây độc.

Mica: Bulking Agent

Mineral Oil: Dầu khoáng, hay parafin, là chất lỏng sáp được sử dụng hoặc là thành phần của mĩ phẩm chống nẻ, giữ nước cho da. Dầu khoáng được sử dụng từ lâu, được công nhận là an toàn cho làn da. Tuy nhiên, Association of Occupational and Environmental Clinics coi thành phần này là một tác nhân gây dị ứng đáng kể.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kẻ Mắt BBIA Never Die Brush Eyeliner có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Methicone: Methicone là một polymer dựa trên silicone, có chức năng như một chất điều hòa da và sửa đổi bề mặt trong các sản phẩm làm đẹp, mĩ phẩm và kem dưỡng da, bằng cách tạo ra một lớp màng mỏng để hóa chất trang điểm có thể dính vào. Methicone được FDA và CIR cấp phép sử dụng trong mĩ phẩm.

Dimethicone: Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.

Neopentyl Glycol Diethylhexanoate: Neopentyl Glycol Diethylhexanoate là một ester, được ứng dụng như một chất làm mềm da, tăng độ nhớt trong một sản phẩm kem chống nắng, son môi, phấn mắt, blush, … Chưa có thông tin về mức độ an toàn của thành phần này với con người.

Titanium Dioxide: Titanium dioxide là oxide của titan, được khai thác từ quặng và tinh chế để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tồn tại của nó. Các sản phẩm chứa titanium dioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm với con người chưa được chứng minh rõ ràng.

Tocopheryl Acetate: Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.

Pentaerythrityl Tetraisostearate: Binder; Skin-Conditioning Agent – Occlusive; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; EMOLLIENT; EMULSIFYING; SURFACTANT

CI 73360: CI 73360, hay còn gọi là D&C Red No. 30, là một chất tạo màu đỏ được sử dụng trong nhiều sản phẩm son môi, được EWG đánh giá là có độc tính trung bình tùy theo lượng sử dụng. FDA cấp phép cho thành phần này như một phụ gia tạo màu trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân thông thường, nhưng không dành cho các sản phẩm quanh khu vực mắt.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Son Thỏi 3CE Glass Lip Color có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Octyldodecyl Stearoyl Stearate: Octyldodecyl Stearoyl Stearate là hợp chất được tổng hợp từ các thành phần chất béo tự nhiên, với công dụng giữ ẩm, tăng độ nhớt, được sử dụng trong nhiều sản phẩm trang điểm mắt và khuôn mặt, cũng như các sản phẩm chăm sóc và làm sạch da. Theo một báo cáo trên International Journal of Toxicology, chất này được công nhận là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.

Boron Nitride: Boron Nitride là hợp chất của hai nguyên tố B và N, được sử dụng như một chất điều hòa da, hấp thụ dầu trên da. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng chất này được sử dụng trong mĩ phẩm có thể lên tới 25%. Không có rào cản pháp lí nào đối với chất này trong việc ứng dụng vào mĩ phẩm, cũng như không có báo cáo nào liên quan đến ảnh hưởng xấu của chất này tới sức khỏe con người.

Magnesium Myristate:

Triethoxycaprylylsilane: Triethoxycaprylylsilane là một hợp chất chứa silicon, có tác dụng như một chất nhũ hóa, cũng như chất kết dính, thường được dùng trong các loại kem chống nắng. Hóa chất này được Cosmetics Database coi là thành phần ít độc hại, an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Video review Phấn Má Tony Moly Cristal Blusher

SUB) 브러시 두 개로 완성하는 봄 여름 뮤트 찐 데일리 메이크업, 쿨톤, 웜톤 톤팡질팡 모두 모여라

HƯỚNG DẪN TẠO KHỐI – HIGHLIGHT – MÁ HỒNG | CLIO CONTOUR & BLUSHER PRO PALETTE

TRANG ĐIỂM TONE HỒNG ĐẤT SƯƠNG SƯƠNG ???? | QUACH ANH [ENGSUB]

TIKTOK INSPIRED MAKEUP LOOK | HWAJANG

BEGINNER'S DRUGSTORE MAKEUP | TRANG ĐIỂM DRUGSTORE – PRIMMY TRUONG

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Phấn Má Tony Moly Cristal Blusher.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Phấn Má Tony Moly Cristal Blusher có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Phấn Má Tony Moly Cristal Blusher tại Tiki, Shopee và Lazada.

phan-ma-tony-moly-cristal-blusher-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Phấn Má Tony Moly Cristal Blusher có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 23 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    không cần nói nhiều vì thời guan qua e nó đã làm điên đảo chị e trong hội mê make up rồi , với những tone màu cực kỳ yêu mắt tôn lên vẻ nữ tính sang chảnh . Yêu hết nấc hà ???????????????? giá cũng cực kì mềm nha…. tốt cả chất lượng và giá cả . Rất phù hợp cho các bạn sv như mk .hihi

    Trả lời
  2. 31 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Cực kì thích hợp cho da dầu và bạn nào da dầu nên dùng em này nhé, và cũng không đến nỗi dị ứng với các loại da khác ^^
    Không dính dầu nó còn hút bớt lớp dầu trên da ý, nó không đi sâu vào da và lỗ chân lông ^^ giá hạt rẻ
    Ưng cực kỳ nhaaa

    Trả lời

Viết một bình luận