[REVIEW] Thực hư về Son Thỏi MAC Satin Lipstick Rouge có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Son Thỏi MAC Satin Lipstick Rouge có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu MAC này nhé!

son-thoi-mac-satin-lipstick-rouge-review

Thương hiệu: MAC

Giá: 563,000 VNĐ

Khối lượng: 3g

Vài Nét về Thương Hiệu Son Thỏi MAC Satin Lipstick Rouge

– Son Thỏi MAC Satin Lipstick Rouge có màu đỏ tươi, lên màu chuẩn và giữ màu trên môi từ 7 – 8 tiếng.
– Chất son mềm mịn, không những che khuyết điểm rãnh môi mà còn dưỡng cho đôi môi luôn căng mịn và không bị khô.
– Son môi M.A.C Satin Lipstick #Red 3g có màu đỏ tươi, lên màu chuẩn và giữ màu trên môi từ 7 – 8 tiếng.
– Chất son mềm mịn, không những che khuyết điểm rãnh môi mà còn dưỡng cho đôi môi luôn căng mịn và không bị khô.

Hướng dẫn sử dụng Son Thỏi MAC Satin Lipstick Rouge

– Tẩy da chết môi và thoa kem lót dưỡng môi
– Thoa son từ giữa môi rồi tán đều ra khóe môi hoặc dùng cọ tán son lên toàn môi

6 Chức năng nổi bật của Son Thỏi MAC Satin Lipstick Rouge

  • Phục hồi tổn thương
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Làm sáng da
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá

27 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Ascorbyl Palmitate
  • Copernicia Cerifera (Carnauba) Wax
  • Polyethylene Terephthalate
  • CI 42090
  • CI 19140
  • CI 15850:1
  • Caprylic/Capric Triglyceride
  • Octyldodecanol
  • Silica
  • Tocopherol
  • CI 77492
  • Ricinus Communis (Castor) Seed Oil
  • Isononyl Isononanoate
  • Vanillin
  • Paraffin
  • CI 17200
  • CI 45380
  • Tricaprylyl Citrate
  • CI 73360
  • CI 45410
  • Stearyl Stearoyl Stearate
  • Ethylhexyl Palmitate
  • Acrylates Copolymer
  • Ozokerite
  • CI 15985
  • CI 77491
  • Phenyl Trimethicone

Chú thích các thành phần chính của Son Thỏi MAC Satin Lipstick Rouge

Ascorbyl Palmitate: Ascorbyl Palmitate là một ester của ascorbic acid (vitamin C) với palmitic acid, một acid béo. Đây là một nguồn cũng cấp vitamin C, được dùng như một phụ gia thực phẩm (E304). Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc các nhân, chất này được ứng dụng như tác nhân chống oxi hóa, tạo hương. Theo CIR, hàm lượng chất này trong các sản phẩm thông thường không gây kích ứng hay mẫn cảm trên da, ít gây kích ứng cho mắt, được coi là an toàn cho mục đích sử dụng chăm sóc cá nhân và làm đẹp.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Mascara Heroine Make Long and Mascara EX có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Copernicia Cerifera (Carnauba) Wax:

Polyethylene Terephthalate: Một polymer nhân tạo, thường được sử dụng như một chất kiểm soát độ nhớt, chất tạo màng, tạo kiểu tóc, là thành phần của một số loại sơn móng tay, thuốc nhuộm tóc nhờ khả năng tạo thành một lớp màng mỏng, ức chế khả năng hấp thụ độ ẩm. Chất này được Cosmetics Database xếp vào nhóm có độc tính trung bình.

CI 42090: Colorant; COSMETIC COLORANT

CI 19140: CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, … Theo TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số người dị ứng với phẩm nhuộm azo.

CI 15850:1: CI 15850:1, hay còn gọi là D&C Red No. 7, Calcium Lake, 21 là một chất tạo màu đỏ được sử dụng trong phấn nén, son môi, sơn móng tay, kem dưỡng da, thuốc uống, và các sản phẩm thuốc bôi ngoài da.

Caprylic/Capric Triglyceride: Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nồng độ thấp. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.

Octyldodecanol: Octyldodecanol là một alcohol có nguồn gốc từ chất béo tự nhiên, có tác dụng như chất nhũ hóa, chất giảm bọt trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp bề mặt da mềm mại và mịn màng. Theo CIR, hàm lượng chất này trong các sản phẩm an toàn cho con người, dù tiếp xúc với nồng độ cao octyldodecanol có thể gây kích ứng.

Silica: Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng chất. Silica dùng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông, chất tăng độ nhớt, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.

Tocopherol: Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên. Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nó trong thực phẩm (ăn trực tiếp).

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Son Kem Lì Eglips Blur Powder Tint có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

CI 77492: CI 77492 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như vàng, giúp chống tác hại của tia UV. Theo báo cáo của AWS, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Ricinus Communis (Castor) Seed Oil: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Occlusive; EMOLLIENT; MASKING; MOISTURISING; SKIN CONDITIONING; SMOOTHING; SOLVENT

Isononyl Isononanoate: Isononyl Isononanoate là một ester được chiết xuất từ dầu oải hương, dầu ca cao hay tổng hợp nhân tạo, có tác dụng như một chất làm mềm, chống bụi bẩn cho da. Chất này được CIR công bố là an toàn với hàm lượng và mục đích sử dụng như trong các mĩ phẩm thường thấy.

Vanillin: Vanillin là một hợp chất hữu cơ có vòng benzene, được sử dụng chủ yếu như một chất tạo hương cho nhiều loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem mắt, son môi, sữa tắm, bronzer, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, thành phần này nhìn chung an toàn với cơ thể.

Paraffin: Dầu khoáng, hay paraffin, là chất lỏng sáp được sử dụng hoặc là thành phần của mĩ phẩm chống nẻ, giữ nước cho da. Dầu khoáng được sử dụng từ lâu, được CIR công nhận là an toàn cho làn da. Tuy nhiên việc sử dụng dầu khoáng làm bít các lỗ chân lông.

CI 17200: CI 17200 hay còn gọi là Acid red 33, là một chất tạo màu đỏ, thường được ứng dụng trong các sản phẩm nhuộm tóc, được Environmental Working Group’s Skin Deep Cosmetic Safety Database coi là chất ít độc tố. Ở Hoa Kì, chất này được cấp phép trong hầu hết các loại mĩ phẩm trừ các sản phẩm dành cho mắt. Hàm lượng tối đa chất này trong son được cho phép là 3%.

CI 45380:

Tricaprylyl Citrate: Skin-Conditioning Agent – Occlusive; EMOLLIENT; SKIN CONDITIONING

CI 73360: CI 73360, hay còn gọi là D&C Red No. 30, là một chất tạo màu đỏ được sử dụng trong nhiều sản phẩm son môi, được EWG đánh giá là có độc tính trung bình tùy theo lượng sử dụng. FDA cấp phép cho thành phần này như một phụ gia tạo màu trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân thông thường, nhưng không dành cho các sản phẩm quanh khu vực mắt.

CI 45410:

Stearyl Stearoyl Stearate:

Ethylhexyl Palmitate: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Emollient; PERFUMING

Acrylates Copolymer: Polymer đồng trùng hợp của acrylic acid, methacrylic acid hoặc ester của chúng, thường được dùng như một loại chất kết dính, chất tạo màng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như sơn móng tay, kem nền, son môi, mascara, …. Theo báo cáo của CIR, thành phần này nhìn chung an toàn với sức khỏe con người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Nhũ Mắt Dạng Kem MAC Dazzle Shadow Liquid có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Ozokerite: Ozokerite là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá và đá phiến, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhũ tương, điều hòa tóc, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố chất này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.

CI 15985: CI 15985 hay Sunset yellow FCF, là một chất tạo màu vàng được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm cũng như thực phẩm. Có một số quy định của EU và WHO về giới hạn việc đưa vào cơ thể chất này (qua tiêu hóa), tuy nhiên, theo như các tác giả của “Colorants. Encyclopedia of Food Safety”, nhìn chung CI 15985 an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Phenyl Trimethicone: Phenyl trimethicone là một hóa chất chứa silicon, được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như một chất chống tạo bọt, chất dưỡng tóc và chất dưỡng da: cải thiện kết cấu của tóc đã bị hư hại do hóa chất. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người, với hàm lượng thường thấy trong các loại mĩ phẩm hiện nay.

Video review Son Thỏi MAC Satin Lipstick Rouge

(ENGCC) ???? BEST OF M.A.C LIPSTICKS – TOP 8 MÀU SON M.A.C ĐÁNG MUA NHẤT | TRANG & TIÊN

REVIEW 7 MÀU SON HUYỀN THOẠI BÁN CHẠY NHẤT CỦA MAC | SIÊU SALE 50% DUY NHẤT 11/11 !!!

TOP 5 MÀU SON ĐẸP NHẤT NHÀ M.A.C | REVIEW 4 DÒNG SON M.A.C HOT NHẤT | KIEUCHINH2706

BIYW REVIEW CHAPTER: #236 M•A•C LOVE ME SWATCH & REVIEW

BIYW REVIEW CHAPTER: #264 MY TOP 5 M•A•C LIPSTICKS SWATCH & REVIEW

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Son Thỏi MAC Satin Lipstick Rouge .Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Son Thỏi MAC Satin Lipstick Rouge có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Son Thỏi MAC Satin Lipstick Rouge tại Tiki, Shopee và Lazada.

son-thoi-mac-satin-lipstick-rouge-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Son Thỏi MAC Satin Lipstick Rouge có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 21 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Em này mình xài cũng gần hơn một năm rồi ???????????? kiểu mình sài son hao lắm í bôi không thương tiếc gì cả nên nhìn ẻm hơi cục mịt ???????????? Em này được cái thơm thơm mùi choco dạng ngọt ngọt í. Màu mình mua 702 Dangerous đỏ cam, mà mình thấy nó cam nhiều hơn đỏ hic. Lúc được tư vấn là lên môi mình sẽ đỏ hơn, nhưng mà mình phải dặm lớp base đỏ trước đó thì màu nó mới thiên đỏ được (base môi mình khi bình thường là hồng nude). Hơi tiếc vì mua không đúng màu nhưng mà ẻm cầm sang lắm với mix màu lại cũng ổn nên okiii

    Trả lời
  2. 30 tuổi, da khô, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Son lâu trôi, ăn uống thoải mái vẫn không bị mất màu son, vỏ đẹp, chất son mịn, trước khi dùng son phải đánh dưỡng nếu không sẽ bị khô môi

    Trả lời
  3. 32 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Về son mác chắc các bạn ko thể chê đi đâu dc mk cũng thế nghiện giã man luôn màu này rất tươi mà hách da cực đỉnh, trắng răng lắm nha, đánh ko lộ vân ko khô rất thích nhé.

    Trả lời
  4. 19 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Hôm nay mình sẽ Review cho mọi người một em son đến từ nhà Mac, đó là Mac Retro:

    MAC retro vẫn mang thiết kế hình viên đạn trứ danh của MAC, khác biệt lớn nhất chính là lớp vỏ đen tuyền với bề mặt bóng nhẹ và lớp kim tuyến mờ mờ. Một cây dong Satin có giá bán lẻ khoảng 400.000 VNĐ, tương đương với các dòng son thỏi khác của MAC.
    Màu Retro: Tông hồng đất rất hot trend trong năm nay, hợp cho mọi cá tính hay mọi làn da khác nhau nha. Gương mặt bạn chắc chắn sẽ sáng bừng lên tươi tắn ngay khi vừa apply. Rất phù hợp trong mùa back to school, đánh lòng môi rất xinh. Màu giống màu môi nữa nên là đi học không bao giờ sợ bị phát hiện mà còn không hề bị nhợt nhạt trước crush nữa chứ.
    Chất son rất mềm mượt, lướt trên da rất trơn tru, không gặp hiện tượng rít chất son mướt và màu lên rất chuẩn. Em nó sẽ không gây khô môi đâu. Cây son MAC Retro màu hồng đất này thuộc dòng son Satin – dòng son lì có dưỡng, vì có dưỡng nên sẽ có độ bóng nhưng không nhiều đâu nhé. Mình nghĩ rằng chất son này chất son này phù hợp với hầu hết mọi người.
    Để những em son Satin này đẹp nhất trên môi thì các cô gái không cần dùng son dưỡng mà chỉ cần chăm chỉ tẩy da chết khoàng 1-2 lần/ tuần nhé! Son thực sự rất tiệm vào môi, mỏng nhẹ nhưng màu lên siêu chuẩn và dễ dùng. MAC Retro đúng là một sự lựa chọn tuyệt vời. Nếu muốn son lì, bạn có thể thấm nhẹ với giấy ăn.
    Nếu môi bạn nhăn nhiều hoặc có nhiều vảy da khô, chất son cũng có thể “hóa phép” cho đôi môi trở nên mịn mượt như nhung được.
    Son có mùi khá nồng nhưng đánh lên môi cũng bay gần hết, vẫn có mùi thoang thoảng í. Bạn nào dị ứng mùi thì nên cân nhắc nè.

    Trả lời
  5. 23 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Hôm nay sẽ review về ????nhé các bác.
    ⚠️ Model sẽ là: Mac
    ⚠️ Màu 408 (BATED BREATH)
    ???? Nói về bao bì thì trông bí ẩn xinh dã man. Vẫn là thiết kế hình viên đạn như bao dòng khác. Cầm vẫn chắc tay nhé mn.
    ????Nói về màu 408 thì Am có đọc review trên mạng bảo là màu đỏ mận. Nhưng khi swatch ra tay bonus lên môi thì cá nhân t thấy em này là một màu có ánh tím+ hồng đất. Ah có 1 tí sắc màu vỏ mận bắc :)) sau khi search các loại mận thì t thấy giống vỏ mận Mộc Châu í. Nói chung đây là 1 màu cá nhân t thấy không kén da nhé. Chỉ là có tone da bạn lên hay chỉ giúp môi bạn trong không nhợt nhạt thôi. Riêng Am thấy e này sẽ đẹp khi có makeup. Không có makeup dùng có vẻ nhìn hơi u buồn và thiếu vắng. Or mn có thể dùng em này làm lót và mix với những màu son tươi hơn.
    ????Chất son dòng này siêu mềm mượt nhé mn. Làm môi luôn ẩm mịn. Uh vì nhiều dưỡng nên nhanh bay màu dã man luôn. Nhưng cực dễ reapply nhé mn. Không tạo vẩy môi hay son bám vào rảnh gì đâu ạ.
    ⚠️ Toi cho 8,5/10đ nhé

    Trả lời
  6. 27 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Dòng MAC này thì mình ưng nhất mấy em tone màu sáng như đỏ thuần hay đỏ cam.
    Thiết kế son màu này nhìn cũng chanh sả phải biết luôn.
    Lên màu khá chuẩn, khả năng bám tầm 4h, tuy nhiên khi ăn vẫn dính vào miệng chén, cốc.
    Điểm trừ là em này khá khô môi, nên dùng một lớp dưỡng nhẹ không màu trước khi sử dụng.
    Tặng em này 8/10

    Trả lời

Viết một bình luận