[REVIEW] Thực hư về Son Môi Bút Chì Mac Velvetease Lip Pencil có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Son Môi Bút Chì Mac Velvetease Lip Pencil có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu MAC này nhé!

son-moi-but-chi-mac-velvetease-lip-pencil-review

Thương hiệu: MAC

Giá: 388,000 VNĐ

Khối lượng: 1.45g

Vài Nét về Thương Hiệu Son Môi Bút Chì Mac Velvetease Lip Pencil

– MAC Velvetease Lip Pencils được thiết kế như 1 cây bút chì màu nhỏ gọn xinh xắn rất dễ mang theo mọi nơi, đầu son thiết kế dạng hình chóp giúp cây son dễ dàng đi theo viền môi.
– MAC Velvetease Lip Pencils có màu sắc phong phú đa dạng từ màu mận chín, đỏ tươi, đỏ cổ điển, hồng pastel đến nâu, nâu đất….
– Chất son của MAC Velvetease Lip Pencils là matte (lì), tuy nhiên lại mịn, mượt, lên môi mềm không gây khô môi hay để lộ rãnh môi.

5 Chức năng nổi bật của Son Môi Bút Chì Mac Velvetease Lip Pencil

  • Chống tia UV
  • Dưỡng ẩm
  • Làm sáng da
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá

23 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Carmine
  • CI 77491
  • CI 45380:2
  • CI 15850
  • Hydrogenated Vegetable Oil
  • Ascorbyl Palmitate
  • D&C Yellow No 5 Aluminum Lake
  • Caprylic/Capric Triglyceride
  • CI 15850:1
  • Bismuth Oxychloride
  • Tocopherol
  • Yellow 6 Lake
  • Talc
  • C10-18 Triglycerides
  • CI 77492
  • Rhus Succedanea Fruit Wax
  • Mica
  • CI 45410
  • Titanium Dioxide
  • CI 42090
  • Manganese Violet
  • CI 77499
  • CI 73360

Chú thích các thành phần chính của Son Môi Bút Chì Mac Velvetease Lip Pencil

Carmine: Carmine, hay CI 75470, là muối nhôm của carminic acid, một chất tạo màu đỏ được sử dụng rộng rãi trong thực phẩm như một phụ gia tạo màu(E120) cũng như trong một số loại mĩ phẩm trang điểm, sơn móng tay. Theo EWG, Carmine được đánh giá là không độc hại hay gây nguy hiểm. Các trường hợp dị ứng với carmine là hiếm gặp.

CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kẻ Mắt Nước Maybelline Hyper Sharp Power Black có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

CI 45380:2: Colorant

CI 15850: Colorant

Hydrogenated Vegetable Oil: Dầu thực vật hydro hóa, có chức năng như tăng cường độ ẩm của da, kiểm soát độ nhớt, thường được dùng làm dung môi hay bổ sung vào thành phần các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, thành phần này hoàn toàn an toàn với người sử dụng.

Ascorbyl Palmitate: Ascorbyl Palmitate là một ester của ascorbic acid (vitamin C) với palmitic acid, một acid béo. Đây là một nguồn cũng cấp vitamin C, được dùng như một phụ gia thực phẩm (E304). Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc các nhân, chất này được ứng dụng như tác nhân chống oxi hóa, tạo hương. Theo CIR, hàm lượng chất này trong các sản phẩm thông thường không gây kích ứng hay mẫn cảm trên da, ít gây kích ứng cho mắt, được coi là an toàn cho mục đích sử dụng chăm sóc cá nhân và làm đẹp.

D&C Yellow No 5 Aluminum Lake:

Caprylic/Capric Triglyceride: Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nồng độ thấp. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.

CI 15850:1: CI 15850:1, hay còn gọi là D&C Red No. 7, Calcium Lake, 21 là một chất tạo màu đỏ được sử dụng trong phấn nén, son môi, sơn móng tay, kem dưỡng da, thuốc uống, và các sản phẩm thuốc bôi ngoài da.

Bismuth Oxychloride: Bismuth oxychloride là thành phần có nguồn gốc từ muối khoáng chứa bismuth, được sử dụng trong nhiều sản phẩm trang điểm như kem nền, phấn mắt, blush, bronzer, … nhue một chất tạo màu. Thành phần này có thể gây ra một số tác dụng không mong muốn như bít lỗ chân lông, kích ứng da, mẩn đỏ. Bismuth oxychloride được FDA cấp phép cho các sản phẩm cho da nói chung và quanh vùng mắt, nhưng không dành cho son môi.

Tocopherol: Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên. Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nó trong thực phẩm (ăn trực tiếp).

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Son Kem The Balm Meet Matt(e) Hughes Long-Lasting Liquid Lipstick có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Yellow 6 Lake:

Talc: Một loại khoáng vật chứa magnesium và silicon, được ứng dụng trong các loại phấn trang điểm, phấn trẻ em, chất khử mùi nhờ khả năng hấp thụ dầu, giảm sự nứt nẻ da. Talc được CIR công bố là an toàn với hàm lượng sử dụng trong mĩ phẩm.

C10-18 Triglycerides: Skin-Conditioning Agent – Occlusive; Solvent; EMOLLIENT; SKIN CONDITIONING

CI 77492: CI 77492 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như vàng, giúp chống tác hại của tia UV. Theo báo cáo của AWS, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Rhus Succedanea Fruit Wax: Sáp quả sơn, có tác dụng kết dính, tăng độ nhớt, làm mềm da, là thành phần của một số mĩ phẩm trang điểm. Hàm lượng thành phần này trong các sản phẩm hiện nay được CIR đánh giá là an toàn, ít độc hại với sức khỏe con người.

Mica: Bulking Agent

CI 45410: CI 45410, hay còn gọi là Phloxine B, là một chất tạo màu đỏ được sử dụng trong nhiều loại thực phẩm, dược phẩm, mĩ phẩm. Độc tính của thành phần này chưa được nghiên cứu kĩ lưỡng.

Titanium Dioxide: Titanium dioxide là oxide của titan, được khai thác từ quặng và tinh chế để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tồn tại của nó. Các sản phẩm chứa titanium dioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm với con người chưa được chứng minh rõ ràng.

CI 42090: CI 42090 hay Brilliant blue FCF là một chất tạo màu xanh được sử dụng rộng rãi như một loại phụ gia thực phẩm (E133), trong dược phẩm, thực phẩm chức năng cũng như mĩ phẩm. Chất này được FDA công nhận là không độc hại với cơ thể người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Son Kem Focallure Silky Smooth Velvet Matte Lip Cream có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Manganese Violet: Tím mangan, hay CI 77742 một muối vô cơ được sử dụng làm chất tạo màu tím trong nhiều sản phẩm trang điểm như chì kẻ mắt, phấn mắt, son môi, sơn móng tay, … Thành phần này không gây kích ứng da, được FDA cấp phép như một phụ gia tạo màu, ít không gây hại cho cơ thể vì hàm lượng sử dụng thường nhỏ.

CI 77499: CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

CI 73360: CI 73360, hay còn gọi là D&C Red No. 30, là một chất tạo màu đỏ được sử dụng trong nhiều sản phẩm son môi, được EWG đánh giá là có độc tính trung bình tùy theo lượng sử dụng. FDA cấp phép cho thành phần này như một phụ gia tạo màu trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân thông thường, nhưng không dành cho các sản phẩm quanh khu vực mắt.

Video review Son Môi Bút Chì Mac Velvetease Lip Pencil

3CE DRAWING LIP PEN KIT| SWATCH & REVIEW SET SON CHÌ 3CE

[THE LIPSTICK FACTS SERIES] "SỰ THẬT" VỀ SON NARS VELVET MATTE LIP PENCIL

THỬ THÁCH TRANG ĐIỂM BẰNG BÚT CHÌ MÀU – FULL FACE PENCIL MAKEUP – HIHIHUHU 5 | NGỌC BUBE

TRANG ĐIỂM TÔ MÀU CÔNG CHÚA CÓ SON MÔI, PHẤN MẮT – MAKEUP PRINCESS (RAINBOW CANDY)

3CE VELVET CREAM LIP & PENCIL REVIEW | SWATCH FULL 7 MÀU SON

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Son Môi Bút Chì Mac Velvetease Lip Pencil.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Son Môi Bút Chì Mac Velvetease Lip Pencil có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Son Môi Bút Chì Mac Velvetease Lip Pencil tại Tiki, Shopee và Lazada.

son-moi-but-chi-mac-velvetease-lip-pencil-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Son Môi Bút Chì Mac Velvetease Lip Pencil có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 24 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Chất son đẹp, mịn, độ bám màu cao
    Thiết kế tiện lợi dễ đánh
    Tuy một thời gian chất son bị khô nên tô thêm kem dưỡng nhiều lần

    Trả lời
  2. 26 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Lại một siêu phẩm nữa của MAC dùng thích cực luôn. Mỗi lần mình muốn đánh son full môi thì bạn này giúp mình khá là nhiều đấy !!!

    Trả lời
  3. 31 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Mình rất thích dùng son này, rất dễ dùng, màu son đẹp tươi tắn. Khi bôi vào môi rất mềm môi, không lem không trôi. lưu ý các bạn khi trước khi đánh son nên bôi thêm dưỡng.
    hết mình lại tiếp tục ủng hộ ???????????? sản phẩm năm sao

    Trả lời
  4. 29 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Đây là dòng son che khuyết điểm, t mua để đánh gradient (pha nhiều màu) cho môi nhưng vì nó là màu da có ánh hồng nên nếu thoa son phơn phớt và dặm nhẹ thì môi trở nên có vẻ tự nhiên khi phối cùng với màu son và màu môi thuộc dạng màu đỏ tự nhiên. Cũng không có sự bất tiện quá lớn cho môi. Khả năng bền màu ổn nhưng nó lại rất dễ sd và trông cũng đẹp nữa????????.

    Trả lời
  5. 26 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 2/5
    Tôi đã định mua màu đỏ nhưng lại nghe theo chị nhân viên ở cửa hàng mua Ruby Woo và tôi đang thật sự hối hận đây… Vì quá khô nên không thể lên màu được. :(((

    Trả lời
  6. 23 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Đã là M.A.C thì k cần phải nói nhiều, ai cũng mê mẩn em ý luôn ????. Nhất là em này chì kẻ môi M.A.C lip pencil.

    ???? Với thành phần cấu tạo nhiều dưỡng chất chăm sóc môi, bạn hoàn toàn yên tâm khi có thể bỏ qua bước sử dụng son dưỡng.

    ????Chất son matte giúp sản phẩm này có màu sắc trung thực, ít độ lệch màu và có độ bám môi rất cao và che mờ khuyết điểm hiệu quả nhưng lại hoàn toàn nhẹ nhàng, không nặng nề khó chịu.

    – Em này chỉ có 1 nhược điểm duy nhất là giá khá mắc so với những bạn học sinh, sinh viên ????????????

    Trả lời
  7. 29 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Cảm nhận lần đầu thấy em nó là “chanh sả”. khó bị gãy hay nhoè như son thỏi hoặc nước. Bền màu, mịn.
    Lên môi , ôi thôi cực đã. ♥️♥️♥️

    Trả lời
  8. 26 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Mk mua e này ở cửa hàng và nghĩ lại nếu mua n kèm theo 1 cây son có lẽ sẽ tiện hơn. Màu này rất hợp vs da mk và n cũng là tone màu sáng nữa. Rất thuận tiện khi sd nạ, hứa sẽ dùng lâu dài ????????

    Trả lời
  9. 26 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    tớ mua nó và định dùng như son che khuyết điểm môi cơ mà không biết có phải vì da tớ thuộc loại trắng nên hơi lộ khuyết điểm không, nhưng tớ nghĩ nó là lựa chọn hoàn hảo để đánh son lòng môi kiểu thuần khiết.

    Trả lời

Viết một bình luận