[REVIEW] Thực hư về Son Thỏi YSL Rouge Volupte Shine Oil có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Son Thỏi YSL Rouge Volupte Shine Oil có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu YVES SAINT LAURENT này nhé!

son-thoi-ysl-rouge-volupte-shine-oil-review

Thương hiệu: YVES SAINT LAURENT

Giá: 757,000 VNĐ

Khối lượng: 3.8g

Vài Nét về Thương Hiệu Son Thỏi YSL Rouge Volupte Shine Oil

– Ưu điểm của YSL là son lên màu tốt, kể cả với các nàng môi thâm không cần lót môi màu vẫn lên đẹp.
– Lớp finish nhìn mọng, đẹp và rất bóng bẩy.
– Son lên không bị bột, son bám nhẹ trên môi và cảm giác như tệp vào môi, không gợn và không lộ nếp nhăn.
– Còn môi thì luôn được dưỡng ẩm, mềm mại và không hề bị khô.

Hướng dẫn sử dụng Son Thỏi YSL Rouge Volupte Shine Oil

+ Thoa son từ giữa lòng môi ra khóe môi.
+ Dùng đầu vát chéo để viền môi sắc nét.
+ Thoa son thêm một lần để lên màu chuẩn nhất.

7 Chức năng nổi bật của Son Thỏi YSL Rouge Volupte Shine Oil

  • Phục hồi tổn thương
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Làm sáng da
  • Kháng khuẩn
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá

48 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Phenyl Trimethicone
  • CI 77491
  • Oryzanol
  • Glyceryl Stearates
  • Phytosteryl Macadamiate
  • Pentaerythrityl Tetra-di-t-butyl Hydroxyhydrocinnamate
  • Microcrystalline Wax
  • Lecithin
  • Ascorbyl Palmitate
  • Hydrogenated Polyisobutene
  • Polyethylene Terephthalate
  • Diisopropyl Dimer Dilinoleate
  • Calcium Aluminum Borosilicate
  • CI 42090
  • Octydodecanol
  • Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate
  • CI 19140
  • Caprylic/Capric Triglyceride
  • Cetyl Dimethicone
  • Polyglyceryl-5 Isostearate
  • Fragrance
  • Silica
  • C12-15 Alkyl Benzoate
  • Tocopherol
  • CI 45350
  • Punica Granatum Extract
  • Euphorbia Cerifera (Candelilla) Wax Extract
  • Caprylyl Glycol
  • CI 45440
  • Palmitoyl Oligopeptide
  • CI 15585
  • Sodium Hyaluronate
  • Alumina
  • Hexadecane
  • CI 15800
  • Mica
  • Synthetic Fluorphlogopite
  • Calcium Sodium Borosilicate
  • Paraffin
  • Sorbitan Isostearate
  • Tocopheryl Acetate
  • Pentaerythrityl Tetraisostearate
  • Ammonium Glycyrrhizate
  • Silica Dimethyl Silylate
  • Tribehenin
  • Polyethylene
  • Ethylhexyl Palmitate
  • Tin Oxide

Chú thích các thành phần chính của Son Thỏi YSL Rouge Volupte Shine Oil

Phenyl Trimethicone: Phenyl trimethicone là một hóa chất chứa silicon, được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như một chất chống tạo bọt, chất dưỡng tóc và chất dưỡng da: cải thiện kết cấu của tóc đã bị hư hại do hóa chất. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người, với hàm lượng thường thấy trong các loại mĩ phẩm hiện nay.

CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Oryzanol: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; ANTISTATIC; SKIN CONDITIONING

Glyceryl Stearates: Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates là ester của glycerin và stearic acid, loại chất béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dầu thực vật. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, Glyceryl Stearate được sử dụng rộng rãi và có thể được tìm thấy trong các loại kem, kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền, mascara, phấn mắt, bút kẻ mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt da, giúp da trông mềm mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bề mặt của các chất được nhũ hóa.
Theo báo cáo của CIR, Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates an toàn với cơ thể con người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Son Maybelline Sensational Liquid Matte Lipstick có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Phytosteryl Macadamiate: Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Pentaerythrityl Tetra-di-t-butyl Hydroxyhydrocinnamate:

Microcrystalline Wax: Binder; Bulking Agent; Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING

Lecithin: Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa bề mặt, điều hòa da, tạo hỗn dịch. Theo thống kê của CIR, các loại sữa rửa có thành phần Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng được coi là an toàn.

Ascorbyl Palmitate: Ascorbyl Palmitate là một ester của ascorbic acid (vitamin C) với palmitic acid, một acid béo. Đây là một nguồn cũng cấp vitamin C, được dùng như một phụ gia thực phẩm (E304). Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc các nhân, chất này được ứng dụng như tác nhân chống oxi hóa, tạo hương. Theo CIR, hàm lượng chất này trong các sản phẩm thông thường không gây kích ứng hay mẫn cảm trên da, ít gây kích ứng cho mắt, được coi là an toàn cho mục đích sử dụng chăm sóc cá nhân và làm đẹp.

Hydrogenated Polyisobutene: Sản phẩm hydro hóa của một polymer có tên gọi polyisobutene, thường được ứng dụng như chất làm mềm da, tăng độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.

Polyethylene Terephthalate: Một polymer nhân tạo, thường được sử dụng như một chất kiểm soát độ nhớt, chất tạo màng, tạo kiểu tóc, là thành phần của một số loại sơn móng tay, thuốc nhuộm tóc nhờ khả năng tạo thành một lớp màng mỏng, ức chế khả năng hấp thụ độ ẩm. Chất này được Cosmetics Database xếp vào nhóm có độc tính trung bình.

Diisopropyl Dimer Dilinoleate: Skin-Conditioning Agent – Emollient; SKIN CONDITIONING

Calcium Aluminum Borosilicate: Calcium Aluminum Borosilicate là một chất độn có nguồn gốc từ các muối khoáng của calcium, nhôm, silicon, boron. Chất này thường xuất hiện trong các loại mĩ phẩm dạng bột, không gây kích ứng, không bị hấp thụ qua da, được CIR đánh giá là một thành phần an toàn với sức khỏe con người.

CI 42090: Colorant; COSMETIC COLORANT

Octydodecanol:

Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate: Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate là một ester có nguồn gốc thực vật, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như chất kết dính, chất tăng độ nhớt, chất giữ ẩm, làm mềm da. Không có trường hợp nào phản ứng với thành phần này được ghi nhận. Cosmetics Database đánh giá chất này an toàn 100%.

CI 19140: CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, … Theo TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số người dị ứng với phẩm nhuộm azo.

Caprylic/Capric Triglyceride: Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nồng độ thấp. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.

Cetyl Dimethicone:

Polyglyceryl-5 Isostearate:

Fragrance:

Silica: Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng chất. Silica dùng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông, chất tăng độ nhớt, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Son Bobbi Brown Crushed Lip Color có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

C12-15 Alkyl Benzoate: Hỗn hợp các ester của benzoic acid với các alcohol có 12 – 15 carbon, được sử dụng như một chất làm mềm và tăng cường kết cấu trong mĩ phẩm, tạo ra độ mượt mà cho sản phẩm. Thành phần này được CIR kết luận là an toàn cho người sử dụng, không gây kích ứng da hay mắt.

Tocopherol: Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên. Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nó trong thực phẩm (ăn trực tiếp).

CI 45350:

Punica Granatum Extract: Chiết xuất từ lựu, thành phần chủ yếu chứa các chất giúp tăng cường độ ẩm cho da và tóc, bên cạnh đó là các hoạt chất chống oxi hóa, chống gốc tự do, chống lại sự hình thành các sắc tố và đồi mồi, … Theo CIR, thành phần này an toàn với sức khỏe con người..

Euphorbia Cerifera (Candelilla) Wax Extract: Binder; Film Former; BINDING; FILM FORMING

Caprylyl Glycol: Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc da, chất bảo quản. Theo báo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

CI 45440:

Palmitoyl Oligopeptide: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Surfactant – Cleansing Agent; SKIN CONDITIONING

CI 15585:

Sodium Hyaluronate: Sodium hyaluronate là muối của hyaluronic acid, được sử dụng chủ yếu trong công thức của các sản phẩm chăm sóc da, son môi và trang điểm mắt và mặt. Chất này hỗ trợ da khô hoặc bị tổn thương bằng cách giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Trong công nghệ chăm sóc sắc đẹp, Sodium hyaluronate được thường tiêm để làm biến mất các nếp nhăn. Chất này được coi là một thành phần an toàn và không gây dị ứng, được Cosmetics Database liệt vào nhóm ít nguy hiểm.

Alumina: Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phồng và như một chất hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

Hexadecane:

CI 15800:

Mica: Bulking Agent

Synthetic Fluorphlogopite: Bulking Agent; Viscosity Increasing Agent – Aqueous; VISCOSITY CONTROLLING

Calcium Sodium Borosilicate: Calcium sodium Borosilicate là một chất độn có nguồn gốc từ các muối khoáng của calcium, natri, silicon, boron. Chất này thường xuất hiện trong các loại mĩ phẩm dạng bột với vai trò như một chất độn, không gây kích ứng, không bị hấp thụ qua da, được CIR đánh giá là một thành phần an toàn với sức khỏe con người.

Paraffin: Dầu khoáng, hay paraffin, là chất lỏng sáp được sử dụng hoặc là thành phần của mĩ phẩm chống nẻ, giữ nước cho da. Dầu khoáng được sử dụng từ lâu, được CIR công nhận là an toàn cho làn da. Tuy nhiên việc sử dụng dầu khoáng làm bít các lỗ chân lông.

Sorbitan Isostearate: Ester có nguồn gốc từ sorbitol với isostearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo CIR, Sorbitan isostearate an toàn với sức khỏe con người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Son Forencos Tattoo Clair Velvet Tint có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Tocopheryl Acetate: Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.

Pentaerythrityl Tetraisostearate: Binder; Skin-Conditioning Agent – Occlusive; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; EMOLLIENT; EMULSIFYING; SURFACTANT

Ammonium Glycyrrhizate: Ammonium Glycyrrhizate, muối của Glycyrrhizin, một saponin có nguồn gốc từ loài cây họ Đậu, có vị ngọt. Chất này được sử dụng như một thành phần tạo hương vị và điều hòa, tăng cường độ ẩm cho da. Thành phần của nhiều loại son môi, son dưỡng môi, serum, sữa dưỡng ẩm, … Hàm lượng của thành phần này trong các sản phẩm được CIR đánh giá là an toàn cho sức khỏe người sử dụng.

Silica Dimethyl Silylate: Silica Dimethyl Silylate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da, nhờ khả năng bền hóa nhũ tương, làm mềm da, điều chỉnh độ nhớt, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là không gây kích ứng.

Tribehenin: Tribehenin hay glyceryl behenate, là ester của glycerin và benehic acid, một acid béo, giúp duy trì độ ẩm, làm mềm da hoặc được ứng dụng như một chất nhũ hóa, là thành phần của một số loại son dưỡng môi, sản phẩm chống mồ hôi. Theo CIR, hàm lượng của thành phần này trong một số sản phẩm an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Polyethylene: Polymer của ethylene, được ứng dụng như chất làm sạch, chất kết dính, chất ổn định nhũ tương, tạo màng, chất tăng độ nhớt, chăm sóc răng miệng. Polyethylene được CIR công nhận là ít có hại cho con người.

Ethylhexyl Palmitate: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Emollient; PERFUMING

Tin Oxide: Oxide của thiếc, được ứng dụng như chất làm sạch, chất độn, chất kiểm soát độ nhớt, chất làm mờ trong các sản phẩm mĩ phẩm. Theo CIR, nồng độ tối đa (an toàn cho con người) của chất này trong các sản phẩm rửa trôi là 0,4% và các sản phẩm kem bôi là 1,3%.

Video review Son Thỏi YSL Rouge Volupte Shine Oil

[ENG] SWATCH VÀ REVIEW 7 THỎI SON MÌNH THÍCH NHẤT CỦA YSL

SUMMER JUICY LIPS | YSL ROUGE VOLUPTÉ SHINE OIL-IN-STICK LIPSTICKS 76,80,83,102,108 SWATCH&REVIEW

[SWATCH + REVIEW] HIGH-END LIPSTICKS (PART 4)

4 THỎI SON HIGH-END ĐÁNG MUA NHẤT – TIP DƯỠNG MÔI CĂNG MỌNG ????

YSL – ROUGE VOLUPTE SHINE SPRING TRIO REVIEW/LIP SWATCH

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Son Thỏi YSL Rouge Volupte Shine Oil .Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Son Thỏi YSL Rouge Volupte Shine Oil có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Son Thỏi YSL Rouge Volupte Shine Oil tại Tiki, Shopee và Lazada.

son-thoi-ysl-rouge-volupte-shine-oil-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Son Thỏi YSL Rouge Volupte Shine Oil có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 21 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Thích ngay lần đầu tiên sử dụng, nhưng hình như mình chọn màu hồng nhạt nên ở ngoài nó hơi nhạt so với mình tưởng tượng.
    Bù lại chất son siêu nhiều dưỡng, không gây khô môi nè. Lên màu cũng cưng xỉu, bảng màu đa dạng cho các chị em lựa chọn nha. Vì nhiều dưỡng nên son cũng hơi dễ mau trôi, nên dặm lại khii cần nha ????

    Trả lời
  2. 23 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Son nhiều dưỡng – mịn
    Màu lên môi nhạt hơn nhiều – nên đánh nhiều lớp
    No80 đỏ cam đất rất xinh, tô nhiều lớp màu sẽ chuẩn hơn

    Trả lời
  3. 22 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    chất son êm, mượt, dưỡng nhiều nhưng không bị nặng môi. một lần quẹt cũng lên màu chuẩn tầm 60% nên có thể apply kiểu lòng môi hay full môi sẽ cho makeup look hơi khác nhau đó.

    Trả lời
  4. 21 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Vỏ son sang chảnh cực kỳ, mùi son rất thơm. Màu son xinh nhưng hơi nhạt, chồng nhiều lớp màu sẽ lên đậm hơn, nhưng càng nhiều lớp thì độ bóng càng tăng, nhưng mình thấy vẫn xinh phết, có dưỡng nên không làm khô môi.

    Trả lời
  5. 29 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Cá nhân mình thấy đây là son dưỡng có màu thì đúng hơn là son màu có dưỡng. Son nhiều dưỡng nên rất mềm môi, màu lên khá nhạt và rất bóng nhé, chồng càng nhiều lớp thì màu càng đậm hơn nhưng cũng càng bóng hơn.

    Trả lời
  6. 26 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Đánh cực thích, mùi thơm nhẹ. Mình mua màu 80. Ko biết tả nó thế nào cho đúng, Màu kiểu như đỏ mận ý ạ. Lên màu trông quyến rũ lắm. Da trắng nên lại tôn da nữa. Vỏ nhìn rất sang luôn!

    Trả lời
  7. 25 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Dòng YSL shine oil là dòng son dưỡng có màu, chất son cực kì mềm, lên môi màu nhẹ nhàng căng bóng, chất dưỡng khá nhiều nên son k bị khô môi hay bong tróc!!!

    Trả lời
  8. 28 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Dòng son của YSL thì miễn chê rồi. Lên màu rất đều. Khi mới tô sẽ hơi bóng nhưng để một lúc nhìn sẽ tự nhiên và lên màu cực chuẩn luôn

    Trả lời

Viết một bình luận