[REVIEW] Thực hư về Son Bobbi Brown Crushed Lip Color có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Son Bobbi Brown Crushed Lip Color có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu BOBBI BROWN này nhé!

son-bobbi-brown-crushed-lip-color-review

Thương hiệu: BOBBI BROWN

Giá: 757,000 VNĐ

Khối lượng: 3.4g

Vài Nét về Thương Hiệu Son Bobbi Brown Crushed Lip Color

– Son Bobbi Brown Crushed Lip Color mang đến cho bạn màu son đậm nét, bề mặt môi lì mượt mà nhưng vẫn đảm bảo độ ẩm cần thiết cho môi.
– Công thức son không chứa Paraben, Phthalate, Sulfate, Sulfite, Gluten của Bobbi Brown Crushed Lip Color để lại trên môi cảm giác dễ chịu, không bí, nặng môi hoặc môi khô, bong tróc.
– Với dải màu phong phú với nhiều tông màu, phù hợp với các phong cách thời trang khác nhau, Bobbi Brown Crushed Lip Color chính là lựa chọn hoàn hảo cho những cô nàng hiện đại.

6 Chức năng nổi bật của Son Bobbi Brown Crushed Lip Color

  • Chống tia UV
  • Dưỡng ẩm
  • Làm sáng da
  • Kháng khuẩn
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá

37 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Carmine
  • CI 77491
  • CI 45380:2
  • Microcrystalline Wax
  • CI 15850
  • Ricinus Communis (Castor) Seed Oil
  • Ascorbyl Palmitate
  • Ethylhexyl Methoxycinnamate
  • Cetyl Lactate
  • Citral
  • D&C Yellow No 5 Aluminum Lake
  • Caprylic/Capric Triglyceride
  • CI 15850:1
  • Bismuth Oxychloride
  • Fragrance
  • Nylon-12
  • Linalool
  • Tocopherol
  • Limonene
  • Yellow 6 Lake
  • CI 77492
  • Isopropyl Lanolate
  • Euphorbia Cerifera (Candelilla) Wax
  • Beeswax
  • Mica
  • CI 45410:1
  • Titanium Dioxide
  • Paraffin
  • Geraniol
  • Manganese Violet
  • CI 77499
  • CI 45370:1
  • Benzyl Benzoate

Chú thích các thành phần chính của Son Bobbi Brown Crushed Lip Color

Carmine: Carmine, hay CI 75470, là muối nhôm của carminic acid, một chất tạo màu đỏ được sử dụng rộng rãi trong thực phẩm như một phụ gia tạo màu(E120) cũng như trong một số loại mĩ phẩm trang điểm, sơn móng tay. Theo EWG, Carmine được đánh giá là không độc hại hay gây nguy hiểm. Các trường hợp dị ứng với carmine là hiếm gặp.

CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

CI 45380:2: Colorant

Microcrystalline Wax: Binder; Bulking Agent; Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING

CI 15850: Colorant

Ricinus Communis (Castor) Seed Oil: Tinh dầu chiết xuất từ hạt thầu dầu, chứa một số acid béo, có chức năng làm mềm da, tăng cường sự hấp thụ của các hợp chất khác lên da, tạo màng. CIR đánh giá thành phần này an toàn với sức khỏe con người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Son Dưỡng Môi Nuxe Reve De Miel Lip Stick có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Ascorbyl Palmitate: Ascorbyl Palmitate là một ester của ascorbic acid (vitamin C) với palmitic acid, một acid béo. Đây là một nguồn cũng cấp vitamin C, được dùng như một phụ gia thực phẩm (E304). Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc các nhân, chất này được ứng dụng như tác nhân chống oxi hóa, tạo hương. Theo CIR, hàm lượng chất này trong các sản phẩm thông thường không gây kích ứng hay mẫn cảm trên da, ít gây kích ứng cho mắt, được coi là an toàn cho mục đích sử dụng chăm sóc cá nhân và làm đẹp.

Ethylhexyl Methoxycinnamate: Hay còn gọi là octinoxate, tên thương mại là Eusolex 2292 and Uvinul MC80, là một ester lỏng không tan trong nước. Công dụng nổi bật nhất của chất này là chất chống tác hại của tia UV-B, thường được dùng trong các loại kem chống nắng. Hàm lượng octinoxate trong sản phẩm tối đa mà FDA cho phép (an toàn với người sử dụng) là 7,5%.

Cetyl Lactate:

Citral: Một số terpene có nguồn gốc từ thiên nhiên như cây sả, vỏ chanh, cam, … được ứng dụng tạo hương sả trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Citral nguyên chất là chất kích thích dị ứng, tuy nhiên, theo REXPAN, ham lượng citral trong các sản phẩm mĩ phẩm thường an toàn với sức khỏe con người.

D&C Yellow No 5 Aluminum Lake:

Caprylic/Capric Triglyceride: Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nồng độ thấp. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.

CI 15850:1: CI 15850:1, hay còn gọi là D&C Red No. 7, Calcium Lake, 21 là một chất tạo màu đỏ được sử dụng trong phấn nén, son môi, sơn móng tay, kem dưỡng da, thuốc uống, và các sản phẩm thuốc bôi ngoài da.

Bismuth Oxychloride: Bismuth oxychloride là thành phần có nguồn gốc từ muối khoáng chứa bismuth, được sử dụng trong nhiều sản phẩm trang điểm như kem nền, phấn mắt, blush, bronzer, … nhue một chất tạo màu. Thành phần này có thể gây ra một số tác dụng không mong muốn như bít lỗ chân lông, kích ứng da, mẩn đỏ. Bismuth oxychloride được FDA cấp phép cho các sản phẩm cho da nói chung và quanh vùng mắt, nhưng không dành cho son môi.

Fragrance:

Nylon-12: Một polymer đồng trùng ngưng của acid và amine có 12 carbon, thường được dùng như một loại chất độn, chất kiểm soát độ nhớt cho các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. EWG đánh giá chất này an toàn 99% và nylon-12 cũng được FDA cấp phép cho sử dụng trong mĩ phẩm.

Linalool: Linalool có mùi giống hoa oải hương, thường được sử dụng như chất tạo mùi trong các loại kem dưỡng da sau cạo râu, sữa tắm, sữa tắm, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc tóc, son môi, kem dưỡng ẩm, nước hoa, dầu gội, sản phẩm chăm sóc da và kem chống nắng. Chất này được FDA coi là an toàn với mục đích tạo hương, tuy nhiên việc sử dụng chất này được kiểm soát theo tiêu chuẩn do IFRA ban hành, bởi có thể gây kích ứng.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Mặt Nạ Ngủ Cho Môi Laneige Lip Sleeping Mask Grapefruit có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Tocopherol: Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên. Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nó trong thực phẩm (ăn trực tiếp).

Limonene: Một loại terpene được tìm thấy trong vỏ của các loại quả có múi như cam, chanh, … Chất này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều sản phẩm chăm sóc cơ thể, cũng như trong thực phẩm, để tạo mùi chanh. Theo công bố của WHO, Limonene an toàn với sức khỏe con người.

Yellow 6 Lake:

CI 77492: CI 77492 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như vàng, giúp chống tác hại của tia UV. Theo báo cáo của AWS, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Isopropyl Lanolate: Binder; Skin-Conditioning Agent – Emollient; ANTISTATIC; BINDING; EMULSIFYING; SKIN CONDITIONING

Euphorbia Cerifera (Candelilla) Wax: Sáp candedilla, có nguồn gốc từ một loài thực vật ở Mexico, có thành phần và chức năng tương tự sáp ong, được sử dụng như một chất ổn định, chất nhũ hóa trong nhiều loại son dưỡng môi, kem dưỡng da. Thành phần này được CIR kết luận an toàn với làn da.

Beeswax: Sáp ong, thành phần chính là một số ester thiên nhiên, có tác dụng như chất nhũ hóa, chất làm dày, thường được ứng dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, son môi, trang điểm, nước hoa, các sản phẩm chăm sóc tóc và nhuộm tóc, sản phẩm chăm sóc da và làm sạch da, kem cạo râu, kem chống nắng. Theo JACT, thành phần này này an toàn với cơ thể người.

Mica: Bulking Agent

CI 45410:1: CI 45410:1 hay D & C Red No. 27, là một chất tạo màu đỏ hồng trong một số loại son môi, được FDA công nhận là một phụ gia an toàn cho dược phẩm cũng như mĩ phẩm.

Titanium Dioxide: Titanium dioxide là oxide của titan, được khai thác từ quặng và tinh chế để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tồn tại của nó. Các sản phẩm chứa titanium dioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm với con người chưa được chứng minh rõ ràng.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Bút Dạ Kẻ Mắt Karadium Waterproof Brush Liner Black có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Paraffin: Dầu khoáng, hay paraffin, là chất lỏng sáp được sử dụng hoặc là thành phần của mĩ phẩm chống nẻ, giữ nước cho da. Dầu khoáng được sử dụng từ lâu, được CIR công nhận là an toàn cho làn da. Tuy nhiên việc sử dụng dầu khoáng làm bít các lỗ chân lông.

Geraniol: Geraniol là một terpene được sử dụng rộng rãi trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một chất tạo mùi hoa hồng. Chất này được FDA công nhận là nhìn chung an toàn.

Manganese Violet: Tím mangan, hay CI 77742 một muối vô cơ được sử dụng làm chất tạo màu tím trong nhiều sản phẩm trang điểm như chì kẻ mắt, phấn mắt, son môi, sơn móng tay, … Thành phần này không gây kích ứng da, được FDA cấp phép như một phụ gia tạo màu, ít không gây hại cho cơ thể vì hàm lượng sử dụng thường nhỏ.

CI 77499: CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

CI 45370:1:

Benzyl Benzoate: Là một ester của benzyl alcohol và benzoic acid, được ứng dụng như một chất diệt khuẩn, tạo hương trong các sản phẩm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân, cũng như là một thành phần quan trọng của các loại thuốc điều trị bệnh về da. Theo Encyclopedia of Toxicology, việc tiếp xúc với benzyl benzoate có thể gây dị ứng.

Video review Son Bobbi Brown Crushed Lip Color

[REVIEW & SWATCH] BOBBI BROWN CRUSHED LIP COLOR | SKINCARE TRƯỚC MAKEUP | KIEUCHINH2706

BOBBI BROWN CRUSHED LIP COLOR SWATCHES

[SWATCH & REVIEW] BOBBI BROWN CRUSHED LIP COLOR | DÒNG SON HIGH-END ĐÁNG MUA | YEAH I’M LIO

[ENG] SWATCH & REVIEW BST SON BOBBI BROWN CỦA MÌNH, NHỮNG TÔNG ROSEWOOD, NUDE ĐÁNG MUA!!

BIYW REVIEW CHAPTER: #308 BOBBI BROWN CRUSHED LIP COLOR REAL NUDES SWATCH & REVIEW

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Son Bobbi Brown Crushed Lip Color.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Son Bobbi Brown Crushed Lip Color có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Son Bobbi Brown Crushed Lip Color tại Tiki, Shopee và Lazada.

son-bobbi-brown-crushed-lip-color-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Son Bobbi Brown Crushed Lip Color có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 20 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    thỏi này mình đc dùng ké của chị thôi mà ưng từ ngoài vào trong luôn ý, thiết kế thâm son nhám lì cầm cahwsc tay, son lướt mịn trên môi rất xứng với giá highend của em ý luon ấy, đẹp từ màu son đến chất son luôn, mỗi tội hơi đắt

    Trả lời
  2. 28 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Meo meooo son tới đâyyyyy…
    ???????????????????? ???????????????????? ???????????????????????????? ???????????? ???????????????????????? – ???????????????????????????????????? là sự kết hợp hoàn hảo giữa @bobbibrown và Pony- phù thủy make up xứ Hàn. Dòng son Crushed Lip Colour này từng làm nức lòng giới yêu làm đẹp trên nhiều nước, ở VN còn cháy hàng luôn đó.
    ????????????????ế???? ????ế vỏ son kiểu dáng basic nhưng hiện đại, trẻ trung với chất liệu nhựa lì, nặng cầm vừa tay.
    ????????à???? ???????????? Cranberry thuộc tone hot nhất bảng, lên môi là sự hoà trộn giữa các sắc đỏ, hồng, nâu. Tùy sắc tố môi mỗi người mà tone chủ đạo sẽ khác nhau, chính vì vậy Cranberry phù hợp với mọi tone da. Son lên môi đậm nhạt tùy thuộc vào số lượng layer son trên môi.
    ????????????ấ???? ???????????? mỏng nên nhẹ môi dù có chồng nhiều lớp. Chất son nhiều dưỡng cho môi bóng ẩm nhưng k vì thế mà nhanh trôi, trái lại còn bám rất dai, sau khi son phai trên môi còn giữ lại lớp stain nhẹ chứ không loang lổ xấu xí. Với đặc trưng về chất son, tương tự YSL Rouge Volupte Shine, Mèo cũng thường sử dụng em này vào mùa lạnh nè.
    ????????ù???? thì Mèo k biết miêu tả sao, k phải kiểu hương liệu mà nó như kiểu hương vị đặc trưng của son phấn hồi xưa mà bà và mẹ mình xài á ????.
    ????????????á on web của son là 29$/c, nhà mình có thể tìm mua tại các shop mĩ phẩm order hoặc có sẵn với giá tầm 550-600k/c nhé.
    Các màu đẹp khác trong bảng Mèo recommend: Blackberry, Ruby…
    Chúc chị em tìm được cho mình cây son ưng ý nhé ♥️
    #makeuptasty #beautyreview #lipswatch #beauty #makeup #lipstick #bobbibrown #bobbibrowncrushedlipcolor #vietnam #beautybloggers

    Trả lời
  3. 25 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Mặc dù có thành phần kích ứng nhưng tuy nhiên em này lên môi mình không bị bở son hay kích ứng gì hết. Thỏi son cầm siêu sang chảnh với màu đen nhám cực chắc tay luôn. Son còn có dưỡng và không bị khô môi, bên cạnh đó son này cực bền màu nhé

    Trả lời

Viết một bình luận