[REVIEW] Thực hư về Son Mac Creamy Lipstick có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Son Mac Creamy Lipstick có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu MAC này nhé!

son-mac-creamy-lipstick-review

Thương hiệu: MAC

Giá: 582,000 VNĐ

Khối lượng: 3g

Vài Nét về Thương Hiệu Son Mac Creamy Lipstick

MAC Lipstick- sản phẩm mang tính biểu tượng đã khiến MAC nổi tiếng. Công thức giàu kem này có độ hoàn màu cao, lên màu chuẩn và bền màu.

*HƯớng dẫn sử dụng:
-Thoa lên môi trực tiếp từ viên đạn son môi hoặc sử dụng cọ 316 để có độ chính xác cao hơn.

6 Chức năng nổi bật của Son Mac Creamy Lipstick

  • Chống tia UV
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Làm sáng da
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá

53 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Glycine Max (Soybean) Seed Extract; Glycine Soja (Soybean) Seed Extract
  • Ceramide 3
  • Calcium Aluminum Borosilicate
  • Bis-Diglyceryl Polyacyladipate-2
  • Potassium Sulfate
  • Oleic Acid
  • Cetyl Alcohol
  • CI 19140
  • Caprylic/Capric Triglyceride
  • Hydrogenated Polydecene
  • Octyldodecanol
  • Silica
  • Bismuth Oxychloride
  • Glyceryl Stearate
  • Ethylhexyl Hydroxystearate
  • Tocopherol
  • Cholesterol
  • Polybutene
  • Euphorbia Cerifera (Candelilla) Wax
  • Diisostearyl Malate
  • Synthetic Beeswax
  • Alumina
  • Beeswax
  • Oleic/Linoleic/Linolenic Polyglycerides
  • Vanillin
  • Mica
  • Calcium Sodium Borosilicate
  • CI 45410
  • Titanium Dioxide
  • Tocopheryl Acetate
  • CI 17200
  • CI 42090
  • Synthetic Wax
  • Pentaerythrityl Tetraisostearate
  • Palmitic Acid
  • CI 77499
  • CI 73360
  • VP/Hexadecene Copolymer
  • CI 77492;Hydrated Ferric Oxide;Yellow Oxide of Iron;Iron Oxides
  • Olea Europaea (Olive) Fruit Extract
  • Dipentaerythrityl Hexahydroxystearate/Hexastearate/Hexarosinate
  • Polyethylene
  • Tin Oxide
  • Carmine
  • CI 77491
  • CI 15985
  • Triticum Vulgare (Wheat) Seed Extract
  • CI 15850
  • Butyrospermum Parkii (Shea) Butter
  • Ascorbyl Palmitate
  • Copernicia Cerifera (Carnauba) Wax
  • CI 45380
  • Cetyl Lactate

Chú thích các thành phần chính của Son Mac Creamy Lipstick

Glycine Max (Soybean) Seed Extract; Glycine Soja (Soybean) Seed Extract : Chiết xuất đậu nành, thành phần chính là các acid béo, là dầu thực vật được sử dụng như một loại thực phẩm từ hàng nghìn năm. Một số thành phần trong chiết xuất đậu nành có chức năng tạo mùi hương, dưỡng ẩm hay chống oxi hóa. Theo CIR, thành phần này hoàn toàn an toàn với sức khỏe con người.

Ceramide 3: Ceramide 3, một loại ceramide – họ chất béo có dạng sáp. Nhờ các thành phần giống với lipid trong da người, các ceramide thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, giúp dưỡng ẩm, tái tạo da, ngăn ngừa lão hóa. Theo CIR, các ceramide an toàn với sức khỏe con người.

Calcium Aluminum Borosilicate: Calcium Aluminum Borosilicate là một chất độn có nguồn gốc từ các muối khoáng của calcium, nhôm, silicon, boron. Chất này thường xuất hiện trong các loại mĩ phẩm dạng bột, không gây kích ứng, không bị hấp thụ qua da, được CIR đánh giá là một thành phần an toàn với sức khỏe con người.

Bis-Diglyceryl Polyacyladipate-2: Skin-Conditioning Agent – Emollient; SKIN CONDITIONING

Potassium Sulfate: Viscosity Increasing Agent – Aqueous; VISCOSITY CONTROLLING

Oleic Acid: Một acid béo có nguồn gốc thiên nhiên,được sử dụng như một chất làm sạch và tăng cường kết cấu. Đây là một trong những acit béo ổn định hơn cả và có khả năng bảo vệ hiệu quả của các thành phần quan trọng như chất chống oxi hóa khỏi sự tác động của ánh sáng mặt trời và không khí. Theo CIR, oleic acid an toàn với cơ thể con người.

Cetyl Alcohol: Một alcohol béo, dạng sáp màu trắng. Thường được ứng dụng như một chất làm mềm, chất nhũ hóa, chất làm đặc và chất mang cho các thành phần khác trong mĩ phẩm. Theo công bố của CIR, cetyl alcohol an toàn với sức khỏe con người.

CI 19140: CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, … Theo TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số người dị ứng với phẩm nhuộm azo.

Caprylic/Capric Triglyceride: Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nồng độ thấp. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.

Hydrogenated Polydecene: Hydrogenated Polydecene là một hỗn hợp các hydrocarbon no, là thành phần làm mềm da, giúp cải thiện độ ẩm với da khô. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của thành phần này trong các sản phẩm nhìn chung an toàn. Chất này có thể gây kích ứng nhẹ.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Son Pat McGrath MatteTrance Lipstick Peep Show có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Octyldodecanol: Octyldodecanol là một alcohol có nguồn gốc từ chất béo tự nhiên, có tác dụng như chất nhũ hóa, chất giảm bọt trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp bề mặt da mềm mại và mịn màng. Theo CIR, hàm lượng chất này trong các sản phẩm an toàn cho con người, dù tiếp xúc với nồng độ cao octyldodecanol có thể gây kích ứng.

Silica: Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng chất. Silica dùng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông, chất tăng độ nhớt, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.

Bismuth Oxychloride: Bismuth oxychloride là thành phần có nguồn gốc từ muối khoáng chứa bismuth, được sử dụng trong nhiều sản phẩm trang điểm như kem nền, phấn mắt, blush, bronzer, … nhue một chất tạo màu. Thành phần này có thể gây ra một số tác dụng không mong muốn như bít lỗ chân lông, kích ứng da, mẩn đỏ. Bismuth oxychloride được FDA cấp phép cho các sản phẩm cho da nói chung và quanh vùng mắt, nhưng không dành cho son môi.

Glyceryl Stearate: Glyceryl Stearate là ester của glycerin và steari acid, loại chất béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dầu thực vật. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, Glyceryl Stearate được sử dụng rộng rãi và có thể được tìm thấy trong các loại kem, kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền, mascara, phấn mắt, bút kẻ mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt da, giúp da trông mềm mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bề mặt của các chất được nhũ hóa.
Theo CIR, Glyceryl Stearate an toàn với cơ thể con người.

Ethylhexyl Hydroxystearate: Ethylhexyl Hydroxystearate là một ester, được ứng dụng như một chất hoạt động bề mặt, chất làm mềm da, thành phần của nhiều loại son môi, son dưỡng môi, phấn mắt, kem che khuyết điểm, blush, … Theo báo cáo của CIR, thành phần này an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Tocopherol: Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên. Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nó trong thực phẩm (ăn trực tiếp).

Cholesterol: Cholesterol là thành phần chất béo cấu trúc trong cơ thể người, với chức năng như chất tăng độ nhớt, chất làm mềm da, ứng dụng trong công thức mĩ phẩm trang điểm mắt và mặt, kem cạo râu, cũng như các sản phẩm chăm sóc da và tóc. Theo CIR, Cholesterol an toàn với làn da.

Polybutene: Polybutene là hỗn hợp một số polymer, là một chất lỏng nhạt, dính, được sử dụng như một chất kết dính, chất tăng độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm, son môi và các sản phẩm chăm sóc da. Chất này được CIR kết luận là an toàn với mục đích sử dụng chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm.

Euphorbia Cerifera (Candelilla) Wax: Sáp candedilla, có nguồn gốc từ một loài thực vật ở Mexico, có thành phần và chức năng tương tự sáp ong, được sử dụng như một chất ổn định, chất nhũ hóa trong nhiều loại son dưỡng môi, kem dưỡng da. Thành phần này được CIR kết luận an toàn với làn da.

Diisostearyl Malate: Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm mềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.

Synthetic Beeswax: Synthetic beeswax hay sáp tổng hợp, hỗn hợp của các ester của các acid béo, alcohol béo, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhũ tương, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố thành phần này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.

Alumina: Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phồng và như một chất hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

Beeswax: Sáp ong, thành phần chính là một số ester thiên nhiên, có tác dụng như chất nhũ hóa, chất làm dày, thường được ứng dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, son môi, trang điểm, nước hoa, các sản phẩm chăm sóc tóc và nhuộm tóc, sản phẩm chăm sóc da và làm sạch da, kem cạo râu, kem chống nắng. Theo JACT, thành phần này này an toàn với cơ thể người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Mascara Dầu Dừa Dưỡng Mi Milaganics có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Oleic/Linoleic/Linolenic Polyglycerides: Oleic/Linoleic/Linolenic Polyglycerides là hỗn hợp các polyglyceride của các acid béo có nguồn gốc thực vật, có chức năng như chất nhũ hóa, chất kết dính, dưỡng ẩm, làm mềm da, chống nhăn, … được ứng dụng trong nhiều sản phẩm trang điểm và chăm sóc cá nhân, nhất là dùng cho môi. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn với cơ thể.

Vanillin: Vanillin là một hợp chất hữu cơ có vòng benzene, được sử dụng chủ yếu như một chất tạo hương cho nhiều loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem mắt, son môi, sữa tắm, bronzer, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, thành phần này nhìn chung an toàn với cơ thể.

Mica: Bulking Agent

Calcium Sodium Borosilicate: Calcium sodium Borosilicate là một chất độn có nguồn gốc từ các muối khoáng của calcium, natri, silicon, boron. Chất này thường xuất hiện trong các loại mĩ phẩm dạng bột với vai trò như một chất độn, không gây kích ứng, không bị hấp thụ qua da, được CIR đánh giá là một thành phần an toàn với sức khỏe con người.

CI 45410: CI 45410, hay còn gọi là Phloxine B, là một chất tạo màu đỏ được sử dụng trong nhiều loại thực phẩm, dược phẩm, mĩ phẩm. Độc tính của thành phần này chưa được nghiên cứu kĩ lưỡng.

Titanium Dioxide: Titanium dioxide là oxide của titan, được khai thác từ quặng và tinh chế để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tồn tại của nó. Các sản phẩm chứa titanium dioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm với con người chưa được chứng minh rõ ràng.

Tocopheryl Acetate: Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.

CI 17200: CI 17200 hay còn gọi là Acid red 33, là một chất tạo màu đỏ, thường được ứng dụng trong các sản phẩm nhuộm tóc, được Environmental Working Group’s Skin Deep Cosmetic Safety Database coi là chất ít độc tố. Ở Hoa Kì, chất này được cấp phép trong hầu hết các loại mĩ phẩm trừ các sản phẩm dành cho mắt. Hàm lượng tối đa chất này trong son được cho phép là 3%.

CI 42090: CI 42090 hay Brilliant blue FCF là một chất tạo màu xanh được sử dụng rộng rãi như một loại phụ gia thực phẩm (E133), trong dược phẩm, thực phẩm chức năng cũng như mĩ phẩm. Chất này được FDA công nhận là không độc hại với cơ thể người.

Synthetic Wax: Synthetic wax hay sáp tổng hợp, hỗn hợp của các polymer của ethylene, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhũ tương, tạo mùi hương, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố thành phần này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.

Pentaerythrityl Tetraisostearate: Binder; Skin-Conditioning Agent – Occlusive; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; EMOLLIENT; EMULSIFYING; SURFACTANT

Palmitic Acid: Một acid béo có nguồn gốc thiên nhiên, với công dụng nổi bật là khả năng làm mềm da, được ứng dụng như một chất làm sạch da, chất nhũ hóa trong các sản phẩm làm sạch. Palmitic acid được CIR công nhận an toàn với cơ thể con người.

CI 77499: CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

CI 73360: CI 73360, hay còn gọi là D&C Red No. 30, là một chất tạo màu đỏ được sử dụng trong nhiều sản phẩm son môi, được EWG đánh giá là có độc tính trung bình tùy theo lượng sử dụng. FDA cấp phép cho thành phần này như một phụ gia tạo màu trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân thông thường, nhưng không dành cho các sản phẩm quanh khu vực mắt.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Bút Kẻ Mắt Maybelline Hyper Sharp Liner có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

VP/Hexadecene Copolymer: Binder; Film Former; Hair Fixative; Suspending Agent – Nonsurfactant; Viscosity IncreasingAgent – Nonaqueous; BINDING; FILM FORMING; HAIR FIXING; VISCOSITY CONTROLLING

CI 77492;Hydrated Ferric Oxide;Yellow Oxide of Iron;Iron Oxides : CI 77492 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu vàng, giúp chống tác hại của tia UV. Theo báo cáo của AWS, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Olea Europaea (Olive) Fruit Extract: Chiết xuất từ quả oliu chín, chứa một số vitamin như A, E, K, một số chất chống oxi hóa có lợi cho da. Chất này thường được bổ sung vào công thức của nhiều loại sữa tắm, xà phòng tắm và chất tẩy rửa, kem tẩy lông, kem dưỡng tóc, dầu gội, các sản phẩm chăm sóc da, kem cạo râu, sản phẩm vệ sinh cá nhân và kem chống nắng. Theo CIR, thành phần này an toàn với cơ thể người.

Dipentaerythrityl Hexahydroxystearate/Hexastearate/Hexarosinate:

Polyethylene: Polymer của ethylene, được ứng dụng như chất làm sạch, chất kết dính, chất ổn định nhũ tương, tạo màng, chất tăng độ nhớt, chăm sóc răng miệng. Polyethylene được CIR công nhận là ít có hại cho con người.

Tin Oxide: Oxide của thiếc, được ứng dụng như chất làm sạch, chất độn, chất kiểm soát độ nhớt, chất làm mờ trong các sản phẩm mĩ phẩm. Theo CIR, nồng độ tối đa (an toàn cho con người) của chất này trong các sản phẩm rửa trôi là 0,4% và các sản phẩm kem bôi là 1,3%.

Carmine: Carmine, hay CI 75470, là muối nhôm của carminic acid, một chất tạo màu đỏ được sử dụng rộng rãi trong thực phẩm như một phụ gia tạo màu(E120) cũng như trong một số loại mĩ phẩm trang điểm, sơn móng tay. Theo EWG, Carmine được đánh giá là không độc hại hay gây nguy hiểm. Các trường hợp dị ứng với carmine là hiếm gặp.

CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

CI 15985: CI 15985 hay Sunset yellow FCF, là một chất tạo màu vàng được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm cũng như thực phẩm. Có một số quy định của EU và WHO về giới hạn việc đưa vào cơ thể chất này (qua tiêu hóa), tuy nhiên, theo như các tác giả của “Colorants. Encyclopedia of Food Safety”, nhìn chung CI 15985 an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

Triticum Vulgare (Wheat) Seed Extract:

CI 15850: Colorant

Butyrospermum Parkii (Shea) Butter: Hay còn gọi là bơ hạt mỡ, được sử dụng sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem dưỡng da và kem chống nắng, son môi và các sản phẩm chăm sóc tóc nhờ khả năng dưỡng da và phục hồi da, tăng độ nhớt, chống lão hóa. Theo công bố của CIR, Shea butter an toàn với con người.

Ascorbyl Palmitate: Ascorbyl Palmitate là một ester của ascorbic acid (vitamin C) với palmitic acid, một acid béo. Đây là một nguồn cũng cấp vitamin C, được dùng như một phụ gia thực phẩm (E304). Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc các nhân, chất này được ứng dụng như tác nhân chống oxi hóa, tạo hương. Theo CIR, hàm lượng chất này trong các sản phẩm thông thường không gây kích ứng hay mẫn cảm trên da, ít gây kích ứng cho mắt, được coi là an toàn cho mục đích sử dụng chăm sóc cá nhân và làm đẹp.

Copernicia Cerifera (Carnauba) Wax:

CI 45380: CI 45380 hay Eosin G, D&C Red No. 22, là một chất tạo màu đỏ, được dùng chủ yếu trong các loại son môi. Theo SDS của chất này do Carlroth biên soạn, thành phần này không gây kích ứng da, nhưng có thể gây kích ứng mắt trầm trọng.

Cetyl Lactate:

Video review Son Mac Creamy Lipstick

(ENGCC) ???? BEST OF M.A.C LIPSTICKS – TOP 8 MÀU SON M.A.C ĐÁNG MUA NHẤT | TRANG & TIÊN

REVIEW 7 MÀU SON HUYỀN THOẠI BÁN CHẠY NHẤT CỦA MAC | SIÊU SALE 50% DUY NHẤT 11/11 !!!

[SWATCH + REVIEW] MAC POWDER KISS LIQUID LIPCOLOUR

TOP 5 MÀU SON ĐẸP NHẤT NHÀ M.A.C | REVIEW 4 DÒNG SON M.A.C HOT NHẤT | KIEUCHINH2706

ĐÀO BÁ LỘC | TOP MÀU SON MÀU TỰ NHIÊN – SĂN SON HIGHEND GIÁ MỀM CHO MAKEUP CUỐI NĂM

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Son Mac Creamy Lipstick.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Son Mac Creamy Lipstick có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Son Mac Creamy Lipstick tại Tiki, Shopee và Lazada.

son-mac-creamy-lipstick-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Son Mac Creamy Lipstick có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 18 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Mình dùng màu Chili hơi bị đẹp nha mng, chất son có khi là đỉnh nhất của Mac í, lì, lâu trôi và không khô, tất nhiên là nó không lì đét hoàn toàn như retro matte gây khó chịu, đánh em này rất dễ chịu, che đc kđiểm môi tốt ko lộ rãnh môi như dòng retro matte di muốn nát cái mỏ lun 🙁 . Mỗi tội giá cũng khá cao so vs hssv và rất rất nhiều hàng giả, hàng giả làm cực tinh vi nên mng lưu í tìm chỗ uy tín mua nha

    Trả lời
  2. 23 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Rất thích nhé. Dòng son MAC là dòng son thông dụng rồi giá cả cũng hợp lí phải chăng. Màu son cũng ok nữa. Ncl mỗi b nên mua cho mình 1 thỏi nhé ahihi

    Trả lời
  3. 38 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 4/5
    – Thiết kế: vỏ của em này được làm bằng kim loại nên cầm khá chắc tay. Thân son có nam chân nên không sợ sẽ rớt son. Màu sắc của em này đơn giản nhưng cực kỳ sang trọng.
    – Mùi: mùi của em này hơi nồng một ít của hóa chất, nhưng không đến nổi không ngửi được, mặc dù ngửi bao nhiêu lần nhưng mình vẫn không thể phân biệt được đây là mùi gì.
    – Chất lượng: em này khô lại trên môi khá nhanh nên khi đánh lòng môi thì phải bậm liên tục. Khi thoa một lớp dày thì sẽ thấy son hơi bị bột ở phần lòng môi.
    – Giá cả: mình mua em này trên mạng với giá hơn 300.000 đồng – khá là mắc và lượng son dùng không được lâu dài cho lắm

    Trả lời
  4. 23 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    – Mình dùng mac RUBYWOO , với thiết kế vỏ son hình viên đạn , màu đen mình thích cái vỏ son mac lắm cầm nặng và chắc tay
    – Màu ruby woo thiên về màu đỏ thuần ko pha 1 tí gì vào luôn , nên hỡi các cô nàng nghiện màu đỏ ơi , rước em ấy về là cực chuẩn nha , màu đỏ phải nói lên chuẩn màu cực kỳ , sang lắm có làm sáng men răng nữa nha
    – Có điều chất son khá khô các bạn nên thoa dưỡng môi , hoặc thường xuyên tẩy da chết để da môi mềm mịn nha

    Trả lời
  5. 20 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Chất son mướt, không khô môi, độ bám màu tương đối khoảng 3-tiếng. Mà mình dùng hơi lộ vân môi. Son thơm mùi vani, màu lên đẹp, thiết kế đơn giản mà sang choảnh.

    Trả lời
  6. 23 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 4/5
    màu son đẹp. bền màu. giá cũng không quá đắt. vào mùa hanh khô thì không nên dùng em này vì sẽ có cảm giác môi bị khô hơn. nhưng mà mình vẫn thích dùng son mac :))

    Trả lời
  7. 25 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Mình có thỏi devoted to chili. Cực mềm, rất thơm, rất thích. Son còn có vị thơm ngọt nữa chứ. Điểm trừ là em này mau trôi, chất son satin chứ không lỳ. Nói chung là OK.

    Trả lời
  8. 33 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Thiết kế em này khá truyền thống nhà MAC. Hình dạng vỏ đạn chắc chắn, nhược điểm là vỏ ngoài của em này rất dễ bị xước khi bỏ vào túi xách. 1 cây nếu các bạn mua ở các shop thì sẽ tầm 500k. Thiết kế vô cùng lạ, son nhỏ, cầm gọn trong lòng bàn tay, vỏ son đen hình như 1 viên đạn và đây cũng chính là thiết kế riêng chỉ có ở son Mac.
    Tuy thân son nhỏ nhưng lượng son rất nhiều.

    Chất son mịn mượt lên môi thích lắm. Đặc biệt là màu chuẩn y luôn, mình thấy mấy tone đỏ của dòng này rất đẹp, đánh lên tôn da lắm.Son giữ màu khá lâu, tầm 4-5 tiếng nếu không ăn uống. Tuy nhiên son sẽ không thích hợp với bạn nào môi khô nên cần dưỡng kĩ trước khi son nhé.

    Theo mình thấy là các bạn nên sắm cho mình một em như này. đơn cử như màu hồng nude, lady danger, Russian red và cây RubyWoo huyền thoại. Tuy vậy son này có một hạn chế là hơi khô môi nên cần dưỡng ẩm kỹ càng trước khi đánh son nè. Khi dùng son lỳ thường xuyên các bạn nên tuần tẩy tế bào chết 2-3 lần mỗi tuần nha. Cây mình được fime tặng là màu Russian Red màu siêu đỏ nha cực nổi bật và không kén da đâu

    Trả lời
  9. 27 tuổi, da khô, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Lần đầu dùng son mac . Bên ngoài tưởng lì nhưng đánh lên môi vẫn có dưỡng nha . K bị khô môi quá . Màu đẹp thiết kế xịn . Nói chung là thích❤️

    Trả lời
  10. 19 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 4/5
    son khá là khô, nhưng mà lên màu đẹp, giữ màu lâu. Lời khuyên chân thành nhất của mình là hãy tẩy da chết môi, dưỡng ẩm môi trước rồi hãy đánh son này, tại vì nếu không thì môi lên dễ bị lộ da chết và cảm giác nó rất là khó chịu

    Trả lời
  11. 22 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Mình xài MAC được 3-4 cây rồi. Xài ưng cực. Nhưng mới thử qua màu MAC chili với Rubywoo. Dự định thử thêm các màu tone đất kjasc ❤️

    Trả lời
  12. 22 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Mình đang dùng màu Marrakesh, chất son mịn, hơi có độ bóng nhẹ, màu lên khá đẹp, giữ màu ở dạng trung bình, mình thích dòng son lỳ nên khi bôi 1 lớp son dẽ bặm nhẹ với giấy để tạo độ lỳ cho son.

    Trả lời
  13. 21 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    ❤Packaging thiết kế hình viên đạn đen siêu sang chảnh và cầm rất chắc tay.
    ❤Cảm nhận: Mình mua màu Chili là màu cam đất nghiêng cam cháy tuỳ màu môi mỗi người đánh lên siêu xinh mà không hề bị kén da hay men răng mọi người.
    – Mùi son vanilla thơm nhẹ
    – Chất son siêu mịn mượt, chỉ 1 quẹt trên môi là lên màu rõ nét. Son không gây khô môi, không lộ vân trên môi nhưng vẫn cần dưỡng môi trước khi đánh son.
    – Son bám trên môi rất lâu nếu không ăn uống có thể bám tới 8h còn nếu ăn uống dầu mỡ lắm thì mới trôi bên trong lòng môi.
    ❤Giá cả: thỏi có giá khoảng 450k mua đợt sale còn rẻ hơn nên rất đáng để thử
    ❤Nơi mua: mình mua trên Shopee

    Trả lời
  14. 26 tuổi, da khô, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Tôi thích sản phẩm này bởi vì bạn không cần phải sử dụng nó sau này để có được đôi môi đầy đủ. Bạn đặt một lớp có thể là hai ngọn và điều tốt của bạn nhưng nó không mang lại cho tôi sự hoàn thiện mượt mà mà bạn đang tìm kiếm nhưng điều đó chỉ có thể thuộc về tôi.

    Trả lời
  15. 22 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Giá khá cao : mình mua 350k cho một em son xịn xò nha, mình săn sale mới được giá đó ạ
    Chất son rất mịn, hoàn toàn phủ được hết rãnh môi, mướt & nhẹ, softy cực kỳ, điều mà ngược hẳn lại với hiểu lầm của khách về son MAC (chắc lỳ và khô lắm). MAC thay đổi rồi các cậu ơi, dòng POWDER KISS đã làm được điều này!!

    Trả lời
  16. 21 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Matte: khô môi, ko lì hẳn, màu cực đẹp như marrakesh
    Powerkiss: nâg cấp lên ùi, ít khô môi hơn, có dưỡng.

    Săn sale tầm 320k-440k tuỳ đợt nà ????

    Trả lời
  17. 23 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    M.A.C lipstick có bảng màu đa dạng từ nhẹ nhàng đến ngọt ngào, sang trọng , quyến rũ, phá cách và sành điệu. Em này lên màu cực chuẩn lại có mùi hương vani dịu nhẹ, chất son mềm mượt.

    Trả lời
  18. 21 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Mặc dù m k thích màu son này nhưng bù lại chất son lên môi mịn mướt dã man. K bị khô môi hay vón cục nhiều.
    Tầm 3 tiếng là em này bay màu rồi. Độ lỳ ở mức trung bình nên k làm môi bị khô căng

    Trả lời

Viết một bình luận