[REVIEW] Thực hư về Son Dưỡng Laneige Lip Glory Balm có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Son Dưỡng Laneige Lip Glory Balm có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu LANEIGE này nhé!

son-duong-laneige-lip-glory-balm-review

Thương hiệu: LANEIGE

Giá: 194,000 VNĐ

Khối lượng: 10g

Vài Nét về Thương Hiệu Son Dưỡng Laneige Lip Glory Balm

– Được chiết xuất với các thành phần thiên nhiên giàu dưỡng chất, son dưỡng môi Laneige có tác dụng bảo vệ, nuôi dưỡng đôi môi căng mọng, đánh tan mọi tác hại cho môi như khô môi, thâm môi… và mang đến cho bạn một làn môi hồng hào, tự nhiên.
– Thiết kế dạng tuýp nhựa dễ dàng sử dụng, đặc biệt bao bì mới cực kì dễ thương, là một món đồ nữ tính, đáng yêu trong túi xách bạn nữ nha.
– Chất son dưỡng dạng gel. Sau khi sử dụng bạn sẽ cảm giác son dưỡng như đang “tan” ra trên bờ môi mà không hề có cảm giác bết dính hay nặng môi.
– Có 4 mùi như sau :
Berry ( dâu rừng ) : mùi này thì quá quen thuộc với những ai đã từng dùng mask ngủ môi rồi , kiểu mùi gây nghiện. Lên môi màu hồng
Grapefruit (bưởi , có pha cam ) : mùi này cực kì dễ chịu kiểu thơm tươi mát ( bạn nào xài kem tay inns mùi này sẽ biết ha ). Lên môi màu cam
Pear ( trái lê ) : mùi thơm khá nhẹ nhàng. Lên môi không màu
Peach ( đào ) : mùi đào ntn thì chắc ai cũng biết ha , 1 trong những loại trái cây được ứng dụng mùi hương nhiều nhất. Lên môi cam nhẹ

4 Chức năng nổi bật của Son Dưỡng Laneige Lip Glory Balm

  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Kháng khuẩn
  • Điều trị mụn

49 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Ethylene/Propylene/Styrene Copolymer
  • Citral
  • Phytosteryl Rice Branate
  • CI 42090
  • Astrocaryum Tucuma Seed Butter
  • CI 15850:1
  • Rubus Idaeus (Raspberry) Seed Powder
  • Fragrance
  • Silica
  • Polyglyceryl-2 Diisostearate
  • Rubus Chamaemorus Seed Extract
  • Linalool
  • Butylene Glycol
  • VACCINIUM MACROCARPON (CRANBERRY) FRUIT EXTRACT
  • Hydrogenated C6-14 Olefin Polymers
  • Astrocaryum Murumuru Seed Butter
  • Butyrospermum Parkii (Shea) Butter
  • Sucrose Tetrastearate Triacetate
  • Euphorbia Cerifera (Candelilla) Wax Extract
  • Euphorbia Cerifera (Candelilla) Wax
  • Diisostearyl Malate
  • Polybutene
  • Candelilla Wax Esters
  • Dehydroacetic Acid
  • Mica
  • Sapindus Mukurossi Fruit Extract
  • Aloe Barbadensis Leaf Extract
  • Dimethicone
  • Methicone
  • Brassica Oleracea Italica (Broccoli) Seed Extract
  • Synthetic Wax
  • Polyglyceryl-3 Triisostearate
  • CI 47005
  • Alcohol
  • Propanediol
  • Benzyl Benzoate
  • Phytosteryl/Decyltetradecyl Myristoyl Methyl Beta-Alaninate
  • BHT
  • Propylene Glycol
  • Paeonia Suffruticosa Root Water
  • Prunus Persica (Peach) Callus Extract
  • CI 15985
  • D-limonene
  • Phytosteryl/Isostearyl/Cetyl/Stearyl/Behenyl Dimer Dilinoleate
  • PEG-3 Butylene Glycol Laurate
  • Butylene/Ethylene/Styrene Copolymer
  • CI 15850
  • Hydrogenated Polyisobutene
  • Copernicia Cerifera (Carnauba) Wax

Chú thích các thành phần chính của Son Dưỡng Laneige Lip Glory Balm

Ethylene/Propylene/Styrene Copolymer: Polymer đồng trùng hợp của ethylene, propylene và styrene, giúp cho sản phẩm có dạng như gel. Theo CIR, thành phần này được coi là an toàn cho làn da, không gây kích ứng.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Chì Kẻ Mắt Shu Uemura Drawing Pencil có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Citral: Một số terpene có nguồn gốc từ thiên nhiên như cây sả, vỏ chanh, cam, … được ứng dụng tạo hương sả trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Citral nguyên chất là chất kích thích dị ứng, tuy nhiên, theo REXPAN, ham lượng citral trong các sản phẩm mĩ phẩm thường an toàn với sức khỏe con người.

Phytosteryl Rice Branate:

CI 42090: Colorant; COSMETIC COLORANT

Astrocaryum Tucuma Seed Butter:

CI 15850:1: CI 15850:1, hay còn gọi là D&C Red No. 7, Calcium Lake, 21 là một chất tạo màu đỏ được sử dụng trong phấn nén, son môi, sơn móng tay, kem dưỡng da, thuốc uống, và các sản phẩm thuốc bôi ngoài da.

Rubus Idaeus (Raspberry) Seed Powder:

Fragrance:

Silica: Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng chất. Silica dùng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông, chất tăng độ nhớt, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.

Polyglyceryl-2 Diisostearate: Polyglyceryl-2 Diisostearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được sử dụng với hàm lượng cao nhất là 18,8% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa khuyên dùng cho hàm lượng chất này trong mĩ phẩm.

Rubus Chamaemorus Seed Extract: Chiết xuất hạt Rubus Chamaemorus (họ hoa hồng), với các thành phần có chức năng điều hòa, giảm bong tróc trên da. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn.

Linalool: Linalool có mùi giống hoa oải hương, thường được sử dụng như chất tạo mùi trong các loại kem dưỡng da sau cạo râu, sữa tắm, sữa tắm, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc tóc, son môi, kem dưỡng ẩm, nước hoa, dầu gội, sản phẩm chăm sóc da và kem chống nắng. Chất này được FDA coi là an toàn với mục đích tạo hương, tuy nhiên việc sử dụng chất này được kiểm soát theo tiêu chuẩn do IFRA ban hành, bởi có thể gây kích ứng.

Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.

VACCINIUM MACROCARPON (CRANBERRY) FRUIT EXTRACT:

Hydrogenated C6-14 Olefin Polymers:

Astrocaryum Murumuru Seed Butter: EMOLLIENT; SKIN CONDITIONING

Butyrospermum Parkii (Shea) Butter:

Sucrose Tetrastearate Triacetate: Skin-Conditioning Agent – Emollient; EMULSIFYING; SKIN CONDITIONING

Euphorbia Cerifera (Candelilla) Wax Extract: Binder; Film Former; BINDING; FILM FORMING

Euphorbia Cerifera (Candelilla) Wax: Sáp candedilla, có nguồn gốc từ một loài thực vật ở Mexico, có thành phần và chức năng tương tự sáp ong, được sử dụng như một chất ổn định, chất nhũ hóa trong nhiều loại son dưỡng môi, kem dưỡng da. Thành phần này được CIR kết luận an toàn với làn da.

Diisostearyl Malate: Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm mềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Son Innisfree Vivid Cotton Ink có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Polybutene: Polybutene là hỗn hợp một số polymer, là một chất lỏng nhạt, dính, được sử dụng như một chất kết dính, chất tăng độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm, son môi và các sản phẩm chăm sóc da. Chất này được CIR kết luận là an toàn với mục đích sử dụng chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm.

Candelilla Wax Esters:

Dehydroacetic Acid: Dehydroacetic Acid là dẫn xuất của acetic acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất bảo quản: chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E265) cũng như mĩ phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.

Mica: Bulking Agent

Sapindus Mukurossi Fruit Extract:

Aloe Barbadensis Leaf Extract: Chiết xuất từ cây lô hội, nhờ chứa thành phần các chất kháng viêm tốt nên thường được sử dụng trong các sản phẩm trị mụn, dưỡng da, phục hồi da. Theo đánh giá của CIR, sản phẩm này hầu như an toàn khi sử dụng ngoài da. Tuy nhiên việc đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa với liều lượng cao có thể dẫn đến nhiều tác hại cho hệ tiêu hóa, thận.

Dimethicone: Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.

Methicone: Methicone là một polymer dựa trên silicone, có chức năng như một chất điều hòa da và sửa đổi bề mặt trong các sản phẩm làm đẹp, mĩ phẩm và kem dưỡng da, bằng cách tạo ra một lớp màng mỏng để hóa chất trang điểm có thể dính vào. Methicone được FDA và CIR cấp phép sử dụng trong mĩ phẩm.

Brassica Oleracea Italica (Broccoli) Seed Extract:

Synthetic Wax: Synthetic wax hay sáp tổng hợp, hỗn hợp của các polymer của ethylene, là thành phần của nhiều loại mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhờ chức năng kết tính, làm bền nhũ tương, tạo mùi hương, kiểm soát độ nhớt. CIR công bố thành phần này không độc hại, không gây kích ứng, an toàn cho mục đích làm mĩ phẩm.

Polyglyceryl-3 Triisostearate:

CI 47005:

Alcohol: Alcohol (hay alcohol) là tên gọi chỉ chung các hợp chất hữu cơ có nhóm -OH. Tùy vào cấu tạo mà alcohol có những ứng dụng khác nhau như tạo độ nhớt, dưỡng ẩm, diệt khuẩn, … Đa số các alcohol an toàn với sức khỏe con người. Một số alcohol có vòng benzen có thể gây ung thư nếu phơi nhiễm ở nồng độ cao, trong thời gian dài.

Propanediol: Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của CIR, các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Benzyl Benzoate: Là một ester của benzyl alcohol và benzoic acid, được ứng dụng như một chất diệt khuẩn, tạo hương trong các sản phẩm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân, cũng như là một thành phần quan trọng của các loại thuốc điều trị bệnh về da. Theo Encyclopedia of Toxicology, việc tiếp xúc với benzyl benzoate có thể gây dị ứng.

Phytosteryl/Decyltetradecyl Myristoyl Methyl Beta-Alaninate:

BHT: BHT là hợp chất chứa vòng benzene. Nhờ hoạt tính chống oxi hóa, chất này thường được dùng làm chất bảo quản các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo đánh giá an toàn của BHT trên International Journal of Toxicology, chất này có những tác hại tới cơ thể, có thể bị hấp thụ qua da. Tuy nhiên, hàm lượng BHT thường được sử dụng trong mĩ phẩm là dưới 0,5%, không gây ảnh hưởng đáng kể gì tới cơ thể người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Son Romand Glasting Water Tint & Gloss Neonmoon Edition có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Propylene Glycol: Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất duy trì độ ẩm, giảm bong tróc, chất chống đông. Các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, Công bố của CIR công nhận propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Paeonia Suffruticosa Root Water:

Prunus Persica (Peach) Callus Extract:

CI 15985: CI 15985 hay Sunset yellow FCF, là một chất tạo màu vàng được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm cũng như thực phẩm. Có một số quy định của EU và WHO về giới hạn việc đưa vào cơ thể chất này (qua tiêu hóa), tuy nhiên, theo như các tác giả của “Colorants. Encyclopedia of Food Safety”, nhìn chung CI 15985 an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

D-limonene:

Phytosteryl/Isostearyl/Cetyl/Stearyl/Behenyl Dimer Dilinoleate:

PEG-3 Butylene Glycol Laurate:

Butylene/Ethylene/Styrene Copolymer: Polymer đồng trùng hợp của ethylene và butylene và sytrene, được ứng dụng như chất tăng độ nhớt trong các sản phẩm như son môi, son dưỡng môi, phấn mắt, … Theo CIR, hàm lượng cao nhất của thành phần này trong một số sản phẩm là 8,2%. Butylene/Ethylene/Styrene Copolymer không gây kích ứng, mẫn cảm cho da, được coi là thành phần ít độc tính. Tuy nhiên thành phần styrene chứa vòng benzene trong cấu trúc có thể là một yếu tố có nguy cơ gây ung thư.

CI 15850: Colorant

Hydrogenated Polyisobutene: Sản phẩm hydro hóa của một polymer có tên gọi polyisobutene, thường được ứng dụng như chất làm mềm da, tăng độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.

Copernicia Cerifera (Carnauba) Wax:

Video review Son Dưỡng Laneige Lip Glory Balm

3 THỎI SON DƯỠNG MÀ TÔI ƯỚC LÀ ĐÃ KHÔNG MUA #LIPBALM #OVERHYPED

REVIEW SON DƯỠNG TẤT TẦN TẬT | CÁI NÀO DÀNH CHO BẠN?

REVIEW "SIÊU CHÂN THỰC " 20 LOẠI SON DƯỠNG MÔI VÔ CÙNG BÌNH DÂN NHƯNG TỐT NHẤT THỊ TRƯỜNG @1M88

SWATCH + REVIEW SON DƯỠNG CÓ MÀU (MẶT MỘC) | LAN ANH ♡

TOP SON DƯỠNG CÓ MÀU + KHÔNG MÀU CHẤT LƯỢNG CHO MÔI CĂNG MỌNG | TOP FAVOURITE LIP BALMS

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Son Dưỡng Laneige Lip Glory Balm.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Son Dưỡng Laneige Lip Glory Balm có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Son Dưỡng Laneige Lip Glory Balm tại Tiki, Shopee và Lazada.

son-duong-laneige-lip-glory-balm-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Son Dưỡng Laneige Lip Glory Balm có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 18 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 4/5
    #laneigelipglorybalm
    Em này có khả năng tẩy da chết nhẹ nên các bạn lưu ý sử dụng cách ngày ra nha !
    • Texture khá bóng và sệt và nếu bạn nào không thích bóng thì có thể sẽ xem xét lại nha ( nhưng mà độ ẩm thì tốt lắm ấy ạ )
    • Mình thường mix với các son để làm son bóng rất xinh
    •Em này dưỡng ẩm tốt cho môi
    •Mình sử dụng và sáng hôm sau lớp da chết bong ra chỉ cần lấy tay chà nhẹ là lớp da đó sẽ trượt ra khỏi bề mặt môi và làm cho môi mình ẩm và mịn hơn rất nhiều!
    •Sài khoảng 14 ngày sẽ thấy da môi có sự Hồng lên khá thích
    Sẽ mua lại lần sau

    Trả lời
  2. 23 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Tuýp bé bé xinh xinh nhưng giá thì hong bé lắm :)) Chất son dưỡng ẩm tốt, có màu nhẹ và mùi thơm tùy theo màu bạn chọn là hương gì. Em này thì dùng ban ngày thôi nhé, đi ngủ dùng mask ngủ thì tốt hơn nè

    Trả lời
  3. 22 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 2/5
    Ưu điểm:
    – Packaging xinh xắn, nhỏ gọn, chắc chắn.
    – Dạng tuýp rất vệ sinh.
    – Mùi hương dễ chịu.
    – Cấp ẩm khá tốt.

    Nhược điểm:
    – Kết cấu không quá dày nhưng lại bóng, dính.
    – Lên màu kém, gần như không thay đổi gì.
    – Cấp ẩm không đủ với ai môi quá khô.
    – Khả năng làm hồng môi không rõ rệt.
    – Khi apply một lớp dày thì đúng là tế bào chết trên môi có mềm hơn, nhưng không làm mềm hoàn toàn được, dở dở ương ương ấy :))) Thành ra dễ bị chàm môi lắm.
    – Giá không quá rẻ.

    => Sẽ không mua lại. Recommend Lucas Papaw, Carmex, Elizabeth Arden…

    Trả lời
  4. 21 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    -Mình mua bạn này ở phiên vản limited edition kết hợp với Thank You Studio nên siêu cute và màu mình sử dụng là Peach
    -Chất son khá dày, bóng và dưỡng ẩm siêu tốt
    -Mùi hương Peach của mình thì khá thơm, không bị hắc
    -Màu son không lên màu rõ rệt nên hoàn tkanf có thể dùng làm lớp son lót nha
    -Giá thành cũng rất mềm nè

    Trả lời
  5. 26 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Em son dưỡng đình đám của nhà Laneige????
    Từ lúc rộ lên mặt nạ ngủ môi là mình thấy dòng son dưỡng như thế này của Laneige bán chạy.
    Vì vậy mình cũng tậu về một em xem thế nào hihi
    Bao bì: khác với thiết kế son dưỡng dạng sáp hoặc thỏi. Em này đựng trong tuýp giông kem đánh răng mini hihi. Bao bì bắt mắt nên không thể không mua.
    Chất son: Chất liệu son mềm, dẻo chứ không cứng như dạng sáp, thoa lên môi có độ bóng, giúp dưỡng môi tốt hơn. Vì vậy em này chỉ nên dùng dưỡng qua đêm và không dùng làm son lót nha chị em vì nó bóng lộ luôn.
    Khả năng dưỡng môi của em này ở mức ổn, chứ không quá thần kì, dùng kết hợp với mặt nạ ngủ môi để tăng hiệu quả, riêng cá nhân mình thấy em này và mặt nạ ngủ giống nhau từ mùi vị cho đến chất liệu. Dùng xong sáng hôm sau thấy môi căng mọng hơn. Nhưng em này không hề có khả năng làm hồng môi nha chị em, huhu đừng tin quảng cáo. Mềm môi thôi ạ
    Chị em nào đang tìm son dưỡng có thể cân nhắc em này nha.

    Trả lời
  6. 32 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Em này phù hợp để dưỡng ngày. Buổi trưa trước khi ngủ mình hay thoa một lớp nhẹ, đến khi ngủ dậy thì son thấm hết vào môi, môi cũng hồng hào hơn, mềm mịn thích cực. Em này chắc chỉ có thể dưỡng ẩm nhẹ thôi, vì có mấy hôm trời nóng lười uống nước nên môi khô ran, thoa em này không khá hơn được. Em này cũng có thể làm son lót trước khi đánh son, nhưng em này rất bóng, đánh son lì lên chỉ đỡ bóng hơn tí xíu thôi. Nói chung mình thấy hiệu quả nhất của em này là dưỡng ẩm môi khô nhẹ và làm hồng hào môi. ❤️

    Trả lời
  7. 16 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    son quá bóng và mùi không thơm nhưng có thể dùng làm mặt nạ môi qua đêm, dùng qua đêm thì sáng hôm sau môi cực mềm, giống với mặt nạ ngủ môi laneige hơn là son dưỡng ban ngày

    Trả lời
  8. 17 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Em này dùng khá thích ạ chất son mịn ,có mùi thơm nhẹ thui ,k có màu nhiều lắm với cả hơi bóng nên mn có thể dùng để làm base trước khi đánh son khá ổn đó ạ.Sản phẩm nhỏ gọn màu hồng đáng iu lắm luôn mn có thể cho vào túi xách hoặc cho vào hộp bút mang đi học cũng khá tiện.Mn còn đang đi học mà môi hồng sẵn thì có thể dùng vì tự nhiên lắm ạ.Độ dưỡng em này cũng tương đối nên k gây cảm giác nặng môi chút nào ????

    Trả lời

Viết một bình luận