[REVIEW] Thực hư về Son YSL Vernis A Levres Pop Water có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Son YSL Vernis A Levres Pop Water có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu YVES SAINT LAURENT này nhé!

son-ysl-vernis-a-levres-pop-water-review

Thương hiệu: YVES SAINT LAURENT

Giá: 854,000 VNĐ

Khối lượng: 6ml

Vài Nét về Thương Hiệu Son YSL Vernis A Levres Pop Water

– Toàn bộ ý tưởng là nó giống như một giọt nước trên môi bạn, và đó chỉ là ý tưởng hoàn hảo cho mùa hè.
– Công thức tạo cảm giác rất tuyệt trên môi – siêu mát khi bạn thoa lần đầu, và khi nó lắng xuống, nó trở nên mềm mịn và siêu thoải mái.

Hướng dẫn sử dụng Son YSL Vernis A Levres Pop Water

– Cách thoa lòng môi
+ Thoa son vào giữa lòng môi trên và dưới.
+ Bặm môi và dùng tay tán đều để tạo hiệu ứng mờ lì.
– Cách thoa son cả môi
+ Thoa son từ giữa lòng môi ra khóe môi.
+ Dùng đầu vát chéo để viền môi sắc nét.
+ Thoa son thêm một lần để lên màu chuẩn nhất.

2 Chức năng nổi bật của Son YSL Vernis A Levres Pop Water

  • Dưỡng ẩm
  • Kháng khuẩn

25 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Hydroxypropyl Guar
  • Anise Alcohol
  • Sodium Lauryl Sulfate
  • Trimethylsiloxyphenyl Dimethicone
  • Sodium Polyacrylate
  • Calcium Aluminum Borosilicate
  • Ethylcellulose
  • Cetyl Alcohol
  • Phenoxyethanol
  • Octyldodecanol
  • Silica
  • Fragrance
  • Glycerin
  • Limonene
  • Sucrose Cocoate
  • Alumina
  • Water
  • Synthetic Fluorphlogopite
  • Calcium Sodium Borosilicate
  • Magnesium Silicate
  • Sorbitan Stearate
  • Alcohol
  • Benzyl Benzoate
  • Benzyl Alcohol
  • Tin Oxide

Chú thích các thành phần chính của Son YSL Vernis A Levres Pop Water

Hydroxypropyl Guar: Binder; Emulsion Stabilizer; Film Former; Viscosity Increasing Agent – Aqueous; ANTISTATIC; BINDING; EMULSION STABILISING; FILM FORMING; SURFACTANT; VISCOSITY CONTROLLING

Anise Alcohol: Fragrance Ingredient; MASKING

Sodium Lauryl Sulfate: Hay còn gọi là Sodium Laureth Sulfate (SLES), có nguồn gốc từ dầu cọ hay dầu dừa, là một chất tẩy rửa và tạo bọt hiệu quả, thành phần không thể thiếu của các sản phẩm chăm sóc cá nhân như xà phòng, dầu gội, kem đánh răng, … Theo CIR, SLES an toàn khi tiếp xúc ngắn, trong các sản phẩm kem bôi thì hàm lượng chất này không nên vượt quá 1%..

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Phấn Mắt 6 Ô Sivana có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Trimethylsiloxyphenyl Dimethicone: Hair Conditioning Agent

Sodium Polyacrylate: Muối natri của polyacrylic acid. Nhờ khả năng hấp thụ nước mạnh mẽ, sodium polyacrylate được ứng dụng như chất hấp thụ nước, chất tạo màng, tạo kiểu tóc, tăng độ nhớt, điều hòa da, … Chất này được CIR cho phép sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Calcium Aluminum Borosilicate: Calcium Aluminum Borosilicate là một chất độn có nguồn gốc từ các muối khoáng của calcium, nhôm, silicon, boron. Chất này thường xuất hiện trong các loại mĩ phẩm dạng bột, không gây kích ứng, không bị hấp thụ qua da, được CIR đánh giá là một thành phần an toàn với sức khỏe con người.

Ethylcellulose: Binder; Film Former; Fragrance Ingredient; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; BINDING; FILM FORMING; VISCOSITY CONTROLLING

Cetyl Alcohol: Một alcohol béo, dạng sáp màu trắng. Thường được ứng dụng như một chất làm mềm, chất nhũ hóa, chất làm đặc và chất mang cho các thành phần khác trong mĩ phẩm. Theo công bố của CIR, cetyl alcohol an toàn với sức khỏe con người.

Phenoxyethanol: Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng. Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân cũng như trong dược phẩm. Chất này về cơ bản không gây nguy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khi tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.

Octyldodecanol: Octyldodecanol là một alcohol có nguồn gốc từ chất béo tự nhiên, có tác dụng như chất nhũ hóa, chất giảm bọt trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp bề mặt da mềm mại và mịn màng. Theo CIR, hàm lượng chất này trong các sản phẩm an toàn cho con người, dù tiếp xúc với nồng độ cao octyldodecanol có thể gây kích ứng.

Silica: Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng chất. Silica dùng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông, chất tăng độ nhớt, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.

Fragrance:

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Phấn Tạo Khối Đa Công Dụng Too Cool For School Art Class By Rodin Shading có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Limonene: Một loại terpene được tìm thấy trong vỏ của các loại quả có múi như cam, chanh, … Chất này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều sản phẩm chăm sóc cơ thể, cũng như trong thực phẩm, để tạo mùi chanh. Theo công bố của WHO, Limonene an toàn với sức khỏe con người.

Sucrose Cocoate: Sucrose cocoate là ester của sucrose và các acid béo có nguồn gốc từ dầu dừa, có tác dụng như một chất nhũ hóa, chất làm mềm da, thành phần của một số sản phẩm dưỡng ẩm, serum, mascara, … Theo báo cáo của CIR, hàm lượng Sucrose stearate cao nhất trong một số sản phẩm là 20,6%. Thành phần này được coi là không độc hại, an toàn cho sức khỏe.

Alumina: Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phồng và như một chất hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Synthetic Fluorphlogopite: Bulking Agent; Viscosity Increasing Agent – Aqueous; VISCOSITY CONTROLLING

Calcium Sodium Borosilicate: Calcium sodium Borosilicate là một chất độn có nguồn gốc từ các muối khoáng của calcium, natri, silicon, boron. Chất này thường xuất hiện trong các loại mĩ phẩm dạng bột với vai trò như một chất độn, không gây kích ứng, không bị hấp thụ qua da, được CIR đánh giá là một thành phần an toàn với sức khỏe con người.

Magnesium Silicate: Absorbent; Anticaking Agent; Bulking Agent; Opacifying Agent; Slip Modifier; ViscosityIncreasing Agent – Aqueous; VISCOSITY CONTROLLING

Sorbitan Stearate: Ester có nguồn gốc từ sorbitol với stearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Sorbitan stearate được CIR công nhận an toàn với sức khỏe con người.

Alcohol: Alcohol (hay alcohol) là tên gọi chỉ chung các hợp chất hữu cơ có nhóm -OH. Tùy vào cấu tạo mà alcohol có những ứng dụng khác nhau như tạo độ nhớt, dưỡng ẩm, diệt khuẩn, … Đa số các alcohol an toàn với sức khỏe con người. Một số alcohol có vòng benzen có thể gây ung thư nếu phơi nhiễm ở nồng độ cao, trong thời gian dài.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Son Dưỡng Môi Mentholatum Melty Cream Lip Fragrance Free có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Benzyl Benzoate: Là một ester của benzyl alcohol và benzoic acid, được ứng dụng như một chất diệt khuẩn, tạo hương trong các sản phẩm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân, cũng như là một thành phần quan trọng của các loại thuốc điều trị bệnh về da. Theo Encyclopedia of Toxicology, việc tiếp xúc với benzyl benzoate có thể gây dị ứng.

Benzyl Alcohol: Benzyl alcohol là một alcohol thơm (chứa vòng benzen), được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cơ thể như một loại hương liệu, chất bảo quản, dung môi và chất làm giảm độ nhớt. Ở nồng độ không quá 10%, các thí nghiệm cho thấy chất này không gây kích ứng. Hàm lượng benzyl alcohol tối đa trong các loại mĩ phẩm (an toàn cho sức khỏe con người) mà CIR khuyên dùng là 5%, và 10% đối với các loại thuốc nhuộm tóc.

Tin Oxide: Oxide của thiếc, được ứng dụng như chất làm sạch, chất độn, chất kiểm soát độ nhớt, chất làm mờ trong các sản phẩm mĩ phẩm. Theo CIR, nồng độ tối đa (an toàn cho con người) của chất này trong các sản phẩm rửa trôi là 0,4% và các sản phẩm kem bôi là 1,3%.

Video review Son YSL Vernis A Levres Pop Water

(ENG) SWATCH VÀ REVIEW BỘ SƯU TẬP SON YSL | THỬ SON HIGHEND

[ENG] SWATCH VÀ REVIEW 7 THỎI SON MÌNH THÍCH NHẤT CỦA YSL

NEW YSL WATER STAIN VERNIS A LEVRES | REVIEW & SWATCHES | ANGELA VAN ROSE

SWATCH SON KEM YSL WATER STAIN ❤️| YSL VERNIS A LÈVRES WATER STAIN 602| 609| 613| 617| 618| FS♡

[ENG] THỬ SON XỊN EP.18 [SWATCH + REVIEW] YSL ILLICIT NUDES

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Son YSL Vernis A Levres Pop Water .Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Son YSL Vernis A Levres Pop Water có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Son YSL Vernis A Levres Pop Water tại Tiki, Shopee và Lazada.

son-ysl-vernis-a-levres-pop-water-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Son YSL Vernis A Levres Pop Water có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 19 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 4/5
    xinh mùi thơm nên môi trông khá là mướt mềm, mịn môi
    đắt hơi xíu
    dùng đi tiệc party night oki nếu sử dụng hàng ngày đi học đi làm thì xem xét hoặc đánh một lớp mỏng nhẹ thui nhé

    Trả lời
  2. 26 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Độ bám màu bình thường. Lên màu kiểu nhẹ nhàng trong veo ý, hợp với các bạn học sinh nhé. Đặc biệt đánh lên rất mềm môi, nhìn môi còn căng mọng ý.

    Trả lời
  3. 26 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Mk đã sd màu 204 và 205. Ms đầu đánh thì muốn nhạt một chút nhưng càng đánh lại càng đẹp ấy. So vs các loại son nc YSL có htai thì loại này loãng hơn một chút. Tuy nhiên n vẫn rất tốt nhaaa????????

    Trả lời
  4. 37 tuổi, da khô, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Mình là 1 fan cứng của nhà YSL. Chị nhân viên cửa hàng đã giới thiệu em này cho tui đó. Dẫu sao thì cũng không có ai mua em màu số 209 nhưng nếu bạn đang tìm một em son màu đỏ tươi ngậm nước thì chính là em 209 này đó. Nếu mà so với em số 12 Vernis à Lerves thì em số 12 có cảm như là quả cà chua? còn em 209 thì hơi đỏ rực hơn 1 tý? Tông màu này khá đẹp nếu dùng vào mùa đông nhưng mà tui chưa từng đánh son màu đỏ lần nào luôn. Nhưng mà khi đánh thử em màu số 209 thì tui đã nghĩ a, thì ra mình cũng hợp với tông màu lạnh này đó chứ, thiệt sự là ẻm cứu sống gương mặt của tui luôn.
    Về nhược điểm nếu bậm môi lại thì không được đâu, vì son ở phần giữa môi sẽ bị trôi đi hết. Nhất định phải đánh son bằng cây cọ rồi dùng tay tán đều ra. Trong tất cả các em son của YSL thì em này có tính thẩm thấu tệ nhất luôn….nhưng mà màu của ẻm đẹp quá nên có thể tha thứ.

    Trả lời
  5. 25 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Thiết kế thỏi son dạng vuông với vỏ làm bằn nhựa đen, ở chính giữa có chừa 1 lỗ nhỏ trong suốt để thấy màu son bên trong
    Trên nắp có khắc tên thương hiệu YSL và được mạ vàng. Trọng lượng son 5,5ml. Đầu cọ được thiết kế hình giọt nước để dễ dàng apply son lên môi.

    Chất son: tuy là son kem nhưng có chứa nhiều dưỡng nên tạo cảm giác bóng trên môi và không bị lì trên môi.
    Sau 1-2 tiếng khi thoa lên môi sẽ thấy màu phai dần và trở nên tự nhiên hơn
    Sau khi ăn uống chỉ bị trôi lớp bóng, trên môi vẫn còn một lớp base giống như màu son. Son không làm cho mình bị lộ vân môi, thêm vào đó còn làm cho môi căng mọng hơn. Son ít bị dính lên cốc, chén sau khi ăn uống, tuy có dính nhưng chỉ là một lớp màu rất nhẹ.

    Trả lời
  6. 32 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    E nè lên màu cực kì chuẩn nhé. Bôi lên môi k bị khô ngược lại còn rất mịn màng nhé chỉ có điều là độ bám k tốt lắm tầm 4-5h là hết rồi :)))

    Trả lời

Viết một bình luận