[REVIEW] Thực hư về Bảng Che Khuyết Điểm Revolution Camouflage Corrector Palette có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Bảng Che Khuyết Điểm Revolution Camouflage Corrector Palette có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu REVOLUTION này nhé!

bang-che-khuyet-diem-revolution-camouflage-corrector-palette-review

Thương hiệu: REVOLUTION

Giá: 250,000 VNĐ

Khối lượng: 1b

Vài Nét về Thương Hiệu Bảng Che Khuyết Điểm Revolution Camouflage Corrector Palette

– Bảng Che Khuyết Điểm Revolution Camouflage Corrector Palette có tới 8 tone từ đậm đến nhạt với những nhiệm vụ riêng:
– Màu trắng: Sử dụng như highlight, bắt sáng cho bất kì phần nào bạn muốn gây nổi bật trên khuôn mặt
– Màu beige: Tạo highlight vùng trán, sống mũi, cằm hay giúp che đi những vùng da không đều màu, vết thâm mụn
– Màu hồng (có thể kết hợp thêm màu beige): Che quầng thâm mắt, bọng mắt và cả các vết thâm nám
– Màu vàng: Che các vết bầm tím, vết nám nhỏ hay vùng da bị xanh xao
– Màu xanh lá: Dùng để che các nốt mụn đỏ, mẩn đỏ…
– Màu tím: Trung hoà những vùng da bị tối màu hay các nốt sẹo lõm, đốm nâu trên da
– Màu cam: Che quầng thâm mắt, đường gân xanh trên da hay các vết đốm đồi mồi, tàn nhang
– Màu nâu đậm: Tạo khối dưới xương gò má, hai bên cánh mũi, vùng chân tóc, xương hàm và cằm

3 Chức năng nổi bật của Bảng Che Khuyết Điểm Revolution Camouflage Corrector Palette

  • Chống tia UV
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm

15 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • CI 77491
  • Bis-Diglyceryl Polyacyladipate-1
  • CI 77288
  • Propylparaben
  • Hydrogenated Polydecene
  • Polybutene
  • CI 77007
  • Isononyl Isononanoate
  • CI 15800
  • Caprylyl Methicone
  • Polymethyl Methacrylate
  • Titanium Dioxide
  • BHT
  • Ethylhexyl Palmitate
  • Tridecyl Trimellitate
Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Phấn Nước Innisfree Ampoule Cover Cushion có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Chú thích các thành phần chính của Bảng Che Khuyết Điểm Revolution Camouflage Corrector Palette

CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Bis-Diglyceryl Polyacyladipate-1:

CI 77288:

Propylparaben: Một dẫn xuất họ paraben, được sử dụng như một loại chất bảo quản trong các loại mĩ phẩm như kem dưỡng da, các sản phẩm tắm. Ngoài ra chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm (E217). Hàm lượng tối đa (an toàn với sức khỏe con người) cho tổng lượng propylparaben và butylparaben là 0,19%, theo công bố của European Union Scientific Committee on Consumer Safety.

Hydrogenated Polydecene: Hydrogenated Polydecene là một hỗn hợp các hydrocarbon no, là thành phần làm mềm da, giúp cải thiện độ ẩm với da khô. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của thành phần này trong các sản phẩm nhìn chung an toàn. Chất này có thể gây kích ứng nhẹ.

Polybutene: Polybutene là hỗn hợp một số polymer, là một chất lỏng nhạt, dính, được sử dụng như một chất kết dính, chất tăng độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm, son môi và các sản phẩm chăm sóc da. Chất này được CIR kết luận là an toàn với mục đích sử dụng chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm.

CI 77007: CI 77007 hay Ultramarines, một loại chất tạo màu xanh dương, được sử dụng trong nhiều loại phấn mắt, kẻ mắt, phấn nền, sơn móng tay, … Không có thông tin về độc tính của chất này.

Isononyl Isononanoate: Isononyl Isononanoate là một ester được chiết xuất từ dầu oải hương, dầu ca cao hay tổng hợp nhân tạo, có tác dụng như một chất làm mềm, chống bụi bẩn cho da. Chất này được CIR công bố là an toàn với hàm lượng và mục đích sử dụng như trong các mĩ phẩm thường thấy.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Hood Ryan Mini Makeup Bar 01 Sweet Tone Bar có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

CI 15800:

Caprylyl Methicone: Caprylyl Methicone là một polymer dựa trên silicone, có chức năng như một chất giữ ẩm, tạo cảm giác mềm mại cho da, là thành phần của một số loại son bóng, son môi, phấn mắt và các sản phẩm chăm sóc da như kem chống nắng, kem dưỡng ẩm, kem chống lão hóa. Theo CIR, thành phần này hầu như an toàn khi tiếp xúc với da.

Polymethyl Methacrylate: Một polymer phổ biến, thường được viết tắt là PMMA, có tên thương mại là plexiglas hay acrylite, thường ứng dụng là chất tạo màng phim trong dược phẩm cũng như trong mĩ phẩm. Theo Cosmetics Database, chất này được đánh giá là ít độc tố, dù một số nhà khoa học lo ngại chất này có thể có hại cho sức khỏe con người như gây dị ứng, gây độc, nguy cơ gây ung thư.

Titanium Dioxide: Titanium dioxide là oxide của titan, được khai thác từ quặng và tinh chế để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tồn tại của nó. Các sản phẩm chứa titanium dioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm với con người chưa được chứng minh rõ ràng.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Skin Trick Powder có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

BHT: BHT là hợp chất chứa vòng benzene. Nhờ hoạt tính chống oxi hóa, chất này thường được dùng làm chất bảo quản các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo đánh giá an toàn của BHT trên International Journal of Toxicology, chất này có những tác hại tới cơ thể, có thể bị hấp thụ qua da. Tuy nhiên, hàm lượng BHT thường được sử dụng trong mĩ phẩm là dưới 0,5%, không gây ảnh hưởng đáng kể gì tới cơ thể người.

Ethylhexyl Palmitate: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Emollient; PERFUMING

Tridecyl Trimellitate: Tridecyl Trimellitate là một ester có tác dụng làm mềm, duy trì độ ẩm của da, được sử dụng trong nhiều loại sản phẩm trang điểm, nhất là son môi. Thành phần này được CIR báo cáo là không gây kích ứng, không gây mẫn cảm cho da, cũng theo báo cáo, một số sản phẩm son môi có thể chứa tới 57,1% hàm lượng chất này.

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Bảng Che Khuyết Điểm Revolution Camouflage Corrector Palette.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Bảng Che Khuyết Điểm Revolution Camouflage Corrector Palette có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Bảng Che Khuyết Điểm Revolution Camouflage Corrector Palette tại Tiki, Shopee và Lazada.

bang-che-khuyet-diem-revolution-camouflage-corrector-palette-review

Viết một bình luận