[REVIEW] Thực hư về Bút Che Khuyết Điểm Silky Girl Photo Perfect Concealer có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Bút Che Khuyết Điểm Silky Girl Photo Perfect Concealer có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu SILKYGIRL này nhé!

but-che-khuyet-diem-silky-girl-photo-perfect-concealer-review

Thương hiệu: SILKYGIRL

Giá: 97,000 VNĐ

Khối lượng: 2g

Vài Nét về Thương Hiệu Bút Che Khuyết Điểm Silky Girl Photo Perfect Concealer

Bút Che Khuyết Điểm Silky Girl Photo Perfect Concealer với thành phần chiết xuất từ hoa Cúc La Mã, Vitamin C & Vitamin E có tác dụng nuôi dưỡng, cấp ẩm cho làn da thêm phần mềm mại, mịn màng mà không gây tình trạng bết dính hay sần sùi làn da bạn. Sản phẩm có thiết kế dạng thỏi tiện dụng, thao tác dễ dàng cùng kết cấu dạng kem mịn mượt, không gây nặng mặt hay bí da. Bên cạnh đó, Silky Girl Photo Perfect Concealer gồm 2 tone màu sáng & màu tự nhiên giúp bạn dễ dàng lựa chọn tone màu phù hợp với làn da mình.

Hướng dẫn sử dụng Bút Che Khuyết Điểm Silky Girl Photo Perfect Concealer

– Thoa đều một lớp kem nền lên da. Dùng kem che khuyết điểm dạng thỏi Photo Perfect Concealer thoa lên những nơi cần che khuyết điểm. Sau đó, dùng cọ hoặc beauty blender tán đều. Phủ đều phấn lên mặt để “khóa” lớp trang điểm, giữ cho lớp trang điểm luôn nằm đúng vị trí, không bị trôi.

3 Chức năng nổi bật của Bút Che Khuyết Điểm Silky Girl Photo Perfect Concealer

  • Phục hồi tổn thương
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm

28 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Microcrystalline Wax
  • Lecithin
  • Hydrogenated Vegetable Oil
  • Copernicia Cerifera (Carnauba) Wax
  • Hydrogenated Polyisobutene
  • Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract
  • Phenoxyethanol
  • Caprylic/Capric Triglyceride
  • Silica
  • Isopropyl Titanium Triisostearate
  • Talc
  • Euphorbia Cerifera (Candelilla) Wax
  • Aluminum Hydroxide
  • Quaternium-18 Bentonite
  • Isononyl Isononanoate
  • Vitamin B
  • Nylon-11
  • Dimethicone
  • Paraffin
  • Cetyl Ethylhexanoate
  • Sorbitan Sesquioleate
  • BHT
  • Polyethylene
  • Ethylhexyl Palmitate
  • Ascorbyl Dipalmitate
  • Silk Powder
  • Phenyl Trimethicone
  • CI 77491

Chú thích các thành phần chính của Bút Che Khuyết Điểm Silky Girl Photo Perfect Concealer

Microcrystalline Wax: Binder; Bulking Agent; Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem Chống Nắng L'oreal BB Cream L'oreal UV Perfect BB Max SPF50 PA+++ có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Lecithin: Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa bề mặt, điều hòa da, tạo hỗn dịch. Theo thống kê của CIR, các loại sữa rửa có thành phần Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng được coi là an toàn.

Hydrogenated Vegetable Oil: Dầu thực vật hydro hóa, có chức năng như tăng cường độ ẩm của da, kiểm soát độ nhớt, thường được dùng làm dung môi hay bổ sung vào thành phần các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, thành phần này hoàn toàn an toàn với người sử dụng.

Copernicia Cerifera (Carnauba) Wax:

Hydrogenated Polyisobutene: Sản phẩm hydro hóa của một polymer có tên gọi polyisobutene, thường được ứng dụng như chất làm mềm da, tăng độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.

Chamomilla Recutita (Matricaria) Flower Extract: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Skin-Conditioning Agent -Occlusive; PERFUMING

Phenoxyethanol: Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng. Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân cũng như trong dược phẩm. Chất này về cơ bản không gây nguy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khi tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.

Caprylic/Capric Triglyceride: Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nồng độ thấp. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.

Silica: Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng chất. Silica dùng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông, chất tăng độ nhớt, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Eco Soul Luminous Photoshop Pact có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Isopropyl Titanium Triisostearate: Surface Modifier; EMOLLIENT; EMULSIFYING

Talc: Một loại khoáng vật chứa magnesium và silicon, được ứng dụng trong các loại phấn trang điểm, phấn trẻ em, chất khử mùi nhờ khả năng hấp thụ dầu, giảm sự nứt nẻ da. Talc được CIR công bố là an toàn với hàm lượng sử dụng trong mĩ phẩm.

Euphorbia Cerifera (Candelilla) Wax: Sáp candedilla, có nguồn gốc từ một loài thực vật ở Mexico, có thành phần và chức năng tương tự sáp ong, được sử dụng như một chất ổn định, chất nhũ hóa trong nhiều loại son dưỡng môi, kem dưỡng da. Thành phần này được CIR kết luận an toàn với làn da.

Aluminum Hydroxide: Hydroxide của nhôm, có tác dụng như chất điều chỉnh pH, chất đệm, cũng như làm mờ và bảo vệ da, thường được sử dụng trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm trang điểm son môi, sản phẩm làm sạch, kem dưỡng da, kem dưỡng ẩm, dầu dưỡng tóc, các sản phẩm chăm sóc da khác và các sản phẩm chống nắng. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên các hóa chất chứa nhôm khi đi vào cơ thể qua đường tiêu hóa không tốt cho sức khỏe.

Quaternium-18 Bentonite: Suspending Agent – Nonsurfactant; VISCOSITY CONTROLLING

Isononyl Isononanoate: Isononyl Isononanoate là một ester được chiết xuất từ dầu oải hương, dầu ca cao hay tổng hợp nhân tạo, có tác dụng như một chất làm mềm, chống bụi bẩn cho da. Chất này được CIR công bố là an toàn với hàm lượng và mục đích sử dụng như trong các mĩ phẩm thường thấy.

Vitamin B:

Nylon-11:

Dimethicone: Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.

Paraffin: Dầu khoáng, hay paraffin, là chất lỏng sáp được sử dụng hoặc là thành phần của mĩ phẩm chống nẻ, giữ nước cho da. Dầu khoáng được sử dụng từ lâu, được CIR công nhận là an toàn cho làn da. Tuy nhiên việc sử dụng dầu khoáng làm bít các lỗ chân lông.

Cetyl Ethylhexanoate: Cetyl ethylhexanoate là một ester có tác dụng làm mềm, điều hòa da, được ứng dụng làm son môi, phấn nền, kem dưỡng ẩm da mặt, son bóng, chì kẻ môi / mắt, dầu xả và phấn mắt. Chất này được CIR công bố là an toàn cho cơ thể con người.

Sorbitan Sesquioleate: Hỗn hợp các ester có nguồn gốc từ sorbitol với oleic acid, có tác dụng như chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo báo cáo của CIR, sorbitan sesquioleate an toàn với sức khỏe con người.

BHT: BHT là hợp chất chứa vòng benzene. Nhờ hoạt tính chống oxi hóa, chất này thường được dùng làm chất bảo quản các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo đánh giá an toàn của BHT trên International Journal of Toxicology, chất này có những tác hại tới cơ thể, có thể bị hấp thụ qua da. Tuy nhiên, hàm lượng BHT thường được sử dụng trong mĩ phẩm là dưới 0,5%, không gây ảnh hưởng đáng kể gì tới cơ thể người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem Lót Mắt Eye Primer Innisfree có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Polyethylene: Polymer của ethylene, được ứng dụng như chất làm sạch, chất kết dính, chất ổn định nhũ tương, tạo màng, chất tăng độ nhớt, chăm sóc răng miệng. Polyethylene được CIR công nhận là ít có hại cho con người.

Ethylhexyl Palmitate: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Emollient; PERFUMING

Ascorbyl Dipalmitate: Antioxidant

Silk Powder: Bulking Agent; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Slip Modifier; ANTISTATIC; HAIR CONDITIONING; SKIN CONDITIONING; SMOOTHING

Phenyl Trimethicone: Phenyl trimethicone là một hóa chất chứa silicon, được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như một chất chống tạo bọt, chất dưỡng tóc và chất dưỡng da: cải thiện kết cấu của tóc đã bị hư hại do hóa chất. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người, với hàm lượng thường thấy trong các loại mĩ phẩm hiện nay.

CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Video review Bút Che Khuyết Điểm Silky Girl Photo Perfect Concealer

ULTIMATE REVIEW EP.2 | 10 LOẠI KEM CHE KHUYẾT ĐIỂM LINH CÓ

https://www.youtube.com/watch?v=eDUQuWPCF-4

MAKEUP GIẢI Ế VỚI 11 SẢN PHẨM NHÀ SILKYGIRL // DAY AND NIGHT MAKEUP LOOK

https://www.youtube.com/watch?v=EjhikEmxLyw

ALL ABOUT INNISFREE MY CONCEALER – LẦN ĐẦU THỬ MAKEUP ONE BRAND | GLAMSEENUP #8

https://www.youtube.com/watch?v=aaQXf9_zRkg

BÚT CHE KHUYẾT ĐIỂM SILKYGIRL QUICK FIX CONCEALER

https://www.youtube.com/watch?v=OmWKykAipa8

[REVIEW] TOP 05 KEM CHE KHUYẾT ĐIỂM GIÁ BÌNH DÂN BẠN NÊN CÓ | ANNA NGOC MAKEUP

https://www.youtube.com/watch?v=1LzPrcF2VjM

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Bút Che Khuyết Điểm Silky Girl Photo Perfect Concealer.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Bút Che Khuyết Điểm Silky Girl Photo Perfect Concealer có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Bút Che Khuyết Điểm Silky Girl Photo Perfect Concealer tại Tiki, Shopee và Lazada.

but-che-khuyet-diem-silky-girl-photo-perfect-concealer-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Bút Che Khuyết Điểm Silky Girl Photo Perfect Concealer có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 21 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Xuất sắc lun ạ! Em đã thử nhiều loại kem che khuyết điểm của Maybelline cho đến L’Oréal v.v nhưng thật sự đây là kem che khuyết điểm vừa rẻ vừa tốt nhất mà em từng thấy. Nếu khuyết điểm ko quá rõ và nhiều thì em này cover rất ổn ạ

    Trả lời

Viết một bình luận