[REVIEW] Thực hư về Kem Nền Make Up For Ever Water Blend có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Kem Nền Make Up For Ever Water Blend có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu MAKE UP FOR EVER này nhé!

kem-nen-make-up-for-ever-water-blend-review

Thương hiệu: MAKE UP FOR EVER

Giá: 860,000 VNĐ

Khối lượng: 50ML

Vài Nét về Thương Hiệu Kem Nền Make Up For Ever Water Blend

Kem Nền Make Up For Ever Water Blend Foundation có kết cấu mỏng nhẹ, che khuyết điểm tuyệt vời. Lì mà không khô, tích hợp các dưỡng chất như dầu jojoba cấp ẩm nhẹ. Mà không gây bí tắc nuôi dưỡng làn da cũng như có khả năng cấp nước đầy đủ cho da, ngăn ngừa làn da bong tróc và lão hoá da sớm. Mang đến lớp nền dewy bóng mịn như phủ sương nhưng lại tiệp vào da 1 cách hoàn hảo.

6 Chức năng nổi bật của Kem Nền Make Up For Ever Water Blend

  • Chống tia UV
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Kháng khuẩn
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá

24 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Sorbitan Trioleate
  • CI 77491
  • Mangifera Indica (Mango) Seed Butter
  • Hydrogenated Polyisobutene
  • Panthenol
  • Pentylene Glycol
  • Methylpropanediol
  • CI 42090
  • CI 19140
  • Phenoxyethanol
  • Butylene Glycol
  • Tromethamine
  • Alisma Plantago Aquatica Extract
  • Glycerin
  • Tocopherol
  • Limonene
  • Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
  • Benzyl Salicylate
  • Pentaerythrityl Tetraisostearate
  • CI 77492;Hydrated Ferric Oxide;Yellow Oxide of Iron;Iron Oxides
  • Aluminum Dimyristate
  • Glyceryl Caprylate
  • Benzyl Benzoate
  • BHT

Chú thích các thành phần chính của Kem Nền Make Up For Ever Water Blend

Sorbitan Trioleate: Surfactant – Emulsifying Agent

CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Mangifera Indica (Mango) Seed Butter: Bơ chiết xuất từ hạt quả xoài, giàu các thành phần chất béo tự nhiên, giúp dưỡng ẩm, tăng độ đàn hồi cho da. Theo báo cáo của CIR, thành phần này an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Phấn Nền Nature Republic Provence Grinding Powder SPF30 PA++ có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Hydrogenated Polyisobutene: Sản phẩm hydro hóa của một polymer có tên gọi polyisobutene, thường được ứng dụng như chất làm mềm da, tăng độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.

Panthenol: Panthenol có nguồn gốc từ vitamin B5. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc tóc, da và móng tay, Panthenol và Pantothenic được sử dụng như chất bôi trơn, chất làm mềm và dưỡng ẩm nhờ khả năng liên kết với tóc và thẩm thấu vào da. Chất này được FDA cũng như CIR công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Pentylene Glycol: Pentylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo công bố của CIR, các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Methylpropanediol: Methylpopanediol là một alcohol không mùi, không màu, thường được dùng làm dung môi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được CIR công nhận là một thành phần an toàn, không gây độc hay kích ứng cho con người.

CI 42090: Colorant; COSMETIC COLORANT

CI 19140: CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, … Theo TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số người dị ứng với phẩm nhuộm azo.

Phenoxyethanol: Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng. Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân cũng như trong dược phẩm. Chất này về cơ bản không gây nguy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khi tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.

Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.

Tromethamine: Tromethamine hay còn gọi là Tris, THAM, thường được sử dụng như dung dịch đệm trong các thí nghiệm sinh hóa. Chất này cũng được sử dụng trong các dung dịch mĩ phẩm như chất ổn định pH, được Cosmetics Database công bố là ít độc hại với cơ thể con người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Silk Edition Compact Powder có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Alisma Plantago Aquatica Extract:

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Tocopherol: Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên. Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nó trong thực phẩm (ăn trực tiếp).

Limonene: Một loại terpene được tìm thấy trong vỏ của các loại quả có múi như cam, chanh, … Chất này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều sản phẩm chăm sóc cơ thể, cũng như trong thực phẩm, để tạo mùi chanh. Theo công bố của WHO, Limonene an toàn với sức khỏe con người.

Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer: Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất kết dính hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc da chống lão hóa nói chung. AACP trong mĩ phẩm được CIR công bố là an toàn với con người.

Benzyl Salicylate: Benzyl salicylate là ester của benzyl alcohol với salicylic acid, thường được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm như một chất tạo hương, hoặc chất hấp thụ tia UV. Theo báo cáo của CIR, chất này được coi là an toàn với sức khỏe con người, tuy nhiên có thể gây dị ứng.

Pentaerythrityl Tetraisostearate: Binder; Skin-Conditioning Agent – Occlusive; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; EMOLLIENT; EMULSIFYING; SURFACTANT

CI 77492;Hydrated Ferric Oxide;Yellow Oxide of Iron;Iron Oxides : CI 77492 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu vàng, giúp chống tác hại của tia UV. Theo báo cáo của AWS, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Cover Prime Stick Concealer có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Aluminum Dimyristate: Muối nhôm của myristic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt, chất làm mềm da trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Các myristate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.

Glyceryl Caprylate: Glyceryl caprylate là một monoester của glycerin và caprylic acid, có tác dụng như một chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da, dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,… Theo công bố của CIR, chất này được coi là an toàn với sức khỏe con người.

Benzyl Benzoate: Là một ester của benzyl alcohol và benzoic acid, được ứng dụng như một chất diệt khuẩn, tạo hương trong các sản phẩm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân, cũng như là một thành phần quan trọng của các loại thuốc điều trị bệnh về da. Theo Encyclopedia of Toxicology, việc tiếp xúc với benzyl benzoate có thể gây dị ứng.

BHT: BHT là hợp chất chứa vòng benzene. Nhờ hoạt tính chống oxi hóa, chất này thường được dùng làm chất bảo quản các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo đánh giá an toàn của BHT trên International Journal of Toxicology, chất này có những tác hại tới cơ thể, có thể bị hấp thụ qua da. Tuy nhiên, hàm lượng BHT thường được sử dụng trong mĩ phẩm là dưới 0,5%, không gây ảnh hưởng đáng kể gì tới cơ thể người.

Video review Kem Nền Make Up For Ever Water Blend

#7 WATER BLEND MAKE UP FOREVER – ĐỌC VỊ KEM NỀN – SAN ONG

https://www.youtube.com/watch?v=TKVanUp9hMo

#7 WATER BLEND MAKE UP FOREVER – ĐỌC VỊ KEM NỀN – SAN ONG

https://www.youtube.com/watch?v=z2U9i70FGbU

CHUYÊN MỤC REVIEW CỰC MẠNH CHỦ ĐỀ MỸ PHẨM VỚI MAKEUP FOR EVER WATER BLEND

https://www.youtube.com/watch?v=wPQ7r3qugr4

TUYỆT ĐỐI PHẢI THỬ QUA 5 KEM NỀN NÀY MỘT LẦN | BEST FOUNDATIONS FOR PROBLEMATIC SKIN | AN PHƯƠNG

https://www.youtube.com/watch?v=HoZCrOBg4gc

|REVIEW| KEM NỀN NÀO ĐÁNG MUA HƠN??? TEST THỬ HƠN 8 TIẾNG VÀ KẾT QUẢ – GAU ZOAN

https://www.youtube.com/watch?v=pCa8oQYW4d4

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Kem Nền Make Up For Ever Water Blend.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Kem Nền Make Up For Ever Water Blend có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Kem Nền Make Up For Ever Water Blend tại Tiki, Shopee và Lazada.

kem-nen-make-up-for-ever-water-blend-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Kem Nền Make Up For Ever Water Blend có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 32 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    texture: Vì thành phần có đến 80% là nước nên em này mỏng, mịn, mát. Mình đánh giá mỏng ngang Mac Face n Body nhưng không nhiều dầu và không thần thánh như Mac. Nếu bạn nào dùng Mac rồi sẽ thấy càng xoa chất kem sẽ càng đặc lại còn MUFE có xoa đến mấy chất vẫn sẽ mỏng và tiệp nhanh vào da.

    Độ che phủ: Rất rất tự nhiên, hầu như chỉ làm đều màu da và cho hiệu ứng da thật glowing. Đây cũng là lý do mình rất thích kem nền này. Mình không phải là fan của những kem nền dày với độ che phủ cao vì mình nghĩ rằng đó là việc của corrector và concealer. Đừng để lớp nền dày che đi cả những vùng da đẹp và làm mặt bạn trông dày phấn. Nhưng bạn nào da nhiều khuyết điểm mà chỉ muốn nhanh gọn trong 1 lớp nền thì sẽ không thích em này đâu.

    Độ bám: Được hãng quảng là bám lâu và waterproof. Riêng về kem nền khi mua mình không lo ngại về khoản này lắm vì độ bám của lớp nền phụ thuộc chủ yếu vào cách dặm, cách đánh. Nếu dặm kĩ và mỏng thì mình đi từ trưa đến 10h tối vẫn không trôi một chút nào, tuy có hơi xuống tone một chút.

    Kem nền này của MUFE mình cảm thấy phù hợp với hầu hết mọi loại da. Đánh lên da khô không bị cakey hay đọng vào rãnh nhăn, còn đánh lên da dầu thì cũng không làm da bóng nhờn thêm, chỉ là không có khả năng kiềm dầu mấy.

    Tip: Lắc đều trước khi dùng và nên mua màu sáng hơn màu da nửa tone (để khi xuống tông là vừa)

    Giá thành: ~ 1tr100k cho 50ml, nhưng dùng hao hơn foundation bình thường một chút vì lỏng mà.

    Trả lời
  2. 23 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Kem nền mỏng nhẹ – Chứa rất nhiều nước nên khi apply lên da cảm giác rất fresh.
    Tông màu của hãng cực kì đa dạng nên khi chọn màu hợp da mình cũng hơi khó.
    Kem nền che phủ thấp – không gây khô da – tạo 1 lớp glowy nhẹ mọng nước chứ không bị bóng dầu.
    M order đợt sale price: 500k

    Trả lời
  3. 30 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 5/5
    bao bì đẹp.gon nhẹ.chất kem mịn.giá cả thì dăt sắt ra miếng.tôi rất thỉnh sản phẩm này
    se mua lai sản phẩm này dùng .

    Trả lời

Viết một bình luận