[REVIEW] Thực hư về Son Và Phấn Má Skinfood Fresh Fruit Lip Cheek có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Son Và Phấn Má Skinfood Fresh Fruit Lip Cheek có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu SKINFOOD này nhé!

son-va-phan-ma-skinfood-fresh-fruit-lip-cheek-review

Thương hiệu: SKINFOOD

Giá: 175,000 VNĐ

Khối lượng: 2.5g*3

Vài Nét về Thương Hiệu Son Và Phấn Má Skinfood Fresh Fruit Lip Cheek

– Sản phẩm có dạng kem mịn lên màu tươi và xinh xắn, son môi công dụng 3 trong 1 vừa dùng làm son môi, phấn mắt lại có thể làm má hồng. Đem đến cho nàng tone sur tone các mắt môi và má hồng.
– Giúp cho đôi môi của bạn được dưỡng ẩm cung cấp dưỡng chất xóa tan nỗi lo môi khô và khô rát và đồng thời với màu son trẻ trung hiện đại mang tới cho nàng đôi môi mọng và gợi cảm.
– Với chiết xuất từ các thành phần trái cây và tinh dầu thực vật giúp da không bị kích ứng

4 Chức năng nổi bật của Son Và Phấn Má Skinfood Fresh Fruit Lip Cheek

  • Chống tia UV
  • Dưỡng ẩm
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá

29 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Microcrystalline Wax
  • CI 15850
  • Jojoba Esters
  • Limnanthes Alba (Meadowfoam) Seed Oil
  • CI 19140
  • Caprylic/Capric Triglyceride
  • Octyldodecanol
  • Silica
  • Fragrance
  • Lanolin
  • Tocopherol
  • Diethylhexyl Syringylidenemalonate
  • Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Fruit Extract
  • Diisostearyl Malate
  • Phytosteryl Isostearyl Dimer Dilinoleate
  • Aluminum Starch Octenylsuccinate
  • Beeswax
  • Mica
  • Barium Sulfate
  • Methicone
  • Ethylene/Propylene Copolymer
  • Titanium Dioxide
  • Ethylhexylglycerin
  • Paraffin
  • Sorbitan Isostearate
  • Tocopheryl Acetate
  • CI 73360
  • Dipentaerythrityl Hexahydroxystearate/Hexastearate/Hexarosinate
  • Polyethylene

Chú thích các thành phần chính của Son Và Phấn Má Skinfood Fresh Fruit Lip Cheek

Microcrystalline Wax: Binder; Bulking Agent; Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; BINDING; EMULSION STABILISING; OPACIFYING; VISCOSITY CONTROLLING

CI 15850: Colorant

Jojoba Esters: Jojoba esters được sản xuất từ dầu jojoba, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một chất làm mềm, dưỡng ẩm cho da nhờ đặc tính giống với thành phần dầu do cơ thể người tiết ra. Theo CIR, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da, không gây kích ứng, mẫn cảm, không bị hấp thụ vào cơ thể.

Limnanthes Alba (Meadowfoam) Seed Oil: Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Emollient; SKIN CONDITIONING

CI 19140: CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, … Theo TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số người dị ứng với phẩm nhuộm azo.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem CC Clinique Moisture Surge CC Cream Hydrating Colour Corrector Broad Spectrum SPF 30 có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Caprylic/Capric Triglyceride: Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nồng độ thấp. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.

Octyldodecanol: Octyldodecanol là một alcohol có nguồn gốc từ chất béo tự nhiên, có tác dụng như chất nhũ hóa, chất giảm bọt trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp bề mặt da mềm mại và mịn màng. Theo CIR, hàm lượng chất này trong các sản phẩm an toàn cho con người, dù tiếp xúc với nồng độ cao octyldodecanol có thể gây kích ứng.

Silica: Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng chất. Silica dùng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông, chất tăng độ nhớt, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.

Fragrance:

Lanolin: Lanolin hay sáp len, mỡ len, là sáp tiết ra từ một số động vật có lông len, như cừu nuôi, được thêm vào một số sản phẩm như một thành phần nhũ hóa, điều hòa da và tóc. Theo dermstore.com, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

Tocopherol: Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên. Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nó trong thực phẩm (ăn trực tiếp).

Diethylhexyl Syringylidenemalonate: Diethylhexyl Syringylidenemalonate là một ester có tác dụng như một chất bảo vệ da, cũng như chất bảo quản cho sản phẩm. Thành phần này được sử dụng nhiều trong các sản phẩm kem chống nắng, sữa dưỡng ẩm, son môi, son dưỡng môi, serum, … được EWG xếp vào nhóm ít độc hại, an toàn với cơ thể con người.

Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Fruit Extract: Chiết xuất từ quả cam, chứa limonene và một số terpene khác, có nhiều tác dụng như tạo mùi hương, giảm stress, trị mụn, … ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, chiết xuất cam an toàn với sức khỏe con người.

Diisostearyl Malate: Diisostearyl malate là một ester được ứng dụng chủ yếu trong son môi nhờ khả năng làm mềm da. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Phấn Má I'm Meme I'm Blusher Best Friend có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Phytosteryl Isostearyl Dimer Dilinoleate: Binder; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Emollient; Skin-ConditioningAgent – Occlusive; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; BINDING; SKIN CONDITIONING; VISCOSITY CONTROLLING

Aluminum Starch Octenylsuccinate: Absorbent; Anticaking Agent; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; VISCOSITY CONTROLLING

Beeswax: Sáp ong, thành phần chính là một số ester thiên nhiên, có tác dụng như chất nhũ hóa, chất làm dày, thường được ứng dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, son môi, trang điểm, nước hoa, các sản phẩm chăm sóc tóc và nhuộm tóc, sản phẩm chăm sóc da và làm sạch da, kem cạo râu, kem chống nắng. Theo JACT, thành phần này này an toàn với cơ thể người.

Mica: Bulking Agent

Barium Sulfate: Barium sulfate là một muối vô cơ, có tác dụng như một thành phần tạo màu trắng đục cho các sản phẩm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân. Theo CIR, thành phần này an toàn, không gây độc khi tiếp xúc trên da cũng như đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.

Methicone: Methicone là một polymer dựa trên silicone, có chức năng như một chất điều hòa da và sửa đổi bề mặt trong các sản phẩm làm đẹp, mĩ phẩm và kem dưỡng da, bằng cách tạo ra một lớp màng mỏng để hóa chất trang điểm có thể dính vào. Methicone được FDA và CIR cấp phép sử dụng trong mĩ phẩm.

Ethylene/Propylene Copolymer: Polymer đồng trùng hợp của ethylene và propylene, được ứng dụng như chất làm sạch, chất kết dính, chất ổn định nhũ tương, tạo màng, chất tăng độ nhớt, trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Thành phần này được CIR công nhận là an toàn cho làn da.

Titanium Dioxide: Titanium dioxide là oxide của titan, được khai thác từ quặng và tinh chế để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tồn tại của nó. Các sản phẩm chứa titanium dioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm với con người chưa được chứng minh rõ ràng.

Ethylhexylglycerin: Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng bảo quản, chất điều hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5% Ethylhexylglycerin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem Lót O.Two.O Rose Gold Pure Perfecting Primer có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Paraffin: Dầu khoáng, hay paraffin, là chất lỏng sáp được sử dụng hoặc là thành phần của mĩ phẩm chống nẻ, giữ nước cho da. Dầu khoáng được sử dụng từ lâu, được CIR công nhận là an toàn cho làn da. Tuy nhiên việc sử dụng dầu khoáng làm bít các lỗ chân lông.

Sorbitan Isostearate: Ester có nguồn gốc từ sorbitol với isostearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo CIR, Sorbitan isostearate an toàn với sức khỏe con người.

Tocopheryl Acetate: Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.

CI 73360: CI 73360, hay còn gọi là D&C Red No. 30, là một chất tạo màu đỏ được sử dụng trong nhiều sản phẩm son môi, được EWG đánh giá là có độc tính trung bình tùy theo lượng sử dụng. FDA cấp phép cho thành phần này như một phụ gia tạo màu trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân thông thường, nhưng không dành cho các sản phẩm quanh khu vực mắt.

Dipentaerythrityl Hexahydroxystearate/Hexastearate/Hexarosinate:

Polyethylene: Polymer của ethylene, được ứng dụng như chất làm sạch, chất kết dính, chất ổn định nhũ tương, tạo màng, chất tăng độ nhớt, chăm sóc răng miệng. Polyethylene được CIR công nhận là ít có hại cho con người.

Video review Son Và Phấn Má Skinfood Fresh Fruit Lip Cheek

SON VÀ MÁ HỒNG 2IN1 SKINFOOD FRESH FRUIT LIP CHEEK

[TESTERKOREA] SKINFOOD FRESH FRUIT LIP & CHEEK 3 KINDS OF TASTE

SKINFOOD FRESH FRUIT LIP & CHEEK TRIO NO. 2 STRAWBERRY – KBEAUTY

SKIN FOOD FRESH FRUIT LIP & CHEEK TRIO

KOREAN BEAUTY & SKIN CARE – REVIEW & TRY-ON | YESSTYLE

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Son Và Phấn Má Skinfood Fresh Fruit Lip Cheek.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Son Và Phấn Má Skinfood Fresh Fruit Lip Cheek có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Son Và Phấn Má Skinfood Fresh Fruit Lip Cheek tại Tiki, Shopee và Lazada.

son-va-phan-ma-skinfood-fresh-fruit-lip-cheek-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Son Và Phấn Má Skinfood Fresh Fruit Lip Cheek có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 29 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Có vẻ dạo này skinfood làm việc rất chăm chỉ.
    Màu sắc rất đẹp. Mình đã chọn màu hợp với tông ấm và tông lạnh. Do vậy bất kì ai cũng có thể mua được. Màu nào cũng đẹp .

    Trả lời
  2. 32 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 5/5
    T được biết rằng đây là sản phẩm không thể thiếu trong túi xách của phái nữ. Dù nghe bảo rằng màu của số 1, số 3 và số 4 tương tự nhau nhưng họ vẫn mua cả 3 mang theo bên người. Không biết là do tâm trạng t hay sao nhưng cái này có vẻ không cấp ẩm như Fresh Fruit Lip and Cheek phiên bản trước. Nhưng dù vậy màu sắc vẫn rất tuyệt. Trông thì có vẻ tất cả đều giống nhau nhưng khi thoa lên mặt rồi thì nó khác biệt một cách thần kỳ luôn. Tôi nghĩ các bạn nên mua số 2 – Strawberry cùng số 4 – Fig, có màu kết hợp giữa Fig và Orange dùng phấn má màu số 4 là chuẩn xác nhất. Sự cách biệt giữa các màu rất lớn, đến phái nam cũng có thể phân biệt được. Sản phẩm này thì chỉ nên dùng làm phấn má thôi nhé. Nhưng nếu bạn thực sự muốn sử dụng như son thì nên dùng màu số 2 – Strawberry và số 3 – Tomato, nó sẽ làm lộ tế bào chết trên môi và dễ trôi hơn bạn nghĩ nhiều đấy. Vì sản phẩm này chuyên dụng về phấn má nên khi thoa lên môi màu sẽ nhạt và chuyển sang thành màu hồng dịu.

    Lần này hãng kết hợp 3 màu thịnh hành nhất của Fresh Fruit Lip and Cheek và đưa ra thị trường, màu đẹp vô cùng các bạn ạ.. Mong rằng hãng sẽ không tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục sản xuất cả đời luôn càng tốt. Dù t không có nhiều loại Fresh Fruit Lip and Cheek lắm nhưng t đã kết hợp 3 loại, kết quả màu cho ra đẹp lắm luôn, làm t thích quá trời… T hoàn toàn quên hết những loại có sẵn ở nhà mà chìm vào băn khoăn rằng không biết nên kết hợp mấy loại với nhau, Plum (màu mận chín) đã được đưa ra thị trường cũng đẹp xuất xắc, haa..

    Trả lời
  3. 24 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Trời ơi, dùng sp này cực xinh luôn đóoo

    Lip&cheek lên màu rõ mà bám cũng lâu… Nhưng t chỉ dùng cho má chứ không dùng cho môi

    Lúc đầu thì t đã ko định mua vì dễ bám bụi nhưng khi ra store thử thì t đã quyết định mua nó

    T đang dùng màu số 3 cherry tomato, và dòng sp này thì không có màu nào xấu cả. Nhưng khi dùng bảng số 3 này có cảm giác như mình là một cô thiếu nữ và nghiêng về warm tone.
    T có mua màu số 5 fruit mix, mà so với dùng để đánh hằng ngày thì tuỳ vào từng kiểu make up t mới dùng đến. Ví dụ như có những ngày tôi nghĩ “à hôm này mình phải biến thành một quả cam nhân tạo mới được” thì t sẽ dùng bảng số 5.

    T đã mua lại màu số 5 fruit mix
    Màu hồng cool tone ở giữa có vẻ không có tác dụng gì với t nhưng đánh ở 2 phía bên má thì lại cực đẹp. Đặc biệt nữa là màu ngoài cùng bên phải thì có thể đánh hằng ngày nên t dùng hết nó nhanh nhất.

    Trả lời
  4. 19 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Tiện dã man vừa dùng để làm son vừa để làm phấn má
    Giúp cho đôi môi của mình được dưỡng ẩm cung cấp dưỡng chất xóa tan nỗi lo môi khô và khô rát và đồng thời với màu son trẻ trung hiện đại mang tới cho nàng đôi môi mọng và gợi cảm.

    Trả lời

Viết một bình luận