[REVIEW] Thực hư về Phấn Phủ Focallure Invisible Finish Loose Setting Powder có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Phấn Phủ Focallure Invisible Finish Loose Setting Powder có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu FOCALLURE này nhé!

phan-phu-focallure-invisible-finish-loose-setting-powder-review

Thương hiệu: FOCALLURE

Giá: 62,000 VNĐ

Khối lượng: 7g

Vài Nét về Thương Hiệu Phấn Phủ Focallure Invisible Finish Loose Setting Powder

– Phấn Phủ Focallure Invisible Finish Loose Setting Powder dạng bột có đệm khí, nhẹ, khiến lớp trang điểm lâu trôi
– Nhẹ và tự nhiên, giúp da trông mịn màng hơn
– Chống mồ hôi, tạo ra phong cách trang điểm không sợ bóng dầu mới.
– Hấp thụ dầu, duy trì cân bằng nước và dầu, trang điểm một lần, giữ được cả ngày.

#01: sáng và cân bằng, làm sáng da, phù hợp với những quý cô có làn da trắng
#02: phù hợp với màu da châu Á, phù hợp với phụ nữ có làn da tự nhiên hoặc màu da trung bình
#03: quyến rũ, thanh lịch, phù hợp với phụ nữ da tối màu

2 Chức năng nổi bật của Phấn Phủ Focallure Invisible Finish Loose Setting Powder

  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm

25 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Glyceryl Ethylhexanoate/Stearate/Adipate
  • CI 77491
  • Isopropyl Myristate
  • Propylparaben
  • CI 19140
  • Methylparaben
  • C13-14 Isoparaffin
  • Silica
  • Sodium Dehydroacetate
  • Laureth-2
  • Talc
  • Cetearyl Ethylhexanoate
  • CI 15585
  • CI 77007
  • Zea Mays (Corn) Starch
  • Magnesium Aluminum Silicate
  • CI 15800
  • Nylon-11
  • Dimethicone
  • Polyacrylamide
  • Imidazolidinyl Urea
  • Octyldodecyl Stearoyl Stearate
  • Sorbitan Stearate
  • Butylparaben
  • Lauroyl Lysine

Chú thích các thành phần chính của Phấn Phủ Focallure Invisible Finish Loose Setting Powder

Glyceryl Ethylhexanoate/Stearate/Adipate: Skin-Conditioning Agent – Occlusive; EMOLLIENT

CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Phấn Nước Lime Real Cover Pink Cushion Oil Paper Cushion có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Isopropyl Myristate: Isopropyl Myristate là một ester của isopropyl alcohol và myristic acid, một acid béo, thường được ứng dụng như chất kết dính, chất tạo hương, chất làm mềm da hay một dung môi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, chất này hầu như an toàn, dù một số trường hợp có thể gây kích ứng nhẹ, bít lỗ chân lông, xuất hiện mụn.

Propylparaben: Một dẫn xuất họ paraben, được sử dụng như một loại chất bảo quản trong các loại mĩ phẩm như kem dưỡng da, các sản phẩm tắm. Ngoài ra chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm (E217). Hàm lượng tối đa (an toàn với sức khỏe con người) cho tổng lượng propylparaben và butylparaben là 0,19%, theo công bố của European Union Scientific Committee on Consumer Safety.

CI 19140: CI 19140 hay Tartrazine, là một hóa chất có màu vàng chanh, là một phụ gia tạo màu vàng trong thực phẩm (E102) cũng như trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm tắm, kem đánh răng, kem nền, phấn nền, sơn móng tay, … Theo TGA, chất này cơ bản an toàn với người sử dụng, tuy nhiên có thể gây dị ứng cho một số người dị ứng với phẩm nhuộm azo.

Methylparaben: Fragrance Ingredient; Preservative

C13-14 Isoparaffin: C13-14 Isoparaffin là hỗn hợp các hydrocarbon no mạch nhánh có 13 đến 14 carbon trong cấu trúc, được sử dụng như dung môi, chất làm mềm, kiểm soát độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm cũng như các sản phẩm chăm sóc da và tóc. Chưa có nghiên cứu nào cho thấy thành phần này có thể gây độc cho cơ thể. Theo CIR, thành phần này an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân.

Silica: Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng chất. Silica dùng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông, chất tăng độ nhớt, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.

Sodium Dehydroacetate: Muối natri của dehydroacetic Acid, có tác dụng chủ yếu như một loại chất bảo quản: chống nấm và vi khuẩn, ứng dụng trong thực phẩm (E266) cũng như mĩ phẩm. Chất này được CIR công bố là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Phấn Phủ Canmake Marshmallow Finish Powder SPF26 PA++ có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Laureth-2: Laureth-2 thuộc nhóm các Laureth, là ether của lauryl alcohol với ethylene glycol, được ứng dụng như một chất nhũ hóa, làm sạch trong một số sản phẩm tắm và chất nhuộm tóc. Các Laureth được CIR công bố an toàn cho mục đích làm đẹp và chăm sóc cá nhân.

Talc: Một loại khoáng vật chứa magnesium và silicon, được ứng dụng trong các loại phấn trang điểm, phấn trẻ em, chất khử mùi nhờ khả năng hấp thụ dầu, giảm sự nứt nẻ da. Talc được CIR công bố là an toàn với hàm lượng sử dụng trong mĩ phẩm.

Cetearyl Ethylhexanoate:

CI 15585:

CI 77007: CI 77007 hay Ultramarines, một loại chất tạo màu xanh dương, được sử dụng trong nhiều loại phấn mắt, kẻ mắt, phấn nền, sơn móng tay, … Không có thông tin về độc tính của chất này.

Zea Mays (Corn) Starch: Tinh bột ngô, được dùng như một chất làm sạch da, hấp thụ bã nhờn, bảo vệ da, kiểm soát độ nhớt. Thành phần chủ yếu là tinh bột, được FDA và CIR công nhận là hoàn toàn an toàn với làn da.

Magnesium Aluminum Silicate: Magnesium Aluminum Silicate là một loại khoáng vật được tinh chế, có chức năng hấp thụ dầu, chống vón, làm mờ, tăng độ nhớt ứng dụng trong nhiều loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Thành phần này an toàn với sức khỏe con người với mục đích sử dụng trên.

CI 15800:

Nylon-11:

Dimethicone: Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.

Polyacrylamide: Polyacrylamide là một polymer nhân tạo, có tác dụng như một chất kết dính, chất tạo màng, tạo kiểu tóc. Theo báo cáo an toàn của polyacrylamide trên International Journal of Toxicology, chất này không bị hấp thụ qua da, được coi là thành phần có độc tính trung bình.

Imidazolidinyl Urea: Preservative

Octyldodecyl Stearoyl Stearate: Octyldodecyl Stearoyl Stearate là hợp chất được tổng hợp từ các thành phần chất béo tự nhiên, với công dụng giữ ẩm, tăng độ nhớt, được sử dụng trong nhiều sản phẩm trang điểm mắt và khuôn mặt, cũng như các sản phẩm chăm sóc và làm sạch da. Theo một báo cáo trên International Journal of Toxicology, chất này được công nhận là an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Phấn Trang Điểm Sulwhasoo Perfecting Cushion Brightening có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sorbitan Stearate: Ester có nguồn gốc từ sorbitol với stearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Sorbitan stearate được CIR công nhận an toàn với sức khỏe con người.

Butylparaben: Một dẫn xuất họ paraben, được sử dụng như một loại chất bảo quản trong các loại mĩ phẩm như kem dưỡng da, các sản phẩm tắm. Hàm lượng tối đa (an toàn với sức khỏe con người) cho tổng lượng propylparaben và butylparaben là 0,19%, theo công bố của European Union Scientific Committee on Consumer Safety.

Lauroyl Lysine: Lauroyl lysine là một peptide tổng hợp từ lysine, một amino acid và lauric acid, một acid béo, được sử dụng như một chất kiểm soát độ nhớt, điều hòa tóc và da, thành phần của nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân, đem lại cảm giác mịn màng, mềm mượt. Không có tác dụng không mong muốn nào liên quan đến thành phần này. Lauroyl lysine được EWG đánh giá là an toàn 100%.

Video review Phấn Phủ Focallure Invisible Finish Loose Setting Powder

REVIEW SO SÁNH 9 PHẤN PHỦ KIỀM DẦU, GIỮ MAKEUP LÂU TRÔI ĐÌNH ĐÁM |LAURA MERCIER,CHANEL,PERFECT DIARY

MAKEUP VỚI MỸ PHẨM LẠ MÀ ĐẸP, 99% CÁC BẠN CHƯA BIẾT NÓ [VANMIU BEAUTY]

PHẤN PHỦ YÊU THÍCH NHẤT | LOVEAT1STSHINE

CHANEL NATURAL FINISH LOOSE POWDER[HỘP PHẤN PHỦ BỘT DÀNH CHO DA DẦU] #CHANEL #CHANEL-POWDER #VIETNAM

3 TIPS SỬ DỤNG PHẤN BỘT ĐÚNG CÁCH | LÀM 4 THÍ NGHIỆM PHẤN BỘT CHỐNG NƯỚC | #PERFECTDIARYPERFECTSTAY

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Phấn Phủ Focallure Invisible Finish Loose Setting Powder.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Phấn Phủ Focallure Invisible Finish Loose Setting Powder có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Phấn Phủ Focallure Invisible Finish Loose Setting Powder tại Tiki, Shopee và Lazada.

phan-phu-focallure-invisible-finish-loose-setting-powder-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Phấn Phủ Focallure Invisible Finish Loose Setting Powder có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 15 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    mìn sài khá ổn,da mìn o nhìu dầu lém nên khi phủ 1 lớp hơi nhiều thì da o thấy đổ dầu..đấy là có kết hợp với cushion của focallure nữa đók

    Trả lời

Viết một bình luận