[REVIEW] Thực hư về Phấn Phủ Rimmel Stay Matte Powder có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Phấn Phủ Rimmel Stay Matte Powder có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu RIMMEL này nhé!

phan-phu-rimmel-stay-matte-powder-review

Thương hiệu: RIMMEL

Giá: 00 VNĐ

Khối lượng: 14g

Vài Nét về Thương Hiệu Phấn Phủ Rimmel Stay Matte Powder

– Phấn Phủ Rimmel Stay Matte Powder là sản phẩm thuộc dòng drugstore hiếm hoi có mặt trong list những sản phẩm bán chạy nhất mọi thời đại bên cạnh các tên tuổi đình đám khác nhờ sở hữu bảng tính năng nổi bần bật này đây:
– Kết cấu hạt phấn rất mỏng, mịn, dễ dàng tán đều trên da, tạo hiệu ứng tự nhiên vô cùng, nhìn không biết makeup luôn ấy.
– Sản phẩm nhanh chóng bao phủ toàn bộ gương mặt, giúp che giấu đi các khuyết điểm, lỗ chân lông to, nếp nhăn và hiệu chỉnh tone da đều màu vô cùng hiệu quả.
– Đồng thời, công thức độc đáo có khả năng hấp thụ tốt lớp dầu dư thừa, giữ cho gương mặt không bị bóng nhờn đến tận 5 giờ đồng hồ.
– Các thành phần khoáng tạo lớp màng bảo vệ, phản chiếu ánh nắng mặt trời không gây hại đến làn da.

Hướng dẫn sử dụng Phấn Phủ Rimmel Stay Matte Powder

– Dùng cọ hoặc bông phủ phấn khắp bề mặt da.
– Tập trung ở vùng chữ T, khu vực đổ dầu nhiều.
– Có thể dùng ngay sau khi đánh kem nền hoặc dùng để dặm lại sau make up vài tiếng.

5 Chức năng nổi bật của Phấn Phủ Rimmel Stay Matte Powder

  • Phục hồi tổn thương
  • Chống tia UV
  • Dưỡng ẩm
  • Chống lão hoá
  • Điều trị mụn

30 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Phenyl Trimethicone
  • CI 77491
  • Propylparaben
  • Hexyl Cinnamal
  • Ethylhexyl Methoxycinnamate
  • Magnesium Stearate
  • Petrolatum
  • Citronellol
  • Methylparaben
  • Fragrance
  • Linalool
  • Talc
  • Isostearyl Neopentanoate
  • CI 77492
  • Polybutene
  • Benzyl Salicylate
  • CI 77007
  • Mica
  • Aloe Barbadensis Leaf Extract
  • Mineral Oil
  • Butylphenyl Methylpropional
  • Dimethicone
  • Titanium Dioxide
  • Tocopheryl Acetate
  • CI 77499
  • BHT
  • Polyethylene
  • Cocos Nucifera (Coconut) Oil
  • Butylparaben
  • Hydroxyisohexyl 3-Cyclohexene Carboxaldehyde

Chú thích các thành phần chính của Phấn Phủ Rimmel Stay Matte Powder

Phenyl Trimethicone: Phenyl trimethicone là một hóa chất chứa silicon, được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như một chất chống tạo bọt, chất dưỡng tóc và chất dưỡng da: cải thiện kết cấu của tóc đã bị hư hại do hóa chất. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người, với hàm lượng thường thấy trong các loại mĩ phẩm hiện nay.

CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem Nền Bourjois Healthy Mix Foudation có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Propylparaben: Một dẫn xuất họ paraben, được sử dụng như một loại chất bảo quản trong các loại mĩ phẩm như kem dưỡng da, các sản phẩm tắm. Ngoài ra chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm (E217). Hàm lượng tối đa (an toàn với sức khỏe con người) cho tổng lượng propylparaben và butylparaben là 0,19%, theo công bố của European Union Scientific Committee on Consumer Safety.

Hexyl Cinnamal: Fragrance Ingredient; MASKING

Ethylhexyl Methoxycinnamate: Hay còn gọi là octinoxate, tên thương mại là Eusolex 2292 and Uvinul MC80, là một ester lỏng không tan trong nước. Công dụng nổi bật nhất của chất này là chất chống tác hại của tia UV-B, thường được dùng trong các loại kem chống nắng. Hàm lượng octinoxate trong sản phẩm tối đa mà FDA cho phép (an toàn với người sử dụng) là 7,5%.

Magnesium Stearate: Muối magnesium của stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, có chức năng như chất chống vón, chất độn, chất tạo màu, chất tăng độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Các stearate được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm. Ảnh hưởng đáng kể của các stearate lên cơ thể thường được nghiên cứu trong trường hợp đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa.

Petrolatum: Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Occlusive; Skin Protectant; EMOLLIENT; MOISTURISING; UV ABSORBER

Citronellol: Một loại terpene có nguồn gốc từ cây sả, được ứng dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như chất tạo mùi (mùi sả). Chất này được FDA công nhận là an toàn khi sử dụng làm thực phẩm. Theo IFRA, Citronellol an toàn khi sử dụng với hàm lượng nhỏ làm mĩ phẩm, do một số người bị dị ứng với chất này.

Methylparaben: Fragrance Ingredient; Preservative

Fragrance:

Linalool: Linalool có mùi giống hoa oải hương, thường được sử dụng như chất tạo mùi trong các loại kem dưỡng da sau cạo râu, sữa tắm, sữa tắm, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc tóc, son môi, kem dưỡng ẩm, nước hoa, dầu gội, sản phẩm chăm sóc da và kem chống nắng. Chất này được FDA coi là an toàn với mục đích tạo hương, tuy nhiên việc sử dụng chất này được kiểm soát theo tiêu chuẩn do IFRA ban hành, bởi có thể gây kích ứng.

Talc: Một loại khoáng vật chứa magnesium và silicon, được ứng dụng trong các loại phấn trang điểm, phấn trẻ em, chất khử mùi nhờ khả năng hấp thụ dầu, giảm sự nứt nẻ da. Talc được CIR công bố là an toàn với hàm lượng sử dụng trong mĩ phẩm.

Isostearyl Neopentanoate: Isostearyl Neopentanoate là một ester có tác dụng kết dính, tạo vẻ ngoài mềm mịn cho làn da, được ứng dụng trong một số sản phẩm son môi, kem nền, sữa dưỡng ẩm, … Theo CIR, thành phàn này được xác nhận là an toàn cho làn da, không gây kích ứng.

CI 77492: CI 77492 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như vàng, giúp chống tác hại của tia UV. Theo báo cáo của AWS, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Polybutene: Polybutene là hỗn hợp một số polymer, là một chất lỏng nhạt, dính, được sử dụng như một chất kết dính, chất tăng độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm, son môi và các sản phẩm chăm sóc da. Chất này được CIR kết luận là an toàn với mục đích sử dụng chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Phấn Phủ Sivanna Colors Loose Powder Shine-Control Sheer Long Wear có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Benzyl Salicylate: Benzyl salicylate là ester của benzyl alcohol với salicylic acid, thường được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm như một chất tạo hương, hoặc chất hấp thụ tia UV. Theo báo cáo của CIR, chất này được coi là an toàn với sức khỏe con người, tuy nhiên có thể gây dị ứng.

CI 77007: CI 77007 hay Ultramarines, một loại chất tạo màu xanh dương, được sử dụng trong nhiều loại phấn mắt, kẻ mắt, phấn nền, sơn móng tay, … Không có thông tin về độc tính của chất này.

Mica: Bulking Agent

Aloe Barbadensis Leaf Extract: Chiết xuất từ cây lô hội, nhờ chứa thành phần các chất kháng viêm tốt nên thường được sử dụng trong các sản phẩm trị mụn, dưỡng da, phục hồi da. Theo đánh giá của CIR, sản phẩm này hầu như an toàn khi sử dụng ngoài da. Tuy nhiên việc đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa với liều lượng cao có thể dẫn đến nhiều tác hại cho hệ tiêu hóa, thận.

Mineral Oil: Dầu khoáng, hay parafin, là chất lỏng sáp được sử dụng hoặc là thành phần của mĩ phẩm chống nẻ, giữ nước cho da. Dầu khoáng được sử dụng từ lâu, được công nhận là an toàn cho làn da. Tuy nhiên, Association of Occupational and Environmental Clinics coi thành phần này là một tác nhân gây dị ứng đáng kể.

Butylphenyl Methylpropional: Butylphenyl Methylpropional hay còn gọi là Lilial, là một aldehyde có hương thơm được sử dụng như một chất tạo hương cho mĩ phẩm. Theo công bố của SCCS, hàm lương thông thường trong các sản phẩm của chất này an toàn khi tiếp xúc, tuy nhiên một số người có thể dị ứng khi tiếp xúc với chất này ở nồng độ cao.

Dimethicone: Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.

Titanium Dioxide: Titanium dioxide là oxide của titan, được khai thác từ quặng và tinh chế để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tồn tại của nó. Các sản phẩm chứa titanium dioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm với con người chưa được chứng minh rõ ràng.

Tocopheryl Acetate: Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem Nền Espoir Pro Tailor Liquid Foundation EX SPF25 PA++ có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

CI 77499: CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

BHT: BHT là hợp chất chứa vòng benzene. Nhờ hoạt tính chống oxi hóa, chất này thường được dùng làm chất bảo quản các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo đánh giá an toàn của BHT trên International Journal of Toxicology, chất này có những tác hại tới cơ thể, có thể bị hấp thụ qua da. Tuy nhiên, hàm lượng BHT thường được sử dụng trong mĩ phẩm là dưới 0,5%, không gây ảnh hưởng đáng kể gì tới cơ thể người.

Polyethylene: Polymer của ethylene, được ứng dụng như chất làm sạch, chất kết dính, chất ổn định nhũ tương, tạo màng, chất tăng độ nhớt, chăm sóc răng miệng. Polyethylene được CIR công nhận là ít có hại cho con người.

Cocos Nucifera (Coconut) Oil: Dầu dừa, có nhiều tác dụng như dưỡng ẩm, làm mềm da và tóc, hay làm dung môi, tạo mùi hương dễ chịu cho các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, an toàn với sức khỏe người sử dụng theo kết luận của CIR.

Butylparaben: Một dẫn xuất họ paraben, được sử dụng như một loại chất bảo quản trong các loại mĩ phẩm như kem dưỡng da, các sản phẩm tắm. Hàm lượng tối đa (an toàn với sức khỏe con người) cho tổng lượng propylparaben và butylparaben là 0,19%, theo công bố của European Union Scientific Committee on Consumer Safety.

Hydroxyisohexyl 3-Cyclohexene Carboxaldehyde:

Video review Phấn Phủ Rimmel Stay Matte Powder

TOP PHẤN PHỦ TỐT NĂM 2020 DÀNH CHO DA DẦU GIÁ BÌNH DÂN

TOP CÁC LOẠI PHẤN PHỦ KIỀM DẦU GIÁ BÌNH DÂN (INNISFREE, EGLIPS, RIMMEL) ???? NY NGUYỄN

☀️ TOP CÁC LOẠI PHẤN PHỦ YÊU THÍCH (EGLIPS, INNISFREE, COSRX …) | UNDER 300K | TRANG & TIÊN

REVIEW SO SÁNH 9 PHẤN PHỦ KIỀM DẦU, GIỮ MAKEUP LÂU TRÔI ĐÌNH ĐÁM |LAURA MERCIER,CHANEL,PERFECT DIARY

RIMMEL LONDON STAY MATTE PRESSED POWDER REVIEW

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Phấn Phủ Rimmel Stay Matte Powder.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Phấn Phủ Rimmel Stay Matte Powder có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Phấn Phủ Rimmel Stay Matte Powder tại Tiki, Shopee và Lazada.

phan-phu-rimmel-stay-matte-powder-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Phấn Phủ Rimmel Stay Matte Powder có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 29 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Hạt phấn mịn. Đánh lên da đẹp đều.
    Thật sự thấy nhiều Beauty make up dùng nên quyết tậu em này về. Giá thành vừa phải. Hộp phấn khá to.
    Đánh lên nhìn rất tự nhiên luôn
    Chấm điểm : 8/10

    Trả lời
  2. 21 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Điểm trừ duy nhất của sản là thiết kế quá cheap, dùng một thời gian thì nắp bị nứt vài đường xung quanh nên hở 1 tí sẽ bị rớt ra mình phải dùng xu để buộc lại cho chắc. Còn lại chất lượng của sản phẩm rất tốt, kiềm dầu nhưng mỏng nhẹ không bị cakey nền. Mình dùng loại không màu nên bth k đánh nền mà chỉ dùng phủ lên trên lớp kem chống nắng nhìn rất tự nhiên. Giá thành lại rẻ nữa chứ nên dù thiết kế mình không thích tí nào nhưng chắc chắn mình sẽ mua lại

    Trả lời
  3. 29 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 2/5
    Lên da cảm giác khá dày và nặng mặt, không bị lên tone nhiều, khả năng kiềm dầu bình thường, packaging trông rất rẻ tiền. Nói chung là em này không có gì đặc sắc.

    Trả lời
  4. 20 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Khs mình dùng em này thasy chán í. Thấy còn bị mốc mặt cơ huhu dù đã dưỡng đầy đủ trước khi makeup rồi???? còn nhanh xuống tone nữa

    Trả lời
  5. 25 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 3/5
    1. Ưu điểm: Giá rẻ dễ tìm mua. Chất phấn mỏng mịn dễ tán, mình dùng thấy k vón k mốc nền
    2. Nhược điểm: Mình dùng thấy da vẫn đổ dầu vào cuối ngày, hơi xuống tông nhẹ
    3. Mình sẽ k mua lại
    4. Bao bì xấu, dễ vỡ và trôi mất chữ

    Trả lời
  6. 23 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Em này hồi cấp 3 mình sử dụng rất nhiều. Vì da mình bị đỏ ở đầu chân mày, hai bên mũi. Thực sự mình thấy ko cần thiết phải che hết tất tần tật các khuyết điểm trên da mà chỉ cần da đều màu và nhìn mỏng nhẹ là ổn rất nhiều rồi. Make up lậu khi đi học của mình là sử dụng một kem chống nó BB hoặc CC nhẹ ( sp mình dùng là Innisfree Intensive triple care, giá học sinh hơn thì có Biore Cc hình như có 90k ) chủ yếu là che phủ nhẹ để giúp đều màu da thôi á. Sau đó phủ em phấn này lên ( mình dùng bằng bông ). Thật sự rất tự nhiên luôn á. Tại vì trường mình cấm hs make up, và rất khắc khe với chuyện đó nhưng mình chưa bị lần nào ???? ý là về lớp nên chứ lâu lâu vẫn ngựa ngựa vả cho quả son đỏ lên sổ nằm hoài ????????‍♀️. Bây giờ có quá nhiều phấn khác nên quên bẫn đi em này. Sắp tới nếu có dịp mình sẽ dùng lại. Ko biết chất phấn bây giờ có cải tiến hơn trước ko nhỉ . À hồi đó mình cũng ghét cái pakaging này cực ????

    Trả lời

Viết một bình luận