[REVIEW] Thực hư về Kem Che Khuyết Điểm 3CE Waterful Concealer có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Kem Che Khuyết Điểm 3CE Waterful Concealer có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu 3CE này nhé!

kem-che-khuyet-diem-3ce-waterful-concealer-review

Thương hiệu: 3CE

Giá: 233,000 VNĐ

Khối lượng: 10ml

Vài Nét về Thương Hiệu Kem Che Khuyết Điểm 3CE Waterful Concealer

– Che khuyết điểm 3CE Waterful Concealer là sản phẩm che khuyết điểm dạng lỏng, mỏng mịn nhưng che khuyết điểm rất tốt, rất thích hợp che quầng thâm mắt, mụn, vết thâm hoặc những vết nám, tàn nhang, các vùng da không đều màu hoặc có thể che phủ khuyết điểm ở môi , làm nhạt màu môi…
– Kem che khuyết điểm 3CE Waterful Concealer với khả năng che khuyết điểm tốt, kem mỏng, mịn, mùi dễ chịu và đặc biệt khi bạn dùng để che khuyết điểm cho vùng môi sau đó đánh son sẽ khiến đôi môi của bạn lên son chuẩn, mềm mịn và gợi cảm hơn.
– Che khuyết điểm Waterful Concealer 3CE dạng lỏng nên thấm rất nhanh tạo nên lớp kem mịn màng trên da giúp che đi khuyết điểm trên khuôn mặt, điều chỉnh màu sắc phù hợp với tông trang điểm của bạn.
– Đặc biệt, khi trộn chung sản phẩm kem che khuyết Waterful Concealer 3CE với kem nền Foundation sẽ là sự kết hợp hoàn hảo để có lớp nền mịn đẹp không tì vết.

* Sản phẩm gồm hai tông màu cho các nàng chọn lựa
#01- dùng cho da sáng trắng
#02- dùng cho da thường

Hướng dẫn sử dụng Kem Che Khuyết Điểm 3CE Waterful Concealer

– Chấm kem lên những vùng cần che, sao đó dùng cọ chuyên biệt tán đều để che đi những vùng da xỉn màu.
– Sử dụng sau bước kem lót và kem nền.

2 Chức năng nổi bật của Kem Che Khuyết Điểm 3CE Waterful Concealer

  • Chống tia UV
  • Dưỡng ẩm

22 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • CI 77491
  • Propylparaben
  • Disodium EDTA
  • Hydrogenated Polyisobutene
  • Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
  • Methylparaben
  • Dipropylene Glycol
  • Butylene Glycol
  • CI 77492
  • Polysorbate 80
  • Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
  • Chlorphenesin
  • Water
  • Mica
  • Stearic Acid
  • Dimethicone
  • Isohexadecane
  • Titanium Dioxide
  • Triethanolamine
  • Sorbitan Isostearate
  • CI 77499
  • Triethoxycaprylylsilane

Chú thích các thành phần chính của Kem Che Khuyết Điểm 3CE Waterful Concealer

CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Phấn Nước The History Of Whoo Luxury Golden Cushion có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Propylparaben: Một dẫn xuất họ paraben, được sử dụng như một loại chất bảo quản trong các loại mĩ phẩm như kem dưỡng da, các sản phẩm tắm. Ngoài ra chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm (E217). Hàm lượng tối đa (an toàn với sức khỏe con người) cho tổng lượng propylparaben và butylparaben là 0,19%, theo công bố của European Union Scientific Committee on Consumer Safety.

Disodium EDTA: Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tắm, dầu gội và dầu xả, thuốc nhuộm tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lâu bị hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điều trị nhiễm độc kim loại nặng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muối của chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.

Hydrogenated Polyisobutene: Sản phẩm hydro hóa của một polymer có tên gọi polyisobutene, thường được ứng dụng như chất làm mềm da, tăng độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.

Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer:

Methylparaben: Fragrance Ingredient; Preservative

Dipropylene Glycol: Dipropylene glycol là hỗn hợp các chất 4-oxa-2,6-heptandiol, 2-(2-hydroxy-propoxy)-propan-1-ol và 2-(2-hydroxy-1-methyl-ethoxy)-propan-1-ol, là một thành phần của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và kem cạo râu và các sản phẩm chăm sóc da như một dung môi và chất làm giảm độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của dipropylene alcohol trong các sản phẩm được coi là an toàn với con người, tuy nhiên đây là một thành phần có thể gây kích ứng.

Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.

CI 77492: CI 77492 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như vàng, giúp chống tác hại của tia UV. Theo báo cáo của AWS, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Polysorbate 80: Poly Sorbate 80 (Tween 80) có nguồn gốc từ tự nhiên ( dầu olive, lúa mì) , nên an toàn khi sử dụng cho các sản phẩm mỹ phẩm với vai trò là chất nhũ hoá cho hệ nước, chất hoạt động bề mặt cho các sản phẩm tẩy rửa, và chất nhũ hoá cho các thành phần khó tan trong nước như hương, tinh dầu,…
– Ngoài ra Polysorbate 80 còn đóng vai trò như một chất bảo quản sản phẩm mỹ phẩm một cách an toàn và hiệu quả nhất.”

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem Lót Cho Mắt Missha The Style Good Bye Crease Eye Makeup Primer có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer: Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất kết dính hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc da chống lão hóa nói chung. AACP trong mĩ phẩm được CIR công bố là an toàn với con người.

Chlorphenesin: Chlorphenesin là chất bảo quản thường được dùng cho mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, có tác dụng diệt khuẩn cũng như ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật. Nhờ tác dụng diệt khuẩn mà chất này còn được dùng như một thành phần khử mùi. Theo công bố của CIR, tác dụng không mong muốn thường thấy của chất này là dị ứng khi tiếp xúc ngoài da.

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Mica: Bulking Agent

Stearic Acid: Stearic acid là một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, một thành phần cấu tạo chất béo động thực vật. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, chất này cùng các acid béo khác thường được sử dụng như chất làm sạch bề mặt, chất nhũ hóa. Stearic acid được CIR cũng như FDA đánh giá an toàn với con người.

Dimethicone: Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.

Isohexadecane: Isohexadecane là một loại hydrocarbon no dạng lỏng sáp, được ứng dụng trong các chế phẩm trang điểm mắt, bao gồm mascara, các chế phẩm trang điểm, làm móng, chăm sóc da và các sản phẩm chăm sóc tóc. Chất này được CIR công nhận là an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Titanium Dioxide: Titanium dioxide là oxide của titan, được khai thác từ quặng và tinh chế để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tồn tại của nó. Các sản phẩm chứa titanium dioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm với con người chưa được chứng minh rõ ràng.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Super Magic BB Cream SPF30 PA++ có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Triethanolamine: Triethanolamine (viết tắt là TEOA) là một hợp chất hữu cơ có mùi khai, có chức năng như chất hoạt động bề mặt, chất điều chỉnh pH, thường được dùng trong sữa tắm, kem chống nắng, nước rửa tay, kem cạo râu. Theo thống kê của CIR, có một số báo cáo về trường hợp dị ứng với thành phần này, nhưng nhìn chung chất này ít có khả năng gây kích ứng da.

Sorbitan Isostearate: Ester có nguồn gốc từ sorbitol với isostearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo CIR, Sorbitan isostearate an toàn với sức khỏe con người.

CI 77499: CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Triethoxycaprylylsilane: Triethoxycaprylylsilane là một hợp chất chứa silicon, có tác dụng như một chất nhũ hóa, cũng như chất kết dính, thường được dùng trong các loại kem chống nắng. Hóa chất này được Cosmetics Database coi là thành phần ít độc hại, an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Video review Kem Che Khuyết Điểm 3CE Waterful Concealer

TẤT TẦN TẬT VỀ KEM CHE KHUYẾT ĐIỂM ♡ CONCEALER REVIEW ♡ TRINHPHAM

5 LOẠI KEM CHE KHUYẾT ĐIỂM/CONCEALERS TỪ RẺ TỚI ĐẮT | HƯƠNG WITCH

CÁCH CHỌN KEM CHE KHUYẾT ĐIỂM [ TRANG SUN MAKEUP ]

ULTIMATE REVIEW EP.2 | 10 LOẠI KEM CHE KHUYẾT ĐIỂM LINH CÓ

????TOP 5 CHE KHUYẾT ĐIỂM MỤN/THÂM/ĐỎ CHƯA BAO GIỜ LÀM LY THẤT VỌNG ???????? PRETTY.MUCH

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Kem Che Khuyết Điểm 3CE Waterful Concealer.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Kem Che Khuyết Điểm 3CE Waterful Concealer có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Kem Che Khuyết Điểm 3CE Waterful Concealer tại Tiki, Shopee và Lazada.

kem-che-khuyet-diem-3ce-waterful-concealer-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Kem Che Khuyết Điểm 3CE Waterful Concealer có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 24 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Mình nghĩ sản phẩm này quả thật là tốt so với giá tiền. Nếu mình dùng loại che khuyết điểm khác thì sẽ dễ bị bong rất nhanh nhưng em này thì hoàn toàn không bị bong nên mình rất thích

    Trả lời
  2. 32 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Mình hay phải đi sự kiện nên thường xuyên phải trang điểm, kém che khuyết điểm này còn có tác dụng làm đều màu da trên khuôn mặt, lớp kem mịn chỉ cần 1 lượng nhỏ.
    Giá cả hợp lý.

    Trả lời
  3. 25 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Sản phẩm thực sự rất tuyệt.
    Sản phẩm có vẻ giống với che khuyết điểm của MAC nhưng giá ổn hơn và giữ được lâu hơn. Độ che phủ thực sự tốt và khi thoa xong da cũng mịn màng . Sản phẩm bám khá chắc nhưng không hề bị khô da.
    Có thể che phủ được vùng quanh miệng , vùng cổ và quầng thâm , sau khi thoa xong cảm giác rất thích và không hề bị lộ.

    Trả lời

Viết một bình luận