[REVIEW] Thực hư về Kem BB Dạng Thạch Aqua Petit Jelly BB có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Kem BB Dạng Thạch Aqua Petit Jelly BB có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu HOLIKA HOLIKA này nhé!

kem-bb-dang-thach-aqua-petit-jelly-bb-review

Thương hiệu: HOLIKA HOLIKA

Giá: 270,000 VNĐ

Khối lượng: 40ml

Vài Nét về Thương Hiệu Kem BB Dạng Thạch Aqua Petit Jelly BB

– Kem trang điểm Aqua Petit Jelly Holika Holika BB Cream độ che phủ thì khỏi chê mà lại cực kì hợp cho mùa đông hanh khô vì kem ngoài chức năng trang điểm còn dưỡng ẩm cho da, giúp da tránh khỏi tình trạng khô mốc vào mùa lanh.
– Là sản phẩm kem BB mới nhất của nhãn hiệu Holika Holika Hàn Quốc, với chức năng của nhiều loại kem trang điểm như:
– Foundation (kem nền) + Base (kem lót)
– Concealer (che khuyết điểm): che phủ hoàn hảo quầng thâm, lỗ chân lông to, mụn, sẹo mụn,vết mẩn đỏ…
– Skincare (dưỡng da): chứa 80% nước trái cây tự nhiên, giàu vitamin và dưỡng chất cần thiết
– Whitening (làm trắng): công thức làm trắng sáng giúp da thật đều màu và rạng rỡ tự nhiên
– Các chức năng khác như: trị mụn, chống nhăn, dưỡng ẩm và chống nắng…
Kem trang điểm BB Aqua Petit Jelly BB Cream với kết cấu kem mịn dễ tản kem trên diện rộng mặt mà không gây tổn thương hoặc tạo cảm giác khô rát cho da, đặc biệt không gây kích ứng những làn da nhạy cảm

5 Chức năng nổi bật của Kem BB Dạng Thạch Aqua Petit Jelly BB

  • Phục hồi tổn thương
  • Chống tia UV
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Điều trị mụn

49 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Iron Oxides
  • Propylparaben
  • Potassium Sorbate
  • Gelidium Cartilagineum Extract
  • Disodium EDTA
  • Hydroxyapatite
  • Hydrogenated Polyisobutene
  • Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
  • Imperata Cylindrica Root Extract
  • Sodium Chondroitin Sulfate
  • Methylparaben
  • Fragrance
  • Mentha Rotundifolia Leaf Extract
  • Agar
  • Butylene Glycol
  • Codium Tomentosum Extract
  • Glycerin
  • Mentha Piperita (Peppermint) Leaf Extract
  • CI 77492
  • Polysorbate 80
  • Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
  • Enteromorpha Compressa Extract
  • Chlorphenesin
  • Sodium Hyaluronate
  • Ecklonia Cava Extract
  • Mentha Arvensis Leaf Extract
  • Water
  • Aluminum Hydroxide
  • Aloe Barbadensis Leaf Juice
  • Atelocollagen
  • Stearic Acid
  • Dimethicone
  • PEG-8
  • Isohexadecane
  • Titanium Dioxide
  • Triethanolamine
  • Caviar Extract
  • Macrocystis Pyrifera Extract
  • Sorbitan Isostearate
  • Methyl Methacrylate Crosspolymer
  • Pentaerythrityl Tetraisostearate
  • Laminaria Japonica Extract
  • CI 77499
  • Silica Dimethyl Silylate
  • Carbomer
  • Glyceryl Caprylate
  • Triethoxycaprylylsilane
  • Sodium Benzoate
  • CI 77491

Chú thích các thành phần chính của Kem BB Dạng Thạch Aqua Petit Jelly BB

Iron Oxides: Iron oxides hay các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, nâu, đen, an toàn với người khi tiếp xúc qua da, được FDA coi như an toàn với chức năng một loại phụ gia thực phẩm cũng như mĩ phẩm.

Propylparaben: Một dẫn xuất họ paraben, được sử dụng như một loại chất bảo quản trong các loại mĩ phẩm như kem dưỡng da, các sản phẩm tắm. Ngoài ra chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm (E217). Hàm lượng tối đa (an toàn với sức khỏe con người) cho tổng lượng propylparaben và butylparaben là 0,19%, theo công bố của European Union Scientific Committee on Consumer Safety.

Potassium Sorbate: Muối kali của sorbic acid, được dùng trong mĩ phẩm cũng như thực phẩm (E202) như một loại chất bảo quản. Ở nồng độ cao, chất này có thể gây kích ứng mắt, da. Tuy nhiên, theo báo cáo của CIR, hàm lượng chất này thông thường được sử dụng là dưới 0,2% không gây kích ứng cho con người.

Gelidium Cartilagineum Extract: Not Reported; SKIN PROTECTING

Disodium EDTA: Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tắm, dầu gội và dầu xả, thuốc nhuộm tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lâu bị hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điều trị nhiễm độc kim loại nặng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muối của chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.

Hydroxyapatite: Hydroxyapatite hay hydroxylapatite, là một khoáng chất chứa calcium và phosphorus, được thêm vào một số sản phẩm kem đánh răng, sữa dưỡng ẩm, kem chống nắng, serum, … như một chất độn hay làm bền nhũ hóa, cuốn sạch bụi bẩn. Thành phần này được FDA công nhận an toàn cho cơ thể.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem Lót Clio Kill Cover Cushion Bonding Primer có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Hydrogenated Polyisobutene: Sản phẩm hydro hóa của một polymer có tên gọi polyisobutene, thường được ứng dụng như chất làm mềm da, tăng độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.

Sodium Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer:

Imperata Cylindrica Root Extract: Chiết xuất rễ cỏ tranh, giàu muối khoáng, giúp giảm bong tróc, phục hồi da, được sử dụng trong một số sản phẩm chăm sóc cá nhân như serum, kem chống nắng, sữa dưỡng ẩm, thích hợp cho da khô. Chưa có thông tin về mức độ an toàn của thành phần này với cơ thể.

Sodium Chondroitin Sulfate: Sodium Chondroitin Sulfate là một thành phần điều hòa da và tóc, chống tĩnh điện, dưỡng ẩm, được ứng dụng trong một số sản phẩm trang điểm và chăm sóc sức khỏe da. Theo WebMD, Sodium Chondroitin Sulfate được coi là không độc hại, tuy nhiên một số báo cáo ghi nhận chất này gây dị ứng cho một vài người.

Methylparaben: Fragrance Ingredient; Preservative

Fragrance:

Mentha Rotundifolia Leaf Extract:

Agar: Thạch agar, có công dụng chủ yếu là chất kết dính, tạo độ nhớt cho các sản phẩm. Thành phần này được FDA công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.

Codium Tomentosum Extract: Not Reported; SKIN PROTECTING

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Mentha Piperita (Peppermint) Leaf Extract: Chiết xuất lá bạc hà, thành phần chính là menthol, cùng một số thành phần hữu cơ khác, thường được ứng dụng như chất tạo hương bạc hà, chất khử mùi hiệu quả. Bên cạnh đó, chiết xuất bạc hà còn có chức năng duy trì độ ẩm cho da, cũng như có nhiều chức năng quan trọng như một loại dược phẩm. Theo CIR, các sản phẩm có thành phần chiết xuất lá bạc hà an toàn khi tiếp xúc ngoài da khi nồng độ không vượt quá 1%. Thống kê của CIR cho thấy hàm lượng cao nhất của thành phần này trong các sản phẩm là 0,5%.

CI 77492: CI 77492 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như vàng, giúp chống tác hại của tia UV. Theo báo cáo của AWS, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Polysorbate 80: Poly Sorbate 80 (Tween 80) có nguồn gốc từ tự nhiên ( dầu olive, lúa mì) , nên an toàn khi sử dụng cho các sản phẩm mỹ phẩm với vai trò là chất nhũ hoá cho hệ nước, chất hoạt động bề mặt cho các sản phẩm tẩy rửa, và chất nhũ hoá cho các thành phần khó tan trong nước như hương, tinh dầu,…
– Ngoài ra Polysorbate 80 còn đóng vai trò như một chất bảo quản sản phẩm mỹ phẩm một cách an toàn và hiệu quả nhất.”

Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer: Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất kết dính hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc da chống lão hóa nói chung. AACP trong mĩ phẩm được CIR công bố là an toàn với con người.

Enteromorpha Compressa Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Skin Protectant; SKIN PROTECTING

Chlorphenesin: Chlorphenesin là chất bảo quản thường được dùng cho mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, có tác dụng diệt khuẩn cũng như ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật. Nhờ tác dụng diệt khuẩn mà chất này còn được dùng như một thành phần khử mùi. Theo công bố của CIR, tác dụng không mong muốn thường thấy của chất này là dị ứng khi tiếp xúc ngoài da.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem Nâng Tone 9Wishes VB Premium SPF21 có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sodium Hyaluronate: Sodium hyaluronate là muối của hyaluronic acid, được sử dụng chủ yếu trong công thức của các sản phẩm chăm sóc da, son môi và trang điểm mắt và mặt. Chất này hỗ trợ da khô hoặc bị tổn thương bằng cách giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Trong công nghệ chăm sóc sắc đẹp, Sodium hyaluronate được thường tiêm để làm biến mất các nếp nhăn. Chất này được coi là một thành phần an toàn và không gây dị ứng, được Cosmetics Database liệt vào nhóm ít nguy hiểm.

Ecklonia Cava Extract: SKIN CONDITIONING

Mentha Arvensis Leaf Extract: Not Reported; PERFUMING

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Aluminum Hydroxide: Hydroxide của nhôm, có tác dụng như chất điều chỉnh pH, chất đệm, cũng như làm mờ và bảo vệ da, thường được sử dụng trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm trang điểm son môi, sản phẩm làm sạch, kem dưỡng da, kem dưỡng ẩm, dầu dưỡng tóc, các sản phẩm chăm sóc da khác và các sản phẩm chống nắng. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên các hóa chất chứa nhôm khi đi vào cơ thể qua đường tiêu hóa không tốt cho sức khỏe.

Aloe Barbadensis Leaf Juice: Nước ép từ cây lô hội, nhờ chứa thành phần các chất kháng viêm tốt nên thường được sử dụng trong các sản phẩm trị mụn, dưỡng da, phục hồi da. Theo CIR, sản phẩm chứa thành phần này hầu như an toàn khi sử dụng ngoài da. Tuy nhiên việc đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa với liều lượng cao có thể dẫn đến nhiều tác hại cho hệ tiêu hóa, thận.

Atelocollagen: Atelocollagen là một dạng tan được trong nước của collagen, có tác dụng dưỡng ẩm cho da và tóc, ứng dụng trong một số sản phẩm kem nền, lip gloss, mascara, … Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn với sức khỏe con người.

Stearic Acid: Stearic acid là một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, một thành phần cấu tạo chất béo động thực vật. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, chất này cùng các acid béo khác thường được sử dụng như chất làm sạch bề mặt, chất nhũ hóa. Stearic acid được CIR cũng như FDA đánh giá an toàn với con người.

Dimethicone: Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.

PEG-8: PEG-8 là một loại polymer của ethylene glycol, thường được dùng như một dung môi hay chất tăng cường độ ẩm cho mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, thành phần này hầu như không gây ảnh hưởng tới sức khỏe con người.

Isohexadecane: Isohexadecane là một loại hydrocarbon no dạng lỏng sáp, được ứng dụng trong các chế phẩm trang điểm mắt, bao gồm mascara, các chế phẩm trang điểm, làm móng, chăm sóc da và các sản phẩm chăm sóc tóc. Chất này được CIR công nhận là an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Titanium Dioxide: Titanium dioxide là oxide của titan, được khai thác từ quặng và tinh chế để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tồn tại của nó. Các sản phẩm chứa titanium dioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm với con người chưa được chứng minh rõ ràng.

Triethanolamine: Triethanolamine (viết tắt là TEOA) là một hợp chất hữu cơ có mùi khai, có chức năng như chất hoạt động bề mặt, chất điều chỉnh pH, thường được dùng trong sữa tắm, kem chống nắng, nước rửa tay, kem cạo râu. Theo thống kê của CIR, có một số báo cáo về trường hợp dị ứng với thành phần này, nhưng nhìn chung chất này ít có khả năng gây kích ứng da.

Caviar Extract: Chiết xuất trứng cá muối, chứa một số thành phần giúp dưỡng ẩm cho da, hỗ trợ bảo vệ da khỏi tác hại của các tia UV, giảm nếp nhăn. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Phấn Phủ Bột Laura Mercier ULoose Setting Powder có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Macrocystis Pyrifera Extract:

Sorbitan Isostearate: Ester có nguồn gốc từ sorbitol với isostearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo CIR, Sorbitan isostearate an toàn với sức khỏe con người.

Methyl Methacrylate Crosspolymer: Một loại polymer được sử dụng như chất tạo màng, chất tăng độ nhớt, hấp phụ bã nhờn và mụn, ứng dụng trong các loại mĩ phẩm cũng như sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được EWG công bố là hoàn toàn an toàn với con người.

Pentaerythrityl Tetraisostearate: Binder; Skin-Conditioning Agent – Occlusive; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; EMOLLIENT; EMULSIFYING; SURFACTANT

Laminaria Japonica Extract: Chiết xuất tảo bẹ Laminaria Japonica, chứa các thành phần giúp duy trì độ ẩm cho da, được sử dụng như một chất tạo hương, chất điều hòa da trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc da. Theo công bố của CIR, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

CI 77499: CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Silica Dimethyl Silylate: Silica Dimethyl Silylate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da, nhờ khả năng bền hóa nhũ tương, làm mềm da, điều chỉnh độ nhớt, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là không gây kích ứng.

Carbomer: Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Carbomers có thể được tìm thấy trong nhiều loại sản phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng, với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.

Glyceryl Caprylate: Glyceryl caprylate là một monoester của glycerin và caprylic acid, có tác dụng như một chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da, dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,… Theo công bố của CIR, chất này được coi là an toàn với sức khỏe con người.

Triethoxycaprylylsilane: Triethoxycaprylylsilane là một hợp chất chứa silicon, có tác dụng như một chất nhũ hóa, cũng như chất kết dính, thường được dùng trong các loại kem chống nắng. Hóa chất này được Cosmetics Database coi là thành phần ít độc hại, an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Sodium Benzoate: Muối natri của axit benzoic, thường được sử dụng rộng rãi như chất bảo quản trong các loại mĩ phẩm cũng như thực phẩm (kí hiệu phụ gia E211). Theo IJT và EPA, hàm lượng thấp như trong hầu hết các loại thực phẩm cũng như mĩ phẩm, chất này an toàn với sức khỏe con người.

CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Video review Kem BB Dạng Thạch Aqua Petit Jelly BB

KEM NỀN HOLIKA HOLIKA AQUA PETIT JELLY BB CREAM SPF20 PA++

KOREAN BEAUTY JELLY BB! (GIVEAWAY ENDED) | LIFEOFJODES

REVIEW KEM NỀN HOLIKA HOLIKA AQUA PETIT JELLY BB CREAM CHO DA DẦU 220K

HƯỚNG DẪN CÁCH DÙNG KEM BB THẠCH – AQUA PETIT JELLY BB HOLIKA (아쿠아쁘띠젤리 )

HOLIKA HOLIKA AQUA PETIT JELLY BB CREAM REVIEW | DEMO + WEAR TEST | THE BEAUTY BREAKDOWN

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Kem BB Dạng Thạch Aqua Petit Jelly BB.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Kem BB Dạng Thạch Aqua Petit Jelly BB có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Kem BB Dạng Thạch Aqua Petit Jelly BB tại Tiki, Shopee và Lazada.

kem-bb-dang-thach-aqua-petit-jelly-bb-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Kem BB Dạng Thạch Aqua Petit Jelly BB có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 29 tuổi, da khô, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Bạn này xài thích lắm lun, mình xài 2 chai rùi. Chất jelly lên mặt mịn đẹp. Giá rẻ chỉ tầm 165k xài lâu lắm.

    Bạn chấm lên mặt vừa đủ thui thì kem sẽ ko bị dày quá và lên tự nhiên. Lúc mới thoa lên da có cảm giác mát lạnh do thành phần menthol ấy, ai ít khuyết điểm vừa muốn dưỡng mướt da sẽ thích bạn BB này.

    Lọ cũng thủy tinh cầm chắc tay và packaging nhìn xinh xinh.

    1 đỉem trừ là có paraben nên sau 2 chai mình đã stop và ko mua lại nữa. Bạn nào ko quan tâm đến parapen sẽ thích e này.

    Trả lời
  2. 22 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Vỏ hộp bắt mắt, mùi hương dễ chịu, đánh lên đi nửa ngày cũng không bị xuống tông hay nhìn mặt kiểu bóng dầu mất thẩm mỹ. Vì là dạng thạch đậm đặc nên mỗi lần chỉ sử dụng một chút xíu bằng giọt nước cũng đủ dùng hết mặt rồi. Một sản phẩm rất đáng để thử.

    Trả lời
  3. 23 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Mình dùng e này từ hồi mới tập makeup, hồi ý e này nổi lắm nên cũng mua về dùng thử :)) lúc ý thì giá e nó hơi cao, nhưng bây giờ giảm rồi thì cũng phù hợp với hssv.
    Bao bì khá lạ mắt và đáng yêu, nhưng hơi khó sử dụng nhất là mình dùng gần hết, rất khó lấy.
    Vì nó là dạng thạch nên khá đặc và hơi dày nha, nếu da ai khô quá thì nên dưỡng ẩm trước khi dùng, còn mặt ai mà có nhiều lông tơ quá thì mình nghĩ k nên thử e này vì sẽ bị bết lông lại. E này thì xuống tone khá nhanh và bị đổ dầu vùng chữ T.

    Trả lời
  4. 23 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    điểm cộng cho thiết kế xinh
    dạng thạch đặc đặc
    che phủ và nâng tone khá tốt , tốt hơn catrice18h
    gía rẻ học sinh sinh viên dùng ngon
    độ bám ổn 6 7h

    Trả lời
  5. 21 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Mình mua em này từ hồi lâu ơi là lâu lúc mới đầu học makeup í. Chất là dạng thạch nên xài lâu ơi là lâu vẫn chưa hết. Có cây lấy kem ra khá tiện dụng. Bao bì hộp đựng là bằng thuỷ tinh có vẻ hơi dễ vỡ nhưng cute dễ thương nha
    Em này mùi cực kì thơm hơi mỹ phẩm xíu chứ không tự nhiên nhưng nói chung cũng dễ chịu. Giá tầm hơn 200 1 lọ.
    Đánh lên nền khá sáng, và đê tán. Dữ được nền lâu, nhẹ mặt nhưng che khuyết điểm không tốt lắm và dễ bị đổ dầu.
    Mình sẽ không mua lại em này vì tìm được sp tốt hơn.

    Trả lời
  6. 21 tuổi, da khô, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Che phủ tốt
    Dùng e này đc siêu lâu vì là dạng thạch
    Mỗi tội thích hợp da thường đến dầu hơn vì da khô e này dễ bị thấy vẩy da chết

    Trả lời
  7. 24 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Che phủ khá ổn mà mình thấy kiểm dầu cũng thường thôi, nếu muốn k đổ dầu nhiều chắc phải thêm phấn phủ. Tán kem trên da thấy mịn và mát nữa. Da hhtd như mình dùng khá oki mn ạ

    Trả lời
  8. 21 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Ưu điểm:
    – Lên da mướt và k bị tình trạng mốc
    – Phù hợp với ng có da mụn cũng có thể che được
    – Giá thành 9/10
    Khuyết điểm:
    – Đầu lấy khó vệ sinh nên hay bị lem nhem nếu dùng 1 thời gian

    Trả lời
  9. 25 tuổi, da khô, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Chất kem khá đặc biệt phù hợp với da không nhiều khuyết điểm, độ che phủ trung bình. Khi apply lên da cực mát đem lại lớp nền siêu tự nhiên như hàn quốc ấy.

    Trả lời

Viết một bình luận