[REVIEW] Thực hư về Phấn Nền Lạnh Age 20’s Essence Cover Pact Original Diamond Edition Pink SPF50+ PA+++ có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Phấn Nền Lạnh Age 20’s Essence Cover Pact Original Diamond Edition Pink SPF50+ PA+++ có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu AGE20’S này nhé!

phan-nen-lanh-age-20-s-essence-cover-pact-original-diamond-edition-pink-spf50-pa-review

Thương hiệu: AGE20’s

Giá: 590,000 VNĐ

Khối lượng: 12.5g

Vài Nét về Thương Hiệu Phấn Nền Lạnh Age 20’s Essence Cover Pact Original Diamond Edition Pink SPF50+ PA+++

– Kết cấu phấn nền lạnh kim cương Age20’s dạng cô đặc, giúp tiết kiệm, dễ tán bằng bông mềm. Không bị thấm ngược và đồng thời tán mỏng đều, hiệu quả trên da.
– Công dụng 4 trong 1 bao gồm: trang điểm + che khuyết điểm + dưỡng da + chống nắng tốt.
– Tạo cho bạn một lớp che phủ hoàn hảo mà không giảm sự lưu thông của da.
– Tạo nên được một lớp trang điểm tự nhiên, rạng rỡ.
– Kết cấu phấn mềm nhưng không hề ướt, bết rít.
– Phấn nền lạnh kim cương AGE 20’s Essence Cover Pact Original Pink SPF 50+/PA +++ dành cho người có da khô, da thường, tiếp xúc với môi trường máy lạnh, môi trường hanh khô. Giúp tăng cường độ ẩm, mướt da. Độ ẩm mức độ cao, độ che phủ trung bình, độ lâu trôi khá

7 Chức năng nổi bật của Phấn Nền Lạnh Age 20’s Essence Cover Pact Original Diamond Edition Pink SPF50+ PA+++

  • Phục hồi tổn thương
  • Chống tia UV
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Làm sáng da
  • Kháng khuẩn
  • Chống lão hoá

66 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Cyclopentasiloxane
  • Ethylhexyl Methoxycinnamate
  • Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone
  • Cetearyl Nonanoate
  • Zinc Oxide
  • Dipropylene Glycol
  • Silica
  • Thymus Vulgaris (Thyme) Extract
  • CI 77492
  • C30-45 Alkyl Methicone
  • Lactobacillus/Soybean Extract Ferment Filtrate
  • Synthetic Sapphire
  • Hyaluronic Acid
  • Lavandula Angustifolia (Lavender) Extract
  • C30-45 Olefin
  • p-Anisic Acid
  • Alumina
  • Aspergillus/Camellia Sinensis Leaf Extract Ferment Filtrate
  • Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Extract
  • Dimethicone
  • Polymethylsilsesquioxane
  • Titanium Dioxide
  • Origanum Vulgare Flower/Leaf/Stem Extract
  • Adenosine
  • Sodium Glutamate
  • Vitreoscilla Ferment
  • Ruby Powder
  • CI 77499
  • Palmitoyl Tetrapeptide-7
  • Bifida Ferment Filtrate
  • Glyceryl Caprylate
  • Aureobasidium Pullulans Ferment Filtrate
  • Madecassoside
  • Phenyl Trimethicone
  • CI 77491
  • Yeast Ferment Extract
  • Pearl Powder
  • Octocrylene
  • Hydroxyapatite
  • Hydrogenated Polyisobutene
  • Diamond powder
  • Lactobacillus/Collagen Ferment Filtrate
  • Cyclohexasiloxane
  • Lactobacillus/Royal Jelly Ferment Filtrate
  • Fragrance
  • Butylene Glycol
  • Hydrolyzed Hyaluronic Acid
  • Terminalia Ferdinandiana Fruit Extract
  • Palmitoyl Oligopeptide
  • Euphorbia Cerifera (Candelilla) Wax
  • CI 77007
  • Milk Protein Extract
  • Sodium Hyaluronate
  • Aluminum Hydroxide
  • Mica
  • Galactomyces Ferment Filtrate
  • Stearic Acid
  • Polymethyl Methacrylate
  • Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate
  • VP/Hexadecene Copolymer
  • Saussurea Involucrata Extract
  • Niacinamide
  • Triethoxycaprylylsilane
  • Citrus Limon (Lemon) Fruit Extract
  • Dimethicone/PEG-10/15 Crosspolymer
  • Oligopeptide-127 rh-Oligopeptide-1

Chú thích các thành phần chính của Phấn Nền Lạnh Age 20’s Essence Cover Pact Original Diamond Edition Pink SPF50+ PA+++

Cyclopentasiloxane: Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như chất khử mùi, chống tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.

Ethylhexyl Methoxycinnamate: Hay còn gọi là octinoxate, tên thương mại là Eusolex 2292 and Uvinul MC80, là một ester lỏng không tan trong nước. Công dụng nổi bật nhất của chất này là chất chống tác hại của tia UV-B, thường được dùng trong các loại kem chống nắng. Hàm lượng octinoxate trong sản phẩm tối đa mà FDA cho phép (an toàn với người sử dụng) là 7,5%.

Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone: Cetyl PEG/PPG-10/1 Dimethicone là polymer đồng trùng hợp của Cetyl Dimethicone và dẫn xuất alkoxyl hóa của Dimethicone. Nhờ khả năng liên kết với nước, chất này được ứng dụng như chất làm mềm da, chất nhũ hóa trong các loại mĩ phẩm trang điểm và sản phẩm chăm sóc cá nhân, chăm sóc em bé, kem chống nắng, … Chất này được EWG công bố ở mức ít hoặc không gây hại cho sức khỏe con người.

Cetearyl Nonanoate: Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Emollient; SKIN CONDITIONING

Zinc Oxide: Oxide của kẽm, một khoáng chất được ứng dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem chống nắng nhờ khả năng ngăn ngừa tác hại của tia UV, cũng như trong các loại thuốc bôi nhờ khả năng diệt khuẩn, trị nấm. Hàm lượng kẽm oxide tối đa mà FDA cho phép (an toàn với sức khỏe con người) trong các loại kem chống nắng là 25%, trong thuốc bôi là 40%.

Dipropylene Glycol: Dipropylene glycol là hỗn hợp các chất 4-oxa-2,6-heptandiol, 2-(2-hydroxy-propoxy)-propan-1-ol và 2-(2-hydroxy-1-methyl-ethoxy)-propan-1-ol, là một thành phần của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và kem cạo râu và các sản phẩm chăm sóc da như một dung môi và chất làm giảm độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của dipropylene alcohol trong các sản phẩm được coi là an toàn với con người, tuy nhiên đây là một thành phần có thể gây kích ứng.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Phấn Nước Clio Nudism Velvet Wear Cushion SPF 50 + PA +++ có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Silica: Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng chất. Silica dùng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông, chất tăng độ nhớt, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.

Thymus Vulgaris (Thyme) Extract: Chiết xuất cỏ xạ hương, chứa một số thành phần có hương thơm, duy trì độ ẩm cho da, được ứng dụng như một chất tạo hương và điều hòa da trong nhiều sản phẩm trang điểm như son môi, phấn mắt, mascara, kem nền, … Theo EMA/HMPC, một số thành phần có hương thơm trong chiết xuất cỏ xạ hương có thể gây kích ứng da, tuy nhiên thành phần này thường được sử dụng với hàm lượng nhỏ, hầu như an toàn cho làn da.

CI 77492: CI 77492 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như vàng, giúp chống tác hại của tia UV. Theo báo cáo của AWS, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

C30-45 Alkyl Methicone: Skin-Conditioning Agent – Occlusive; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; EMOLLIENT; SKIN CONDITIONING; VISCOSITY CONTROLLING

Lactobacillus/Soybean Extract Ferment Filtrate:

Synthetic Sapphire:

Hyaluronic Acid: Hyaluronic acid là một thành phần của tế bào cơ thể người, là một chất dưỡng ẩm, làm dịu da hiệu quả, thành phần quan trọng của cơ thể giúp da khô, da tổn thương phục hồi, được ứng dụng trong nhiều loại dược phẩm, mĩ phẩm. Theo Cosmetics Database, thành phần này an toàn với da cũng như khi được đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa hay tiêm.

Lavandula Angustifolia (Lavender) Extract: Chiết xuất từ cây oải hương. Ngoài công dụng từ xa xưa là tạo mùi hương thư giãn được ứng dụng trong các sản phẩm tắm, tinh dầu oải hương còn là thành phần của một số sản phẩm chăm sóc da nhờ khả năng hỗ trợ tái tạo da, dưỡng ẩm, chống viêm. Theo NCCIH, chiết xuất oải hương an toàn với sức khỏe con người khi được sử dụng với liều lượng phù hợp. Việc tiếp xúc với không khí có thể khiến các thành phần trong chiết xuất oải hương bị oxi hóa, có thể gây kích ứng khi tiếp xúc.

C30-45 Olefin: Skin-Conditioning Agent – Occlusive; SKIN CONDITIONING

p-Anisic Acid: p-Anisic Acid hay 4-methoxybenzoic acid, draconic acid, là một acid hữu cơ được tìm thấy trong cây tiểu hồi cần, được ứng dụng như một chất tạo hương vị và chất bảo quản cho một số sản phẩm. Thành phần này được cho là ít độc hại đối với cơ thể, được FDA cấp phép như một phụ gia thực phẩm.

Alumina: Hay oxide nhôm, được sử dụng trong sản phẩm làm sạch, son môi, phấn má và các sản phẩm khác với chức năng chất làm sạch, chống vón cục, chống phồng và như một chất hấp thụ. Theo các nhà khoa học của CIR, alumina dùng trong mĩ phẩm an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

Aspergillus/Camellia Sinensis Leaf Extract Ferment Filtrate:

Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Extract: Chiết xuất cây hương thảo, có hương thơm đặc biệt, được sử dụng trong các sản phẩm tắm và mĩ phẩm, sữa rửa mặt, kem chống nhăn, các sản phẩm chăm sóc tóc và chăm sóc bàn chân, được CIR công nhận là an toàn.

Dimethicone: Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.

Polymethylsilsesquioxane: Polymethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là không gây kích ứng.

Titanium Dioxide: Titanium dioxide là oxide của titan, được khai thác từ quặng và tinh chế để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tồn tại của nó. Các sản phẩm chứa titanium dioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm với con người chưa được chứng minh rõ ràng.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Xịt Urban Decay All Nighter Makeup Setting Spray có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Origanum Vulgare Flower/Leaf/Stem Extract:

Adenosine: Adenosine là hợp chất hữu cơ, một thành phần cấu tạo nên ADN của sinh vật. Thường được sản xuất từ quá trình lên men, Adenosine thường được dùng trong các sản phẩm chăm sóc da để chống lại các nếp nhăn, làm dịu và phục hồi da. Theo báo cáo của CIR, Adenosine an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

Sodium Glutamate:

Vitreoscilla Ferment: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Ruby Powder:

CI 77499: CI 77499 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Palmitoyl Tetrapeptide-7: SKIN CONDITIONING

Bifida Ferment Filtrate: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Glyceryl Caprylate: Glyceryl caprylate là một monoester của glycerin và caprylic acid, có tác dụng như một chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da, dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,… Theo công bố của CIR, chất này được coi là an toàn với sức khỏe con người.

Aureobasidium Pullulans Ferment Filtrate:

Madecassoside: Madecassoside là một hợp chất thiên nhiên có trong một số loại rau xanh, thường được phân lập từ rau má, thường được dùng như một chất điều hòa da, chống lão hóa, thích hợp với da khô, da nhạy cảm. Chưa có trường hợp dị ứng ngoài da nào với chất này được ghi nhận. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này được sử dụng trong các sản phẩm thường nhỏ, an toàn với sức khỏe con người.

Phenyl Trimethicone: Phenyl trimethicone là một hóa chất chứa silicon, được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm làm đẹp nhờ chức năng như một chất chống tạo bọt, chất dưỡng tóc và chất dưỡng da: cải thiện kết cấu của tóc đã bị hư hại do hóa chất. Chất này được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người, với hàm lượng thường thấy trong các loại mĩ phẩm hiện nay.

CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Yeast Ferment Extract: Chiết xuất men bia, chứa một số thành phần có tác dụng dưỡng ẩm và làm dịu da, giảm bong tróc. Thành phần này hoàn toàn an toàn với sức khỏe con người.

Pearl Powder: Not Reported

Octocrylene: Octocrylene là một este lỏng, nhớt, không màu, là thành phần của một số loại kem chống nắng với tác dụng hấp thụ tia UV. Qua một số thí nghiệm, người ta thấy rằng chất này có thể bị hấp thụ qua da và đi vào cơ thể. Theo FDA, hàm lượng tối đa octocrylene trong các sản phẩm (không gây hại cho sức khỏe người sử dụng) là 10%.

Hydroxyapatite: Hydroxyapatite hay hydroxylapatite, là một khoáng chất chứa calcium và phosphorus, được thêm vào một số sản phẩm kem đánh răng, sữa dưỡng ẩm, kem chống nắng, serum, … như một chất độn hay làm bền nhũ hóa, cuốn sạch bụi bẩn. Thành phần này được FDA công nhận an toàn cho cơ thể.

Hydrogenated Polyisobutene: Sản phẩm hydro hóa của một polymer có tên gọi polyisobutene, thường được ứng dụng như chất làm mềm da, tăng độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.

Diamond powder: Abrasive

Lactobacillus/Collagen Ferment Filtrate:

Cyclohexasiloxane: Cyclohexasiloxane (còn được kí hiệu là D6) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch vòng. Chất này được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như dung môi, chất mang, chất điều hòa da và làm mềm da. Ít có báo cáo nào về ảnh hưởng của cyclohexasiloxane tới sức khỏe con người. Environment Canada Domestic Substance List đánh giá thành phần này có thể gây ảnh hưởng xấu cho cơ thể.

Lactobacillus/Royal Jelly Ferment Filtrate :

Fragrance:

Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.

Hydrolyzed Hyaluronic Acid: Sản phẩm thủy phân của Hyaluronic acid, tùy vào cấu trúc mà có các chức năng như tăng cường sự tự bảo vệ của da, dưỡng ẩm hay chống lão hóa. Theo báo cáo của CIR, các thành phần này an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Terminalia Ferdinandiana Fruit Extract: ANTIOXIDANT; BLEACHING

Palmitoyl Oligopeptide: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Surfactant – Cleansing Agent; SKIN CONDITIONING

Euphorbia Cerifera (Candelilla) Wax: Sáp candedilla, có nguồn gốc từ một loài thực vật ở Mexico, có thành phần và chức năng tương tự sáp ong, được sử dụng như một chất ổn định, chất nhũ hóa trong nhiều loại son dưỡng môi, kem dưỡng da. Thành phần này được CIR kết luận an toàn với làn da.

CI 77007: CI 77007 hay Ultramarines, một loại chất tạo màu xanh dương, được sử dụng trong nhiều loại phấn mắt, kẻ mắt, phấn nền, sơn móng tay, … Không có thông tin về độc tính của chất này.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Phấn Má 3CE Face Blush có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Milk Protein Extract:

Sodium Hyaluronate: Sodium hyaluronate là muối của hyaluronic acid, được sử dụng chủ yếu trong công thức của các sản phẩm chăm sóc da, son môi và trang điểm mắt và mặt. Chất này hỗ trợ da khô hoặc bị tổn thương bằng cách giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Trong công nghệ chăm sóc sắc đẹp, Sodium hyaluronate được thường tiêm để làm biến mất các nếp nhăn. Chất này được coi là một thành phần an toàn và không gây dị ứng, được Cosmetics Database liệt vào nhóm ít nguy hiểm.

Aluminum Hydroxide: Hydroxide của nhôm, có tác dụng như chất điều chỉnh pH, chất đệm, cũng như làm mờ và bảo vệ da, thường được sử dụng trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm trang điểm son môi, sản phẩm làm sạch, kem dưỡng da, kem dưỡng ẩm, dầu dưỡng tóc, các sản phẩm chăm sóc da khác và các sản phẩm chống nắng. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với tiếp xúc ngoài da, tuy nhiên các hóa chất chứa nhôm khi đi vào cơ thể qua đường tiêu hóa không tốt cho sức khỏe.

Mica: Bulking Agent

Galactomyces Ferment Filtrate:

Stearic Acid: Stearic acid là một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, một thành phần cấu tạo chất béo động thực vật. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, chất này cùng các acid béo khác thường được sử dụng như chất làm sạch bề mặt, chất nhũ hóa. Stearic acid được CIR cũng như FDA đánh giá an toàn với con người.

Polymethyl Methacrylate: Một polymer phổ biến, thường được viết tắt là PMMA, có tên thương mại là plexiglas hay acrylite, thường ứng dụng là chất tạo màng phim trong dược phẩm cũng như trong mĩ phẩm. Theo Cosmetics Database, chất này được đánh giá là ít độc tố, dù một số nhà khoa học lo ngại chất này có thể có hại cho sức khỏe con người như gây dị ứng, gây độc, nguy cơ gây ung thư.

Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate: Ultraviolet Light Absorber; ; UV FILTER

VP/Hexadecene Copolymer: Binder; Film Former; Hair Fixative; Suspending Agent – Nonsurfactant; Viscosity IncreasingAgent – Nonaqueous; BINDING; FILM FORMING; HAIR FIXING; VISCOSITY CONTROLLING

Saussurea Involucrata Extract: Skin-Conditioning Agent – Humectant

Niacinamide: Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc, giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp chí Diabetologia (2000), thành phần này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.

Triethoxycaprylylsilane: Triethoxycaprylylsilane là một hợp chất chứa silicon, có tác dụng như một chất nhũ hóa, cũng như chất kết dính, thường được dùng trong các loại kem chống nắng. Hóa chất này được Cosmetics Database coi là thành phần ít độc hại, an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Citrus Limon (Lemon) Fruit Extract: Chiết xuất từ quả chanh, chứa limonene và một số terpene khác, có nhiều tác dụng như tạo mùi hương, giảm stress, trị mụn, … ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, hàm lượng cao nhất của thành phần này được sử dụng trong các sản phẩm là 1,2%, an toàn với sức khỏe con người.

Dimethicone/PEG-10/15 Crosspolymer: Một loại silicone hỗn hợp. Chất này thường có chức năng như chất làm dày, tạo màng, làm mềm da, giảm nếp nhăn, ứng dụng trong nhiều loại kem dưỡng da, sữa tắm và các sản phẩm trang điểm. Theo CIR công bố, hàm lượng Dimethicone/PEG-10/15 Crosspolymer cao nhất được tìm thấy trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân là 3%, không gây kích ứng cho da.

Oligopeptide-127 rh-Oligopeptide-1:

Video review Phấn Nền Lạnh Age 20’s Essence Cover Pact Original Diamond Edition Pink SPF50+ PA+++

AGE20'S ESSENCE COVER PACT ORGINAL / REVIEW CỰC CHI TIẾT ! ???? | FURTHERMINE

[REVIEW] PHẤN NỀN LẠNH KIM CƯƠNG AGE 20'S ESSENCE COVER PACT ORIGINAL SPF 50+/PA+++

LẦN ĐẦU THỬ PHẤN LẠNH KIM CƯƠNG AGE'S20 [GIVEAWAY]

[REVIEW] MAKEUP HÈ SIÊUUU TỰ NHIÊN | PHẤN NỀN LẠNH AGE 20’S ESSENCE COVER PACT DIAMOND ❄️❄️❄️

[REVIEW CUSHION] BIẾN THÀNH BAD GIRL VỚI EM PHẤN LẠNH AGE 20’S ESSENCE COVER PACT VX

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Phấn Nền Lạnh Age 20’s Essence Cover Pact Original Diamond Edition Pink SPF50+ PA+++.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm đẹp da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Phấn Nền Lạnh Age 20’s Essence Cover Pact Original Diamond Edition Pink SPF50+ PA+++ có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Phấn Nền Lạnh Age 20’s Essence Cover Pact Original Diamond Edition Pink SPF50+ PA+++ tại Tiki, Shopee và Lazada.

phan-nen-lanh-age-20-s-essence-cover-pact-original-diamond-edition-pink-spf50-pa-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Phấn Nền Lạnh Age 20’s Essence Cover Pact Original Diamond Edition Pink SPF50+ PA+++ có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 24 tuổi, da khô, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Dưỡng ẩm tốt, che khuyết điểm 50-60%, sau khi tiệp vào da tạo hiệu ứng bắt sáng khá đẹp, mát và mượt da. Sử dụng tiết kiệm hơn dạng phấn nước nhiều (>4).

    Trả lời
  2. 25 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Mình mua tại shopee mall nên không sợ hàng fake
    Chất kem mát lạnh mịn
    Thiết kế siêu sang chảnh
    Mùi nhẹ nhẹ thơm thơm
    Độ che phủ vừa phải phù hợp các bạn ít khuyết điểm
    Phấn nhẹ mặt
    Hộp nhìn to nhưng cầm nhẹ tay
    Dễ tán không bị bết da

    Trả lời
  3. 22 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Mình không quá ưng sản phẩm này
    – Ưu điểm:
    + Thiết kế vỏ hộp khá là ấn tượng đối với mình
    + Mùi phấn thơm nhẹ
    + Khi dặm lên cảm giác mát mát khá thích
    + Không bị dính vào khẩu trang khi dùng
    – Nhược điểm:
    + Đánh em này lên em có xuất hiện vảy trên mặt ( nên phải dưỡng da thật kĩ khi dùng ý)
    + Mình đã dùng tone 21 nhưng làm cho da mình bị trắng quá ( không hợp với tone da mình)
    + Độ che phủ không cao
    + Có thể do mình ko hợp với thành phần nào đó nên bị mẩn đỏ sau khi sử dụng

    Trả lời
  4. 24 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Sau khi sử dụng thì mình thấy lớp phấn thì mỏng mịn, không gây bết dính không đổ dầu. Cũng chính vì lớp phấn mỏng nên phải đánh 2-3 lớp mới che mờ được khuyết điểm. Hộp phấn đẹp mà màu cũng đẹp nữa. ☺️☺️☺️

    Trả lời
  5. 33 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Đánh trắng da hợp vs tone da mình
    Che phủ bình thường, mình phải dặm kỹ 2-3 lần ms che đc vùng da nám
    Da đánh lên thấy mịn màng lắm

    Trả lời
  6. 25 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Mình da dầu nhưng hãng lại gửi cho mình loại cho da khô, màu 21. Mình dùng k thấy nâng tone lắm nhưng nó hơi khô da, sẽ bị đóng vảy trên mặt í. Cảm giác nó k che phủ dc nhiều. Tuy nhiên thì sp thơm và lên mặt mát lắm :))

    Trả lời
  7. 22 tuổi, da khô, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Nếu các bạn thích tự nhiên nâng tone nhẹ thì sd màu 23 ạ.
    Hè tới rồi nên mình khuyến khích các bạn dùng phiên bản trắng nhé !

    Mình chưa thử em màu hồng ( bản dành cho da thường đến da khô) . Nhưng sử dụng em màu trắng ( dành cho da dầu) mình thấy em nó vẫn ko gây khó chịu mặc dù là da mình khô.
    Về cover thì mình k chắc. Vì em nó dạng phấn tươi, mỏng nhẹ tự nhiên nên bạn apply mỏng thì che khuyết điểm nhẹ nhàng, apply nhiều thì che tốt hơn thôi. Mình đánh giá e này cover mức trung bình.
    Em này để lại 1 lớp bóng nhẹ nhàng cưng lắm ạ, nếu là bản hồng có lẽ sẽ bóng hơn nữa ạ, tuy nhiên cũng rất nhẹ nhàng thui. Hơn nữa em này mình apply từ sáng đến tối ko có hiện tượng mốc nền bong tróc nha. Nchung mình khuyến khích các cậu dùng thử !

    Trả lời

Viết một bình luận