[REVIEW] Thực hư về Sữa Rửa Mặt Himalaya Clear Complexion Whitening Face Wash có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Sữa Rửa Mặt Himalaya Clear Complexion Whitening Face Wash có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu HIMALAYA này nhé!

sua-rua-mat-himalaya-clear-compleion-whitening-face-wash-review

Thương hiệu: HIMALAYA

Giá: 105,000 VNĐ

Khối lượng: 100ml

Vài Nét về Thương Hiệu Sữa Rửa Mặt Himalaya Clear Complexion Whitening Face Wash

– Sữa Rửa Mặt Himalaya Clear Complexion Whitening Face Wash với nghệ tây lgiúp làm sạch và loại bỏ chất bẩn trên da, mang lại cho bạn một làn da sạch sẽ rạng rỡ và tươi tắn.
– Cam thảo và lá Dammer trắng làm trắng da và trả lại cho bạn nước da trắng hồng tự nhiên.
– Dưỡng chất từ quả lựu và dưa leo giúp làm dịu da.
– Sử dụng sáng và tối để cải thiện một làn da trắng sáng và sạch sẽ.

6 Chức năng nổi bật của Sữa Rửa Mặt Himalaya Clear Complexion Whitening Face Wash

  • AHA
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Làm sáng da
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá

25 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Methyl Lactate
  • Menthol
  • Disodium EDTA
  • Cocamidopropyl Betaine
  • Vitamin E
  • Crocus Sativus Flower Extract
  • Cetyl Alcohol
  • Phenoxyethanol
  • Fragrance
  • Glycerin
  • Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
  • Sodium Hydroxide
  • Disodium Cocoyl Glutamate
  • Waltheria Indica Leaf Extract
  • CI 15585
  • Citric Acid
  • PEG-250 Distearate
  • Water
  • Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract
  • Glyceryl Glucoside
  • Glycol Distearate
  • Ammonium Lauryl Sulfate
  • Punica Granatum Fruit Extract
  • Methylchloroisothiazolinone
  • Cucumis Sativus (Cucumber) Fruit Extract

Chú thích các thành phần chính của Sữa Rửa Mặt Himalaya Clear Complexion Whitening Face Wash

Methyl Lactate: Flavoring Agent; Fragrance Ingredient; Solvent; MASKING

Menthol: Menthol là một chất hữu cơ được chiết xuất từ cây bạc hà, thường được ứng dụng như chất tạo hương bạc hà, chất khử mùi hiệu quả cũng như duy trì độ ẩm cho da, chăm sóc răng miệng. Theo WHO, menthol được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các sản phẩm có hương bạc hà, an toàn khi tiếp xúc ngoài da cũng như khi đưa vào cơ thể. Tuy nhiên tiếp xúc với menthol ở nồng độ cao, thường xuyên có thể dẫn đến tình trạng bệnh lí.

Disodium EDTA: Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tắm, dầu gội và dầu xả, thuốc nhuộm tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lâu bị hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điều trị nhiễm độc kim loại nặng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muối của chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Tea Tree Fresh Cleansing Foam có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Cocamidopropyl Betaine: Cocamidopropyl Betaine (viết tắt là CAPB) có nguồn gốc từ dầu dừa. Được ứng dụng như chất tạo bọt trong xà phòng và các sản phẩm tắm, cũng như chất nhũ hóa trong các loại mĩ phẩm. Theo kết quả một vài nghiên cứu, chất này có thể gây kích ứng, dị ứng cho một số người, nhưng nhìn chung an toàn với làn da.

Vitamin E:

Crocus Sativus Flower Extract: Colorant; Fragrance Ingredient; MASKING

Cetyl Alcohol: Một alcohol béo, dạng sáp màu trắng. Thường được ứng dụng như một chất làm mềm, chất nhũ hóa, chất làm đặc và chất mang cho các thành phần khác trong mĩ phẩm. Theo công bố của CIR, cetyl alcohol an toàn với sức khỏe con người.

Phenoxyethanol: Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng. Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân cũng như trong dược phẩm. Chất này về cơ bản không gây nguy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khi tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.

Fragrance:

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer: Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất kết dính hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc da chống lão hóa nói chung. AACP trong mĩ phẩm được CIR công bố là an toàn với con người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Gel Rửa Mặt Oriflame Optimals Hydra Matte Cleansing Gel Oily Skin có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sodium Hydroxide: Hydroxide của natri, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh pH, tạo dung dịch đệm. Sodium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu tiếp xúc trực tiếp. Theo thống kê của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.

Disodium Cocoyl Glutamate: Disodium Cocoyl Glutamate là một chất hoạt động bề mặt, có tác dụng như một thành phần làm sạch, được sử dụng trong nhiều sản phẩm như sữa tắm, nước rửa tay, phấn mắt, mascara, kem nền, son môi, … Theo báo cáo của CIR, hàm lượng cao nhất của thành phần này trong các sản phẩm là 3%, được coi là an toàn cho làn da.

Waltheria Indica Leaf Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

CI 15585:

Citric Acid: Citric acid là một acid có nguồn gốc tự nhiên, đặc biệt phổ biến trong các loại quả họ cam, chanh. Chất này và muối cũng như các ester của nó được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, chất khử mùi, sữa tắm, xà phòng, chất tẩy rửa, nhờ khả năng diệt khuẩn, làm se và mềm da, bảo quản. Theo thống kê số liệu an toàn của pure-chemical.com, citric acid an toàn với con người khi tiếp xúc qua da cũng như qua đường ăn uống.

PEG-250 Distearate:

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract : Chiết xuất rễ cây họ Glycyrrhiza, chứa một số thành phần có tác dụng điều hòa da, chống oxi hóa. Thường được sử dụng trong các sản phẩm trang điểm, chăm sóc tóc và da. Theo CIR, thành phần này ít gây nguy hiểm cho con người, an toàn với hàm lượng được sử dụng trong nhiều sản phẩm.

Glyceryl Glucoside: Glyceryl Glucoside là ether được điều chế từ glucose và glycerin, có chức năng dưỡng ẩm, chống lão hóa được ứng dụng trong nhiều sản phẩm dưỡng ẩm và làm sạch. Thành phần này được CIR công bố an toàn với mục đích sử dụng trong các sản phẩm trên.

Glycol Distearate: Glycol Distearate là ester của ethylene glycol và stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, với công dụng giữ ẩm, tăng độ nhớt, được sử dụng trong nhiều loại sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo báo cáo của CIR, các sản phẩm có hàm lượng lên tới 50% Glycol Distearate được thí nghiệm cũng không gây kích ứng, hay mẫn cảm. Hàm lượng chất này thường thấy trong các sản phẩm là 2-5%, hoàn toàn an toàn với làn da.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Gel Tẩy Trang Academie Eye Make-Up Remover có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Ammonium Lauryl Sulfate: Ammonium lauryl sulfate (ALS) là một chất hoạt động bề mặt, thành phần của nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân như các sản phẩm tắm, thuốc nhuộm tóc, chất khử mùi, kem cạo râu, … Theo CIR, ALS an toàn khi tiếp xúc ngắn, trong các sản phẩm kem bôi thì hàm lượng chất này không nên vượt quá 1%.

Punica Granatum Fruit Extract: Chiết xuất quả lựu, thành phần chủ yếu chứa các chất giúp tăng cường độ ẩm cho da và tóc, bên cạnh đó là các hoạt chất chống oxi hóa, chống gốc tự do, chống lại sự hình thành các sắc tố và đồi mồi, … Theo công bố của CIR, thành phần này an toàn với sức khỏe con người khi tiếp xúc ngoài da, cũng như không gây ảnh hưởng đáng kể khi đưa vào cơ thể.

Methylchloroisothiazolinone: Methylchloroisothiazolinone hay còn gọi là MCI được ứng dụng như một chất bảo quản: chống vi khuẩn và nấm mốc, có mặt trong rất nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này có thể gây dị ứng trên da cho một số người. Hàm lượng MCI tối đa trong các sản phẩm rửa và kem bôi được cho phép ở Canada là 15 ppm và 7,5 ppm (phần triệu).

Cucumis Sativus (Cucumber) Fruit Extract: Chiết xuất từ quả dưa chuột hay dưa leo, chứa nhiều thành phần có hoạt tính chống oxi hóa, cũng như dưỡng ẩm, làm mềm da, hay tạo ra hương thơm tự nhiên cho sản phẩm. Theo báo cáo của CIR, các thành phần trong chiết xuất dưa chuột an toàn với sức khỏe con người.

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Sữa Rửa Mặt Himalaya Clear Complexion Whitening Face Wash.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm sạch da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Sữa Rửa Mặt Himalaya Clear Complexion Whitening Face Wash có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Sữa Rửa Mặt Himalaya Clear Complexion Whitening Face Wash tại Tiki, Shopee và Lazada.

sua-rua-mat-himalaya-clear-compleion-whitening-face-wash-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Sữa Rửa Mặt Himalaya Clear Complexion Whitening Face Wash có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 17 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    -Sản phẩm ok
    -Ưu:
    +Mùi thơm khi rửa xog vẫn nghe mùi thoang thoảng
    +K gây căng hay khô da do có độ ph trung bình
    +Da khá mịn sau khi dùng
    +Giá học sinh mình mua dùng thử 1 chai 50ml đang sale shoppe mall luôn cả ship là 35k
    +Vỏ ngoài cầm khá chc tay
    -Nhược
    +Chất kem hơi lỏng dễ bị tràn nên mí bẹn chú ý khi mở ra
    +Khi rửa mặt nhắm mắt lại tại vì mở mắt sẽ thấy cay mắt lắm ấy
    *Với giá như vậy thì chất lượng cũng ok rồi.

    Trả lời
  2. 18 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Mình dùng đến tuýp thứ 5,6 rồi
    + Giá ổn, phù hợp hs. Gần 100k mà tuýp to dùng rất lâu
    + Rửa rất mát và sạch
    + Nâng tone nhẹ nếu chịu sử dụng lâu dài
    + Thơm và mát
    + Mình dùng một tgian sạch mụn đầu đen
    Sẽ mua lại

    Trả lời

Viết một bình luận