[REVIEW] Thực hư về Sữa Rửa Mặt Innisfree Sea Salt Jelly Cleanser có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Sữa Rửa Mặt Innisfree Sea Salt Jelly Cleanser có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu INNISFREE này nhé!

sua-rua-mat-innisfree-sea-salt-jelly-cleanser-review

Thương hiệu: innisfree

Giá: 194,000 VNĐ

Khối lượng: 130ml

Vài Nét về Thương Hiệu Sữa Rửa Mặt Innisfree Sea Salt Jelly Cleanser

Công dụng Sữa Rửa Mặt Innisfree Sea Salt Jelly Cleanser

– Phù hợp với mọi loại da, kể cả da khô, da nhạy cảm.
– Kết cấu mềm và xốp như thạch jelly, tạo bọt nhiều, giữ được độ ẩm cho da ngay cả sau khi rửa mặt.
-Chứa chiết xuất muối biển 20%, có tác dụng diệt khuẩn, loại bỏ bụi bẩn và bã nhờn ra khỏi da nhanh chóng.
-Chứa khoáng chất giàu muối khoáng thiên nhiên từ đảo Jeju an toàn, bảo vệ da khỏe mạnh.

Hướng dẫn sử dụng Sữa Rửa Mặt Innisfree Sea Salt Jelly Cleanser

– Sử dụng hằng ngày mỗi sáng và tối vào bước làm sạch da.
– Vệ sinh tay thật sạch, làm ướt da mặt.
– Cho sữa rửa mặt sữa rửa mặt Innisfree Sea Salt ra lòng bàn tay, tạo bọt sau đó massage nhẹ nhàng da mặt.
– Làm sạch lại với nước.

6 Chức năng nổi bật của Sữa Rửa Mặt Innisfree Sea Salt Jelly Cleanser

  • Chống tia UV
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Làm sáng da
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá

25 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Ficus Carica (Fig) Fruit Extract
  • Disodium Cocoamphodiacetate
  • Cocamidopropyl Betaine
  • Hydrogenated Lecithin
  • Pentylene Glycol
  • Mineral Salts
  • Phenoxyethanol
  • Silica
  • Fragrance
  • Potassium Cocoyl Glycinate
  • Glycerin
  • Ceramide NP
  • Camellia Sinensis Leaf Extract
  • Water
  • Centella Asiatica Extract
  • PEG-7 Glyceryl Cocoate
  • Titanium Dioxide
  • Ethylhexylglycerin
  • Sea Salt Extract
  • Betaine
  • Citrus Unshiu Peel Extract
  • Orchid Extract
  • Camellia Japonica Leaf Extract
  • Opuntia Coccinellifera Fruit Extract
  • Acrylates Copolymer

Chú thích các thành phần chính của Sữa Rửa Mặt Innisfree Sea Salt Jelly Cleanser

Ficus Carica (Fig) Fruit Extract: Chiết xuất quả sung, với các thành phần có ảnh hưởng tới sắc tố melanin, tốc độ chết đi của biểu bì, hàm lượng bã nhờn trên da, … giúp chống lại sự tăng sắc tố, mụn trứng cá, tàn nhang, nếp nhăn, … Theo công bố của CIR, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Dầu Tẩy Trang Klairs Gentle Black Deep Cleansing Oil có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Disodium Cocoamphodiacetate: Hair Conditioning Agent; Surfactant – Cleansing Agent; Surfactant – Foam Booster;Surfactant – Hydrotrope; FOAM BOOSTING; SKIN CONDITIONING

Cocamidopropyl Betaine: Cocamidopropyl Betaine (viết tắt là CAPB) có nguồn gốc từ dầu dừa. Được ứng dụng như chất tạo bọt trong xà phòng và các sản phẩm tắm, cũng như chất nhũ hóa trong các loại mĩ phẩm. Theo kết quả một vài nghiên cứu, chất này có thể gây kích ứng, dị ứng cho một số người, nhưng nhìn chung an toàn với làn da.

Hydrogenated Lecithin: Hydrogenated Lecithin là sảm phẩm hydro hóa của lecithin. Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa bề mặt, điều hòa da, giảm bong tróc, tạo hỗn dịch. Theo công bố của CIR, các loại sữa rửa có thành phần Hydrogenated Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng được coi là an toàn.

Pentylene Glycol: Pentylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo công bố của CIR, các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Mineral Salts:

Phenoxyethanol: Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng. Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân cũng như trong dược phẩm. Chất này về cơ bản không gây nguy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khi tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.

Silica: Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng chất. Silica dùng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông, chất tăng độ nhớt, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.

Fragrance:

Potassium Cocoyl Glycinate: Hair Conditioning Agent; Surfactant – Cleansing Agent

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Tẩy Trang Dạng Sáp Apricot Seed Deep Cleansing Sherbet có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Ceramide NP: Ceramide NP, một loại ceramide – họ chất béo có dạng sáp. Nhờ các thành phần giống với lipid trong da người, các ceramide thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, giúp dưỡng ẩm, tái tạo da, ngăn ngừa lão hóa. Theo đánh giá của CIR, các ceramide an toàn với sức khỏe con người.

Camellia Sinensis Leaf Extract: Chiết xuất lá trà xanh, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc nhờ khả năng chống oxi hóa và chống viêm hiệu quả. Theo công bố của CIR, hàm lượng chiết xuất trà xanh tối đa đảm bảo an toàn trong các sản phẩm kem bôi là 0,86%, trong các sản phẩm rửa là 1%.

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Centella Asiatica Extract: Chiết xuất rau má: chứa asiaticoside, centelloside madecassoside, một số vitamin nhóm B, vitamin C, … giúp phục hồi, dưỡng ẩm và trẻ hóa da, ngăn ngừa lão hóa. Được FDA cấp phép lưu hành trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân, an toàn với con người.

PEG-7 Glyceryl Cocoate: Skin-Conditioning Agent – Emollient; Surfactant – Emulsifying Agent

Titanium Dioxide: Titanium dioxide là oxide của titan, được khai thác từ quặng và tinh chế để sử dụng trong các sản phẩm tiêu dùng. Nhờ khả năng ngăn ngừa sự hấp thụ tia cực tím, chất này được dùng để bảo vệ da trong một số sản phẩm chống nắng, cũng như để tăng độ đục trong một số mĩ phẩm trang điểm. Chất này là một chất phụ gia thực phẩm được FDA phê chuẩn, được sử dụng để tăng cường màu trắng của một số loại thực phẩm, như các sản phẩm từ sữa và kẹo, và để thêm độ sáng cho kem đánh răng và một số loại thuốc.
Titanium dioxide an toàn hay có hại tùy thuộc vào dạng tồn tại của nó. Các sản phẩm chứa titanium dioxide đã được FDA phê duyệt thì an toàn với cơ thể con người. Tuy nhiên ở dạng bụi kích thước nano, Titanium dioxide được IARC liệt vào nhóm 2B: chất có thể gây ung thư. Tuy nhiên, ảnh hưởng xấu của Titanium dioxide trong mĩ phẩm, thực phẩm với con người chưa được chứng minh rõ ràng.

Ethylhexylglycerin: Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng bảo quản, chất điều hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5% Ethylhexylglycerin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Sáp Tẩy Trang The Body Shop Camomile có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sea Salt Extract:

Betaine: Betaine hay còn gọi là trimethyl glycine, là một amine. Phân tử chất này có tính phân cực, nên nó dễ dàng tạo liên kết hydro với nước, do đó được sử dụng như một chất dưỡng ẩm trong mĩ phẩm. Betaine cũng được sử dụng như một thành phần chống kích ứng. Betaine được CIR công nhận là an toàn.

Citrus Unshiu Peel Extract: Not Reported; MASKING

Orchid Extract: Not Reported

Camellia Japonica Leaf Extract: Chiết xuất lá cây hoa trà, chứa các vitamin A, E, B, D cùng các chất béo có lợi như Omega 3, 6, 9, có tác dụng điều hòa da và tóc hiệu quả, tăng cường sự tổng hợp collagen, ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân cũng như mĩ phẩm. Theo CIR, chiết xuất lá hoa trà an toàn với sức khỏe con người.

Opuntia Coccinellifera Fruit Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

Acrylates Copolymer: Polymer đồng trùng hợp của acrylic acid, methacrylic acid hoặc ester của chúng, thường được dùng như một loại chất kết dính, chất tạo màng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như sơn móng tay, kem nền, son môi, mascara, …. Theo báo cáo của CIR, thành phần này nhìn chung an toàn với sức khỏe con người.

Video review Sữa Rửa Mặt Innisfree Sea Salt Jelly Cleanser

REVIEW | INNISFREE | SỮA RỬA MẶT MUỐI BIỂN DẠNG BỌT MỀM SEA SALT JELLY CLEANSER 130ML

SỰ THẬT VỀ SỮA RỬA MẶT INNISFREE// CÓ DÙNG ĐƯỢC CHO DA NHẠY CẢM// HELLO CƠM

SỰ THẬT VỀ 3 LOẠI SỮA RỬA MẶT INNISFREE ĐÌNH ĐÁM NĂM 2020 ??? | MỊ ĐẸP OFFICIAL | REVIEW

????ĐỒ INNISFREE DÙNG CÓ TỐT ?

TẬP 1.2 | REVIEW "CHÂN THẬT" 16 LOẠI SỮA RỬA MẶT | GIÁ TỪ 100.000 VND TỚI 3.500.000 VND FT 1M88

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Sữa Rửa Mặt Innisfree Sea Salt Jelly Cleanser .Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm sạch da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Sữa Rửa Mặt Innisfree Sea Salt Jelly Cleanser có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Sữa Rửa Mặt Innisfree Sea Salt Jelly Cleanser tại Tiki, Shopee và Lazada.

sua-rua-mat-innisfree-sea-salt-jelly-cleanser-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Sữa Rửa Mặt Innisfree Sea Salt Jelly Cleanser có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 19 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Mình mua túyp sữa rửa mặt với giá 160k/túyp 130ml
    Ưu điểm:
    – Bao bì đơn giản, xinh xắn, nhỏ gọn
    – Khi cầm sản phẩm thật sự rất chắc tay
    – Độ pH hơi cao nhưng cũng không làm da khô kin kít sau khi sử dụng sản phẩm
    – Mùi không đáng kể
    – Mức độ kiềm dầu, loại bỏ bã nhờn ở mức trung bình
    Nhược điểm:
    – Sản phẩm có hạt, nên cân nhắc khi sử dụng tránh làm tổn thương da
    6/10. Mình sẽ cân nhắc tìm những sản phẩm tốt hơn

    Trả lời
  2. 18 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Srm rữa khá sạch và ko bị khô căng sau khi sd , trong sp có những hạt muối khá to, nên xoa ra tay cho tan bớt r mới rữa mặt ko thôi sẽ bị chà xát .

    Trả lời

Viết một bình luận