[REVIEW] Thực hư về Sữa Rửa Mặt Aron Whitening Oil Control Facial Foam có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Sữa Rửa Mặt Aron Whitening Oil Control Facial Foam có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu ARON này nhé!

sua-rua-mat-aron-whitening-oil-control-facial-foam-review

Thương hiệu: ARON

Giá: 60,000 VNĐ

Khối lượng: 210ml

Vài Nét về Thương Hiệu Sữa Rửa Mặt Aron Whitening Oil Control Facial Foam

– Sữa rửa mặt chiết xuất bơ Aron Oil Control Facial Foam làm sạch da từ sâu bên trong, được chiết xuất từ bơ rất giàu vitamin E, A, D nhất là vitamin E có tác dụng bảo vệ da, chống lại sự oxy hóa, nhờ đó làm chậm quá trình lão hóa của tế bào giúp làn da tươi sáng và căng hơn.
– Bổ sung dưỡng chất có tác dụng dưỡng ẩm và làm trắng da ,phối hợp các thành phần được chiết xuất từ thiên nhiên, nhẹ nhàng làm sạch và se khít lỗ chân lông bảo vệ làn da bạn khi sử dụng.
– Với hương thơm tự nhiên mang lại cho bạn làn da đầy quyến rũ.
– Sửa rửa mặt bơ phù hợp cho mọi loại da.

5 Chức năng nổi bật của Sữa Rửa Mặt Aron Whitening Oil Control Facial Foam

  • Giảm mỡ thừa
  • AHA
  • Dưỡng ẩm
  • Làm sáng da
  • Chống lão hoá

33 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Stearic Acid
  • Glucose Pentaacetate
  • Yeast Extract
  • Disodium EDTA
  • Cocamidopropyl Betaine
  • Panthenol
  • Hordeum Vulgare Seed Extract
  • Phenylalanine
  • Hydroxyethylcellulose
  • Fragrance
  • Lauric Acid
  • Arginine HCl
  • Garcinia Mangostana Amino Acids
  • Glycerin
  • Potassium Palmitoyl Hydrolyzed Wheat Protein
  • Hydrolyzed Barley Protein
  • Mannitol
  • Myristic Acid
  • Ascorbic Acid
  • Water
  • Kojic Acid
  • Retinal
  • Glucose Oxidase
  • Tocopheryl Acetate
  • Potassium Hydroxide
  • Lactoferrin
  • Methylisothiazolinone
  • Glycol Distearate
  • Niacinamide
  • Lactoperoxidase
  • Benzisothiazolinone
  • Sodium Citrate
  • Potassium Thiocyanate

Chú thích các thành phần chính của Sữa Rửa Mặt Aron Whitening Oil Control Facial Foam

Stearic Acid:

Glucose Pentaacetate:

Yeast Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Disodium EDTA: Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tắm, dầu gội và dầu xả, thuốc nhuộm tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lâu bị hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điều trị nhiễm độc kim loại nặng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muối của chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Sữa Tẩy Trang The History Of Whoo Jinyulhyang Essential Moisturizing Cleanser có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Cocamidopropyl Betaine: Cocamidopropyl Betaine (viết tắt là CAPB) có nguồn gốc từ dầu dừa. Được ứng dụng như chất tạo bọt trong xà phòng và các sản phẩm tắm, cũng như chất nhũ hóa trong các loại mĩ phẩm. Theo kết quả một vài nghiên cứu, chất này có thể gây kích ứng, dị ứng cho một số người, nhưng nhìn chung an toàn với làn da.

Panthenol: Panthenol có nguồn gốc từ vitamin B5. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc tóc, da và móng tay, Panthenol và Pantothenic được sử dụng như chất bôi trơn, chất làm mềm và dưỡng ẩm nhờ khả năng liên kết với tóc và thẩm thấu vào da. Chất này được FDA cũng như CIR công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Hordeum Vulgare Seed Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Phenylalanine: Phenylalanine là một trong những amino acid cấu tạo nên protein trong cơ thể động vật và người. Chất này có tác dụng nổi bật là làm trắng da, ngăn chặn sự hình thành của sắc tố melanin. Phenylalanine được tập trung nghiên cứu về ảnh hưởng tới sức khỏe con người, nhưng là khi đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa. Theo Cosmetics Database, chất này được coi là hoàn toàn an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

Hydroxyethylcellulose: Hay còn gọi là Natrosol, là một polymer có nguồn gốc từ cellulose, được sử dụng như chất làm đặc cho các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này tạo ra các sản phẩm gel trong suốt và làm dày pha nước của nhũ tương mĩ phẩm cũng như dầu gội, sữa tắm và gel tắm. Theo CIR, hàm lượng Hydroxyethylcellulose được sử dụng trong các sản phẩm an toàn với con người.

Fragrance:

Lauric Acid: Một acid béo có nguồn gốc thiên nhiên, với công dụng nổi bật là khả năng làm mềm da, được ứng dụng như một chất tạo hương, chất nhũ hóa, làm dịu da. Theo CIR, lauric acid an toàn với hàm lượng như trong các sản phẩm thông thường trên thị trường. Environment Canada Domestic Substance List đánh giá thành phần này không độc hại, ít gây nguy hiểm cho con người.

Arginine HCl:

Garcinia Mangostana Amino Acids:

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Sữa Rửa Mặt Nature Republic Natural Fermentation Rose Foam Cleanser có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Potassium Palmitoyl Hydrolyzed Wheat Protein:

Hydrolyzed Barley Protein:

Mannitol: Mannitol là một alcohol có nguồn gốc thiên nhiên, có nhiều ứng dụng quan trọng trong thực phẩm và dược phẩm. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, mannitol được sử dụng như một chất kết dính các thành phần, chất duy trì độ ẩm cho da. Ảnh hưởng của mannitol lên cơ thể hầu hết chỉ được nghiên cứu như một loại thực phẩm. Chưa có nghiên cứu về tác động của mannitol lên da.

Myristic Acid: Myristic acid là một acid béo có mặt trong hầu hết các loại chất béo động, thực vật, với các chức năng như kết dính, dưỡng da, được ứng dụng trong các sản phẩm làm sạch da và chăm sóc da. Theo báo cáo của CIR, Myristic acid không độc hại, không gây kích ứng cho cơ thể người.

Ascorbic Acid: Vitamin C, hay ascorbic acid, được thêm vào các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm như một loại chất bảo quản, hay chất kiểm soát độ pH. Theo CIR, thành phần này an toàn với cơ thể người khi tiếp xúc ngoài da.

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Kojic Acid:

Retinal:

Glucose Oxidase: Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; STABILISING

Tocopheryl Acetate: Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.

Potassium Hydroxide: Hydroxide của kali, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh pH, tạo dung dịch đệm. Potassium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu tiếp xúc trực tiếp. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.

Lactoferrin:

Methylisothiazolinone: Methylisothiazoline, viết tắt là MI hay MIT, là một chất bảo quản có công dụng chống nấm, chống vi khuẩn. Một số nghiên cứu cho thấy thành phần này gây dị ứng và gây độc tế bào. Ở EU, chất này bị cấm sử dụng trong các sản phẩm kem bôi, và chỉ được cho phép trong các sản phẩm rửa trôi ở hàm lượng tối đa là 0,0015 % cho hỗn hợp tỉ lệ 3:1 của MCI và MI.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Dầu Tẩy Trang Goodal Deep Cleansing Oil In Water có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Glycol Distearate: Glycol Distearate là ester của ethylene glycol và stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, với công dụng giữ ẩm, tăng độ nhớt, được sử dụng trong nhiều loại sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo báo cáo của CIR, các sản phẩm có hàm lượng lên tới 50% Glycol Distearate được thí nghiệm cũng không gây kích ứng, hay mẫn cảm. Hàm lượng chất này thường thấy trong các sản phẩm là 2-5%, hoàn toàn an toàn với làn da.

Niacinamide: Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc, giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp chí Diabetologia (2000), thành phần này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.

Lactoperoxidase: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; STABILISING

Benzisothiazolinone: Preservative; ANTIMICROBIAL

Sodium Citrate: Muối natri của citric acid – acid có nguồn gốc từ các loại quả họ cam, chanh, được sử dụng trong rất nhiều loại mĩ phẩm nhờ khả năng kiểm soát pH, điều hòa da, diệt khuẩn, … Theo Cosmetics database, sodium citrate an toàn với sức khỏe con người.

Potassium Thiocyanate: Not Reported; STABILISING

Video review Sữa Rửa Mặt Aron Whitening Oil Control Facial Foam

CÔNG DỤNG CỦA SỬA RỬA MẶT BƠ ARON NHẬP KHẨU THÁI LAN – 0938416889

SỮA RỬA MẶT BƠ – 40K CALL + ZALO 0832226664 FB BÁN HÀNG : THUYNGOCPR ( NGỌC NGUYỄN)

[REVIEW] 12 SỮA RỬA MẶT QUEN THUỘC Ở SIÊU THỊ DƯỚI 100K! MỘT THỜI DẠI DỘT ????

TẬP 1.2 | REVIEW "CHÂN THẬT" 16 LOẠI SỮA RỬA MẶT | GIÁ TỪ 100.000 VND TỚI 3.500.000 VND FT 1M88

SỮA RỬA MẶT BƠ ARON WHITENING OIL CONTROL THÁI LAN #0977603087

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Sữa Rửa Mặt Aron Whitening Oil Control Facial Foam .Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm sạch da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Sữa Rửa Mặt Aron Whitening Oil Control Facial Foam có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Sữa Rửa Mặt Aron Whitening Oil Control Facial Foam tại Tiki, Shopee và Lazada.

sua-rua-mat-aron-whitening-oil-control-facial-foam-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Sữa Rửa Mặt Aron Whitening Oil Control Facial Foam có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 16 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 3/5
    giá thành rất rẻ cho dung tích 210ml, packing to chắc chắn dễ cầm. Dạng cream tạo bọt nhiều, mùi hơi nồng hoá học, dùng bị khô da và căng, nchung tạm được. Giá này dùng Hadalabo trắng thích hơn

    Trả lời
  2. 30 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 2/5
    tuyp này khá to
    gel đặc ,màu xanh
    mùi nồng nặc mình cảm thấy rất khó ngửi
    tạo bọt nhiều
    mặt rửa xong khô khốc
    rửa được 3 lần mình bỏ k dùng nữa
    không mua lại lần sau

    Trả lời
  3. 21 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Trước khi mình bị mụn thì mình rất ưng em nàyyy. Tại rửa mặt bằng em này xong mặt mướt với mềm. Không quá khô cũng k bị nhớt ý. Nhưng sau mình bị mụn mới phải đổi srm thì mới k dùng em này nữa thôi.mình k hiểu nhiều về thành phần hay caia gì của các loại mĩ phẩm lắm. Nma mình nghĩ chắc em này kiểu thiên về dưỡng ẩm và kiềm đâu hơn hay sao vì mình thấy tên ý. Nma tóm lại là srm này vừa rẻ mà chất lượng cũng tốt nữa. Có mỗi cái mùi là mình k ưng lắm. Nó thơm kiêir hoá học ý :3 mình không biết tả thế nào nma mùi thơm của nó theo ý kiến cá nhân của mình thì không dễ chịu lắm. Cũng có thơm nma kphai loại mùi thơm mình thích.

    Trả lời
  4. 20 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 1/5
    Bao bì đẹp, màu xanh mát mắt, cộng thêm hình trái bơ nên bạn nào nhìn vào cũng tưỡng rửa xong da ẩm, nhưng không, rửa xong là da khô như sa mạc, khô cằn cỗi, dễ gây kích ứng nếu sử dụng lâu dài, mùi thơm khá nồng, giá bên ngoài rẻ lắm luôn, khuyên không nên mua.

    Trả lời
  5. 17 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Packging nhìn khá bắt mắt
    Tạo bọt nhiều ạ
    Giá thành khá rẻ dùng được lâu
    Làm sạch tốt
    Nhưng khô da lắm ạ ????
    Giá thành rẻ
    Mùi thơm nhẹ
    Dùng em này xong phải toner luôn ạ

    Trả lời
  6. 42 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 2/5
    Sản phẩm này mình dùng chắc từ thời mấy năm trước rồi, hồi đấy không biết gì mấy, mua về vì thấy rẻ, dùng đến nửa năm mới hết.
    Chất kem đặc, cần một hạt đậu là tạo bông bọt rồi, rửa xong mặt khô căng như lấy xà phòng lifebouy rửa
    Tránh xa

    Trả lời

Viết một bình luận