[REVIEW] Thực hư về Sữa Rửa Mặt The History Of Whoo Vital Hydrating Foam Cleanser có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Sữa Rửa Mặt The History Of Whoo Vital Hydrating Foam Cleanser có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu THE HISTORY OF WHOO này nhé!

sua-rua-mat-the-history-of-whoo-vital-hydrating-foam-cleanser-review

Thương hiệu: The History of WHOO

Giá: 880,000 VNĐ

Khối lượng: 180ml

Vài Nét về Thương Hiệu Sữa Rửa Mặt The History Of Whoo Vital Hydrating Foam Cleanser

– Sữa rửa mặt của Whoo Hydrating Foam Cleanser với ưu điểm vượt trội. Đó là có độ an toàn cao và phù hợp với tất cả các loại da. Mỹ phẩm cao cấp Hàn Quốc, nổi tiếng khắp thế giới. Trong việc bào chế các sản phẩm chăm sóc da từ Đông dược thiên nhiên.
– Được chiết xuất từ các thành phần Đông dược dưới dạng gel ẩm mịn. Sữa rửa mặt Whoo Gongjinhyang Soo Hydrating Foam Cleanser giúp loại bỏ bã nhờn, sừng già tích tụ trên da. Đồng thời cung cấp chất dinh dưỡng và thúc đẩy trao đổi chất của da. Mà không làm tổn thương đến lớp màng bảo vệ da. Điều này đem lại khả năng bảo vệ da khỏi các kích ứng từ bên ngoài. Mùi thơm thảo mộc dễ chịu, tạo bọt dễ dàng, bọt mịn, làm da sạch mụn cám, mụn ẩn giúp da sáng và căng mịn
– Được thiết kế dạng ống tuýp hồng nhưng vẫn giữ được nét cao cấp, cổ điển của Whoo.
– Chất sữa mềm mịn, cực mát mẻ, tạo bọt mịn và thẩm thấu nhanh.
– Sữa rửa mặt chứa các hạt bọt mịn giúp lấy sạch bụi bẩn, bã nhờn nằm sâu trong da một cách an toàn.
– Giúp da mềm mại, mịn màng, không bị khô căng.
– Thành phần Đông y dịu nhẹ từ sữa rửa mặt không gây kích ứng da, thích hợp sử dụng cho mọi loại da.Sữa rửa mặt của Whoo Hydrating Foam Cleanser với ưu điểm vượt trội. Đó là có độ an toàn cao và phù hợp với tất cả các loại da. Mỹ phẩm cao cấp Hàn Quốc, nổi tiếng khắp thế giới. Trong việc bào chế các sản phẩm chăm sóc da từ Đông dược thiên nhiên.
– Được chiết xuất từ các thành phần Đông dược dưới dạng gel ẩm mịn. Sữa rửa mặt Whoo Gongjinhyang Soo Hydrating Foam Cleanser giúp loại bỏ bã nhờn, sừng già tích tụ trên da. Đồng thời cung cấp chất dinh dưỡng và thúc đẩy trao đổi chất của da. Mà không làm tổn thương đến lớp màng bảo vệ da. Điều này đem lại khả năng bảo vệ da khỏi các kích ứng từ bên ngoài. Mùi thơm thảo mộc dễ chịu, tạo bọt dễ dàng, bọt mịn, làm da sạch mụn cám, mụn ẩn giúp da sáng và căng mịn.

5 Chức năng nổi bật của Sữa Rửa Mặt The History Of Whoo Vital Hydrating Foam Cleanser

  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Kháng khuẩn
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá

46 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • PEI-14M
  • Epimedium Koreanum Extract
  • Poria Cocos Extract
  • Lecithin
  • Disodium EDTA
  • Bupleurum Falcatum Root Extract
  • Polysorbate 20
  • Polygonum Multiflorum Root Extract
  • Sodium Laureth-4 Carboxylate
  • Angelica Gigas Root Extract
  • Polygala Tenuifolia Root Extract
  • PEG-10 Rapeseed Sterol
  • 1,2-Hexanediol
  • Sorbitol
  • Allium Tuberosum Seed Extract
  • Polyquaternium-76
  • Caprylic/Capric Triglyceride
  • Dipropylene Glycol
  • Secale Cereale (Rye) Seed Extract
  • Fragrance
  • Lauric Acid
  • Thymus Vulgaris (Thyme) Extract
  • Tribulus Terrestris Fruit Extract
  • Cnidium Officinale Root Extract
  • Tocopherol
  • Platycodon Grandiflorum Root Extract
  • Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
  • Schizonepeta Tenuifolia Extract
  • Caprylyl Glycol
  • Camellia Japonica Flower Extract
  • Xanthan Gum
  • Myristic Acid
  • Alcohol Denat.
  • Water
  • Achyranthes Bidentata Root Extract
  • CI 14720
  • Lauryl Hydroxysultaine
  • Velvet Extract
  • Ophiopogon Japonicus Root Extract
  • Angelica Tenuissima Root Extract
  • Potassium Hydroxide
  • Cornus Officinalis Fruit Extract
  • Angelica Acutiloba Root Extract
  • Panax Ginseng Root Extract
  • Lycium Chinense Fruit Extract
  • Eucommia Ulmoides Bark Extract
Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Sữa Rửa Mặt Tinh Chất Mật Ong Nuxe Reve De Miel Rich Cleansing Gel có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Chú thích các thành phần chính của Sữa Rửa Mặt The History Of Whoo Vital Hydrating Foam Cleanser

PEI-14M:

Epimedium Koreanum Extract:

Poria Cocos Extract: Anticaking Agent; Skin-Conditioning Agent – Emollient; Skin-Conditioning Agent -Miscellaneous; Surfactant – Cleansing Agent; SKIN CONDITIONING

Lecithin: Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa bề mặt, điều hòa da, tạo hỗn dịch. Theo thống kê của CIR, các loại sữa rửa có thành phần Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng được coi là an toàn.

Disodium EDTA: Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tắm, dầu gội và dầu xả, thuốc nhuộm tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lâu bị hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điều trị nhiễm độc kim loại nặng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muối của chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.

Bupleurum Falcatum Root Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Polysorbate 20 :

Polygonum Multiflorum Root Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Sodium Laureth-4 Carboxylate:

Angelica Gigas Root Extract: HAIR CONDITIONING; HAIR WAVING OR STRAIGHTENING; SKIN CONDITIONING

Polygala Tenuifolia Root Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

PEG-10 Rapeseed Sterol: Surfactant – Cleansing Agent; Surfactant – Solubilizing Agent; EMULSIFYING

1,2-Hexanediol: 1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.

Sorbitol: Sorbitol là một alcohol đa chức, được sử dụng như chất tạo mùi hương, chất dưỡng ẩm, ứng dụng rộng rãi trong các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Sorbitol được FDA công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Allium Tuberosum Seed Extract:

Polyquaternium-76:

Caprylic/Capric Triglyceride: Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nồng độ thấp. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.

Dipropylene Glycol: Dipropylene glycol là hỗn hợp các chất 4-oxa-2,6-heptandiol, 2-(2-hydroxy-propoxy)-propan-1-ol và 2-(2-hydroxy-1-methyl-ethoxy)-propan-1-ol, là một thành phần của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và kem cạo râu và các sản phẩm chăm sóc da như một dung môi và chất làm giảm độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của dipropylene alcohol trong các sản phẩm được coi là an toàn với con người, tuy nhiên đây là một thành phần có thể gây kích ứng.

Secale Cereale (Rye) Seed Extract: Chiết xuất hạt lúa mạch đen, chứa các thành phần tinh bột, được sử dụng trong một số sản phẩm như một chất độn, chất làm sạch hay điều hòa da. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn cho sức khỏe người sử dụng.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Gel Rửa Mặt Cocoon Winter Melon Cleanser có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Fragrance:

Lauric Acid: Một acid béo có nguồn gốc thiên nhiên, với công dụng nổi bật là khả năng làm mềm da, được ứng dụng như một chất tạo hương, chất nhũ hóa, làm dịu da. Theo CIR, lauric acid an toàn với hàm lượng như trong các sản phẩm thông thường trên thị trường. Environment Canada Domestic Substance List đánh giá thành phần này không độc hại, ít gây nguy hiểm cho con người.

Thymus Vulgaris (Thyme) Extract: Chiết xuất cỏ xạ hương, chứa một số thành phần có hương thơm, duy trì độ ẩm cho da, được ứng dụng như một chất tạo hương và điều hòa da trong nhiều sản phẩm trang điểm như son môi, phấn mắt, mascara, kem nền, … Theo EMA/HMPC, một số thành phần có hương thơm trong chiết xuất cỏ xạ hương có thể gây kích ứng da, tuy nhiên thành phần này thường được sử dụng với hàm lượng nhỏ, hầu như an toàn cho làn da.

Tribulus Terrestris Fruit Extract:

Cnidium Officinale Root Extract:

Tocopherol: Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên. Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nó trong thực phẩm (ăn trực tiếp).

Platycodon Grandiflorum Root Extract:

Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer: Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất kết dính hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc da chống lão hóa nói chung. AACP trong mĩ phẩm được CIR công bố là an toàn với con người.

Schizonepeta Tenuifolia Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Caprylyl Glycol: Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc da, chất bảo quản. Theo báo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Camellia Japonica Flower Extract: Chiết xuất hoa trà, chứa các vitamin A, E, B, D cùng các chất béo có lợi như Omega 3, 6, 9, có tác dụng điều hòa da và tóc hiệu quả, tăng cường sự tổng hợp collagen, ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân cũng như mĩ phẩm. Theo CIR, chiết xuất hoa trà an toàn với sức khỏe con người.

Xanthan Gum: Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm từ trứng, sữa, …, kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.

Myristic Acid: Myristic acid là một acid béo có mặt trong hầu hết các loại chất béo động, thực vật, với các chức năng như kết dính, dưỡng da, được ứng dụng trong các sản phẩm làm sạch da và chăm sóc da. Theo báo cáo của CIR, Myristic acid không độc hại, không gây kích ứng cho cơ thể người.

Alcohol Denat.: Denatured alcohol – ethanol bổ sung phụ gia làm thay đổi mùi vị, không có mùi như rượu thông thường, được ứng dụng như làm dung môi, chất chống tạo bọt, chất làm se da, giảm độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da, chăm sóc răng miệng, nước hoa, kem cạo râu,… Theo báo cáo của CIR, ượng tiếp xúc mỗi lần với các sản phẩm chứa chất này thường không nhiều, do đó không có ảnh hưởng đáng kể tới người sử dụng.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Miếng Tẩy Trang Healing Tea Garden Cherry Blossom Cleansing Water Pad có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Achyranthes Bidentata Root Extract:

CI 14720:

Lauryl Hydroxysultaine: Lauryl Hydroxysultaine, thuộc nhóm Hydroxysultaine, các chất tạo bọt phổ biến trong nhiều sản phẩm tắm. Thành phần này có tác dụng điều hòa da và tóc. Lauryl Hydroxysultaine an toàn khi tiếp xúc ngoài da, nhưng gây kích ứng khi tiếp xúc với mắt.

Velvet Extract: Skin-Conditioning Agent – Humectant; SKIN CONDITIONING

Ophiopogon Japonicus Root Extract: Chiết xuất rễ cây mạch môn (hay cây tóc tiên, lan tiên), chứa các thành phần hỗ trợ điều hòa, duy trì độ ẩm cho da, ứng dụng trong một số sản phẩm làm sạch, dưỡng da, chăm sóc trẻ em. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn.

Angelica Tenuissima Root Extract:

Potassium Hydroxide: Hydroxide của kali, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh pH, tạo dung dịch đệm. Potassium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu tiếp xúc trực tiếp. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.

Cornus Officinalis Fruit Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Angelica Acutiloba Root Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Panax Ginseng Root Extract: Chiết xuất nhân sâm, thành phần gồm các hoạt chất chống oxi hóa, có tác dụng làm mềm và cải thiện vẻ ngoài của làn da, điều hòa tóc. Theo đánh giá của EMA/HMPC, sản phẩm này an toàn với sức khỏe con người.

Lycium Chinense Fruit Extract: Chiết xuất quả câu kỷ tử, một vị thuốc y học cổ truyền quan trọng, chứa một số hoạt chất chống oxi hóa, là thành phần của một số loại lip gloss, kem nền, sữa rửa mặt, … Chưa có nghiên cứu nào cho thấy ảnh hưởng xấu của thành phần này lên cơ thể người.

Eucommia Ulmoides Bark Extract:

Video review Sữa Rửa Mặt The History Of Whoo Vital Hydrating Foam Cleanser

CÁC DÒNG SỮA RỬA MẶT NỔI BẬT CỦA WHOO | SỮA RỬA MẶT NÀO DÀNH CHO BẠN?

TOP 3 SỮA RỬA MẶT JAPAN NHẤT ĐỊNH PHẢI THỬ , GIÁ PHẢI CHĂNG, BẢNG THÀNH PHẦN AN TOÀN

15 SẢN PHẨM SKINCARE LYN DÙNG HẾT TRONG 1 VÀI THÁNG QUA

REVIEW CẶP TẨY TRANG & SỮA RỬA MẶT WHOO VÀNG || SHOPH2H.COM

4 DẤU HIỆU ĐÃ ĐẾN LÚC BẠN NÊN ĐỔI SỮA RỬA MẶT? CÁCH CHỌN SRM CHO TỪNG LOẠI DA THEO THÀNH PHẦN!

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Sữa Rửa Mặt The History Of Whoo Vital Hydrating Foam Cleanser.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm sạch da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Sữa Rửa Mặt The History Of Whoo Vital Hydrating Foam Cleanser có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Sữa Rửa Mặt The History Of Whoo Vital Hydrating Foam Cleanser tại Tiki, Shopee và Lazada.

sua-rua-mat-the-history-of-whoo-vital-hydrating-foam-cleanser-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Sữa Rửa Mặt The History Of Whoo Vital Hydrating Foam Cleanser có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 24 tuổi, da khô, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Thiết kế màu hồng ngọt ngào
    sữa rửa mặt dịu nhẹ
    mùi thơm thảo dược
    chất bông xốp tạo bọt nhiều
    rửa xong da không hề khó căng mà mịn màng thiết kế đẹp, sang trọng

    Trả lời
  2. 23 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Mình mua sample dùng thử khoảng 50k/10sample
    Srm tạo bọt nhiều, nhưng không hề gây căng da, khô da mà ngược lại còn làm da có độ ẩm hơn.
    Srm có mùi, cũng hơi nồng, rửa đi rồi vẫn còn lưu hương ít nhiều. Điểm này mình không thích lắm.
    Full size mắc quá nên thôi dùng thử rồi quay về với cerave
    8/10

    Trả lời

Viết một bình luận