[REVIEW] Thực hư về Sữa Rửa Mặt Tạo Bọt Bifesta Acne Care Foaming Whip có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Sữa Rửa Mặt Tạo Bọt Bifesta Acne Care Foaming Whip có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu BIFESTA này nhé!

sua-rua-mat-tao-bot-bifesta-acne-care-foaming-whip-review

Thương hiệu: BIFESTA

Giá: 252,000 VNĐ

Khối lượng: 180g

Vài Nét về Thương Hiệu Sữa Rửa Mặt Tạo Bọt Bifesta Acne Care Foaming Whip

– Sữa Rửa Mặt Tạo Bọt Bifesta Acne Care Foaming Whip là loại sữa rửa mặt tạo bọt mịn có chứa khí carbonate hoạt động như một thỏi nam châm, len lỏi vào lỗ chân lông và hút sạch cặn bẩn, giúp se khít lỗ chân lông, mang đến làn da mịn màng và ngăn ngừa mụn ẩn dưới da.
– Sản phẩm có khả năng làm sạch sâu mà không gây khô da, vẫn giữ được độ ẩm cần thiết, lớp bọt siêu mịn chứa khí ga còn giúp tăng tuần hoàn ở các mạch máu dưới da, giúp da nhận được đủ lượng chất dinh dưỡng cần thiết, cho da khoẻ mạnh, ngăn ngừa mụn hiệu quả.
– Có tính sát khuẩn cao, kiểm soát lượng dầu thừa và cân bằng da để hạn chế phát sinh mụn.

Hướng dẫn sử dụng Sữa Rửa Mặt Tạo Bọt Bifesta Acne Care Foaming Whip

– Làm ướt da mặt.
– Lấy 1 lượng vừa đủ mát-xa để bọt thấm sâu vào da.
– Mát-xa trong 30 giây rồi rửa lại với nước .
– Sử dụng 2 lần mỗi ngày để đạt hiệu quả tốt nhất.

3 Chức năng nổi bật của Sữa Rửa Mặt Tạo Bọt Bifesta Acne Care Foaming Whip

  • AHA
  • Dưỡng ẩm
  • Kháng khuẩn

20 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Isobutane
  • PEG-6
  • Sodium Cocoyl Glutamate
  • Lactic Acid
  • Polyglyceryl-10 Myristate
  • Phenoxyethanol
  • Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Peel Oil
  • Dipropylene Glycol
  • Glycerin
  • Caprylyl Glycol
  • PEG-50 Hydrogenated Castor Oil
  • Xanthan Gum
  • Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate
  • Myristic Acid
  • Water
  • Carbon Dioxide
  • PEG-32
  • Ethoxydiglycol
  • PEG-100 Stearate
  • Sodium Lauryl Phosphate
Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Sebium Foaming Gel Facial Cleanser có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Chú thích các thành phần chính của Sữa Rửa Mặt Tạo Bọt Bifesta Acne Care Foaming Whip

Isobutane: Propellant

PEG-6: PEG-6 là một loại polymer của ethylene glycol, thường được dùng như một dung môi hay chất tăng cường độ ẩm cho mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, thành phần này hầu như không gây ảnh hưởng tới sức khỏe con người.

Sodium Cocoyl Glutamate: Sodium Cocoyl Glutamate là một chất hoạt động bề mặt, có tác dụng như một thành phần làm sạch, được sử dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân. Hàm lượng chất này trong một số sản phẩm có thể lên tới 10%. Theo báo cáo của CIR, các sản phẩm chứa tới 5% thành phần này không gây kích ứng, an toàn cho làn da. Nhưng thành phần này có thể dễ dàng gây kích ứng cho mắt, nên tránh để sản phẩm chứa sodium cocoyl glutamate tiếp xúc với mắt.

Lactic Acid: Lactic acid là acid có nguồn gốc từ quá trình lên men tự nhiên, với nhiều công dụng như dưỡng ẩm, tẩy da chết, thường được sử dụng trong mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân với chức năng điều chỉnh pH, điều hòa da. Theo CIR, lactic acid trong các sản phẩm nhìn chung an toàn với cơ thể người khi hàm lượng không quá 10%.

Polyglyceryl-10 Myristate: Polyglyceryl-10 Myristate là một ester của myristic acid (một acid béo) và polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất dưỡng ẩm cho da cũng như chất nhũ hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được sử dụng với hàm lượng cao nhất là 1,2% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa khuyên dùng cho hàm lượng chất này trong mĩ phẩm.

Phenoxyethanol: Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng. Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân cũng như trong dược phẩm. Chất này về cơ bản không gây nguy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khi tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.

Citrus Aurantium Dulcis (Orange) Peel Oil: Tinh dầu chiết xuất từ vỏ cam, chứa limonene và một số terpene khác, có nhiều tác dụng như tạo mùi hương, giảm stress, trị mụn, … ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo cáo cáo của CIR, tinh dầu vỏ cam không gây độc cho cơ thể con người, tuy nhiên có thể gây kích ứng.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Tẩy Da Chết Espoir Mild Peeling Exfoliator có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Dipropylene Glycol: Dipropylene glycol là hỗn hợp các chất 4-oxa-2,6-heptandiol, 2-(2-hydroxy-propoxy)-propan-1-ol và 2-(2-hydroxy-1-methyl-ethoxy)-propan-1-ol, là một thành phần của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và kem cạo râu và các sản phẩm chăm sóc da như một dung môi và chất làm giảm độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của dipropylene alcohol trong các sản phẩm được coi là an toàn với con người, tuy nhiên đây là một thành phần có thể gây kích ứng.

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Caprylyl Glycol: Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc da, chất bảo quản. Theo báo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

PEG-50 Hydrogenated Castor Oil: Surfactant – Emulsifying Agent; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; VISCOSITY CONTROLLING

Xanthan Gum: Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm từ trứng, sữa, …, kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.

Hydroxypropyltrimonium Hyaluronate: Film Former; Humectant; FILM FORMING

Myristic Acid: Myristic acid là một acid béo có mặt trong hầu hết các loại chất béo động, thực vật, với các chức năng như kết dính, dưỡng da, được ứng dụng trong các sản phẩm làm sạch da và chăm sóc da. Theo báo cáo của CIR, Myristic acid không độc hại, không gây kích ứng cho cơ thể người.

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Gel Rửa Mặt Skinfood White Dandelion Derma Cleansing Gel Foam có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Carbon Dioxide: Propellant

PEG-32: PEG-32 là một loại polymer của ethylene glycol, thường được dùng như dung môi, chất kết dính hay chất tăng cường độ ẩm cho mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, thành phần này hầu như không gây ảnh hưởng tới sức khỏe con người.

Ethoxydiglycol: Fragrance Ingredient; Solvent; Viscosity Decreasing Agent; HUMECTANT; PERFUMING

PEG-100 Stearate: Có nguồn gốc thiên nhiên, được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc sắc đẹp như chất làm mềm, nhũ hóa và dưỡng ẩm. Các PEG-Stearates thường được dùng trong các sản phẩm làm sạch da và tóc nhờ khả năng kết dính bụi với dầu. Theo công bố của CIR, chất này ít cho thấy khả năng gây kích ứng cho da, tuy nhiên được khuyến cáo không dùng cho da bị tổn thương (rách, bỏng) vì những ảnh hưởng tới thận.

Sodium Lauryl Phosphate: Surfactant – Emulsifying Agent; CLEANSING; FOAMING

Video review Sữa Rửa Mặt Tạo Bọt Bifesta Acne Care Foaming Whip

8 NGUYÊN TẮC LỰA CHỌN SỮA RỬA MẶT TẠO BỌT CHÂN ÁI | SKINCARE KIỂU NHẬT

https://www.youtube.com/watch?v=HNBg83E_zE0

TẬP 1.2 | REVIEW "CHÂN THẬT" 16 LOẠI SỮA RỬA MẶT | GIÁ TỪ 100.000 VND TỚI 3.500.000 VND FT 1M88

https://www.youtube.com/watch?v=mTWEiD9GpEY

BÍ QUYẾT LÀM SẠCH SÂU NHỜ THÀNH PHẦN BỌT SODA CỦA SỮA RỬA MẶT BIFESTA FOAMING WHIP NHẬT BẢN

https://www.youtube.com/watch?v=Nt0jhrMwKYo

3 BƯỚC RỬA MẶT ĐÚNG CÁCH

https://www.youtube.com/watch?v=fInLz1wtGdU

[REVIEW] 12 SỮA RỬA MẶT QUEN THUỘC Ở SIÊU THỊ DƯỚI 100K! MỘT THỜI DẠI DỘT ????

https://www.youtube.com/watch?v=EDHXjrDZfSM

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Sữa Rửa Mặt Tạo Bọt Bifesta Acne Care Foaming Whip.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm sạch da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Sữa Rửa Mặt Tạo Bọt Bifesta Acne Care Foaming Whip có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Sữa Rửa Mặt Tạo Bọt Bifesta Acne Care Foaming Whip tại Tiki, Shopee và Lazada.

sua-rua-mat-tao-bot-bifesta-acne-care-foaming-whip-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Sữa Rửa Mặt Tạo Bọt Bifesta Acne Care Foaming Whip có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 22 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Mình đã xài qua ít nhất 15 brand sữa rửa mặt các loại nhưng vẫn ưng loại này nhất. Tạo bọt sẵn dùng với máy rửa mặt rất thích, mùi thơm, rửa xong da ẩm, mịn, chắc là hợp với da mình nên lúc xài da không lên mụn. Giá rẻ, 1 chai xài cũng 5,6 tháng nhé.

    Trả lời

Viết một bình luận