[REVIEW] Thực hư về Sữa Rửa Mặt Bad Skin Milk Bomb Eraser có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Sữa Rửa Mặt Bad Skin Milk Bomb Eraser có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu BADSKIN này nhé!

sua-rua-mat-bad-skin-milk-bomb-eraser-review

Thương hiệu: BADSKIN

Giá: 170,000 VNĐ

Khối lượng: 100ml

Vài Nét về Thương Hiệu Sữa Rửa Mặt Bad Skin Milk Bomb Eraser

– Sữa Rửa Mặt Bad Skin Milk Bomb 100ml là sản phẩm làm nên tên tuổi của hãng
– Được làm 100% từ sữa tươi, không chỉ có hiệu quả làm sạch sâu mà đồng thời còn tẩy da chết, dưỡng ẩm, và quan trọng là thanh lọc và làm sáng da.
– Với thành phần chính là enzyme từ sữa tươi lên men, sản phẩm đúng kiểu “ đã tốt nay còn tốt hơn “ . Vì sữa tươi vốn chứa nhiều vi chất có lợi cho làn da, đặc biệt là làm mềm, làm mịn, hỗ trợ khiến da căng mọng và sáng khỏe. Nhưng khi được lên men, các Proteolytic Enzyme trong sữa đem lại hiệu quả tẩy da chết, chính vì thế nó đi sâu vào trong lỗ chân lông để làm sạch bụi bẩn và da chết ứ đọng. Nó tẩy đi lớp tế bào chết già cỗi và sạm màu trên bề mặt, giúp da căng mịn, sáng trắng và trong mướt hơn.
-Chứa hạt Jojoba tự nhiên có tác dụng tẩy da chết nhẹ nhàng, cuốn đi các tế bào già cỗi một cách vật lí. Trong khi đó AHA tự nhiên chứa trong sữa, nham lê lại tẩy tế bào chết hóa học nhẹ nhàng.
– Chiết xuất cam và chanh tươi giúp làm da sáng mịn, hỗn hợp nhiều vitamin C này giúp làm giảm các hắc sắc tố gây tối màu da, khiến da trông sáng khỏe mịn màng.
– BHA tự nhiên được lấy từ cây lộc đề xanh giúp làm dịu, làm ẩm mượt da trong khi hỗ trợ làm sạch sâu hiệu quả.
-Chứa nhiều chiết xuất thiên nhiên như: sáp ong, keo ong, cà rốt, nho, trà xanh, lựu, hoa cúc, nha đam, mía, cam, chanh
– Sodium Hyaluronate, Collagen thủy phân và allatoin nuôi dưỡng da căng mịn

9 Chức năng nổi bật của Sữa Rửa Mặt Bad Skin Milk Bomb Eraser

  • BHA
  • Phục hồi tổn thương
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Làm sáng da
  • Kháng khuẩn
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá
  • Điều trị mụn

42 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Stearic Acid
  • Glyceryl Stearates
  • Salicylic Acid
  • Jojoba Esters
  • Disodium EDTA
  • Cocamidopropyl Betaine
  • Panthenol
  • Acetobacter/Aspergillus/Lactobacillus/Leuconostoc/Pediococcus/Saccharomyces/Zygosaccharomyces/Citrus Unshiu Fruit/Citrus Japonica Fruit/Citrus Junos Fruit/ Apple Fruit/Banana Fruit/Papaya Fruit/ Pyrus Serotina Fruit/ Diospyros Kaki Fruit/Watermelon Fruit/Peach Fruit/ Prunus Mume Fruit/Fig Fruit/Chaenomeles Sinensis Fruit/Eriobotrya Japonica Fruit/Apricot Fruit/ Zizyphus Jujuba Fruit/Cucurbita Maxima Fruit/Castanea Crenata Fruit/Vitis Coignetiae Fruit/Raspberry Fruit/Momordica Grosvenorii Fruit/Lycium Chinense Fruit/Glycine Max Seed/Phaseolus Angularis Seed/Canavalia Ensiformis Seed/Rice Seed/Hordeum Vulgare Seed/Coix Lachryma-Jobi Ma-Yuen Seed/Echinochloa Crus-Galli Seed/Setaria Italica Seed/Millet Seed/Hemerocallis Fulva Flower/Cabbage Leaf/Stem/Morus Bombycis Leaf/Perilla Frutescens Leaf/Ipomoea Batatas Root/Colocasia Antiquorum Tuber/Dioscorea Batatas Rhizome/Iridea Laminarioides/Laminaria Japonica/Nemacystus Decipiens/Undaria Pinnatifida/Radish Root/Turnip Root/Carrot Root/Arctium Lappa Root/Nelumbo Nucifera Rhizome/Onion Bulb/Lilium Auratum Bulb/Licorice Root/Sagittaria Trifolia Root/Sesame Seed/Ginkgo Biloba Seed/Juglans Subcordiformis Fruit/Panax Ginseng Seed/Actinidia Polygama Fruit/Hydnum Erinaceum Fruiting Body/Grifola Frondosa Fruiting Body/Prunus Salicina Fruit/Akebia Quinata Fruit/Crataegus Cuneata Fruit/Cornus Officinalis Fruit/Nephelium Longana Fruit/Houttuynia Cordata/Artemisia Princeps/Sasa Veitchii Leaf/Glechoma Hederacea/Chamomilla Recutita Flower/Equisetum Arvense/Cassia Obtusifolia Seed/Taraxacum Officinale/Isodon Japonicus/Safflower Flower/Plantago Asiatica/Smallanthus Sonchifolius Root/Garlic Bulb/Ginger Rhizome/Beet Rhizome/Polygonum Odoratum Rhizome/Turmeric Rhizome/Acanthopanax Siebodianus Root/Pinus Koraiensis Seed/Lentinus Edodes Fruiting Body/Auricularia Auricula/Vitis Labrusca Fruit/Helianthus Tuberosus Tuber Ferment Extract
  • Vitis Vinifera (Grape) Fruit Extract
  • 1,2-Hexanediol
  • Portulaca Oleracea Extract
  • Milk Protein
  • Allantoin
  • Vaccinium Myrtillus Fruit/Leaf Extract
  • Butylene Glycol
  • Glycerin
  • Daucus Carota Sativa (Carrot) Extract
  • Sodium Bicarbonate
  • Brassica Oleracea Italica (Broccoli) Extract
  • Honey Extract
  • Caprylyl Glycol
  • Propolis Extract
  • Camellia Sinensis Leaf Extract
  • Caprylhydroxamic Acid
  • Sodium Chloride
  • Sodium Hyaluronate
  • Myristic Acid
  • Saponaria Officinalis Leaf Extract
  • Gentiana Lutea Root Extract
  • Water
  • Beeswax
  • Aloe Barbadensis Leaf Extract
  • Palmitic Acid
  • Potassium Hydroxide
  • Hydrolyzed Citrus Aurantium Dulcis Fruit Extract
  • Acer Saccharum (Sugar Maple) Extract
  • Glycol Distearate
  • Saccharum Officinarum (Sugar cane) Extract
  • Punica Granatum Fruit Extract
  • Hydrolyzed Collagen
  • Artemisia Absinthium Extract
  • Citrus Limon (Lemon) Fruit Extract

Chú thích các thành phần chính của Sữa Rửa Mặt Bad Skin Milk Bomb Eraser

Stearic Acid:

Glyceryl Stearates: Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates là ester của glycerin và stearic acid, loại chất béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dầu thực vật. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, Glyceryl Stearate được sử dụng rộng rãi và có thể được tìm thấy trong các loại kem, kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền, mascara, phấn mắt, bút kẻ mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt da, giúp da trông mềm mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bề mặt của các chất được nhũ hóa.
Theo báo cáo của CIR, Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates an toàn với cơ thể con người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Sữa Rửa Mặt IOPE Ideal Cleansing Foam Whipping Brightener có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Salicylic Acid: Salicylic acid là một dược phẩm quan trọng, với công dụng nổi bật là trị mụn. Ngoài ra, salicylic acid còn được ứng dụng như một chất tạo mùi, chất điều hòa da và tóc, … trong các sản phẩm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân. Theo báo cáo của CIR, với các sản phẩm dùng ngoài da không yêu cầu theo đơn thuốc, hàm lượng Salicylic acid tối đa được cho phép là 2% với các sản phẩm bôi, và 3% với các sản phẩm rửa.

Jojoba Esters: Jojoba esters được sản xuất từ dầu jojoba, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một chất làm mềm, dưỡng ẩm cho da nhờ đặc tính giống với thành phần dầu do cơ thể người tiết ra. Theo CIR, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da, không gây kích ứng, mẫn cảm, không bị hấp thụ vào cơ thể.

Disodium EDTA: Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tắm, dầu gội và dầu xả, thuốc nhuộm tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lâu bị hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điều trị nhiễm độc kim loại nặng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muối của chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.

Cocamidopropyl Betaine: Cocamidopropyl Betaine (viết tắt là CAPB) có nguồn gốc từ dầu dừa. Được ứng dụng như chất tạo bọt trong xà phòng và các sản phẩm tắm, cũng như chất nhũ hóa trong các loại mĩ phẩm. Theo kết quả một vài nghiên cứu, chất này có thể gây kích ứng, dị ứng cho một số người, nhưng nhìn chung an toàn với làn da.

Panthenol: Panthenol có nguồn gốc từ vitamin B5. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc tóc, da và móng tay, Panthenol và Pantothenic được sử dụng như chất bôi trơn, chất làm mềm và dưỡng ẩm nhờ khả năng liên kết với tóc và thẩm thấu vào da. Chất này được FDA cũng như CIR công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Acetobacter/Aspergillus/Lactobacillus/Leuconostoc/Pediococcus/Saccharomyces/Zygosaccharomyces/Citrus Unshiu Fruit/Citrus Japonica Fruit/Citrus Junos Fruit/ Apple Fruit/Banana Fruit/Papaya Fruit/ Pyrus Serotina Fruit/ Diospyros Kaki Fruit/Watermelon Fruit/Peach Fruit/ Prunus Mume Fruit/Fig Fruit/Chaenomeles Sinensis Fruit/Eriobotrya Japonica Fruit/Apricot Fruit/ Zizyphus Jujuba Fruit/Cucurbita Maxima Fruit/Castanea Crenata Fruit/Vitis Coignetiae Fruit/Raspberry Fruit/Momordica Grosvenorii Fruit/Lycium Chinense Fruit/Glycine Max Seed/Phaseolus Angularis Seed/Canavalia Ensiformis Seed/Rice Seed/Hordeum Vulgare Seed/Coix Lachryma-Jobi Ma-Yuen Seed/Echinochloa Crus-Galli Seed/Setaria Italica Seed/Millet Seed/Hemerocallis Fulva Flower/Cabbage Leaf/Stem/Morus Bombycis Leaf/Perilla Frutescens Leaf/Ipomoea Batatas Root/Colocasia Antiquorum Tuber/Dioscorea Batatas Rhizome/Iridea Laminarioides/Laminaria Japonica/Nemacystus Decipiens/Undaria Pinnatifida/Radish Root/Turnip Root/Carrot Root/Arctium Lappa Root/Nelumbo Nucifera Rhizome/Onion Bulb/Lilium Auratum Bulb/Licorice Root/Sagittaria Trifolia Root/Sesame Seed/Ginkgo Biloba Seed/Juglans Subcordiformis Fruit/Panax Ginseng Seed/Actinidia Polygama Fruit/Hydnum Erinaceum Fruiting Body/Grifola Frondosa Fruiting Body/Prunus Salicina Fruit/Akebia Quinata Fruit/Crataegus Cuneata Fruit/Cornus Officinalis Fruit/Nephelium Longana Fruit/Houttuynia Cordata/Artemisia Princeps/Sasa Veitchii Leaf/Glechoma Hederacea/Chamomilla Recutita Flower/Equisetum Arvense/Cassia Obtusifolia Seed/Taraxacum Officinale/Isodon Japonicus/Safflower Flower/Plantago Asiatica/Smallanthus Sonchifolius Root/Garlic Bulb/Ginger Rhizome/Beet Rhizome/Polygonum Odoratum Rhizome/Turmeric Rhizome/Acanthopanax Siebodianus Root/Pinus Koraiensis Seed/Lentinus Edodes Fruiting Body/Auricularia Auricula/Vitis Labrusca Fruit/Helianthus Tuberosus Tuber Ferment Extract :

Vitis Vinifera (Grape) Fruit Extract: Chiết xuất từ quả nho, chủ yếu từ hạt, với các thành phần có chức năng dưỡng ẩm, làm mềm da, giảm mụn, giảm viêm, làm chậm quá trình lão hóa da, …. được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cơ thể. Theo công bố của CIR, thành phần này an toàn với mục đích chăm sóc cá nhân và làm đẹp.

1,2-Hexanediol: 1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.

Portulaca Oleracea Extract: Chiết xuất từ rau sam: có tác dụng kháng viêm, kháng khuẩn, chứa nhiều chất có khả năng chống oxy hóa cao như vitamin E, flavonoid, ngăn ngừa tình trạng lão hóa da giúp xóa mờ các nếp nhăn, làm da mềm mịn, mau liền sẹo trên những vùng da bị tổn thương. Theo một công bố khoa học trên International Journal of Pharmacy and Pharmaceutical Sciences, thành phần này nhìn chung không gây độc cho con người.

Milk Protein: Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

Allantoin: Allantoin (còn gọi là glyoxyldiureide) là một diureide thường được chiết xuất từ thực vật. Allantoin và các dẫn xuất của nó thường được sử dụng trong sữa tắm, các sản phẩm trang điểm mắt, chăm sóc tóc, da và vệ sinh răng miệng, giúp tăng độ mịn của da, phục hồi vết thương, chống kích ứng và bảo vệ da. Allantoin cũng được tổng hợp nhân tạo rộng rãi. Allantoin có nguồn gốc thiên nhiên được coi là an toàn, không độc hại với cơ thể người. Các sản phẩm Allantoin nhân tạo cũng được CTFA và JSCI cấp phép và công nhận là an toàn.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Dầu Tẩy Trang Missha Super Off Cleansing Oil [Dry Ness Off] có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Vaccinium Myrtillus Fruit/Leaf Extract: Chiết xuất lá/quả việt quất đen, chứa một số vitamin như A, C cùng các thành phần có hoạt tính chống oxi hóa, điều hòa da, được ứng dụng trong một số dược phẩm cũng như sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo EMA/HMPC, các sản phẩm chứa thành phần này an toàn với sức khỏe con người.

Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Daucus Carota Sativa (Carrot) Extract: Not Reported; PERFUMING

Sodium Bicarbonate: Sodium bicarbonate hay baking soda, là một muối vô cơ có ứng dụng rộng rãi trong thực phẩm, cũng như mĩ phẩm, có tác dụng như một thành phần làm sạch, điều chỉnh pH, bảo vệ da. Theo CIR, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

Brassica Oleracea Italica (Broccoli) Extract: Chiết xuất súp lơ xanh hay bông cải xanh, giàu các hoạt chất chống oxi hóa và vitamin, giúp bảo vệ khỏi tác hại của tia UV và tăng cường vẻ ngoài của làn da. Theo CIR, thành phần này an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Honey Extract: Chiết xuất mật ong, cung cấp các thành phần có tác dụng giữ ẩm, phục hồi và chống vi khuẩn, làm mịn da, tăng lưu thông máu và cải thiện vẻ bề ngoài của da. Thành phần này được Environment Canada Domestic Substance List đánh giá không gây độc, an toàn với sức khỏe con người.

Caprylyl Glycol: Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc da, chất bảo quản. Theo báo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Propolis Extract:

Camellia Sinensis Leaf Extract: Chiết xuất lá trà xanh, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc nhờ khả năng chống oxi hóa và chống viêm hiệu quả. Theo công bố của CIR, hàm lượng chiết xuất trà xanh tối đa đảm bảo an toàn trong các sản phẩm kem bôi là 0,86%, trong các sản phẩm rửa là 1%.

Caprylhydroxamic Acid: Caprylhyroxamic acid (CHA) là một amino acid có nguồn gốc từ dầu dừa, được sử dụng như một loại chất bảo quản, chống nấm mốc, một thành phần thay thế paraben trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo công bố của CIR, chất này hoàn toàn an toàn với cơ thể người.

Sodium Chloride: Hay muối ăn, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm vệ sinh răng miệng, dầu gội, nước hoa, da, tóc, móng tay, làm sạch, kem chống nắng, trang điểm và tắm như một chất diệt khuẩn, chất điều vị. Theo báo cáo an toàn của NEB, thành phần này hoàn toàn với cơ thể con người.

Sodium Hyaluronate: Sodium hyaluronate là muối của hyaluronic acid, được sử dụng chủ yếu trong công thức của các sản phẩm chăm sóc da, son môi và trang điểm mắt và mặt. Chất này hỗ trợ da khô hoặc bị tổn thương bằng cách giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Trong công nghệ chăm sóc sắc đẹp, Sodium hyaluronate được thường tiêm để làm biến mất các nếp nhăn. Chất này được coi là một thành phần an toàn và không gây dị ứng, được Cosmetics Database liệt vào nhóm ít nguy hiểm.

Myristic Acid: Myristic acid là một acid béo có mặt trong hầu hết các loại chất béo động, thực vật, với các chức năng như kết dính, dưỡng da, được ứng dụng trong các sản phẩm làm sạch da và chăm sóc da. Theo báo cáo của CIR, Myristic acid không độc hại, không gây kích ứng cho cơ thể người.

Saponaria Officinalis Leaf Extract: Cosmetic Biocide; ANTIMICROBIAL; CLEANSING

Gentiana Lutea Root Extract: Chiết xuất rễ cây long đởm vàng, chứa nhiều thành phần có hoạt tính chống oxi hóa, giảm bong tróc, phục hồi da, được sử dụng như một chất tạo hương, điều hòa da trong một số sản phẩm dưỡng ẩm, che khuyết điểm, serum,…

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Tẩy Da Chết So'Natural Red Peel Tingle Serum có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Beeswax: Sáp ong, thành phần chính là một số ester thiên nhiên, có tác dụng như chất nhũ hóa, chất làm dày, thường được ứng dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, son môi, trang điểm, nước hoa, các sản phẩm chăm sóc tóc và nhuộm tóc, sản phẩm chăm sóc da và làm sạch da, kem cạo râu, kem chống nắng. Theo JACT, thành phần này này an toàn với cơ thể người.

Aloe Barbadensis Leaf Extract: Chiết xuất từ cây lô hội, nhờ chứa thành phần các chất kháng viêm tốt nên thường được sử dụng trong các sản phẩm trị mụn, dưỡng da, phục hồi da. Theo đánh giá của CIR, sản phẩm này hầu như an toàn khi sử dụng ngoài da. Tuy nhiên việc đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa với liều lượng cao có thể dẫn đến nhiều tác hại cho hệ tiêu hóa, thận.

Palmitic Acid: Một acid béo có nguồn gốc thiên nhiên, với công dụng nổi bật là khả năng làm mềm da, được ứng dụng như một chất làm sạch da, chất nhũ hóa trong các sản phẩm làm sạch. Palmitic acid được CIR công nhận an toàn với cơ thể con người.

Potassium Hydroxide: Hydroxide của kali, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh pH, tạo dung dịch đệm. Potassium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu tiếp xúc trực tiếp. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.

Hydrolyzed Citrus Aurantium Dulcis Fruit Extract: Skin Protectant; SKIN PROTECTING

Acer Saccharum (Sugar Maple) Extract: Not Reported; KERATOLYTIC

Glycol Distearate: Glycol Distearate là ester của ethylene glycol và stearic acid, một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, với công dụng giữ ẩm, tăng độ nhớt, được sử dụng trong nhiều loại sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo báo cáo của CIR, các sản phẩm có hàm lượng lên tới 50% Glycol Distearate được thí nghiệm cũng không gây kích ứng, hay mẫn cảm. Hàm lượng chất này thường thấy trong các sản phẩm là 2-5%, hoàn toàn an toàn với làn da.

Saccharum Officinarum (Sugar cane) Extract:

Punica Granatum Fruit Extract: Chiết xuất quả lựu, thành phần chủ yếu chứa các chất giúp tăng cường độ ẩm cho da và tóc, bên cạnh đó là các hoạt chất chống oxi hóa, chống gốc tự do, chống lại sự hình thành các sắc tố và đồi mồi, … Theo công bố của CIR, thành phần này an toàn với sức khỏe con người khi tiếp xúc ngoài da, cũng như không gây ảnh hưởng đáng kể khi đưa vào cơ thể.

Hydrolyzed Collagen: Hỗn hợp một số peptide thu được từ sự thủy phân collagen, thành phần tạo nên sự đàn hồi của da, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, các sản phẩm tắm, trang điểm, thuốc nhuộm tóc. Hydrolyzed collagen được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.

Artemisia Absinthium Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Citrus Limon (Lemon) Fruit Extract: Chiết xuất từ quả chanh, chứa limonene và một số terpene khác, có nhiều tác dụng như tạo mùi hương, giảm stress, trị mụn, … ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, hàm lượng cao nhất của thành phần này được sử dụng trong các sản phẩm là 1,2%, an toàn với sức khỏe con người.

Video review Sữa Rửa Mặt Bad Skin Milk Bomb Eraser

REVIEW: BADSKIN MILK BOMB ERASER + UPDATED NIGHT SKINCARE ROUTINE

BAD SKIN?? BEST SOLUTION TO DRY SKIN!

CẢM NHẬN TUYỆT VỜI KHI SỬ DỤNG BAD SKIN HYALURONIC SPA TONER- NƯỚC HOA HỒNG SỐ 1 HIỆN NAY!

รีวิว MILK BOMB CLEANSER

MILK BOMB CLEANSER

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Sữa Rửa Mặt Bad Skin Milk Bomb Eraser.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc và làm sạch da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Sữa Rửa Mặt Bad Skin Milk Bomb Eraser có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Sữa Rửa Mặt Bad Skin Milk Bomb Eraser tại Tiki, Shopee và Lazada.

sua-rua-mat-bad-skin-milk-bomb-eraser-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Sữa Rửa Mặt Bad Skin Milk Bomb Eraser có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 21 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    sau khi banh chành do naruko tràm trà thì mình dùng em này 2 tuần là k lên mụn nữa. k biết mb thế nào nhưng mình thì rất thích cảm giác sạch bong kin kít nhưng k hề khô da của em này. táp nước 1 vài lần là sạch trơn chứ k hề bị bám cặn trắng trên da mặt như chất đất sét của naruko. nhưng lại k hề bị khô da mà vẫn ẩm ẩm mềm mềm

    Trả lời
  2. 22 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Sau khi dùng xong em Ssuk Bomb Eraser thì mình có thử sang em này. Về mùi hương thì em này có mùi sữa dịu nhưng nó ko hợp với da hỗn hợp của mình như em Ssuk Bomb Eraser, rửa mặt xong cảm giác vẫn chưa được sạch lắm, ko quá thoải mái

    Trả lời

Viết một bình luận