[REVIEW] Thực hư về Kem Chống Nắng Avene Very High Protection Cream SPF 50+ có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Kem Chống Nắng Avene Very High Protection Cream SPF 50+ có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu AVENE này nhé!

kem-chong-nang-avene-very-high-protection-cream-spf-50-review

Thương hiệu: Avene

Giá: 621,000 VNĐ

Khối lượng: 50ml

Vài Nét về Thương Hiệu Kem Chống Nắng Avene Very High Protection Cream SPF 50+

– Kem Chống Nắng Avene Tres Haute Protection Cream SPF 50+ với công nghệ Dry-Touch, bạn sẽ không cảm nhận được là đang bôi kem chống nắng vì kem gần như thấm nhanh vào da, không bít lỗ chân lông, và đặc biệt có khả năng kháng nước hiệu quả.
– Phức hợp các chất chống nắng theo công thức độc quyền SunSitive Protection với 4 hoạt chất chống nắng Tinosorb M và Tinosorb S, Parsol 1789, Uvasorb HEB cung cấp một sự bảo vệ tối ưu chống lại toàn bộ các tia UVB-UVA dài và ngắn.
– Thành phần nước khoáng Avene giàu khoáng chất và vô cùng trong sạch sẽ giúp làm dịu da, giảm kích ứng và kháng viêm cho da.
– Chiết xuất Cucurbita Pepo giúp điều hoà bài tiết bã nhờn, giảm bóng nhờn khi thoa lên da, sẽ là sự lựa chọn phù hợp dành cho da thường và da hỗn hợp.
– Sản phẩm không gây dị ứng, không gây nhân mụn trứng cá.
– Bảo vệ làn da quá nhạy cảm đối với ánh nắng mặt trời.
– Bảo vệ da thường xuyên tiếp xúc với ánh nắng gay gắt.
– Ngăn ngừa dị ứng da do nắng và phản ứng nhạy cảm với ánh sáng do một vài loại thuốc gây ra.
– Ngăn ngừa chứng nám da do thai nghén.

4 Chức năng nổi bật của Kem Chống Nắng Avene Very High Protection Cream SPF 50+

  • Chống tia UV
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Kháng khuẩn

29 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Cetearyl Isononanoate
  • Disodium EDTA
  • Glyceryl Behenate
  • Glyceryl Laurate
  • Isodecyl Neopentanoate
  • Potassium Cetyl Phosphate
  • Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol
  • Glyceryl Dibehenate
  • Caprylic/Capric Triglyceride
  • Fragrance
  • Silica
  • C12-15 Alkyl Benzoate
  • Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
  • Sodium Hydroxide
  • Caprylyl Glycol
  • Xanthan Gum
  • Benzoic Acid
  • Aluminum Starch Octenylsuccinate
  • Water
  • Tocopheryl Glucoside
  • Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine
  • Butyl Methoxydibenzoylmethane (Avobenzone)
  • Hydrogenated Palm Kernel Glycerides
  • Decyl Glucoside
  • Hydrogenated Palm Glyceride
  • Tribehenin
  • Diethylhexyl Butamido Triazone
  • Propylene Glycol
  • Diisopropyl Adipate

Chú thích các thành phần chính của Kem Chống Nắng Avene Very High Protection Cream SPF 50+

Cetearyl Isononanoate: Ester của cetearyl alcohol với isononanoic acid, có tác dụng điều hòa da và tóc, làm mềm da, được ứng dụng trong các sản phẩm trang điểm và chăm sóc da mặt. Theo CIR, Cetearyl Isononanoate an toàn cho mục đích làm đẹp và chăm sóc cá nhân.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem Chống Nắng Lancome UV Expert Youth Shield Aqua Gel SPF50 PA++++ có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Disodium EDTA: Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tắm, dầu gội và dầu xả, thuốc nhuộm tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lâu bị hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điều trị nhiễm độc kim loại nặng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muối của chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.

Glyceryl Behenate: Glyceryl behenate hay tribehenin, là ester của glycerin và benehic acid, một acid béo, giúp duy trì độ ẩm, làm mềm da hoặc được ứng dụng như một chất nhũ hóa, là thành phần của một số loại son dưỡng môi, sản phẩm chống mồ hôi. Theo CIR, thành phần này an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Glyceryl Laurate: Glyceryl Laurate là một ester của lauric acid (một acid béo) và glycerin, thường được sử dụng như một loại chất làm mịn da cũng như chất nhũ hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Trong các sản phẩm trên thị trường chất này được sử dụng với hàm lượng cao nhất là 4,5%, được CIR đánh giá là an toàn cho sức khỏe con người.

Isodecyl Neopentanoate: Isodecyl Neopentanoate là một ester có tác dụng tạo vẻ ngoài mềm mịn cho làn da, được ứng dụng trong một số sản phẩm son môi, kem nền, sữa dưỡng ẩm, … Theo báo cáo của CIR, thành phàn này được xác nhận là an toàn cho làn da, không gây kích ứng.

Potassium Cetyl Phosphate: Potassium Cetyl Phosphate là một chất hoạt động bề mặt được sử dụng trong nhiều sản phẩm làm sạch cũng như mĩ phẩm, gồm có sữa tắm, sữa rửa mặt, kem chống nắng, kem dưỡng ẩm, kem tẩy trang. Chất này được Cosmetics Database đánh giá an toàn 100%, không có nghiên cứu nào phát hiện phản ứng phụ của thành phần này với cơ thể người.

Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol:

Glyceryl Dibehenate: Glyceryl Dibehenate là ester của glycerin và benehic acid, một acid béo, giúp duy trì độ ẩm, làm mềm da hoặc được ứng dụng như một chất nhũ hóa, là thành phần của một số sản phẩm dưỡng ẩm, mascara, kem chống nắng, kem che khuyết điểm, … Theo CIR, hàm lượng của thành phần này trong một số sản phẩm an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Caprylic/Capric Triglyceride: Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nồng độ thấp. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.

Fragrance:

Silica: Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng chất. Silica dùng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông, chất tăng độ nhớt, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem Chống Nắng L'oreal UV Perfect Super Aqua Essence SPF50+ PA ++++ có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

C12-15 Alkyl Benzoate: Hỗn hợp các ester của benzoic acid với các alcohol có 12 – 15 carbon, được sử dụng như một chất làm mềm và tăng cường kết cấu trong mĩ phẩm, tạo ra độ mượt mà cho sản phẩm. Thành phần này được CIR kết luận là an toàn cho người sử dụng, không gây kích ứng da hay mắt.

Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer: Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất kết dính hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc da chống lão hóa nói chung. AACP trong mĩ phẩm được CIR công bố là an toàn với con người.

Sodium Hydroxide: Hydroxide của natri, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh pH, tạo dung dịch đệm. Sodium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu tiếp xúc trực tiếp. Theo thống kê của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.

Caprylyl Glycol: Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc da, chất bảo quản. Theo báo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Xanthan Gum: Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm từ trứng, sữa, …, kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.

Benzoic Acid: Benzoic acid là một acid hữu cơ có vòng benzene, được sử dụng như một chất tạo hương, chất điều chỉnh pH và chất bảo quản cho nhiều sản phẩm như kem dưỡng da, kem chống nắng, kem nền, sữa tắm, son môi, … Benzoic acid là thành phần có thể gây kích ứng, do đó hàm lượng chất này trong các sản phẩm ở châu Âu được kiểm soát ở mức không quá 0,5%.

Aluminum Starch Octenylsuccinate: Absorbent; Anticaking Agent; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; VISCOSITY CONTROLLING

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Tocopheryl Glucoside:

Bis-Ethylhexyloxyphenol Methoxyphenyl Triazine: Hay còn gọi là Bemotrizinol, là một hợp chất hữu cơ tan trong dầu có chức năng nổi bật là hấp thụ tia UV-A, UV-B. Chất này được cấp phép sử dụng trong các sản phẩm ở EU, nhưng không được FDA chấp nhận lưu hành (ở Hoa Kì). Cho tới này, chất này được coi là không độc hại với cơ thể người và hiếm khi gây kích ứng.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem Chống Nắng Cancer Council Ultra SPF50+ có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Butyl Methoxydibenzoylmethane (Avobenzone):

Hydrogenated Palm Kernel Glycerides: Skin-Conditioning Agent – Emollient; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; SKIN CONDITIONING; VISCOSITY CONTROLLING

Decyl Glucoside: Decyl glucoside là sản phẩm tổng hợp của glucose và alcohol béo decanol, có tính năng như chất hoạt động bề mặt, chất làm sạch nhẹ dịu, được sử dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc trẻ em, các sản phẩm chăm sóc da nhạy cảm. Theo IJT, hàm lượng của thành phần này trong một số sản phẩm an toàn cho sức khỏe người sử dụng.

Hydrogenated Palm Glyceride: Surfactant – Emulsifying Agent; EMOLLIENT; SKIN CONDITIONING; STABILISING

Tribehenin: Tribehenin hay glyceryl behenate, là ester của glycerin và benehic acid, một acid béo, giúp duy trì độ ẩm, làm mềm da hoặc được ứng dụng như một chất nhũ hóa, là thành phần của một số loại son dưỡng môi, sản phẩm chống mồ hôi. Theo CIR, hàm lượng của thành phần này trong một số sản phẩm an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Diethylhexyl Butamido Triazone:

Propylene Glycol: Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất duy trì độ ẩm, giảm bong tróc, chất chống đông. Các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, Công bố của CIR công nhận propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Diisopropyl Adipate: Diisopropyl Adipate là ester của isopropyl alcohol với adipic acid, được dùng như một dung môi, chất làm dẻo, làm dịu hay tạo hương cho nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân và làm đẹp. CIR đánh giá thành phần này an toàn với sức khỏe con người.

Video review Kem Chống Nắng Avene Very High Protection Cream SPF 50+

REVIEW 26 KEM CHỐNG NẮNG HÓA HỌC XEM CÓ TỐT KHÔNG? | 26 CHEMICAL SUNSCREENS UNDER UV CAM ????

TEST MÀU KEM CHỐNG NẮNG AVENE VERY HIGH PROTECTION TINTED CREAM SPF50

REVIEW KEM CHỐNG NẮNG #AVENEVERYHIGHPROTECTIONCLEANANCE #LOREALUVPERFECTMATTE

REVIEW 4 KEM CHỐNG NẮNG ÂU MỸ XỊN GIÁ RẺ | UNDER 300K | TRANG & TIÊN

KEM CHỐNG NẮNG HOÁ HỌC CHO DA DẦU | VICHY CAPITAL SOLEIL VS. AVENE CLEANANCE | MỸ PHẨM ĐẠI CHIẾN #5

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Kem Chống Nắng Avene Very High Protection Cream SPF 50+.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Kem Chống Nắng Avene Very High Protection Cream SPF 50+ có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Kem Chống Nắng Avene Very High Protection Cream SPF 50+ tại Tiki, Shopee và Lazada.

kem-chong-nang-avene-very-high-protection-cream-spf-50-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Kem Chống Nắng Avene Very High Protection Cream SPF 50+ có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 21 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Sản phẩm bảng thành phần nhìn đúng mê luôn, không cồn khô, hương liệu, kết hợp cùng 4 bộ lọc ánh sáng xanh nữa vô cùng xịn xò, thêm thành phần nước khoáng nữa cấp ẩm siêu xịn, nhưng vì thế mà sản phẩm này da khô dùng sẽ thấy ok còn da dầu dùng sẽ thấy bóng và hơi rít nha, mặc dù vậy nhưng sản phẩm không hề bí da tẹo nào nha.

    Trả lời
  2. 23 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Chất kem khó tán, mùi hương liệu hơi nồng, sản phẩm này hợp với các bạn da thường đến da khô hơn
    Bao bì xinh xắn tiện lợi
    Ko mua lại
    Điểm 7/10

    Trả lời
  3. 22 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Chất kem của Avene Very High Protection Cream có kết cấu dạng kem màu trắng, hơi bông nhẹ, khi tán lên da khá mỏng và không tạo cảm giác bết dính hay nặng mặt. Dòng sản phẩm này có thể sử dụng hằng ngày. Bảng thành phần với nhiều dưỡng chất giúp bảo vệ, dưỡng ẩm và chăm sóc da sâu từ bên trong
    Chất kem mỏng nhẹ, không gây kích ứng, dễ thẩm thấu
    Có thể sử dụng thay thế lớp nền trang điểm.Mùi hương khá nồng

    Trả lời
  4. 18 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Ưu tiên

    Bảng thành phần với nhiều dưỡng chất giúp bảo vệ, dưỡng ẩm và thiết bị chuyên sâu từ bên trong

    Nhẹ nhàng kem chất lượng, không gây kích hoạt, thẩm định nhiệt độ

    Có thể sử dụng thay thế điểm trang da nền lớp

    Nhược điểm

    Mùi hương nồng nàn

    Ưu tiên

    Bảng thành phần với nhiều dưỡng chất giúp bảo vệ, dưỡng ẩm và thiết bị chuyên sâu từ bên trong

    Nhẹ nhàng kem chất lượng, không gây kích hoạt, thẩm định nhiệt độ

    Có thể sử dụng thay thế điểm trang da nền lớp

    Nhược điểm

    Mùi hương nồng nàn

    Trả lời
  5. 23 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 2/5
    Chất kem khá là khó tán, thoa lên mặt lâu lâu lại bị vón cục. Thêm nữa là, mùi hương liệu rất nồng! Bôi xong mà cả ngày cứ ngửi thấy mùi thơm gắt mũi, rất khó chịu. Da bị khô khi dùng.

    Trả lời

Viết một bình luận