[REVIEW] Thực hư về Kem Dưỡng Murad Nutrient Charged Water Gel có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Kem Dưỡng Murad Nutrient Charged Water Gel có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu MURAD này nhé!

kem-duong-murad-nutrient-charged-water-gel-review

Thương hiệu: MURAD

Giá: 1,683,000 VNĐ

Khối lượng: 50ml

Vài Nét về Thương Hiệu Kem Dưỡng Murad Nutrient Charged Water Gel

– Kem Dưỡng Murad Nutrient Charged Water Gel giúp cấp ẩm tức thời và khóa chặt độ ẩm trong da lên đến 5 ngày. Hơn thế nữa, em ý còn có khả năng chống oxy hóa. Đẩy lùi quá trình lão hóa. Giữ da tươi trẻ, căng đầy. Chất gel nhẹ, texture sệt nhẹ. Không bị quá lỏng. Thẩm thấu lập tức vào da sau và để lại lớp finish căng mọng.
– Loại da phù hợp: mọi loại da, đặc biệt với làn da dầu nhưng thiếu độ ẩm, da xỉn màu, thô ráp, xuất hiện nếp nhăn.
– Texture: gel nhẹ, texture sệt nhẹ, không bị quá lỏng, thẩm thấu lập tức vào da sau và để lại lớp finish căng mọng
– Khóa độ ẩm cho da ngay tức thì và tăng khả năng giữ ẩm đến 5 ngày
– Tăng cường hàng rào bảo vệ, giúp làn da căng đầy, mềm mại.
– Nuôi dưỡng làn da khỏe mạnh, chống oxi hóa
– Thấm nhanh, không gây bết dính

Hướng dẫn sử dụng Kem Dưỡng Murad Nutrient Charged Water Gel

– Dùng trên da sạch, khô. Lấy 1 lượng vừa đủ thoa đều lên da mặt. Kết hợp massage da nhẹ nhàng để dưỡng chất thẩm thấu đều vào da.

6 Chức năng nổi bật của Kem Dưỡng Murad Nutrient Charged Water Gel

  • Phục hồi tổn thương
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Làm sáng da
  • Kháng khuẩn
  • Chống lão hoá

67 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Serine
  • Potassium Phosphate
  • Polyisobutene
  • Trehalose
  • Ceramide AP
  • Sucrose
  • D&C Yellow No 5 Aluminum Lake
  • Ethylhexyl Isononanoate
  • Phenoxyethanol
  • Saccharomyces/Copper Ferment
  • Silica
  • PEG-7 Trimethylolpropane Coconut Ether
  • Urea
  • Saccharomyces/Iron Ferment
  • Saccharomyces/Silicon Ferment
  • Calcium Pantothenate
  • Water
  • Isononyl Isononanoate
  • Hydroxyethyl Urea
  • Dimethicone
  • CI 17200
  • Ceramide EOP
  • Pullulan
  • Decyl Glucoside
  • Carbomer
  • sh-Polypeptide-7 sh-Polypeptide-94 sh-Polypeptide-95
  • Propanediol
  • Disodium Phosphate
  • Saccharomyces/Magnesium Ferment
  • Polysilicone-12
  • Lecithin
  • Taurine
  • Hexylene Glycol
  • Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
  • Yeast Amino Acids
  • Pentylene Glycol
  • Maltodextrin
  • Leuconostoc/Radish Root Ferment Filtrate
  • Hexanediol
  • Saccharomyces/Zinc Ferment
  • Fragrance
  • Algin
  • Butylene Glycol
  • Pyridoxine HCl
  • Sodium Lauroyl Lactylate
  • Glycerin
  • Cholesterol
  • sh-Oligopeptide-13
  • sh-Polypeptide-71
  • Acetyl Glutamine
  • Phytantriol
  • Caprylyl Glycol
  • Trisodium Ethylenediamine Disuccinate
  • Sodium Hyaluronate
  • Xanthan Gum
  • Inositol
  • CI 14720
  • sh-Oligopeptide-12
  • Ethylhexylglycerin
  • Tocopheryl Acetate
  • Betaine
  • Saccharide Isomerate
  • Niacinamide
  • Sodium Starch Octenylsuccinate
  • Sodium Ascorbyl Phosphate
  • Phytosphingosine
  • Glyceryl Polyacrylate

Chú thích các thành phần chính của Kem Dưỡng Murad Nutrient Charged Water Gel

Serine: Serine là một trong những amino acid cấu tạo nên protein trong cơ thể động vật và người. Các amino acid thường được sử dụng như chất điều hòa da và tóc trong các sản phẩm chăm sóc trẻ em, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem cạo râu cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da. Theo Cosmetics Database, serine ít gây độc, an toàn với cơ thể người.

Potassium Phosphate: Potassium phosphate là một muối vô cơ, có tác dụng ổn định pH của sản phẩm. Theo CIR, thành phần này có thể gây kích ứng nhẹ cho da nếu tiếp xúc lâu dài.

Polyisobutene: Polyisobutene là một polymer, thường được ứng dụng như chất tạo màng trên da, móng hay tóc. Chất này được CIR công nhận an toàn với sức khỏe con người.

Trehalose: Trehalose là một loại đường đôi, được tìm thấy trong cơ thể thực vật, nấm và động vật không xương sống. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như một chất tạo vị cũng như chất dưỡng ẩm. Trehalose còn là một phụ gia thực phẩm, an toàn với hệ tiêu hóa cũng như làn da, được FDA cũng như tiêu chuẩn của nhiều quốc gia công nhận.

Ceramide AP:

Sucrose: Sucrose là một loại đường đôi, thực phẩm phổ biến của con người, có tác dụng như một chất tạo vị, chất dưỡng ẩm, tẩy da chết trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo FDA và CIR, chất này an toàn với cơ thể con người.

D&C Yellow No 5 Aluminum Lake:

Ethylhexyl Isononanoate: Skin-Conditioning Agent – Emollient

Phenoxyethanol: Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng. Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân cũng như trong dược phẩm. Chất này về cơ bản không gây nguy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khi tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.

Saccharomyces/Copper Ferment: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Mặt Nạ Biochem Lpa Whitening Moisture Revitalizing Mask có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Silica: Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng chất. Silica dùng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông, chất tăng độ nhớt, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.

PEG-7 Trimethylolpropane Coconut Ether:

Urea:

Saccharomyces/Iron Ferment: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Saccharomyces/Silicon Ferment: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Calcium Pantothenate: Calcium Pantothenate là dạng muối canxi của vitamin B5

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Isononyl Isononanoate: Isononyl Isononanoate là một ester được chiết xuất từ dầu oải hương, dầu ca cao hay tổng hợp nhân tạo, có tác dụng như một chất làm mềm, chống bụi bẩn cho da. Chất này được CIR công bố là an toàn với hàm lượng và mục đích sử dụng như trong các mĩ phẩm thường thấy.

Hydroxyethyl Urea: Hydroxyethyl Urea là một dẫn xuất của urea, được thêm vào các sản phẩm chăm sóc cá nhân nhờ tác dụng giữ ẩm cho bề mặt da. Theo báo cáo của CIR, trong một số sản phẩm chăm sóc da, hàm lượng thành phần này có thể lên tới 20,6%. Chất này gần như không gây kích ứng, mẫn cảm, được coi là an toàn cho làn da.

Dimethicone: Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.

CI 17200: CI 17200 hay còn gọi là Acid red 33, là một chất tạo màu đỏ, thường được ứng dụng trong các sản phẩm nhuộm tóc, được Environmental Working Group’s Skin Deep Cosmetic Safety Database coi là chất ít độc tố. Ở Hoa Kì, chất này được cấp phép trong hầu hết các loại mĩ phẩm trừ các sản phẩm dành cho mắt. Hàm lượng tối đa chất này trong son được cho phép là 3%.

Ceramide EOP:

Pullulan: Pullulan là một đường đa, được sử dụng chủ yếu như một phụ gia thực phẩm (E1204), cũng như một phụ gia mĩ phẩm với chức năng kết dính, tạo màng, làm căng da. Theo Cosmetics Database, thành phần này ít độc hại với sức khỏe con người.

Decyl Glucoside: Decyl glucoside là sản phẩm tổng hợp của glucose và alcohol béo decanol, có tính năng như chất hoạt động bề mặt, chất làm sạch nhẹ dịu, được sử dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc trẻ em, các sản phẩm chăm sóc da nhạy cảm. Theo IJT, hàm lượng của thành phần này trong một số sản phẩm an toàn cho sức khỏe người sử dụng.

Carbomer: Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Carbomers có thể được tìm thấy trong nhiều loại sản phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng, với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.

sh-Polypeptide-7 sh-Polypeptide-94 sh-Polypeptide-95:

Propanediol: Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của CIR, các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Disodium Phosphate: Disodium phosphate là một muối vô cơ, có tác dụng ổn định pH của sản phẩm, chống sự nứt nẻ trên da. Theo CIR, thành phần này có thể gây kích ứng nhẹ cho da nếu tiếp xúc lâu dài.

Saccharomyces/Magnesium Ferment: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Polysilicone-12:

Lecithin: Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa bề mặt, điều hòa da, tạo hỗn dịch. Theo thống kê của CIR, các loại sữa rửa có thành phần Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng được coi là an toàn.

Taurine: Taurine là một thành phần xuất hiện nhiều trong cơ thể động vật, được ước tính chiếm khoảng 0,1% khối lượng cơ thể người. Taurine được sử dụng trong một số loại mĩ phẩm như một chất ổn định pH và chất tạo hương. Thành phần này được FDA công nhận an toàn cho sức khỏe con người.

Hexylene Glycol: Hexylene Glycol là một alcohol không màu, có mùi thơm nhẹ, thường được sử dụng như chất hoạt động bề mặt, chất ổn định nhũ tương, dung môi, chất tạo hương, chất làm mềm da, ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, tóc, xà phòng, mĩ phẩm, … Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm thường không quá 25%, an toàn với làn da. Sản phẩm với nồng độ Hexylene glycol cao hơn có thể gây kích ứng.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Nước Hoa Hồng Derladie Lavender Natural Moisture có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer: Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer là một polymer đồng trùng hợp, có tác dụng như một chất keo làm đặc, chất nhũ hóa, chất ổn định sản phẩm và dung dịch, giúp làm dịu da. Theo công bố của CIR, chất này ít độc hại, không gây kích ứng.

Yeast Amino Acids:

Pentylene Glycol: Pentylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo công bố của CIR, các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Maltodextrin: Maltodextrin là một loại đường đa có nguồn gốc từ tinh bột ngô, gạo, … thường được dùng như chất hấp thụ, kết dính, chất tạo màng, chất điều hòa da và tóc trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo FDA và CIR, chất này hoàn toàn an toàn với sức khỏe con người.

Leuconostoc/Radish Root Ferment Filtrate:

Hexanediol: Hexandiol hay 1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm an toàn với sức khỏe con người.

Saccharomyces/Zinc Ferment: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Fragrance:

Algin: Algin hay alginic acid, một loại đường đa có nguồn gốc tảo nâu, được sử dụng như một chất kết dính, chất tăng độ nhớt, chất tạo hương trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân như serum, sữa dưỡng ẩm, mặt nạ, dầu tắm, … Thành phần này được Environment Canada Domestic Substance List đánh giá không độc hại, an toàn với cơ thể.

Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.

Pyridoxine HCl:

Sodium Lauroyl Lactylate: Muối natri của Lauroyl lactylic acid, có tác dụng như một chất nhũ hóa, làm mềm mịn da, được ứng dụng trong một số loại sữa tắm, sữa rửa mặt, kem nền, kem chống nắng, xà phòng, … Theo báo cáo của CIR, hàm lượng cao nhất của thành phần này trong các sản phẩm trên thị trường là 10%, được coi là có khả năng gây kích ứng nhẹ cho da.

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Cholesterol: Cholesterol là thành phần chất béo cấu trúc trong cơ thể người, với chức năng như chất tăng độ nhớt, chất làm mềm da, ứng dụng trong công thức mĩ phẩm trang điểm mắt và mặt, kem cạo râu, cũng như các sản phẩm chăm sóc da và tóc. Theo CIR, Cholesterol an toàn với làn da.

sh-Oligopeptide-13:

sh-Polypeptide-71:

Acetyl Glutamine: Acetyl Glutamine hay aceglutamine, là một amino acid được sử dụng như một thành phần điều hòa da, giảm bong tróc trong một số sản phẩm chăm sóc da mặt. Thành phần này được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích chăm sóc cá nhân.

Phytantriol: Phytantriol là một alcohol, thành phần của nhiều loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc tóc, nhờ chức năng chống vón, điều hòa da và tóc, dưỡng ẩm, giảm bong tróc. Phytantriol được CIR đánh giá an toàn với mục đích làm đẹp và chăm sóc cá nhân, tuy nhiên thành phần này có thể gây dị ứng cho một số người.

Caprylyl Glycol: Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc da, chất bảo quản. Theo báo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Trisodium Ethylenediamine Disuccinate: Chelating Agent

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem Dưỡng Da S+Miracle Snail Cream có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sodium Hyaluronate: Sodium hyaluronate là muối của hyaluronic acid, được sử dụng chủ yếu trong công thức của các sản phẩm chăm sóc da, son môi và trang điểm mắt và mặt. Chất này hỗ trợ da khô hoặc bị tổn thương bằng cách giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Trong công nghệ chăm sóc sắc đẹp, Sodium hyaluronate được thường tiêm để làm biến mất các nếp nhăn. Chất này được coi là một thành phần an toàn và không gây dị ứng, được Cosmetics Database liệt vào nhóm ít nguy hiểm.

Xanthan Gum: Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm từ trứng, sữa, …, kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.

Inositol: Inositol là một đường đơn có chức năng truyền tín hiệu trong não bộ, được ứng dụng như một chất điều hòa, dưỡng ẩm, chống tĩnh điện, thành phần của một số loại serum, sữa dưỡng ẩm, tẩy trang, sữa tắm, dầu gội, … Theo CIR, thành phần này an toàn cho sức khỏe con người.

CI 14720:

sh-Oligopeptide-12:

Ethylhexylglycerin: Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng bảo quản, chất điều hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5% Ethylhexylglycerin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.

Tocopheryl Acetate: Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.

Betaine: Betaine hay còn gọi là trimethyl glycine, là một amine. Phân tử chất này có tính phân cực, nên nó dễ dàng tạo liên kết hydro với nước, do đó được sử dụng như một chất dưỡng ẩm trong mĩ phẩm. Betaine cũng được sử dụng như một thành phần chống kích ứng. Betaine được CIR công nhận là an toàn.

Saccharide Isomerate: Skin-Conditioning Agent – Humectant

Niacinamide: Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc, giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp chí Diabetologia (2000), thành phần này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.

Sodium Starch Octenylsuccinate: Muối natri của sản phẩm giữa tinh bột và octenylsuccinic anhydride, có chức năng như một chất hấp thụ, chất làm bền nhũ tương, kiểm soát độ nhớt, ứng dụng trong nhiều sản phẩm như mặt nạ, sữa dưỡng ẩm, … Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn với sức khỏe con người.

Sodium Ascorbyl Phosphate: Antioxidant

Phytosphingosine: Phytosphingosine là một hợp chất có nguồn gốc chất béo tự nhiên, thường được dùng như một chất điều hòa da và tóc, cũng như một chất bảo quản cho các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân, giúp phục hồi da tổn thương. Chất này được EWG đánh giá 95% về mức độ an toàn, có rất it nghiên cứu cho thấy tác dụng không mong muốn của chất này.

Glyceryl Polyacrylate: Film Former; FILM FORMING

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Kem Dưỡng Murad Nutrient Charged Water Gel .Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Kem Dưỡng Murad Nutrient Charged Water Gel có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Kem Dưỡng Murad Nutrient Charged Water Gel tại Tiki, Shopee và Lazada.

kem-duong-murad-nutrient-charged-water-gel-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Kem Dưỡng Murad Nutrient Charged Water Gel có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 17 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 3/5
    mình được tặng minisize, dùng thấy cũng ổn, dạng gel, bôi lên da thấy mát mát, tuy nhiên full size đắt quá đuyyy, mình sẽ chọn loại khác hợp ví mình hơn

    Trả lời
  2. 24 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    xài em này thích dã man luôn í ???? kem thấm nhanh, thoa lên một lớp mỏng trên da là đủ rồi, bôi lên một hồi da mướt thích cực. mỗi tội là giá hơi chát xíu nhưng đổi lại thì chất lượng ok. đáng đồng tiền

    Trả lời
  3. 29 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Gel sạc nước nhà Murad siêu thấm luôn, da được căng mọng và làm ẩm tức thì da mình da hỗn hợp xài rất thích, thấm nhanh vào mùa hè, nếu mùa đông thì mình recommend dòng cream của Murad hơn. Mùi kem thơm dịu nhẹ rất dễ chịu.

    Trả lời
  4. 22 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 4/5
    1. Texture dạng gel không quá lỏng, có màu hồng lạ mắt, hương thơm hơi nồng. Em nó mỏng nhẹ, dễ tán, thấm khá nhanh, để lại một lớp màng ẩm trên da.

    2. Thành phần chứa nhiều chất dưỡng ẩm, làm dịu phục hồi và chống oxy hoá tốt như ceramide, peptide, niacinamide, amino acids… Có hương liệu tuy nhiên ở cuối bảng thành phần, không có các essential oils dễ gây kích ứng. Da mình thuộc type nhạy cảm cực kỳ nhưng khi apply em nó thì rất êm, không hề bị châm chích khó chịu.

    3. Khả năng cấp ẩm tốt, lành tính, dịu nhẹ, phù hợp nhất cho da dầu, da hỗn hợp. Với da khô đến rất khô thì em nó sẽ không đủ đô.

    4. Điểm trừ duy nhất là giá thành, đắt dã man í :< => Với mình thì thứ duy nhất đắt tiền (nếu có) là serum/ampoule, chứ hơm phải kem dưỡng, nên mình sẽ không mua em nó đâu :<

    Trả lời
  5. 19 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Kem dưỡng cực xứng đáng với giá tiền. Em này có texture dạng gel hồng siêu thơm. Khi apply sẽ có cảm giác mát nhẹ và KHÔNG HỀ BÍ RÍT. Kem thẩm thấu vào luôn nên không lo nha các mọi người.

    Trả lời
  6. 26 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Em này có tác dụng khoá ẩm sâu, mùi rất thơm, gel màu hồng nhạt siêu ưng, giúp da giảm khô, chứa nhiều Peptide chống nhăn, lão hoá da rất tốt. Em này có rất nhiều vitaminB nuôi dưỡng làn da khoẻ mạnh đồng thời có vitamin E nuôi dưỡng làn da mềm mại, mịn màng hơn.
    Bôi sản phẩm này, sáng hôm sau bạn sẽ cảm nhận đc làn da cực kỳ mềm mịn sờ siêu thích luôn.

    Trả lời
  7. 42 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Em này dưỡng ẩm chuyên sâu, mùa này dùng em này là quá hợp lí vì nó dạng gel, bôi lên không hề bết dính, giá cả hơi đắt nhưng chất lượng thì trên cả tuyệt vời, rất đáng đồng tiền bát gạo bỏ ra

    Trả lời
  8. 29 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Dưỡng này đáng đồng tiền bát gạo lun. Lên da cảm giác mát mát, mùi thơm nhẹ ko quá nồng, độ thẩm thấu nhanh mà ko thấy bí da , nặng mặt. Mới dùng thôi nhưng hiệu quả lên da khá rõ rệt, căng mướt hơn rất nhiều lun

    Trả lời
  9. 18 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Trừ cái giá ra thì sản phẩm này cực nên mua, dùng treatment da mình khô lắm mà sử dụng dưỡng ẩm của murad nó dịu và da ẩm đến cả ngày. Những ngày mùa đông thời tiết miền Bắc kho cực nhưng hiệu quả dưỡng ẩm vẫn okk… và sản phẩm thấm cực nhanh. Mình da dầu nhưng ko bị bí da

    Trả lời
  10. 16 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Trời ơiiii e này đúng đắt sắt ra miếng luôn á mn sài thích cực luôn í thấm thấu vào da rất nhanh còn hơi mát mát nữa sau 1 thời gian sử dụng mình cảm nhận đc da mình căng bóng hơn rất nhiều có điều giá thành hơi cao xíu đối với hs như mình

    Trả lời

Viết một bình luận