[REVIEW] Thực hư về Kem Dưỡng Da Su:m37 Secret Repair Concentrated Cream Rich có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Kem Dưỡng Da Su:m37 Secret Repair Concentrated Cream Rich có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu SU:M37 này nhé!

kem-duong-da-su-m37-secret-repair-concentrated-cream-rich-review

Thương hiệu: SU:M37

Giá: 2,290,000 VNĐ

Khối lượng: 50ml

Vài Nét về Thương Hiệu Kem Dưỡng Da Su:m37 Secret Repair Concentrated Cream Rich

– Kem dưỡng giúp tăng cường độ ẩm và ngăn ngừa lão hóa, thích hợp cho da khô và thiếu dưỡng chất.
– Sản phẩm chứa dung dịch nho Grazia lên men đậm đặc nguyên chất mang hiệu quả tăng độ đàn hồi và nuôi dưỡng vào sâu bên trong làn da
– Mang lại làn da trẻ đẹp, săn chắc và tràn đầy sức sống.

9 Chức năng nổi bật của Kem Dưỡng Da Su:m37 Secret Repair Concentrated Cream Rich

  • AHA
  • Phục hồi tổn thương
  • Chống tia UV
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Làm sáng da
  • Kháng khuẩn
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá

130 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Cyclopentasiloxane
  • Melissa Officinalis Extract
  • Polyperfluoromethylisopropyl Ether
  • Moringa Oleifera Seed Oil
  • Cetearyl Olivate
  • 1,2-Hexanediol
  • Chaenomeles Sinensis Fruit Extract
  • Portulaca Oleracea Extract
  • Caprylic/Capric Triglyceride
  • Saccharomyces/Grape Ferment Extract
  • Codonopsis Lanceolata Root Extract
  • Lactobacillus/Soybean Ferment Extract
  • Ocimum Basilicum (Basil) Leaf Extract
  • Lavandula Angustifolia (Lavender) Flower Extract
  • Centella Asiatica Extract
  • Geranium Robertianum Extract
  • Glechoma Hederacea Extract
  • Curcuma Longa (Turmeric) Root Extract
  • Raphanus Sativus (Radish) Root Extract
  • Polymethylsilsesquioxane
  • Titanium Dioxide
  • Grifola Frondosa Fruiting Body Extract
  • Allium Sativum (Garlic) Bulb Extract
  • Citrus Junos Fruit Extract
  • Panicum Miliaceum (Millet) Seed Extract
  • Palmitic Acid
  • Camellia Japonica Leaf Extract
  • Plantago Major Seed Extract
  • Dipentaerythrityl Hexahydroxystearate/Hexastearate/Hexarosinate
  • Cucumis Sativus (Cucumber) Fruit Extract
  • Cetearyl Glucoside
  • Panthenol
  • Cassia Obtusifolia Seed Extract
  • Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Uralensis (Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Inflata Root Extract
  • Pistacia Lentiscus (Mastic) Gum
  • Hemerocallis Fulva Flower Extract
  • Butylene Glycol
  • Glycerin
  • Trisodium EDTA
  • Akebia Quinata Extract
  • Citrus Aurantium Bergamia (Bergamot) Leaf Extract
  • Acorus Calamus Root Extract
  • Rubus Idaeus (Raspberry) Fruit Extract
  • Taraxacum Officinale (Dandelion) Leaf Extract
  • Mica
  • Lactobacillus/Ginseng Root Ferment Filtrate
  • Ginkgo Biloba Nut Extract
  • Artemisia Princeps Leaf Extract
  • Prunus Persica (Peach) Fruit Extract
  • Perilla Frutescens Leaf Extract
  • Lippia Citriodora Leaf Extract
  • Niacinamide
  • Anthemis Nobilis Flower Extract
  • Spinacia Oleracea (Spinach) Leaf Extract
  • Perfluorononylethyl Stearyl Dimethicone
  • Cellulose Gum
  • Corthellus Shiitake (Mushroom) Extract
  • Undaria Pinnatifida Extract
  • Lactobacillus/Wasabia Japonica Root Ferment Extract
  • Potassium Cetyl Phosphate
  • Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Extract
  • Nelumbo Nucifera Root Extract
  • Lonicera Japonica (Honeysuckle) Flower Extract
  • Squalane
  • Microcrystalline Cellulose
  • Prunus Salicina Fruit Extract
  • Musa Sapientum (Banana) Fruit Extract
  • Acer Palmatum Leaf Extract
  • Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Leaf Extract
  • Sesamum Indicum (Sesame) Seed Extract
  • Platycodon Grandiflorum Root Extract
  • Wine Extract
  • Water
  • Eriobotrya Japonica Leaf Extract
  • Trichosanthes Kirilowii Root Extract
  • Polyperfluoroethoxymethoxy Difluoroethyl PEG Phosphate
  • Dimethicone
  • Malus Domestica Fruit Extract
  • Saccharomyces/Xylinum/Black Tea Ferment
  • Hydrogenated Olive Oil
  • Stearyl Dimethicone
  • Citrus Unshiu Peel Extract
  • Potassium Hydroxide
  • Rosa Canina Fruit Extract
  • Lactobacillus/Pear Juice Ferment Filtrate
  • Sorbitan Olivate
  • Allium Cepa (Onion) Bulb Extract
  • Prunus Armeniaca (Apricot) Fruit Extract
  • C12-16 Alcohols
  • Carthamus Tinctorius (Safflower) Flower Extract
  • CI 77491
  • Butyrospermum Parkii (Shea) Butter
  • Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
  • Equisetum Arvense Extract
  • Hydrogenated Lecithin
  • Olea Europaea (Olive) Oil Unsaponifiables
  • Crataegus Cuneata Fruit Extract
  • Citrullus Lanatus (Watermelon) Fruit Extract
  • Beta Vulgaris (Beet) Root Extract
  • Fragrance
  • Ipomoea Batatas Root Extract
  • Saccharomyces/Barley Seed Ferment Filtrate
  • Eclipta Prostrata Extract
  • Mentha Piperita (Peppermint) Flower/Leaf/Stem Extract
  • Brassica Rapa (Turnip) Leaf Extract
  • Cichorium Intybus (Chicory) Root Extract
  • Lactobacillus/Rye Flour Ferment
  • Schizonepeta Tenuifolia Extract
  • Lactobacillus/Pumpkin Ferment Extract
  • Thymus Vulgaris (Thyme) Leaf Extract
  • PEG-150
  • Sasa Veitchii Leaf Extract
  • Actinidia Polygama Fruit Extract
  • Phaseolus Angularis Seed Extract
  • Melia Azadirachta Leaf Extract
  • Anemarrhena Asphodeloides Root Extract
  • Brassica Oleracea Capitata (Cabbage) Leaf Extract
  • Isocetyl Myristate
  • Houttuynia Cordata Extract
  • Carica Papaya (Papaya) Fruit Extract
  • Lactobacillus/Water Hyacinth Ferment
  • Salvia Officinalis (Sage) Leaf Extract
  • Morus Bombycis Leaf Extract
  • Daucus Carota Sativa (Carrot) Root Extract
  • PEG-100 Stearate
  • Theobroma Cacao (Cocoa) Extract
  • Lycium Chinense Fruit Extract
  • Monascus/Rice Ferment
  • Ficus Carica (Fig) Fruit Extract
  • Saccharomyces/Potato Extract Ferment Filtrate

Chú thích các thành phần chính của Kem Dưỡng Da Su:m37 Secret Repair Concentrated Cream Rich

Cyclopentasiloxane: Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như chất khử mùi, chống tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.

Melissa Officinalis Extract: Chiết xuất cây tía tô đất, với thành phần chứa các hoạt chất chống oxi hóa, kháng viêm, dưỡng ẩm, tạo độ mềm mượt cho da, được ứng dụng trong các sản phẩm son bóng, son môi, sản phẩm tắm, mặt nạ, … Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn với sức khỏe con người.

Polyperfluoromethylisopropyl Ether: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Skin-Conditioning Agent – Occlusive; SKIN CONDITIONING

Moringa Oleifera Seed Oil:

Cetearyl Olivate:

1,2-Hexanediol: 1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Egg White Perfect Nose Kit có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Chaenomeles Sinensis Fruit Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; ANTIOXIDANT; ASTRINGENT; EMOLLIENT; HAIR CONDITIONING; HUMECTANT; SKIN CONDITIONING; SKIN PROTECTING

Portulaca Oleracea Extract: Skin-Conditioning Agent – Humectant; SKIN CONDITIONING

Caprylic/Capric Triglyceride: Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nồng độ thấp. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.

Saccharomyces/Grape Ferment Extract:

Codonopsis Lanceolata Root Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Lactobacillus/Soybean Ferment Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Ocimum Basilicum (Basil) Leaf Extract:

Lavandula Angustifolia (Lavender) Flower Extract: Fragrance Ingredient

Centella Asiatica Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Geranium Robertianum Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; ASTRINGENT; TONIC

Glechoma Hederacea Extract:

Curcuma Longa (Turmeric) Root Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Raphanus Sativus (Radish) Root Extract:

Polymethylsilsesquioxane: Polymethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là không gây kích ứng.

Titanium Dioxide: Colorant; Opacifying Agent; Sunscreen Agent; Ultraviolet Light Absorber

Grifola Frondosa Fruiting Body Extract:

Allium Sativum (Garlic) Bulb Extract: Chiết xuất củ tỏi, chứa nhiều thành phần có tác dụng kháng khuẩn, kháng viêm, điều hòa, giảm bong tróc trên da. Theo EMA/HMPC, thành phần này an toàn khi được sử dụng với hàm lượng vừa phải.

Citrus Junos Fruit Extract: Chiết xuất quả yuzu (cùng chi Cam chanh), chứa một số thành phần giúp điều hòa da, ứng dụng trong một số sản phẩm dưỡng ẩm, làm sạch, serum, … Thành phần này được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Panicum Miliaceum (Millet) Seed Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING; SMOOTHING

Palmitic Acid: Một acid béo có nguồn gốc thiên nhiên, với công dụng nổi bật là khả năng làm mềm da, được ứng dụng như một chất làm sạch da, chất nhũ hóa trong các sản phẩm làm sạch. Palmitic acid được CIR công nhận an toàn với cơ thể con người.

Camellia Japonica Leaf Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Plantago Major Seed Extract:

Dipentaerythrityl Hexahydroxystearate/Hexastearate/Hexarosinate:

Cucumis Sativus (Cucumber) Fruit Extract: Skin-Conditioning Agent – Emollient; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Cetearyl Glucoside:

Panthenol: Panthenol có nguồn gốc từ vitamin B5. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc tóc, da và móng tay, Panthenol và Pantothenic được sử dụng như chất bôi trơn, chất làm mềm và dưỡng ẩm nhờ khả năng liên kết với tóc và thẩm thấu vào da. Chất này được FDA cũng như CIR công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Cassia Obtusifolia Seed Extract:

Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Uralensis (Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Inflata Root Extract:

Pistacia Lentiscus (Mastic) Gum: Adhesive; Film Former; Fragrance Ingredient; PERFUMING

Hemerocallis Fulva Flower Extract:

Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Trisodium EDTA: Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tắm, dầu gội và dầu xả, thuốc nhuộm tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lâu bị hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điều trị nhiễm độc kim loại nặng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muối của chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.

Akebia Quinata Extract:

Citrus Aurantium Bergamia (Bergamot) Leaf Extract: Cosmetic Astringent

Acorus Calamus Root Extract:

Rubus Idaeus (Raspberry) Fruit Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Taraxacum Officinale (Dandelion) Leaf Extract:

Mica: Bulking Agent

Lactobacillus/Ginseng Root Ferment Filtrate:

Ginkgo Biloba Nut Extract: HAIR CONDITIONING; SKIN CONDITIONING

Artemisia Princeps Leaf Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Prunus Persica (Peach) Fruit Extract: Not Reported; MOISTURISING; SKIN CONDITIONING

Perilla Frutescens Leaf Extract: MASKING; SKIN CONDITIONING

Lippia Citriodora Leaf Extract: Cosmetic Astringent

Niacinamide: Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SMOOTHING

Anthemis Nobilis Flower Extract: Chiết xuất từ hoa cúc La Mã, chứa một số flavonoid có đặc tính kháng viêm nổi bật, làm dịu vùng da bị sưng, trị một số bệnh ngoài da, thích hợp với da nhạy cảm, thường dùng trong các loại mĩ phẩm, các sản phẩm chăm sóc da và tóc. Theo công bố của CIR, thành phần này an toàn với người sử dụng khi tiếp xúc ngoài da.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Tinh Chất Cấp Nước Hyaluronic Acid Taiyou No Aloe Serum có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Spinacia Oleracea (Spinach) Leaf Extract: Chiết xuất rau cải bó xôi, chứa nhiều hoạt chất hỗ trợ phục hồi, giảm bong tróc da, được CIR đánh giá an toàn cho sức khỏe người sử dụng.

Perfluorononylethyl Stearyl Dimethicone: Film Former; Skin-Conditioning Agent – Occlusive; FILM FORMING; SKIN CONDITIONING

Cellulose Gum:

Corthellus Shiitake (Mushroom) Extract: Chiết xuất nấm hương, chứa hoạt chất chống oxi hóa, được ứng dụng như một thành phần giúp kháng viêm, giảm thiểu một số bệnh về da trong một số sản phẩm chăm sóc da. Theo WebMD, hàm lượng chiết xuất nấm hương trong các sản phẩm trên an toàn cho làn da.

Undaria Pinnatifida Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING; SKIN PROTECTING

Lactobacillus/Wasabia Japonica Root Ferment Extract:

Potassium Cetyl Phosphate: Potassium Cetyl Phosphate là một chất hoạt động bề mặt được sử dụng trong nhiều sản phẩm làm sạch cũng như mĩ phẩm, gồm có sữa tắm, sữa rửa mặt, kem chống nắng, kem dưỡng ẩm, kem tẩy trang. Chất này được Cosmetics Database đánh giá an toàn 100%, không có nghiên cứu nào phát hiện phản ứng phụ của thành phần này với cơ thể người.

Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Sunscreen Agent; SKIN CONDITIONING

Nelumbo Nucifera Root Extract: Chiết xuất củ sen, với các thành phần có chức năng như chất chống oxi hóa, chống viêm, trị mụn, phục hồi da, … được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da với mục đích như làm trắng và giảm nếp nhăn. Theo examine.com, các sản phẩm có thành phần chiết xuất củ sen an toàn với người sử dụng.

Lonicera Japonica (Honeysuckle) Flower Extract: Chiết xuất kim ngân hoa, với các hoạt chất có hương thơm, điều hòa da, kháng viêm, giảm sưng, ngăn ngừa chứng loạn sắc trên da, ngăn ngừa nếp nhăn. Theo một công bố trên makingcosmetics.com, thành phần này an toàn, không gây kích ứng cho người sử dụng. Trong các công bố liên quan tới thành phần này, các mối lo ngại với các sản phẩm từ chiết xuất kim ngân hoa liên quan đến các hóa chất khác được dùng để bảo quản thành phẩm.

Squalane:

Microcrystalline Cellulose: Abrasive; Absorbent; Anticaking Agent; Bulking Agent; Emulsion Stabilizer; Slip Modifier;Viscosity Increasing Agent – Aqueous

Prunus Salicina Fruit Extract: Chiết xuất quả mận (mận bắc), chứa các acid tự nhiên, vitamin và các hoạt chất chống oxi hóa khác, được ứng dụng trong một số sản phẩm làm sạch và chăm sóc da. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn với cơ thể.

Musa Sapientum (Banana) Fruit Extract: Chiết xuất quả chuối, được ứng dụng nhờ các thành phần hỗ trợ giảm bong tróc, phục hồi da tổn thương. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Acer Palmatum Leaf Extract:

Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Leaf Extract:

Sesamum Indicum (Sesame) Seed Extract: Not Reported

Platycodon Grandiflorum Root Extract:

Wine Extract: Not Reported; ANTIOXIDANT

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Eriobotrya Japonica Leaf Extract: Not Reported

Trichosanthes Kirilowii Root Extract: Chiết xuất rễ cây qua lâu, được sử dụng như một vị thuốc y học cổ truyền, chứa một số hoạt chất chống oxi hóa, kháng viêm. Theo PFAF, thành phần này an toàn cho tiếp xúc ngoài da.

Polyperfluoroethoxymethoxy Difluoroethyl PEG Phosphate:

Dimethicone: Antifoaming Agent; Skin-Conditioning Agent – Occlusive; Skin Protectant; EMOLLIENT; SKIN CONDITIONING; SKIN PROTECTING

Malus Domestica Fruit Extract:

Saccharomyces/Xylinum/Black Tea Ferment :

Hydrogenated Olive Oil: Tinh dầu oliu được hydro hóa, được ứng dụng là chất dưỡng ẩm, làm dịu, điều hòa da, chất kiểm soát độ nhớt trong một số sản phẩm chăm sóc cơ thể. Chất này được CIR công bố là an toàn cho mục đích làm đẹp và chăm sóc cá nhân.

Stearyl Dimethicone:

Citrus Unshiu Peel Extract: Not Reported; MASKING

Potassium Hydroxide: Hydroxide của kali, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh pH, tạo dung dịch đệm. Potassium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu tiếp xúc trực tiếp. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.

Rosa Canina Fruit Extract:

Lactobacillus/Pear Juice Ferment Filtrate:

Sorbitan Olivate: Hỗn hợp các ester có nguồn gốc từ sorbitol với các acid béo có nguồn gốc từ dầu oliu, có tác dụng như chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Sorbitan olivate được CIR công nhận an toàn với sức khỏe con người.

Allium Cepa (Onion) Bulb Extract: Chiết xuất củ hành, giúp giảm sự xuất hiện của các vết sẹo, giảm sưng đau do côn trùng cắn, đồng thời cũng giúp loại bụi bẩn, vi khuẩn và dầu trên da, ngăn ngừa mụn trứng cá hay bảo vệ màu tóc, chống kích ứng và kích thích mọc tóc… Theo EMA/HMPC, hàm lượng thành phần này trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân được khuyên dùng là dưới 5%.

Prunus Armeniaca (Apricot) Fruit Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

C12-16 Alcohols: Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; ANTISTATIC; EMOLLIENT; EMULSION STABILISING; HAIR CONDITIONING; VISCOSITY CONTROLLING

Carthamus Tinctorius (Safflower) Flower Extract: Chiết xuất hạt cây hồng hoa, thành phần chứa nhiều hoạt chất có tác dụng dược lí, cũng được ứng dụng trong mĩ phẩm như một chất tạo hương, chất làm dịu da. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Tinh Chất Dưỡng Da SkinCeuticals Phyto Corrective Gel có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.

Butyrospermum Parkii (Shea) Butter: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Skin-Conditioning Agent – Occlusive; ViscosityIncreasing Agent – Nonaqueous; SKIN CONDITIONING; VISCOSITY CONTROLLING

Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer:

Equisetum Arvense Extract: Not Reported

Hydrogenated Lecithin: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Surfactant – Emulsifying Agent; Suspending Agent- Nonsurfactant; SKIN CONDITIONING

Olea Europaea (Olive) Oil Unsaponifiables: Tinh dầu chiết xuất từ quả oliu chín, chứa một số vitamin như A, E, K, một số chất chống oxi hóa có lợi cho da. Chất này thường được bổ sung vào công thức của nhiều loại son môi, kem che khuyết điểm, kem vùng mắt, … Theo CIR, hàm lượng thành phần này trong các sản phẩm trên thị trường an toàn với mục đích làm đẹp và chăm sóc cá nhân.

Crataegus Cuneata Fruit Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Citrullus Lanatus (Watermelon) Fruit Extract:

Beta Vulgaris (Beet) Root Extract: Chiết xuất củ dền, thành phần gồm các anthocyanin, tạo nên màu đỏ bắt mắt cho một số sản phẩm chăm sóc cá nhân, cũng như dưỡng ẩm cho da một cách hiệu quả. Theo CIR, các sản phẩm chứa thành phần này được coi là an toàn.

Fragrance:

Ipomoea Batatas Root Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Saccharomyces/Barley Seed Ferment Filtrate: Skin-Conditioning Agent – Humectant

Eclipta Prostrata Extract: Chiết xuất cây nhọ nồi, một bài thuốc dân gian hiệu quả, chứa tanin, một số flavonoid, vitamin, các hoạt chất chống oxi hóa, … có tác dụng làm mềm, bảo vệ da, kháng nấm, kháng khuẩn, giảm nếp nhăn, chữa lành vết thương, … Chưa có nhiều thông tin về mức độ an toàn của thành phần này với cơ thể.

Mentha Piperita (Peppermint) Flower/Leaf/Stem Extract:

Brassica Rapa (Turnip) Leaf Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Cichorium Intybus (Chicory) Root Extract: Chiết xuất cải diếp xoăn, chứa một số thành phần có tác dụng điều hòa da, giảm bong tróc và duy trì độ ẩm cho da, được thêm vào công thức của nhiều sản phẩm chăm sóc da mặt. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn với sức khỏe.

Lactobacillus/Rye Flour Ferment:

Schizonepeta Tenuifolia Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Lactobacillus/Pumpkin Ferment Extract:

Thymus Vulgaris (Thyme) Leaf Extract: SKIN PROTECTING

PEG-150: Binder; Humectant; Solvent

Sasa Veitchii Leaf Extract:

Actinidia Polygama Fruit Extract:

Phaseolus Angularis Seed Extract:

Melia Azadirachta Leaf Extract: Not Reported; ANTIMICROBIAL; SKIN PROTECTING

Anemarrhena Asphodeloides Root Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Brassica Oleracea Capitata (Cabbage) Leaf Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Isocetyl Myristate:

Houttuynia Cordata Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Carica Papaya (Papaya) Fruit Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

Lactobacillus/Water Hyacinth Ferment: Not Reported; SKIN PROTECTING

Salvia Officinalis (Sage) Leaf Extract:

Morus Bombycis Leaf Extract: Not Reported; SMOOTHING

Daucus Carota Sativa (Carrot) Root Extract: Chiết xuất củ cà rốt, chứa nhiều thành phần có tác dụng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống lão hóa, phục hồi, bảo vệ tóc và da. Hàm lượng thành phần này được khuyên dùng (an toàn cho sức khỏe) là không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. EWG xếp thành phần này vào nhóm an toàn cho sức khỏe người sử dụng.

PEG-100 Stearate: Có nguồn gốc thiên nhiên, được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc sắc đẹp như chất làm mềm, nhũ hóa và dưỡng ẩm. Các PEG-Stearates thường được dùng trong các sản phẩm làm sạch da và tóc nhờ khả năng kết dính bụi với dầu. Theo công bố của CIR, chất này ít cho thấy khả năng gây kích ứng cho da, tuy nhiên được khuyến cáo không dùng cho da bị tổn thương (rách, bỏng) vì những ảnh hưởng tới thận.

Theobroma Cacao (Cocoa) Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Lycium Chinense Fruit Extract: Antioxidant

Monascus/Rice Ferment: Antioxidant

Ficus Carica (Fig) Fruit Extract: Chiết xuất quả sung, với các thành phần có ảnh hưởng tới sắc tố melanin, tốc độ chết đi của biểu bì, hàm lượng bã nhờn trên da, … giúp chống lại sự tăng sắc tố, mụn trứng cá, tàn nhang, nếp nhăn, … Theo công bố của CIR, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

Saccharomyces/Potato Extract Ferment Filtrate: Skin-Conditioning Agent – Humectant

Video review Kem Dưỡng Da Su:m37 Secret Repair Concentrated Cream Rich

REVIEW & SWATCH SU:M37 SECRET ESSENCE SET | SKINCARE LÊN MEN SU:M37 THẬT XỊN! | LOVEAT1STSHINE

https://www.youtube.com/watch?v=0VWABvV8IzY

TOP SẢN PHẨM DƯỠNG DA ĐỈNH NHẤT NĂM 2018 // BEST OF SKINCARE PRODUCTS 2018

https://www.youtube.com/watch?v=UqHI-fo9yGc

KOREAN SKINCARE REVIEW: SU:M37 PRODUCTS! ♥ (& ANASTASIA DIPBROW POMADE) | 숨37 스킨케어 리뷰! #TRYITTUESDAY

https://www.youtube.com/watch?v=tHOLfM9sBjI

ĐẬP HỘP BỘ SU:M VÀNG TÁI SINH – SU:M37 LOSEC SUMMA

https://www.youtube.com/watch?v=2AuD5_Qm5RQ

DƯỠNG DA CÙNG SUM:37 WATER FULL

https://www.youtube.com/watch?v=tTllMjc7ujU

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Kem Dưỡng Da Su:m37 Secret Repair Concentrated Cream Rich.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Kem Dưỡng Da Su:m37 Secret Repair Concentrated Cream Rich có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Kem Dưỡng Da Su:m37 Secret Repair Concentrated Cream Rich tại Tiki, Shopee và Lazada.

kem-duong-da-su-m37-secret-repair-concentrated-cream-rich-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Kem Dưỡng Da Su:m37 Secret Repair Concentrated Cream Rich có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 32 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Đến độ tuổi của mình da bắt đầu lão hóa nên mình bắt đầu chọn kem dưỡng da. và đây là sản phẩm mình dùng thấy ưng ý nhất.
    Làn da của mình sau khi dùng hết 1 lọ thấy cải thiện rõ ràng, căng bóng và trắng sáng hơn, lớp kem mềm.mỏng k gây khó chịu bóng nhờn khi thoa lên mặt.

    Trả lời
  2. 29 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Kem sệt. Thoa trên da khá mỏng nhẹ k nặng mặt như whoo bichup. Thấm nhanh mà k đổ dầu. Khoá ẩm tốt. Bao bì khá sang chảnh. Sẽ mua dùng tiếp

    Trả lời

Viết một bình luận