[REVIEW] Thực hư về Kem Chống Nắng Trị Nám SK-II Whitening Source Derm Definition UV Lotion SPF50 PA+++ có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Kem Chống Nắng Trị Nám SK-II Whitening Source Derm Definition UV Lotion SPF50 PA+++ có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu SK-II này nhé!

kem-chong-nang-tri-nam-sk-ii-whitening-source-derm-definition-uv-lotion-spf50-pa-review

Thương hiệu: SK-II

Giá: 1,800,000 VNĐ

Khối lượng: 30g

Vài Nét về Thương Hiệu Kem Chống Nắng Trị Nám SK-II Whitening Source Derm Definition UV Lotion SPF50 PA+++

– Kem chống nắng trị nám SK-II Whitening Source Derm Definition UV Lotion SPF50/PA+++ được cung cấp với thành phần SPF50 PA+++ giúp bảo vệ làn da của bạn chống lại các tia cực tím UVA và UVB để ngăn ngừa các đốm nám một cách hiệu quả.
– Sản phẩm này cũng được làm giàu với các thành phần làm trắng da và giữ ẩm, giúp cho làn da của bạn được dưỡng ẩm một cách tốt nhất và được bảo vệ từ các yếu tố môi trường.
– Ngăn ngừa sự xuất hiện của các vết thâm nám
– Thúc đẩy độ trắng sang
– Ngăn ngừa sự oxy hóa dưới da
– Dưỡng ẩm thấm sâu vào da kéo dài đến 8 tiếng
– Làm giảm các tác hại do yếu tố ngoại vi gây nên.
– Cấu tạo: Kết cấu dạng kem đem lại một làn da mịn màng, không dầu.

Hướng dẫn sử dụng Kem Chống Nắng Trị Nám SK-II Whitening Source Derm Definition UV Lotion SPF50 PA+++

– Dùng mỗi sáng sau bước nước thần. Lấy 1 lượng bằng hạt ngọc trai thoa đều khắp mặt, có thể thay cho kem lót.

6 Chức năng nổi bật của Kem Chống Nắng Trị Nám SK-II Whitening Source Derm Definition UV Lotion SPF50 PA+++

  • Chống tia UV
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Làm sáng da
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá

41 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Stearyl Alcohol
  • Menthol
  • Propylparaben
  • Octocrylene
  • Homosalate
  • Disodium EDTA
  • Pentylene Glycol
  • Ethylhexyl Methoxycinnamate
  • Phenylbenzimidazole Sulfonic Acid
  • Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol
  • DNA
  • Cetyl Alcohol
  • Laureth-7
  • PEG/PPG-20/20 Dimethicone
  • Caprylic/Capric Triglyceride
  • Methylparaben
  • Steareth-21
  • C13-14 Isoparaffin
  • Fragrance
  • Ergothioneine
  • Butylene Glycol
  • Tocopherol
  • Glycerin
  • Steareth-2
  • Oleth-3 Phosphate
  • Xanthan Gum
  • Ethylparaben
  • Water
  • Cyclomethicone
  • Behenyl Alcohol
  • Galactomyces Ferment Filtrate
  • Polyacrylamide
  • Polymethylsilsesquioxane
  • Triethanolamine
  • Isopropyl Isostearate
  • Ascorbyl Tetraisopalmitate
  • Carbomer
  • Decyl Glucoside
  • Benzyl Alcohol
  • Niacinamide
  • Propylene Glycol

Chú thích các thành phần chính của Kem Chống Nắng Trị Nám SK-II Whitening Source Derm Definition UV Lotion SPF50 PA+++

Stearyl Alcohol: Stearyl alcohol là một alcohol có nguồn gốc từ chất béo tự nhiên, có tác dụng như chất nhũ tương, chất giảm bọt trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp bề mặt da mềm mại và mịn màng. Theo báo cáo của CIR, chất này an toàn với sức khỏe con người.

Menthol: Menthol là một chất hữu cơ được chiết xuất từ cây bạc hà, thường được ứng dụng như chất tạo hương bạc hà, chất khử mùi hiệu quả cũng như duy trì độ ẩm cho da, chăm sóc răng miệng. Theo WHO, menthol được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các sản phẩm có hương bạc hà, an toàn khi tiếp xúc ngoài da cũng như khi đưa vào cơ thể. Tuy nhiên tiếp xúc với menthol ở nồng độ cao, thường xuyên có thể dẫn đến tình trạng bệnh lí.

Propylparaben: Một dẫn xuất họ paraben, được sử dụng như một loại chất bảo quản trong các loại mĩ phẩm như kem dưỡng da, các sản phẩm tắm. Ngoài ra chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm (E217). Hàm lượng tối đa (an toàn với sức khỏe con người) cho tổng lượng propylparaben và butylparaben là 0,19%, theo công bố của European Union Scientific Committee on Consumer Safety.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem Dưỡng Chống Lão Hóa Da Innisfree Perfect 9 Repair Cream 5ml có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Octocrylene: Octocrylene là một este lỏng, nhớt, không màu, là thành phần của một số loại kem chống nắng với tác dụng hấp thụ tia UV. Qua một số thí nghiệm, người ta thấy rằng chất này có thể bị hấp thụ qua da và đi vào cơ thể. Theo FDA, hàm lượng tối đa octocrylene trong các sản phẩm (không gây hại cho sức khỏe người sử dụng) là 10%.

Homosalate: Homosalate là một chất hữu cơ phổ biến trong các loại kem chống nắng, với chức năng hấp thụ, chống lại tác hại của tia UV. Thành phần này có thể bị hấp thụ qua da, cũng như nhiều thành phần chống UV khác, các nghiên cứu cho thấy thành phần này gần như không có độc tính.

Disodium EDTA: Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tắm, dầu gội và dầu xả, thuốc nhuộm tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lâu bị hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điều trị nhiễm độc kim loại nặng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muối của chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.

Pentylene Glycol: Pentylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo công bố của CIR, các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Ethylhexyl Methoxycinnamate: Hay còn gọi là octinoxate, tên thương mại là Eusolex 2292 and Uvinul MC80, là một ester lỏng không tan trong nước. Công dụng nổi bật nhất của chất này là chất chống tác hại của tia UV-B, thường được dùng trong các loại kem chống nắng. Hàm lượng octinoxate trong sản phẩm tối đa mà FDA cho phép (an toàn với người sử dụng) là 7,5%.

Phenylbenzimidazole Sulfonic Acid: Hay còn gọi là Ensulizole, là một thành phần của nhiều loại kem chống nắng, có tác dụng hấp thụ, ngăn ngừa tác hại của tia UV-B, được FDA cấp phép. Chất này nhìn chung an toàn, được Cosmetics Database đánh giá là có độc tính trung bình.

Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol:

DNA: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Cetyl Alcohol: Một alcohol béo, dạng sáp màu trắng. Thường được ứng dụng như một chất làm mềm, chất nhũ hóa, chất làm đặc và chất mang cho các thành phần khác trong mĩ phẩm. Theo công bố của CIR, cetyl alcohol an toàn với sức khỏe con người.

Laureth-7: Laureth-7 thuộc nhóm các Laureth, là ether của lauryl alcohol với ethylene glycol, được ứng dụng như một chất nhũ hóa, dưỡng ẩm trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân. Các Laureth được CIR công bố là an toàn, không gây kích ứng.

PEG/PPG-20/20 Dimethicone: Surfactant – Emulsifying Agent

Caprylic/Capric Triglyceride: Caprylic/Capric Triglyceride là một số lipid có nguồn gốc từ dầu dừa, có thành phần hóa học gồm caprylic acid, capric acid và glycerol. Chất này được sử dung trong mĩ phẩm với chức năng làm mềm, phục hồi tổn thương da, dưỡng ẩm. Chất này còn được sử dụng như một loại phụ gia thực phẩm. Caprylic/Capric Triglyceride được CIR công nhận là an toàn, ít nguy hiểm với sức khỏe con người khi ăn ở nồng độ thấp. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng cũng như mức độ tiếp xúc qua mĩ phẩm của chất này thấp hơn nhiều so với việc sử dụng làm phụ gia thực phẩm.

Methylparaben: Fragrance Ingredient; Preservative

Steareth-21:

C13-14 Isoparaffin: C13-14 Isoparaffin là hỗn hợp các hydrocarbon no mạch nhánh có 13 đến 14 carbon trong cấu trúc, được sử dụng như dung môi, chất làm mềm, kiểm soát độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm cũng như các sản phẩm chăm sóc da và tóc. Chưa có nghiên cứu nào cho thấy thành phần này có thể gây độc cho cơ thể. Theo CIR, thành phần này an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Sữa Dưỡng Da Holika Holika Aqua Fantasy Whitening Essentializer có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Fragrance:

Ergothioneine: Antioxidant

Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.

Tocopherol: Tocopherol hay vitamin E là chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên. Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Tocopherol và các este của nó còn được FDA công nhận là phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép. Thống kê của CIR cho thấy hàm lượng của chất này trong mĩ phẩm (tiếp xúc qua da) thường thấp hơn nhiều hàm lượng cho phép tối đa của nó trong thực phẩm (ăn trực tiếp).

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Steareth-2:

Oleth-3 Phosphate: Surfactant – Emulsifying Agent

Xanthan Gum: Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm từ trứng, sữa, …, kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.

Ethylparaben: Fragrance Ingredient; Preservative

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Cyclomethicone: ANTISTATIC; EMOLLIENT; HAIR CONDITIONING; HUMECTANT; SOLVENT; VISCOSITY CONTROLLING

Behenyl Alcohol: Hay còn gọi là Docosanol, là một alcohol béo, được ứng dụng như chất kết dính, chất tạo độ nhớt, chất làm mềm da, chất nhũ hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, nhìn chung chất này an toàn, dù có thể gây ra một số tác dụng phụ như mẩn đỏ, mụn, ngứa, kích ứng da, …

Galactomyces Ferment Filtrate:

Polyacrylamide: Polyacrylamide là một polymer nhân tạo, có tác dụng như một chất kết dính, chất tạo màng, tạo kiểu tóc. Theo báo cáo an toàn của polyacrylamide trên International Journal of Toxicology, chất này không bị hấp thụ qua da, được coi là thành phần có độc tính trung bình.

Polymethylsilsesquioxane: Polymethylsiloxysilicate là một loại polymer chứa silicon, được sử dụng trong các sản phẩm tắm, trang điểm, son môi, sơn móng tay, cũng như các sản phẩm chăm sóc tóc và da, nhờ khả năng làm mềm da, dưỡng ẩm, chống tạo bọt. Chất này được CIR công bố là không gây kích ứng.

Triethanolamine: Triethanolamine (viết tắt là TEOA) là một hợp chất hữu cơ có mùi khai, có chức năng như chất hoạt động bề mặt, chất điều chỉnh pH, thường được dùng trong sữa tắm, kem chống nắng, nước rửa tay, kem cạo râu. Theo thống kê của CIR, có một số báo cáo về trường hợp dị ứng với thành phần này, nhưng nhìn chung chất này ít có khả năng gây kích ứng da.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Nước Hoa Hồng Missha Super Aqua Pore Correcting Toner có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Isopropyl Isostearate: Binder; Skin-Conditioning Agent – Emollient; BINDING; SKIN CONDITIONING

Ascorbyl Tetraisopalmitate: Antioxidant; Skin-Conditioning Agent – Emollient; SKIN CONDITIONING

Carbomer: Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Carbomers có thể được tìm thấy trong nhiều loại sản phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng, với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.

Decyl Glucoside: Decyl glucoside là sản phẩm tổng hợp của glucose và alcohol béo decanol, có tính năng như chất hoạt động bề mặt, chất làm sạch nhẹ dịu, được sử dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc trẻ em, các sản phẩm chăm sóc da nhạy cảm. Theo IJT, hàm lượng của thành phần này trong một số sản phẩm an toàn cho sức khỏe người sử dụng.

Benzyl Alcohol: Benzyl alcohol là một alcohol thơm (chứa vòng benzen), được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cơ thể như một loại hương liệu, chất bảo quản, dung môi và chất làm giảm độ nhớt. Ở nồng độ không quá 10%, các thí nghiệm cho thấy chất này không gây kích ứng. Hàm lượng benzyl alcohol tối đa trong các loại mĩ phẩm (an toàn cho sức khỏe con người) mà CIR khuyên dùng là 5%, và 10% đối với các loại thuốc nhuộm tóc.

Niacinamide: Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc, giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp chí Diabetologia (2000), thành phần này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.

Propylene Glycol: Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất duy trì độ ẩm, giảm bong tróc, chất chống đông. Các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, Công bố của CIR công nhận propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Video review Kem Chống Nắng Trị Nám SK-II Whitening Source Derm Definition UV Lotion SPF50 PA+++

TRỊ THÂM/NÁM/TÀN NHANG VỚI SK-II! TẠI SAO LẠI KHÔNG (REVIEW)

KEM CHỐNG NẮNG SK-II WS DERM DEFINITION UV CÓ TỐT KHÔNG – SHOP THUỐC CHÍNH HÃNG

REVIEW – KEM CHỐNG NẮNG SKII NHẬT BẢN CÓ GÌ ĐẶC BIỆT?GIÁ BAO NHIÊU?

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Kem Chống Nắng Trị Nám SK-II Whitening Source Derm Definition UV Lotion SPF50 PA+++.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Kem Chống Nắng Trị Nám SK-II Whitening Source Derm Definition UV Lotion SPF50 PA+++ có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Kem Chống Nắng Trị Nám SK-II Whitening Source Derm Definition UV Lotion SPF50 PA+++ tại Tiki, Shopee và Lazada.

kem-chong-nang-tri-nam-sk-ii-whitening-source-derm-definition-uv-lotion-spf50-pa-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Kem Chống Nắng Trị Nám SK-II Whitening Source Derm Definition UV Lotion SPF50 PA+++ có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 37 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Sự cân bằng độ ẩm rất phù hợp nên khá ẩm mịn mà không dính dầu. Mình thích phải có những mảng trắng một cách vừa phải còn cái này hoàn toàn không có nhưng sự sáng vừa phải rất đẹp vì vậy mà khách hàng vẫn thường dùng cái này~

    Trả lời
  2. 50 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 1/5
    Em này sau khi apply có cảm giác giống KanebyKane. T rất bận rộn vào buổi sáng và t đã cố gắng sử dụng phấn nền và cái này, và đột nhiên miếng bột rơi ra khỏi mặt tôi nên tôi lại phải rửa mặt lại từ đầu. :((9

    Trả lời
  3. 28 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 3/5
    cũng khá ổn tuy nhiên n k mang lại cảm giác nhẹ như gel chống nắng và giống kem dưỡng da hơn. Nhưng n đc hấp thụ vs công thức của kem dưỡng da khá tốt, Mùa thu sắp tới nè, và mk sẽ tiếp tục sd

    Trả lời
  4. 25 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Không gây bết dính, chống nắng rất tốt, kem thẩm thấu vào da rất nhanh .. mình đã sử dụng đến tuýp thứ 2 rồi và cảm thấy rất ưng ý chắc chắn sẽ trung thành với e này ❤️..

    Trả lời
  5. 33 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Với Chỉ số chống nắng SPF50 giúp bảo vệ làn da chống lại tác hại của tia UVA UVB đến hơn 8 tiếng đồng hồ, suốt thời gian bắt đầu đi làm và khi trở về nhà da k hề bị bết dính hay loang lỗ ( mình có dùng giấy thầm dầu và xịt khoáng). Ngoài ra SK-II Whitening Source Dermdefinition UV Lotion còn chứa thành phần Pitera đặc biệt, giúp giữ nước, làm căng mịn bề mặt da, se khít lỗ chân lông và kiềm đầu tốt. Da mình có mụn e này k hề gây kích ứng gì cả mà ngược lại giúp lỗ chân lông mình luôn thông thoáng, tạo cảm giác thoải mái khi dùng!!!

    Trả lời
  6. 26 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Mình là fan cứng của SKII.Mình mua kcn này hơn 2 tháng rồi, trong 1 lần canh sale. Nhưng vì kcn cũ giờ mới hết nên mình mới bóc ra dùng. Đúng là sp của SKII không bao giờ làm mình thất vọng. Em này ngoài làm tốt việc chống nắng ra thì làm tốt luôn cả việc dưỡng. Thành phần lành tính, khi bôi không gây nhờn rít và không làm mặt mình trắng bệch ra. Mặt mình đang sần vài nốt mụn nhưng thoa em này lên vẫn oke không bết dầu, cảm giác lỗ chân thông thoáng. Mùi rất nhẹ nhàng không hề gây khó chịu.

    Trả lời

Viết một bình luận