[REVIEW] Thực hư về Kem Dưỡng Mắt Amore Pacific Time Response Eye Renewal Cream có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Kem Dưỡng Mắt Amore Pacific Time Response Eye Renewal Cream có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu AMORE PACIFIC này nhé!

kem-duong-mat-amore-pacific-time-response-eye-renewal-cream-review

Thương hiệu: AMORE PACIFIC

Giá: 5,435,000 VNĐ

Khối lượng: 15ml

Vài Nét về Thương Hiệu Kem Dưỡng Mắt Amore Pacific Time Response Eye Renewal Cream

– Tập trung độ ẩm cần thiết đặc biệt cho da dầu hoặc da mùa hè để đối phó với sự lão hóa do nước bị phá vỡ và cân bằng độ ẩm.
– Nhựa tre, giàu khoáng chất và axit amin, giữ cho làn da sáng bóng và giữ ẩm.

9 Chức năng nổi bật của Kem Dưỡng Mắt Amore Pacific Time Response Eye Renewal Cream

  • Phục hồi tổn thương
  • Chống tia UV
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Làm sáng da
  • Kháng khuẩn
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá
  • Điều trị mụn

127 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Hydrolyzed Camellia Sinensis Leaf
  • Achillea Millefolium Extract
  • Rhodiola Rosea Root Extract
  • Theanine
  • Trehalose
  • 1,2-Hexanediol
  • Phenoxyethanol
  • Caprylic/Capric Triglyceride
  • Panax Ginseng Root Extract
  • Arnica Montana Flower Extract
  • Secale Cereale (Rye) Seed Extract
  • Biosaccharide Gum-1
  • Tricholoma Matsutake Extract
  • Theobroma Cacao (Cocoa) Seed Extract
  • Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer
  • Zingiber Officinale (Ginger) Root Extract
  • Gentiana Lutea Root Extract
  • Silybum Marianum Fruit Extract
  • Centella Asiatica Extract
  • Foeniculum Vulgare (Fennel) Seed Extract
  • PEG-5 Rapeseed Sterol
  • Titanium Dioxide
  • Eugenia Caryophyllus (Clove) Flower Extract
  • Soy Sterol Acetate
  • Alcohol
  • Cocos Nucifera (Coconut) Oil
  • Artemisia Absinthium Extract
  • Glyceryl Stearates
  • Cetearyl Glucoside
  • Hibiscus Abelmoschus Seed Extract
  • Hydrolyzed Phyllostachis Bambusoides
  • Hydroxypropyl Bispalmitamide MEA
  • Hydrogenated Poly(C6-14 Olefin)
  • Avena Sativa (Oat) Kernel Extract
  • Magnolia Obovata Bark Extract
  • Limnanthes Alba (Meadowfoam) Seed Oil
  • Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Uralensis (Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Inflata Root Extract
  • Gossypium Herbaceum (Cotton) Extract
  • Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate
  • Dipotassium Glycyrrhizate
  • Butylene Glycol
  • Polyglyceryl-8 Stearate
  • Beta-Glucan
  • Glycerin
  • Poloxamer 338
  • Camellia Sinensis Callus Culture Conditioned Media
  • Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer
  • Phytantriol
  • PEG-40 Stearate
  • Epigallocatechin Gallate
  • Xanthan Gum
  • Sodium Hyaluronate
  • Arachidyl Alcohol
  • Natto Gum
  • Mica
  • Behenyl Alcohol
  • Glyceryl Monostearate
  • Arachidyl Glucoside
  • Camellia Sinensis Callus Culture Extract
  • Poloxamer 235
  • Ethoxydiglycol
  • Niacinamide
  • Opuntia Coccinellifera Fruit Extract
  • Poloxamer 407
  • Phytosphingosine
  • Vitis Vinifera (Grape) Leaf Extract
  • Jojoba Esters
  • Hesperidin
  • Glycine Max (Soybean) Seed Extract; Glycine Soja (Soybean) Seed Extract
  • Phyllostachis Bambusoides Juice
  • Lonicera Japonica (Honeysuckle) Flower Extract
  • Stearyl Behenate
  • Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate
  • Betula Alba Juice
  • Ceramide NP
  • Hyaluronic Acid
  • Hydrolyzed Camellia Sinensis Seed Extract
  • Kaempferol
  • Cetearyl Alcohol
  • Water
  • Hydrolyzed Viola Tricolor Extract
  • Dimethicone
  • Camellia Sinensis Seed Oil
  • Polyglyceryl-10 Stearate
  • Olea Europaea (Olive) Fruit Oil
  • Citrus Unshiu Peel Extract
  • Camellia Sinensis Leaf Water
  • Hamamelis Virginiana (Witch Hazel) Leaf Extract
  • Nelumbium Speciosum Flower Extract
  • Glyceryl Caprylate
  • Cetyl Ethylhexanoate
  • Propanediol
  • Propylene Glycol
  • Panax Ginseng Root Extract
  • Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil
  • Camellia Sinensis Seed Oil/Palm Oil Aminopropanediol Esters
  • Inulin Lauryl Carbamate
  • Methoxy PEG-114/Polyepsilon Caprolactone
  • Butyrospermum Parkii (Shea) Butter
  • Disodium EDTA
  • Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
  • Hydrogenated Lecithin
  • Pentylene Glycol
  • Camellia Sinensis Leaf Water
  • Polyglyceryl-10 Pentastearate
  • Caffeine
  • Polysorbate 20
  • Fragrance
  • Rosa Davurica Bud Extract
  • Tromethamine
  • Caprylyl Glycol
  • Sodium Stearoyl Lactylate
  • Diisostearyl Malate
  • Camellia Sinensis Leaf Extract
  • Ginkgo Biloba Leaf Extract
  • Dextrin
  • Camellia Sinensis Flower Extract
  • Tocophersolan
  • Vaccinium Angustifolium (Blueberry) Fruit Extract
  • Ethylhexylglycerin
  • Mangifera Indica (Mango) Seed Oil
  • Acetyl Glucosamine
  • Betaine
  • Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil
  • Saccharide Isomerate
  • Hydrolyzed Collagen
  • Hydrogenated Olive Oil Lauryl Esters

Chú thích các thành phần chính của Kem Dưỡng Mắt Amore Pacific Time Response Eye Renewal Cream

Hydrolyzed Camellia Sinensis Leaf:

Achillea Millefolium Extract: Chiết xuất cúc vạn diệp, thường được dùng như chất tạo hương, chất dưỡng ẩm, kháng khuẩn, kháng viêm, làm se khít lỗ chân lông,… Theo công bố của CIR, hàm lượng thành phần này trong các sản phẩm thông thường an toàn cho sức khỏe con người.

Rhodiola Rosea Root Extract: Antioxidant; Cosmetic Astringent; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Theanine: Skin-Conditioning Agent – Emollient; Skin-Conditioning Agent – Humectant; SKIN CONDITIONING

Trehalose: Flavoring Agent; Humectant; MOISTURISING

1,2-Hexanediol: Solvent

Phenoxyethanol: Fragrance Ingredient; Preservative

Caprylic/Capric Triglyceride: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Occlusive

Panax Ginseng Root Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; EMOLLIENT; HAIR CONDITIONING; SKIN PROTECTING; TONIC

Arnica Montana Flower Extract: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; PERFUMING

Secale Cereale (Rye) Seed Extract: Not Reported; ABRASIVE; BULKING; SKIN CONDITIONING

Biosaccharide Gum-1: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Tricholoma Matsutake Extract: SKIN CONDITIONING

Theobroma Cacao (Cocoa) Seed Extract:

Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer: Viscosity Increasing Agent – Aqueous; VISCOSITY CONTROLLING

Zingiber Officinale (Ginger) Root Extract: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; MASKING; PERFUMING; SKIN CONDITIONING; TONIC

Gentiana Lutea Root Extract: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Silybum Marianum Fruit Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

Centella Asiatica Extract: Chiết xuất rau má: chứa asiaticoside, centelloside madecassoside, một số vitamin nhóm B, vitamin C, … giúp phục hồi, dưỡng ẩm và trẻ hóa da, ngăn ngừa lão hóa. Được FDA cấp phép lưu hành trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân, an toàn với con người.

Foeniculum Vulgare (Fennel) Seed Extract: Antioxidant; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Skin Protectant; SKIN CONDITIONING

PEG-5 Rapeseed Sterol: Surfactant – Cleansing Agent; Surfactant – Solubilizing Agent; EMULSIFYING

Titanium Dioxide: Colorant; Opacifying Agent; Sunscreen Agent; Ultraviolet Light Absorber

Eugenia Caryophyllus (Clove) Flower Extract: Chiết xuất hoa cây đinh hương, có một số thành phần có khả năng kháng khuẩn, kháng nấm, khử mùi, chủ yếu là eugenol, được sử dụng như một chất tạo hương cho một số sản phẩm trang điểm và chăm sóc cá nhân. Theo IFRA, eugenol trong chiết xuất có thể gây dị ứng khi tiếp xúc ở nồng độ cao. CIR và REXPAN công nhận sự an toàn khi thành phần này được dùng ở hàm lượng đủ nhỏ.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Dưỡng Mắt The Body Shop Drops Of Youth Eye Concentrate có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Soy Sterol Acetate:

Alcohol: Antifoaming Agent; Antimicrobial Agent; Cosmetic Astringent; Fragrance Ingredient; Solvent;Viscosity Decreasing Agent

Cocos Nucifera (Coconut) Oil: Dầu dừa, có nhiều tác dụng như dưỡng ẩm, làm mềm da và tóc, hay làm dung môi, tạo mùi hương dễ chịu cho các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, an toàn với sức khỏe người sử dụng theo kết luận của CIR.

Artemisia Absinthium Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Glyceryl Stearates:

Cetearyl Glucoside:

Hibiscus Abelmoschus Seed Extract:

Hydrolyzed Phyllostachis Bambusoides:

Hydroxypropyl Bispalmitamide MEA: Skin-Conditioning Agent – Emollient

Hydrogenated Poly(C6-14 Olefin):

Avena Sativa (Oat) Kernel Extract: Antioxidant; Skin-Conditioning Agent – Emollient; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; ABRASIVE

Magnolia Obovata Bark Extract:

Limnanthes Alba (Meadowfoam) Seed Oil: Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Emollient; SKIN CONDITIONING

Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Uralensis (Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Inflata Root Extract: Chiết xuất rễ cây họ Glycyrrhiza, chứa một số thành phần có tác dụng điều hòa da, chống oxi hóa. Thường được sử dụng trong các sản phẩm trang điểm, chăm sóc tóc và da. Theo CIR, thành phần này ít gây nguy hiểm cho con người, an toàn với hàm lượng được sử dụng trong nhiều sản phẩm.

Gossypium Herbaceum (Cotton) Extract:

Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate: Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate là một ester có nguồn gốc thực vật, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như chất kết dính, chất tăng độ nhớt, chất giữ ẩm, làm mềm da. Không có trường hợp nào phản ứng với thành phần này được ghi nhận. Cosmetics Database đánh giá chất này an toàn 100%.

Dipotassium Glycyrrhizate: Hóa chất có nguồn gốc từ rễ cây cam thảo. Nhờ tác dụng chống viêm và hoạt động bề mặt, chất này thường được sử dụng như chất điều hòa da, chất tạo hương, chất dưỡng ẩm trong các sản phẩm chăm sóc da hay trong các sản phẩm vệ sinh răng miệng. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng thường thấy của chất này trong mĩ phẩm thường không quá 1% – an toàn với sức khỏe con người.

Butylene Glycol: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Solvent; ViscosityDecreasing Agent; HUMECTANT; MASKING; SKIN CONDITIONING; VISCOSITY CONTROLLING

Polyglyceryl-8 Stearate:

Beta-Glucan: Một loại đường đa có nguồn gốc từ ngũ cốc. Nhờ khả năng làm dịu da và chống oxi hóa, có lợi cho da nhạy cảm. Theo EFSA, beta glucan an toàn với cơ thể người.

Glycerin: Denaturant; Fragrance Ingredient; Hair Conditioning Agent; Humectant; Oral Care Agent;Oral Health Care Drug; Skin-Conditioning Agent – Humectant; Skin Protectant; Viscosity Decreasing Agent; PERFUMING; SOLVENT

Poloxamer 338: Surfactant – Cleansing Agent

Camellia Sinensis Callus Culture Conditioned Media:

Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer: Acrylates/C10-30 Alkyl Acrylate Crosspolymer (hay AACP) là một polymer. Nhờ phân tử chứa cả thành phần ưa nước lẫn kị nước mà chất này thường được ứng dụng như chất kết dính hai pha nước và dầu, chất ổn định để tăng độ nhớt của sản phẩm. AACP thường được tìm thấy trong các loại kem dưỡng ẩm, kem chống nắng, sữa rửa mặt và chăm sóc da chống lão hóa nói chung. AACP trong mĩ phẩm được CIR công bố là an toàn với con người.

Phytantriol: Anticaking Agent; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; HUMECTANT

PEG-40 Stearate: PEG-40 Stearate được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc sắc đẹp như chất làm mềm, nhũ hóa và dưỡng ẩm. Các PEG-Stearates thường được dùng trong các sản phẩm làm sạch da và tóc nhờ khả năng kết dính bụi với dầu. Theo CIR, thành phần ít cho thấy khả năng gây kích ứng cho da, an toàn với mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.

Epigallocatechin Gallate: Antioxidant

Xanthan Gum: Binder; Emulsion Stabilizer; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Surfactant -Emulsifying Agent; Viscosity Increasing Agent – Aqueous; BINDING; EMULSION STABILISING; GEL FORMING; SKIN CONDITIONING; VISCOSITY CONTROLLING

Sodium Hyaluronate: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; HUMECTANT; SKIN CONDITIONING

Arachidyl Alcohol: Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent – Aqueous; Viscosity Increasing Agent -Nonaqueous; EMOLLIENT; EMULSION STABILISING; VISCOSITY CONTROLLING

Natto Gum: Sản phẩm lên men từ protein có nguồn gốc đậu nành, có công dụng duy trì độ ẩm cho da hiệu quả, thành phần của một số loại mặt nạ, serum, sữa dưỡng ẩm, … Theo CIR, thành phần này hoàn toàn an toàn với cơ thể người.

Mica: Bulking Agent

Behenyl Alcohol: Hay còn gọi là Docosanol, là một alcohol béo, được ứng dụng như chất kết dính, chất tạo độ nhớt, chất làm mềm da, chất nhũ hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, nhìn chung chất này an toàn, dù có thể gây ra một số tác dụng phụ như mẩn đỏ, mụn, ngứa, kích ứng da, …

Glyceryl Monostearate: Glyceryl Monostearate (GMS) là một ester của glycerin với stearic acid, một phụ gia phổ biến trong thực phẩm. Trong các loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, chất này được dùng như một loại chất làm mềm da, chất nhũ hóa, ổn định sản phẩm, giảm bay hơi nước, làm cho sản phẩm chống đóng băng, tránh hình thành lớp rắn trên bề mặt. Theo CIR, GMS an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Arachidyl Glucoside: Surfactant – Emulsifying Agent

Camellia Sinensis Callus Culture Extract:

Poloxamer 235: Surfactant – Cleansing Agent; Surfactant – Solubilizing Agent

Ethoxydiglycol: Fragrance Ingredient; Solvent; Viscosity Decreasing Agent; HUMECTANT; PERFUMING

Niacinamide: Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc, giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp chí Diabetologia (2000), thành phần này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Gel Trị Mụn Galderma Epiduo Gel 0.1%/2.5% có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Opuntia Coccinellifera Fruit Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

Poloxamer 407: Poloxamer 407 là một chất hoạt động bề mặt có tác dụng như một chất nhũ hóa, giúp các thành phần dạng dầu tan được vào trong nước. Hàm lượng của thành phần này trong các sản phẩm trên thị trường được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích làm đẹp và chăm sóc cá nhân.

Phytosphingosine: Phytosphingosine là một hợp chất có nguồn gốc chất béo tự nhiên, thường được dùng như một chất điều hòa da và tóc, cũng như một chất bảo quản cho các loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân, giúp phục hồi da tổn thương. Chất này được EWG đánh giá 95% về mức độ an toàn, có rất it nghiên cứu cho thấy tác dụng không mong muốn của chất này.

Vitis Vinifera (Grape) Leaf Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

Jojoba Esters:

Hesperidin: Humectant; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Glycine Max (Soybean) Seed Extract; Glycine Soja (Soybean) Seed Extract : Chiết xuất đậu nành, thành phần chính là các acid béo, là dầu thực vật được sử dụng như một loại thực phẩm từ hàng nghìn năm. Một số thành phần trong chiết xuất đậu nành có chức năng tạo mùi hương, dưỡng ẩm hay chống oxi hóa. Theo CIR, thành phần này hoàn toàn an toàn với sức khỏe con người.

Phyllostachis Bambusoides Juice:

Lonicera Japonica (Honeysuckle) Flower Extract: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

Stearyl Behenate: Skin-Conditioning Agent – Occlusive; EMOLLIENT; SKIN CONDITIONING

Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate: Skin-Conditioning Agent – Emollient; Surfactant – Emulsifying Agent

Betula Alba Juice:

Ceramide NP:

Hyaluronic Acid: Hyaluronic acid là một thành phần của tế bào cơ thể người, là một chất dưỡng ẩm, làm dịu da hiệu quả, thành phần quan trọng của cơ thể giúp da khô, da tổn thương phục hồi, được ứng dụng trong nhiều loại dược phẩm, mĩ phẩm. Theo Cosmetics Database, thành phần này an toàn với da cũng như khi được đưa vào cơ thể qua đường tiêu hóa hay tiêm.

Hydrolyzed Camellia Sinensis Seed Extract:

Kaempferol:

Cetearyl Alcohol:

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Hydrolyzed Viola Tricolor Extract: Sản phẩm thủy phân chiết xuất hoa tím tam sắc, có các thành phần giúp bảo vệ, cải thiện độ ẩm cho da, giảm sự xuất hiện của nếp nhăn, được bổ sung vào một số thành phần kem dưỡng da, serum, sữa tắm, kem chống nắng, … Theo EMA/HMPC, thành phần này an toàn cho làn da.

Dimethicone: Antifoaming Agent; Skin-Conditioning Agent – Occlusive; Skin Protectant; EMOLLIENT; SKIN CONDITIONING; SKIN PROTECTING

Camellia Sinensis Seed Oil: Tinh dầu chiết xuất hạt trà xanh, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc nhờ khả năng chống oxi hóa và chống viêm hiệu quả. Theo công bố của CIR, hàm lượng tinh dầu hạt trà xanh tối đa đảm bảo an toàn trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân là 1%, được kết luận là an toàn cho sức khỏe người sử dụng.

Polyglyceryl-10 Stearate: Polyglyceryl-10 Stearate là một ester của isostearic acid (một acid béo) và polyglycerol, thường được sử dụng như một loại chất dưỡng ẩm cho da cũng như chất nhũ hóa trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Chất này được sử dụng với hàm lượng cao nhất là 2% (theo thống kê của CIR), tuy nhiên chưa có ngưỡng tối đa khuyên dùng cho hàm lượng chất này trong mĩ phẩm. Các thí nghiệm cho thấy Polyglyceryl-10 Stearate không gây kích ứng cho động vật.

Olea Europaea (Olive) Fruit Oil: Tinh dầu chiết xuất từ quả oliu chín, chứa một số vitamin như A, E, K, một số chất chống oxi hóa có lợi cho da. Chất này thường được bổ sung vào công thức của nhiều loại sữa tắm, xà phòng tắm và chất tẩy rửa, kem tẩy lông, kem dưỡng tóc, dầu gội, các sản phẩm chăm sóc da, kem cạo râu, sản phẩm vệ sinh cá nhân và kem chống nắng. Theo CIR, thành phần này an toàn với cơ thể người.

Citrus Unshiu Peel Extract: Not Reported; MASKING

Camellia Sinensis Leaf Water:

Hamamelis Virginiana (Witch Hazel) Leaf Extract: Cosmetic Astringent; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Nelumbium Speciosum Flower Extract:

Glyceryl Caprylate: Glyceryl caprylate là một monoester của glycerin và caprylic acid, có tác dụng như một chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da, dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,… Theo công bố của CIR, chất này được coi là an toàn với sức khỏe con người.

Cetyl Ethylhexanoate: Cetyl ethylhexanoate là một ester có tác dụng làm mềm, điều hòa da, được ứng dụng làm son môi, phấn nền, kem dưỡng ẩm da mặt, son bóng, chì kẻ môi / mắt, dầu xả và phấn mắt. Chất này được CIR công bố là an toàn cho cơ thể con người.

Propanediol: Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của CIR, các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Propylene Glycol: Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất duy trì độ ẩm, giảm bong tróc, chất chống đông. Các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, Công bố của CIR công nhận propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Panax Ginseng Root Extract: Chiết xuất nhân sâm, thành phần gồm các hoạt chất chống oxi hóa, có tác dụng làm mềm và cải thiện vẻ ngoài của làn da, điều hòa tóc. Theo đánh giá của EMA/HMPC, sản phẩm này an toàn với sức khỏe con người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Miếng Dán Mụn Care Plus Scar Cover Spot Patch có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Skin-Conditioning Agent – Occlusive; EMOLLIENT

Camellia Sinensis Seed Oil/Palm Oil Aminopropanediol Esters:

Inulin Lauryl Carbamate: EMULSION STABILISING; SURFACTANT

Methoxy PEG-114/Polyepsilon Caprolactone: BUFFERING; FILM FORMING; HAIR CONDITIONING

Butyrospermum Parkii (Shea) Butter: Hay còn gọi là bơ hạt mỡ, được sử dụng sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, trang điểm mắt, kem dưỡng da và kem chống nắng, son môi và các sản phẩm chăm sóc tóc nhờ khả năng dưỡng da và phục hồi da, tăng độ nhớt, chống lão hóa. Theo công bố của CIR, Shea butter an toàn với con người.

Disodium EDTA: Chelating Agent; VISCOSITY CONTROLLING

Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer:

Hydrogenated Lecithin: Hydrogenated Lecithin là sảm phẩm hydro hóa của lecithin. Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa bề mặt, điều hòa da, giảm bong tróc, tạo hỗn dịch. Theo công bố của CIR, các loại sữa rửa có thành phần Hydrogenated Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng được coi là an toàn.

Pentylene Glycol: Solvent; SKIN CONDITIONING

Camellia Sinensis Leaf Water: Fragrance Ingredient

Polyglyceryl-10 Pentastearate: Skin-Conditioning Agent – Emollient; Surfactant – Emulsifying Agent

Caffeine: Caffeine là một hợp chất thiên nhiên có nhiều trong nhiều loại thực vật, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm nhờ giảm bong tróc, phục hồi sự mềm mại của da. Bên cạnh đó chất này cũng được dùng như một chất tạo hương, thành phần mặt nạ, … Theo FDA, caffeine an toàn với con người khi tiếp xúc ngoài da.

Polysorbate 20: Fragrance Ingredient; Surfactant – Emulsifying Agent; Surfactant – Solubilizing Agent

Fragrance:

Rosa Davurica Bud Extract:

Tromethamine: Tromethamine hay còn gọi là Tris, THAM, thường được sử dụng như dung dịch đệm trong các thí nghiệm sinh hóa. Chất này cũng được sử dụng trong các dung dịch mĩ phẩm như chất ổn định pH, được Cosmetics Database công bố là ít độc hại với cơ thể con người.

Caprylyl Glycol: Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc da, chất bảo quản. Theo báo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Sodium Stearoyl Lactylate: Sodium Stearoyl Lactylate (SSL) là một chất nhũ hóa, được sử dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc cơ thể và mĩ phẩm. Theo CIR, hàm lượng thành phần này cao nhất trong các sản phẩm hiện có là 10%, hầu như an toàn với mục đích làm đẹp và chăm sóc cá nhân, ít gây kích ứng, mẫn cảm cho da.

Diisostearyl Malate: Skin-Conditioning Agent – Emollient; SKIN CONDITIONING; SURFACTANT

Camellia Sinensis Leaf Extract: Antioxidant; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

Ginkgo Biloba Leaf Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Dextrin: Absorbent; Binder; Bulking Agent; Viscosity Increasing Agent – Aqueous; BINDING; VISCOSITY CONTROLLING

Camellia Sinensis Flower Extract:

Tocophersolan: Antioxidant

Vaccinium Angustifolium (Blueberry) Fruit Extract: Chiết xuất quả việt quất, chứa một số vitamin như A, C cùng các thành phần có hoạt tính chống oxi hóa, điều hòa da, được ứng dụng trong một số dược phẩm cũng như sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo Journal of Cosmetic Science, các sản phẩm chứa thành phần này an toàn nếu dùng ngoài da.

Ethylhexylglycerin: Deodorant Agent; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Mangifera Indica (Mango) Seed Oil: Skin-Conditioning Agent – Occlusive; EMOLLIENT; SKIN CONDITIONING

Acetyl Glucosamine: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Betaine: Hair Conditioning Agent; Humectant; Skin-Conditioning Agent – Humectant; ANTISTATIC; SKIN CONDITIONING; VISCOSITY CONTROLLING

Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil: Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Occlusive; EMOLLIENT; SKIN CONDITIONING; VISCOSITY CONTROLLING

Saccharide Isomerate: Skin-Conditioning Agent – Humectant

Hydrolyzed Collagen: Hair Conditioning Agent; Nail Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; ANTISTATIC; EMOLLIENT; FILM FORMING; HUMECTANT; SKIN CONDITIONING

Hydrogenated Olive Oil Lauryl Esters:

Video review Kem Dưỡng Mắt Amore Pacific Time Response Eye Renewal Cream

????KHÔNG DÙNG KEM DƯỠNG MẮT Ở TUỔI 22, MỘT CẬU BÉ NÀO ĐÓ XÉM THÀNH ĐẠI GIA????

????THỬ BÔI KEM MẮT TOÀN MẶT VÀ CÁI KẾT! | USE EYE CREAM OVER THE FACE? | HAPPY SKIN

KEM DƯỠNG MẮT – 6 ĐIỀU CẦN BIẾT TRƯỚC KHI LỰA CHỌN SỬ DỤNG KEM MẮT | DR HIẾU

GIẢI QUYẾT QUẦNG THÂM MẮT/CÁCH CHỌN KEM DƯỠNG MẮT THẾ NÀO/DARK CIRCLE/EYE CREAMS

ĐỪNG MUA MẤY KEM MẮT NÀY KẺO HỐI HẬN ☹️ ROC, VALMONT, OBAGI, KIEHL'S, SULWHASOO, ESTEE LAUDER

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Kem Dưỡng Mắt Amore Pacific Time Response Eye Renewal Cream.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Kem Dưỡng Mắt Amore Pacific Time Response Eye Renewal Cream có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Kem Dưỡng Mắt Amore Pacific Time Response Eye Renewal Cream tại Tiki, Shopee và Lazada.

kem-duong-mat-amore-pacific-time-response-eye-renewal-cream-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Kem Dưỡng Mắt Amore Pacific Time Response Eye Renewal Cream có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 22 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Kem mắt Amore Pacifc thì siêu siêu tốt khỏi bàn rồi mỗi tội quá trời nó mắt mình mua 7 gói = 7ml kem mắt mà giá gần 450k ????
    Mà phải gọi là dùng thích thật sự da dưới mí mắt mình thâm đen như gấu trúc khô nhăn nữa thấy ghê lắm nhưng dùng được tầm 5 -6 gói gì đó thì thấy da vùng mắt sáng lên rõ đều màu luôn dưỡng ẩm khiến da mắt không còn khô nữa nếp nhăn li ti vết chân chim cũng mờ đi nhìn khuôn mặt mình trong tươi tắn lên hẳn luôn nhìn có sức sống nói chung em này phải gọi là siêu siêu tốt nhưng nếu so với giá full size 5-6 triệu cho 15ml thì cái giá 450 cho 7ml vẫn được cho là ổn
    Nhất định mình sẽ bấm bụng dùng tiếp vì khả năng mờ thâm quằng mắt và chống già của e nó

    Trả lời

Viết một bình luận