[REVIEW] Thực hư về Tinh Chất Dưỡng Da IOPE Time Response Skin Reserve Serum có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Tinh Chất Dưỡng Da IOPE Time Response Skin Reserve Serum có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu AMORE PACIFIC này nhé!

tinh-chat-duong-da-iope-time-response-skin-reserve-serum-review

Thương hiệu: AMORE PACIFIC

Giá: 10,676,000 VNĐ

Khối lượng: 30ml

Vài Nét về Thương Hiệu Tinh Chất Dưỡng Da IOPE Time Response Skin Reserve Serum

– Tinh chất chống lão hóa toàn phần với năng lượng chống lão hóa có nguồn gốc từ trà xanh độc đáo của AMOREPACIFIC và năng lượng quý của trà xanh cô đặc thời gian thẩm thấu qua da
– Trà xanh làm đẹp độc quyền ‘Changwon số 3 ™’ thông qua ‘Dual Infusion ™’, chiết xuất sức mạnh để thâm nhập vào da bằng cách xử lý các yếu tố độ ẩm và độ đàn hồi của da thay đổi theo thời gian. Nó cung cấp năng lượng cao quý của trà xanh đầu tiên được trồng trong đồn điền trà đá cho da, mang lại hiệu quả dưỡng ẩm mạnh mẽ. Các hoạt chất tinh dầu và hoa trà xanh quý phái được tập trung ở nồng độ cao, chăm sóc chuyên sâu cho da và tăng gấp đôi hiệu quả chống lão hóa.

Hướng dẫn sử dụng Tinh Chất Dưỡng Da IOPE Time Response Skin Reserve Serum

– Sử dụng để chăm sóc da buổi sáng và buổi tối.
– Được sử dụng bằng cách bơm hai lần.
– Trải đều khắp mặt và cổ.

8 Chức năng nổi bật của Tinh Chất Dưỡng Da IOPE Time Response Skin Reserve Serum

  • Phục hồi tổn thương
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Làm sáng da
  • Kháng khuẩn
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá
  • Điều trị mụn

126 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Hydrolyzed Camellia Sinensis Leaf
  • Achillea Millefolium Extract
  • Rhodiola Rosea Root Extract
  • Theanine
  • Trehalose
  • Sodium Polyacrylate
  • 1,2-Hexanediol
  • Phenoxyethanol
  • Caprylic/Capric Triglyceride
  • Arnica Montana Flower Extract
  • Secale Cereale (Rye) Seed Extract
  • Silica
  • Biosaccharide Gum-1
  • Tricholoma Matsutake Extract
  • Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer
  • Zingiber Officinale (Ginger) Root Extract
  • Gentiana Lutea Root Extract
  • Silybum Marianum Fruit Extract
  • Centella Asiatica Extract
  • Foeniculum Vulgare (Fennel) Seed Extract
  • PEG-5 Rapeseed Sterol
  • PPG-5-Laureth-5
  • Polymethylsilsesquioxane
  • Eugenia Caryophyllus (Clove) Flower Extract
  • Soy Sterol Acetate
  • Ziziphus Jujuba Fruit Extract
  • Carbomer
  • Alcohol
  • Cocos Nucifera (Coconut) Oil
  • Artemisia Absinthium Extract
  • Cetearyl Glucoside
  • Hibiscus Abelmoschus Seed Extract
  • Glycereth-26
  • Hydrolyzed Phyllostachis Bambusoides
  • Hydroxypropyl Bispalmitamide MEA
  • Hydrogenated Poly(C6-14 Olefin)
  • Avena Sativa (Oat) Kernel Extract
  • Magnolia Obovata Bark Extract
  • Limnanthes Alba (Meadowfoam) Seed Oil
  • Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Uralensis (Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Inflata Root Extract
  • Bis-PEG-18 Methyl Ether Dimethyl Silane
  • Gossypium Herbaceum (Cotton) Extract
  • Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate
  • Dipotassium Glycyrrhizate
  • Butylene Glycol
  • Polyglyceryl-8 Stearate
  • Beta-Glucan
  • Glycerin
  • Poloxamer 338
  • Camellia Sinensis Callus Culture Conditioned Media
  • Phytantriol
  • Epigallocatechin Gallate
  • Xanthan Gum
  • Sodium Hyaluronate
  • Natto Gum
  • Behenyl Alcohol
  • Polymethyl Methacrylate
  • Glycine Max (Soybean) Seed Extract
  • Camellia Sinensis Callus Culture Extract
  • Poloxamer 235
  • Ethoxydiglycol
  • Niacinamide
  • Opuntia Coccinellifera Fruit Extract
  • Poloxamer 407
  • Phytosphingosine
  • Vitis Vinifera (Grape) Leaf Extract
  • Phyllostachis Bambusoides Juice
  • Lonicera Japonica (Honeysuckle) Flower Extract
  • Stearyl Behenate
  • CI 19140
  • Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate
  • Betula Alba Juice
  • Hyaluronic Acid
  • Hydrolyzed Camellia Sinensis Seed Extract
  • Kaempferol
  • Cetearyl Alcohol
  • Water
  • Hydrolyzed Viola Tricolor Extract
  • Dimethicone
  • Camellia Sinensis Seed Oil
  • Olea Europaea (Olive) Fruit Oil
  • Citrus Unshiu Peel Extract
  • Hamamelis Virginiana (Witch Hazel) Leaf Extract
  • Nelumbium Speciosum Flower Extract
  • Glyceryl Caprylate
  • Propanediol
  • Propylene Glycol
  • Panax Ginseng Root Extract
  • Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil
  • Camellia Sinensis Seed Oil/Palm Oil Aminopropanediol Esters
  • Inulin Lauryl Carbamate
  • Methoxy PEG-114/Polyepsilon Caprolactone
  • Butyrospermum Parkii (Shea) Butter
  • Disodium EDTA
  • Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer
  • Hydrogenated Lecithin
  • Pentylene Glycol
  • Papain
  • Camellia Sinensis Leaf Water
  • Polyglyceryl-10 Pentastearate
  • Caffeine
  • Ceramide 3
  • Polysorbate 20
  • Hydrogenated Polydecene
  • Fragrance
  • Rosa Davurica Bud Extract
  • PEG-75
  • Caprylyl Glycol
  • Sodium Stearoyl Lactylate
  • Camellia Sinensis Leaf Extract
  • Ginkgo Biloba Leaf Extract
  • Dextrin
  • Camellia Sinensis Flower Extract
  • Tocophersolan
  • Vaccinium Angustifolium (Blueberry) Fruit Extract
  • Carica Papaya (Papaya) Fruit Extract
  • Triethanolamine
  • Ethylhexylglycerin
  • Hesperetin
  • Mangifera Indica (Mango) Seed Oil
  • Acetyl Glucosamine
  • Betaine
  • Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil
  • Saccharide Isomerate
  • Hydrolyzed Collagen
  • Theobroma Cacao (Cocoa) Extract

Chú thích các thành phần chính của Tinh Chất Dưỡng Da IOPE Time Response Skin Reserve Serum

Hydrolyzed Camellia Sinensis Leaf:

Achillea Millefolium Extract: Chiết xuất cúc vạn diệp, thường được dùng như chất tạo hương, chất dưỡng ẩm, kháng khuẩn, kháng viêm, làm se khít lỗ chân lông,… Theo công bố của CIR, hàm lượng thành phần này trong các sản phẩm thông thường an toàn cho sức khỏe con người.

Rhodiola Rosea Root Extract: Antioxidant; Cosmetic Astringent; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Theanine: Skin-Conditioning Agent – Emollient; Skin-Conditioning Agent – Humectant; SKIN CONDITIONING

Trehalose: Trehalose là một loại đường đôi, được tìm thấy trong cơ thể thực vật, nấm và động vật không xương sống. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như một chất tạo vị cũng như chất dưỡng ẩm. Trehalose còn là một phụ gia thực phẩm, an toàn với hệ tiêu hóa cũng như làn da, được FDA cũng như tiêu chuẩn của nhiều quốc gia công nhận.

Sodium Polyacrylate: Muối natri của polyacrylic acid. Nhờ khả năng hấp thụ nước mạnh mẽ, sodium polyacrylate được ứng dụng như chất hấp thụ nước, chất tạo màng, tạo kiểu tóc, tăng độ nhớt, điều hòa da, … Chất này được CIR cho phép sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

1,2-Hexanediol: Solvent

Phenoxyethanol: Fragrance Ingredient; Preservative

Caprylic/Capric Triglyceride: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Occlusive

Arnica Montana Flower Extract: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; PERFUMING

Secale Cereale (Rye) Seed Extract: Chiết xuất hạt lúa mạch đen, chứa các thành phần tinh bột, được sử dụng trong một số sản phẩm như một chất độn, chất làm sạch hay điều hòa da. Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn cho sức khỏe người sử dụng.

Silica: Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng chất. Silica dùng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông, chất tăng độ nhớt, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem Dưỡng Da Dr.different Vita A Cream 0.05% có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Biosaccharide Gum-1: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Tricholoma Matsutake Extract: Chiết xuất nấm tùng nhung, chứa các thầy phần hỗ trợ làm sáng, làm mềm da, giảm sự gia tăng sắc tố, làm chậm quá trình lão hóa, được ứng dụng trong một số thực phẩm chức năng cũng như mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer: Ammonium Acryloyldimethyltaurate/VP Copolymer là một polymer đồng trùng hợp, có tác dụng như chất làm tăng độ nhớt, chất tạo màng, chất làm bền nhũ tương, chất làm dày trong mĩ phẩm. Theo thống kê của CIR, hàm lượng chất này được sử dụng thường dưới 1,2% – an toàn với sức khỏe con người.

Zingiber Officinale (Ginger) Root Extract: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; MASKING; PERFUMING; SKIN CONDITIONING; TONIC

Gentiana Lutea Root Extract: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Silybum Marianum Fruit Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

Centella Asiatica Extract: Chiết xuất rau má: chứa asiaticoside, centelloside madecassoside, một số vitamin nhóm B, vitamin C, … giúp phục hồi, dưỡng ẩm và trẻ hóa da, ngăn ngừa lão hóa. Được FDA cấp phép lưu hành trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân, an toàn với con người.

Foeniculum Vulgare (Fennel) Seed Extract: Antioxidant; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Skin Protectant; SKIN CONDITIONING

PEG-5 Rapeseed Sterol: Surfactant – Cleansing Agent; Surfactant – Solubilizing Agent; EMULSIFYING

PPG-5-Laureth-5: Skin-Conditioning Agent – Emollient; Surfactant – Emulsifying Agent

Polymethylsilsesquioxane: Opacifying Agent

Eugenia Caryophyllus (Clove) Flower Extract: Fragrance Ingredient; Not Reported; PERFUMING

Soy Sterol Acetate:

Ziziphus Jujuba Fruit Extract:

Carbomer: Carbomer, hay Polyacrylic acid, polymer thường được sử dụng làm gel trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Carbomers có thể được tìm thấy trong nhiều loại sản phẩm bao gồm da, tóc, móng tay và các sản phẩm trang điểm, cũng như kem đánh răng, với chức năng như chất làm đặc, chất ổn định và chất nhũ hóa. CIR (Cosmetics Industry Review) công nhận rằng Carbomer an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm.

Alcohol: Alcohol (hay alcohol) là tên gọi chỉ chung các hợp chất hữu cơ có nhóm -OH. Tùy vào cấu tạo mà alcohol có những ứng dụng khác nhau như tạo độ nhớt, dưỡng ẩm, diệt khuẩn, … Đa số các alcohol an toàn với sức khỏe con người. Một số alcohol có vòng benzen có thể gây ung thư nếu phơi nhiễm ở nồng độ cao, trong thời gian dài.

Cocos Nucifera (Coconut) Oil: Dầu dừa, có nhiều tác dụng như dưỡng ẩm, làm mềm da và tóc, hay làm dung môi, tạo mùi hương dễ chịu cho các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, an toàn với sức khỏe người sử dụng theo kết luận của CIR.

Artemisia Absinthium Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Cetearyl Glucoside: Cetearyl Glucoside là ether được điều chế từ glucose và các alcohol béo có nguồn gốc tự nhiên, có tác dụng như một chất nhũ hóa ứng dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem chống nắng, kem nền, kem mắt, kem dưỡng ẩm, sữa rửa mặt, … Thành phần này được CIR công bố an toàn với mục đích sử dụng trong các sản phẩm trên.

Hibiscus Abelmoschus Seed Extract:

Glycereth-26: Glycereth-26 là một polyethylene glycol ether của Glycerin, được sử dụng như một chất làm mềm, làm dày, dung môi và chất kiểm soát độ nhớt trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo báo cáo của CIR, chất này được sử dụng với hàm lượng cao nhất trong mĩ phẩm là 39,5%. Chưa có thí nghiệm về mức độ an toàn của Glycereth-26 đối với động vật.

Hydrolyzed Phyllostachis Bambusoides:

Hydroxypropyl Bispalmitamide MEA: Skin-Conditioning Agent – Emollient

Hydrogenated Poly(C6-14 Olefin):

Avena Sativa (Oat) Kernel Extract: Antioxidant; Skin-Conditioning Agent – Emollient; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; ABRASIVE

Magnolia Obovata Bark Extract:

Limnanthes Alba (Meadowfoam) Seed Oil: Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Emollient; SKIN CONDITIONING

Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Uralensis (Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Inflata Root Extract:

Bis-PEG-18 Methyl Ether Dimethyl Silane: Skin-Conditioning Agent – Humectant; Surfactant – Foam Booster; Surfactant – Hydrotrope; EMOLLIENT; FOAM BOOSTING; HAIR CONDITIONING; SKIN CONDITIONING

Gossypium Herbaceum (Cotton) Extract:

Pentaerythrityl Tetraethylhexanoate: Binder; Skin-Conditioning Agent – Occlusive; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; EMOLLIENT; VISCOSITY CONTROLLING

Dipotassium Glycyrrhizate: Flavoring Agent; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; HUMECTANT; SKIN CONDITIONING

Butylene Glycol: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Solvent; ViscosityDecreasing Agent; HUMECTANT; MASKING; SKIN CONDITIONING; VISCOSITY CONTROLLING

Polyglyceryl-8 Stearate:

Beta-Glucan: Bulking Agent; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Poloxamer 338: Surfactant – Cleansing Agent

Camellia Sinensis Callus Culture Conditioned Media:

Phytantriol: Phytantriol là một alcohol, thành phần của nhiều loại mĩ phẩm và sản phẩm chăm sóc tóc, nhờ chức năng chống vón, điều hòa da và tóc, dưỡng ẩm, giảm bong tróc. Phytantriol được CIR đánh giá an toàn với mục đích làm đẹp và chăm sóc cá nhân, tuy nhiên thành phần này có thể gây dị ứng cho một số người.

Epigallocatechin Gallate: Antioxidant

Xanthan Gum: Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm từ trứng, sữa, …, kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.

Sodium Hyaluronate: Sodium hyaluronate là muối của hyaluronic acid, được sử dụng chủ yếu trong công thức của các sản phẩm chăm sóc da, son môi và trang điểm mắt và mặt. Chất này hỗ trợ da khô hoặc bị tổn thương bằng cách giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Trong công nghệ chăm sóc sắc đẹp, Sodium hyaluronate được thường tiêm để làm biến mất các nếp nhăn. Chất này được coi là một thành phần an toàn và không gây dị ứng, được Cosmetics Database liệt vào nhóm ít nguy hiểm.

Natto Gum: Sản phẩm lên men từ protein có nguồn gốc đậu nành, có công dụng duy trì độ ẩm cho da hiệu quả, thành phần của một số loại mặt nạ, serum, sữa dưỡng ẩm, … Theo CIR, thành phần này hoàn toàn an toàn với cơ thể người.

Behenyl Alcohol: Binder; Emulsion Stabilizer; Viscosity Increasing Agent – Nonaqueous; BINDING; EMOLLIENT; EMULSION STABILISING; VISCOSITY CONTROLLING

Polymethyl Methacrylate: Một polymer phổ biến, thường được viết tắt là PMMA, có tên thương mại là plexiglas hay acrylite, thường ứng dụng là chất tạo màng phim trong dược phẩm cũng như trong mĩ phẩm. Theo Cosmetics Database, chất này được đánh giá là ít độc tố, dù một số nhà khoa học lo ngại chất này có thể có hại cho sức khỏe con người như gây dị ứng, gây độc, nguy cơ gây ung thư.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem Dưỡng Isis Pharma Unitone 4 Reveal có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Glycine Max (Soybean) Seed Extract:

Camellia Sinensis Callus Culture Extract:

Poloxamer 235: Surfactant – Cleansing Agent; Surfactant – Solubilizing Agent

Ethoxydiglycol: Fragrance Ingredient; Solvent; Viscosity Decreasing Agent; HUMECTANT; PERFUMING

Niacinamide: Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc, giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp chí Diabetologia (2000), thành phần này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.

Opuntia Coccinellifera Fruit Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

Poloxamer 407: Surfactant – Emulsifying Agent; Surfactant – Solubilizing Agent

Phytosphingosine: Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Vitis Vinifera (Grape) Leaf Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

Phyllostachis Bambusoides Juice:

Lonicera Japonica (Honeysuckle) Flower Extract: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

Stearyl Behenate: Skin-Conditioning Agent – Occlusive; EMOLLIENT; SKIN CONDITIONING

CI 19140: Colorant

Polyglyceryl-3 Methylglucose Distearate: Skin-Conditioning Agent – Emollient; Surfactant – Emulsifying Agent

Betula Alba Juice:

Hyaluronic Acid: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Viscosity Increasing Agent – Aqueous; ANTISTATIC; HUMECTANT; MOISTURISING; SKIN CONDITIONING

Hydrolyzed Camellia Sinensis Seed Extract:

Kaempferol:

Cetearyl Alcohol: Cetearyl Alcohol hỗn hợp các alcohol có nguồn gốc từ các axit béo, được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, đặc biệt là trong các loại kem dưỡng da và kem, như chất ổn định nhũ tương, chất hoạt động bề mặt, tăng độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, các alcohol này an toàn với sức khỏe con người.

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Hydrolyzed Viola Tricolor Extract: SKIN PROTECTING

Dimethicone: Antifoaming Agent; Skin-Conditioning Agent – Occlusive; Skin Protectant; EMOLLIENT; SKIN CONDITIONING; SKIN PROTECTING

Camellia Sinensis Seed Oil: Tinh dầu chiết xuất hạt trà xanh, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc nhờ khả năng chống oxi hóa và chống viêm hiệu quả. Theo công bố của CIR, hàm lượng tinh dầu hạt trà xanh tối đa đảm bảo an toàn trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân là 1%, được kết luận là an toàn cho sức khỏe người sử dụng.

Olea Europaea (Olive) Fruit Oil: Tinh dầu chiết xuất từ quả oliu chín, chứa một số vitamin như A, E, K, một số chất chống oxi hóa có lợi cho da. Chất này thường được bổ sung vào công thức của nhiều loại sữa tắm, xà phòng tắm và chất tẩy rửa, kem tẩy lông, kem dưỡng tóc, dầu gội, các sản phẩm chăm sóc da, kem cạo râu, sản phẩm vệ sinh cá nhân và kem chống nắng. Theo CIR, thành phần này an toàn với cơ thể người.

Citrus Unshiu Peel Extract: Not Reported; MASKING

Hamamelis Virginiana (Witch Hazel) Leaf Extract: Chiết xuất lá cây phỉ, có thành phần chứa các chất chống oxi hóa, điều hòa da, được bổ sung vào thành phần một số sản phẩm chăm sóc cá nhân, giúp giảm kích ứng, điều trị mụn và một số bệnh da liễu, … Thành phần này được FDA công nhận an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Nelumbium Speciosum Flower Extract:

Glyceryl Caprylate: Glyceryl caprylate là một monoester của glycerin và caprylic acid, có tác dụng như một chất làm mềm da cũng như chất nhũ hóa, thường dùng trong các loại kem dưỡng da, dưỡng ẩm, xà phòng, chất khử mùi, kem nền,… Theo công bố của CIR, chất này được coi là an toàn với sức khỏe con người.

Propanediol: Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất dưỡng ẩm, chất chống đông. Theo báo cáo của CIR, các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, còn propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Propylene Glycol: Fragrance Ingredient; Humectant; Skin-Conditioning Agent – Humectant; Skin-ConditioningAgent – Miscellaneous; Solvent; Viscosity Decreasing Agent; SKIN CONDITIONING; VISCOSITY CONTROLLING

Panax Ginseng Root Extract: Chiết xuất nhân sâm, thành phần gồm các hoạt chất chống oxi hóa, có tác dụng làm mềm và cải thiện vẻ ngoài của làn da, điều hòa tóc. Theo đánh giá của EMA/HMPC, sản phẩm này an toàn với sức khỏe con người.

Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil: Chiết xuất từ hạt cây hướng dương, chứa một số vitamin như A, C, D và carotenoid, acid béo, giúp giữ ẩm cho da, giảm bong tróc, giảm tác hại của tia UV, thường được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc tóc, kem dưỡng da, sữa rửa mặt, sữa tắm, dầu gội đầu, kem chống nắng, sản phẩm dùng cho em bé, sản phẩm chăm sóc môi. Theo CIR, thành phần này an toàn khi tiếp xúc ngoài da.

Camellia Sinensis Seed Oil/Palm Oil Aminopropanediol Esters:

Inulin Lauryl Carbamate: EMULSION STABILISING; SURFACTANT

Methoxy PEG-114/Polyepsilon Caprolactone: BUFFERING; FILM FORMING; HAIR CONDITIONING

Butyrospermum Parkii (Shea) Butter: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Skin-Conditioning Agent – Occlusive; ViscosityIncreasing Agent – Nonaqueous; SKIN CONDITIONING; VISCOSITY CONTROLLING

Disodium EDTA: Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tắm, dầu gội và dầu xả, thuốc nhuộm tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lâu bị hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điều trị nhiễm độc kim loại nặng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muối của chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.

Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer: Hydroxyethyl Acrylate/Sodium Acryloyldimethyl Taurate Copolymer là một polymer đồng trùng hợp, có tác dụng như một chất keo làm đặc, chất nhũ hóa, chất ổn định sản phẩm và dung dịch, giúp làm dịu da. Theo công bố của CIR, chất này ít độc hại, không gây kích ứng.

Hydrogenated Lecithin: Hydrogenated Lecithin là sảm phẩm hydro hóa của lecithin. Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa bề mặt, điều hòa da, giảm bong tróc, tạo hỗn dịch. Theo công bố của CIR, các loại sữa rửa có thành phần Hydrogenated Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng được coi là an toàn.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem Dưỡng Mắt Salmon Vgene Hydro Active Eye Cream có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Pentylene Glycol: Solvent; SKIN CONDITIONING

Papain: Hair Conditioning Agent; Lytic Agent; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; ANTISTATIC; SKIN CONDITIONING

Camellia Sinensis Leaf Water: Fragrance Ingredient

Polyglyceryl-10 Pentastearate: Skin-Conditioning Agent – Emollient; Surfactant – Emulsifying Agent

Caffeine: Fragrance Ingredient; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; MASKING; SKIN CONDITIONING

Ceramide 3: Ceramide 3, một loại ceramide – họ chất béo có dạng sáp. Nhờ các thành phần giống với lipid trong da người, các ceramide thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, giúp dưỡng ẩm, tái tạo da, ngăn ngừa lão hóa. Theo CIR, các ceramide an toàn với sức khỏe con người.

Polysorbate 20: Polysorbate 20, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dầu gội. Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Cosmetics Database công bố: ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 20 an toàn với cơ thể người.

Hydrogenated Polydecene: Fragrance Ingredient; Hair Conditioning Agent; Skin-Conditioning Agent – Emollient;Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; Solvent

Fragrance:

Rosa Davurica Bud Extract:

PEG-75: Binder; Humectant; Solvent

Caprylyl Glycol: Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc da, chất bảo quản. Theo báo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Sodium Stearoyl Lactylate: Sodium Stearoyl Lactylate (SSL) là một chất nhũ hóa, được sử dụng trong nhiều sản phẩm chăm sóc cơ thể và mĩ phẩm. Theo CIR, hàm lượng thành phần này cao nhất trong các sản phẩm hiện có là 10%, hầu như an toàn với mục đích làm đẹp và chăm sóc cá nhân, ít gây kích ứng, mẫn cảm cho da.

Camellia Sinensis Leaf Extract: Chiết xuất lá trà xanh, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc nhờ khả năng chống oxi hóa và chống viêm hiệu quả. Theo công bố của CIR, hàm lượng chiết xuất trà xanh tối đa đảm bảo an toàn trong các sản phẩm kem bôi là 0,86%, trong các sản phẩm rửa là 1%.

Ginkgo Biloba Leaf Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Dextrin: Dextrin là sản phẩm thủy phân không hoàn toàn của tinh bột, được ứng dụng trong mĩ phẩm như chất hấp thụ, kết dính, chất độn, chất tăng độ nhớt. Theo FDA và CIR, thành phần này hoàn toàn an toàn với cơ thể người.

Camellia Sinensis Flower Extract:

Tocophersolan: Antioxidant

Vaccinium Angustifolium (Blueberry) Fruit Extract: Chiết xuất quả việt quất, chứa một số vitamin như A, C cùng các thành phần có hoạt tính chống oxi hóa, điều hòa da, được ứng dụng trong một số dược phẩm cũng như sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo Journal of Cosmetic Science, các sản phẩm chứa thành phần này an toàn nếu dùng ngoài da.

Carica Papaya (Papaya) Fruit Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

Triethanolamine: Triethanolamine (viết tắt là TEOA) là một hợp chất hữu cơ có mùi khai, có chức năng như chất hoạt động bề mặt, chất điều chỉnh pH, thường được dùng trong sữa tắm, kem chống nắng, nước rửa tay, kem cạo râu. Theo thống kê của CIR, có một số báo cáo về trường hợp dị ứng với thành phần này, nhưng nhìn chung chất này ít có khả năng gây kích ứng da.

Ethylhexylglycerin: Deodorant Agent; Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Hesperetin:

Mangifera Indica (Mango) Seed Oil: Tinh dầu chiết xuất từ hạt quả xoài, giàu các thành phần chất béo tự nhiên, giúp dưỡng ẩm, tăng độ đàn hồi cho da. Theo báo cáo của CIR, thành phần này an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Acetyl Glucosamine: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous; SKIN CONDITIONING

Betaine: Betaine hay còn gọi là trimethyl glycine, là một amine. Phân tử chất này có tính phân cực, nên nó dễ dàng tạo liên kết hydro với nước, do đó được sử dụng như một chất dưỡng ẩm trong mĩ phẩm. Betaine cũng được sử dụng như một thành phần chống kích ứng. Betaine được CIR công nhận là an toàn.

Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil: Tinh dầu chiết xuất hạt cây jojoba, chứa các thành phần có tác dụng dưỡng da, phục hồi da, chống lão hóa, dưỡng tóc, thường được ứng dụng vào các sản phẩm chăm sóc tóc, môi và da. Theo công bố của CIR, chất này an toàn với tiếp xúc ngoài da (nồng độ tối đa trong các loại mĩ phẩm an toàn thường thấy là 25%), tuy nhiên có thể gây hại cho cơ thể nếu đưa vào lượng lớn qua đường tiêu hóa.

Saccharide Isomerate: Skin-Conditioning Agent – Humectant

Hydrolyzed Collagen: Hỗn hợp một số peptide thu được từ sự thủy phân collagen, thành phần tạo nên sự đàn hồi của da, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, các sản phẩm tắm, trang điểm, thuốc nhuộm tóc. Hydrolyzed collagen được CIR công bố là an toàn với sức khỏe con người.

Theobroma Cacao (Cocoa) Extract: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Video review Tinh Chất Dưỡng Da IOPE Time Response Skin Reserve Serum

SERUM GIÚP DA TRÂM CĂNG BÓNG TRẮNG DA MỜ VẾT THÂM

ULTIMATE REVIEW EP.6 | SERUM CAO CẤP ESTEE LAUDER, LANCOME, DIOR, SULWHASOO, KIEHLS

"BÓC PHỐT" BỘ MỸ PHẨM 15 TRIỆU TRÊN LAZADA – ESTEE LAUDER CÓ TỐT NHƯ LỜI ĐỒN?!

SERUM LÀ GÌ ? 4 BƯỚC BÔI SERUM ĐÚNG CHUẨN CÙNG BÁC SĨ HIẾU | DR HIẾU

TOP 6 SERUM DƯỠNG DA HÀN QUỐC CỰC HOT – DƯỠNG TRẮNG , TRỊ MỤN , TRỊ THÂM, CHỐNG LÃO HOÁ ? | CON THỎ

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Tinh Chất Dưỡng Da IOPE Time Response Skin Reserve Serum.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Tinh Chất Dưỡng Da IOPE Time Response Skin Reserve Serum có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Tinh Chất Dưỡng Da IOPE Time Response Skin Reserve Serum tại Tiki, Shopee và Lazada.

tinh-chat-duong-da-iope-time-response-skin-reserve-serum-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Tinh Chất Dưỡng Da IOPE Time Response Skin Reserve Serum có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 28 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Tinh chất cao cấp chống não hoá của amo dùng mẻ lắm chiết suất từ trà xanh siêu thích nha chống não hoá tốt cho da ở các vùng đồi mồi mờ hẳn luôn, giá thành hơi đắt nhưng cực sịn sò nhá đồ amo thì ko có j để các cj e phải suy nghĩ cả có tiền thì cứ mua thoi nha. Dùng sướng lắm mềm mịn da ko chê đi đâu điểm nào.

    Trả lời

Viết một bình luận