[REVIEW] Thực hư về Gel Trị Mụn Clean&Clear Advantage Acne Spot Treatment có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Gel Trị Mụn Clean&Clear Advantage Acne Spot Treatment có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu CLEAN&CLEAR này nhé!

gel-tri-mun-clean-clear-advantage-acne-spot-treatment-review

Thương hiệu: CLEAN&CLEAR

Giá: 195,000 VNĐ

Khối lượng: 22ml

Vài Nét về Thương Hiệu Gel Trị Mụn Clean&Clear Advantage Acne Spot Treatment

– Gel Trị Mụn Clean&Clear Advantage Acne Spot Treatment có công thức độc đáo, giúp giảm nhanh chóng các dấu hiệu của mụn. Đây là sản phẩm mang tính đột phá trong quá trình điều trị mụn trứng cá. Qua thử nghiệm lâm sàng, sản phẩm cho thấy khả năng làm giảm kích cỡ mụn và mẩn đỏ. Chỉ trong 1 ngày, bạn sẽ thấy hiệu quả nhanh chóng, rõ ràng.
– Đặc biệt là sản phẩm điều trị mụn nhưng không gây khô da – cho bạn làn da đẹp rạng rỡ, khỏe mạnh hơn .
– Loại bỏ nhanh chóng tăng tốc độ giảm sưng tấy của mụn sau 4 giờ. Đây là một sức mạnh điều trị mụn tối đa cho trường hợp khẩn cấp đột phá để xóa mụn nhanh chóng và giúp ngăn ngừa nổi mụn, ngay cả trước khi chúng trở nên nặng hơn.
– Giảm đỏ, giảm sưng tấy, giảm kích thước của mụn siêu nhanh trong vòng 4 giờ
– Sát trùng da, chống mụn trứng cá hiệu quả, ngăn ngừa mụn trong tương lai.
– Công thức dịu nhẹ không gây kích ứng da, không làm khô da, không làm tắt nghẽn lỗ chân lông.

Cách sử dụng:
– Sau khi rửa mặt, thoa một lớp gel mỏng lên da, có thể sử dụng 3 lần/ngày.
– Khi da có dấu hiệu khô và bong tróc, sử dụng 1 lần/ngày.

6 Chức năng nổi bật của Gel Trị Mụn Clean&Clear Advantage Acne Spot Treatment

  • Phục hồi tổn thương
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá
  • Điều trị mụn

27 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Cyclopentasiloxane
  • Hamamelis Virginiana (Witch Hazel) Water
  • Cetyl Lactate
  • Portulaca Oleracea Extract
  • PPG-2 Isoceteth-20 Acetate
  • Phenoxyethanol
  • C13-14 Isoparaffin
  • Fragrance
  • Laureth-2
  • Butylene Glycol
  • Glycerin
  • Cedrus Atlantica Bark Extract
  • Phenethyl Dimethicone
  • SD Alcohol 40-B
  • Dehydroxanthan Gum
  • Tetrasodium EDTA
  • Capryloyl Glycine
  • Benzalkonium Chloride
  • Cinnamomum Zeylanicum Bark Extract
  • Polyacrylamide
  • Cocamidopropyl PG-Dimonium Chloride Phosphate
  • Polysorbate 21
  • Sarcosine
  • Alcohol
  • C12-13 Alkyl Lactate
  • Propylene Glycol
  • Ammonium Hydroxide
Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Tinh Chất Dưỡng Da Primera Essence On Brightening có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Chú thích các thành phần chính của Gel Trị Mụn Clean&Clear Advantage Acne Spot Treatment

Cyclopentasiloxane: Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như chất khử mùi, chống tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.

Hamamelis Virginiana (Witch Hazel) Water: Dung dịch nước chiết xuất cây phỉ, có thành phần chứa các chất chống oxi hóa, điều hòa da, được bổ sung vào thành phần một số sản phẩm chăm sóc cá nhân, giúp giảm kích ứng, điều trị mụn và một số bệnh da liễu, … Theo FDA, thành phần này hoàn toàn an toàn với sức khỏe người sử dụng.

Cetyl Lactate:

Portulaca Oleracea Extract: Chiết xuất từ rau sam: có tác dụng kháng viêm, kháng khuẩn, chứa nhiều chất có khả năng chống oxy hóa cao như vitamin E, flavonoid, ngăn ngừa tình trạng lão hóa da giúp xóa mờ các nếp nhăn, làm da mềm mịn, mau liền sẹo trên những vùng da bị tổn thương. Theo một công bố khoa học trên International Journal of Pharmacy and Pharmaceutical Sciences, thành phần này nhìn chung không gây độc cho con người.

PPG-2 Isoceteth-20 Acetate:

Phenoxyethanol: Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng. Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân cũng như trong dược phẩm. Chất này về cơ bản không gây nguy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khi tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.

C13-14 Isoparaffin: C13-14 Isoparaffin là hỗn hợp các hydrocarbon no mạch nhánh có 13 đến 14 carbon trong cấu trúc, được sử dụng như dung môi, chất làm mềm, kiểm soát độ nhớt trong các sản phẩm trang điểm cũng như các sản phẩm chăm sóc da và tóc. Chưa có nghiên cứu nào cho thấy thành phần này có thể gây độc cho cơ thể. Theo CIR, thành phần này an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân.

Fragrance:

Laureth-2: Laureth-2 thuộc nhóm các Laureth, là ether của lauryl alcohol với ethylene glycol, được ứng dụng như một chất nhũ hóa, làm sạch trong một số sản phẩm tắm và chất nhuộm tóc. Các Laureth được CIR công bố an toàn cho mục đích làm đẹp và chăm sóc cá nhân.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem Dưỡng Trắng Olay White Radiance Brightening Cream có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Cedrus Atlantica Bark Extract: Skin Conditioning

Phenethyl Dimethicone: Skin-Conditioning Agent – Emollient

SD Alcohol 40-B:

Dehydroxanthan Gum: Dehydroxanthan gum là chế phẩm của xanthan gum, một loại đường đa hay được sử dụng làm phụ gia thực phẩm (E415). Chất này có tác dụng tạo màng, tạo kiểu tóc, làm bền nhũ tương, tăng độ nhớt, được ứng dụng vào nhiều loại kem chống nắng, sữa dưỡng ẩm, … Thành phần này được công nhận là an toàn cho mục đích làm đẹp và chăm sóc cá nhân, theo báo cáo của CIR.

Tetrasodium EDTA: Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tắm, dầu gội và dầu xả, thuốc nhuộm tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lâu bị hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điều trị nhiễm độc kim loại nặng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muối của chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.

Capryloyl Glycine:

Benzalkonium Chloride: Benzalkonium Chloride hay BZK, là một chất bảo quản, có tác dụng diệt khuẩn, khử mùi, được dùng trong nhiều sản phẩm làm sạch như tẩy trang, xà phòng, sữa rửa mặt, … Thành phần này được EWG xếp vào nhóm có mức độ an toàn trung bình, do các báo cáo cho thấy khả năng gây dị ứng của chất này, cùng những tiêu chuẩn giới hạn thành phần này ở Nhật, Canada.

Cinnamomum Zeylanicum Bark Extract: Skin-Conditioning Agent – Miscellaneous

Polyacrylamide: Polyacrylamide là một polymer nhân tạo, có tác dụng như một chất kết dính, chất tạo màng, tạo kiểu tóc. Theo báo cáo an toàn của polyacrylamide trên International Journal of Toxicology, chất này không bị hấp thụ qua da, được coi là thành phần có độc tính trung bình.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem Dưỡng Mắt Nature Republic Collagen Dream 70 Eye Cream có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Cocamidopropyl PG-Dimonium Chloride Phosphate: Antistatic Agent; Hair Conditioning Agent

Polysorbate 21:

Sarcosine: Sarcosine là một dẫn xuất amino acid có trong cơ bắp, có tác dụng điều hòa da, giảm bong tróc, kiểm soát lượng dầu trên da, tăng cường sự hấp thụ các thành phần khác lên da. Chất này được Environment Canada Domestic Substance List đánh giá là an toàn với sức khỏe con người.

Alcohol: Alcohol (hay alcohol) là tên gọi chỉ chung các hợp chất hữu cơ có nhóm -OH. Tùy vào cấu tạo mà alcohol có những ứng dụng khác nhau như tạo độ nhớt, dưỡng ẩm, diệt khuẩn, … Đa số các alcohol an toàn với sức khỏe con người. Một số alcohol có vòng benzen có thể gây ung thư nếu phơi nhiễm ở nồng độ cao, trong thời gian dài.

C12-13 Alkyl Lactate: : Skin-Conditioning Agent – Emollient; SKIN CONDITIONING

Propylene Glycol: Propanediol hay propylene glycol được sử dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như một dung môi, chất duy trì độ ẩm, giảm bong tróc, chất chống đông. Các ảnh hưởng xấu của chất này với con người chỉ được quan tâm khi ăn, uống ở liều lượng cao, Công bố của CIR công nhận propanediol an toàn với hàm lượng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Ammonium Hydroxide: Denaturant; pH Adjuster; BUFFERING

Video review Gel Trị Mụn Clean&Clear Advantage Acne Spot Treatment

TOP 5 SẢN PHẨM TRỊ MỤN CẤP TỐC HIỆU QUẢ NHẤT 2020 NÊN MUA NGAY

REVIEW " CHÂN THẬT " 10 SẢN PHẨM BÔI / CHẤM MỤN HIỆU QUẢ NHẤT TỪNG DÙNG ! FT @CALL ME DUY

[1] TRỊ MỤN TẠI NHÀ | REVIEW THUỐC TRỊ MỤN HIỆU QUẢ | MỤN NỘI TIẾT -MỤN ẨN,MỤN VIÊM,MỤN BỌC- DR HIẾU

RỦI RO KHI DÙNG 6 TUÝP CHẤM MỤN SAU ĐÂY? CÁCH THÊM "THUỐC" CHUẨN Y KHOA CỦA RIÊNG MÌNH VÀO ROUTINE !

REVIEW TỔNG HỢP CÁC THUỐC BÔI TRỊ MỤN HIỆU QUẢ CHO MỤN ẨN – MỤN VIÊM- MỤN BỌC – MỤN NỘI TIẾT|BS NGỌC

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Gel Trị Mụn Clean&Clear Advantage Acne Spot Treatment.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Gel Trị Mụn Clean&Clear Advantage Acne Spot Treatment có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Gel Trị Mụn Clean&Clear Advantage Acne Spot Treatment tại Tiki, Shopee và Lazada.

gel-tri-mun-clean-clear-advantage-acne-spot-treatment-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Gel Trị Mụn Clean&Clear Advantage Acne Spot Treatment có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 15 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    E dùng sp này khá lâu. Dùng thấy mụn giảm rõ rệt. Có cái là sáng dậy rửa mặt thấy mặt hơi nhớt chút chắc là do bôi nhiều nên không thấm kịp. Dùng lúc đầu sẽ hơi rát và nóng do chưa quen. Nhưng mà dùng lâu thấy bình thường . Mà k thấy giảm thâm tuy trị mụn rất tốt .

    Trả lời
  2. 26 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Cái này đúng là chân ái của đời minh, sau những năm tháng quằn quại với mụn kiểu gì cũng ko hết,thì đến em này thì thôi. Sạch sẽ mụn lun í, lúc đó mình dùng nguyên bộ kit lun, gồm sữa rửa mặt và kem dưỡng nũa. Nói chung rất thích, bôi lên kiểu nóng nóng ngứa ngưa hay sao í, nhưng ko ảnh hưởng nhiều. Rất tốt nha

    Trả lời

Viết một bình luận