[REVIEW] Thực hư về Kem Tẩy Lông Veet Cotton Amphitheater Kit có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Sự thật về Kem Tẩy Lông Veet Cotton Amphitheater Kit có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu VEET này nhé!

kem-tay-long-veet-cotton-amphitheater-kit-review

Thương hiệu: Veet

Giá: 192,000 VNĐ

Khối lượng: 80ml+50ml

Vài Nét về Thương Hiệu Kem Tẩy Lông Veet Cotton Amphitheater Kit

-Tẩy sạch lông cứng, làm nhạt màu lông, tẩy sạch nhẹ nhàng. Giữ da mềm mại.
-Sản phẩm dùng được cho vùng tay, chân, và vùng bikini.
-Không thích hợp sử dụng trên mặt, đầu, ngực hoặc vùng sinh dục hoặc bất kỳ bộ phận cơ thể khác.
-Không sử dụng sản phẩm trên các nốt ruồi, vết sẹo, da bị hỏng, da bị kích thích hoặc cháy nắng.
-Tránh tiếp xúc với mắt. Trong trường hợp tiếp xúc, rửa mắt ngay với nước sạch.

Hướng dẫn sử dụng Kem Tẩy Lông Veet Cotton Amphitheater Kit

– Rửa sạch và lau khô vùng da cần tẩy, bôi ít kem phủ lên da.
– Dùng gạt chà đều kem ra.
– Để tầm 4 đến 5 phút dùng miếng gạt cạo kem ra, lông sẽ ra ra hết cùng lớp kem ạ.

8 Chức năng nổi bật của Kem Tẩy Lông Veet Cotton Amphitheater Kit

  • AHA
  • Phục hồi tổn thương
  • Làm dịu
  • Dưỡng ẩm
  • Làm sáng da
  • Kháng khuẩn
  • Chống oxi hoá
  • Chống lão hoá

64 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG

(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)

  • Hydroxypropyl Methylcellulose
  • Tartaric Acid
  • Menthol
  • Sodium Myristoyl Glutamate
  • Glycolic Acid
  • Cocamidopropyl Betaine
  • Cyclopentasiloxane
  • Polyisobutene
  • Trehalose
  • Glycol Stearate SE
  • Pyruvic Acid
  • Hydrolyzed Wheat Protein/PVP Crosspolymer
  • Portulaca Oleracea Extract
  • Lactic Acid
  • Lactobacillus Ferment
  • Phenoxyethanol
  • Capric Acid
  • Silica
  • Lauric Acid
  • Arachidic Acid
  • Citric Acid
  • Hydroxypropyl Cyclodextrin
  • Myristic Acid
  • Cetearyl Alcohol
  • Water
  • Beeswax
  • Dimethicone
  • Sorbitan Isostearate
  • Palmitic Acid
  • Potassium Hydroxide
  • PEG-32
  • Cetyl Ethylhexanoate
  • Glyceryl Stearates
  • Disodium EDTA
  • Hydrogenated Lecithin
  • Cyclohexasiloxane
  • Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Uralensis (Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Inflata Root Extract
  • Aluminum Chlorohydrate
  • Malic Acid
  • Polysorbate 20
  • Hydrogenated Polydecene
  • Fragrance
  • Butylene Glycol
  • Tromethamine
  • Beta-Glucan
  • Glycerin
  • Caprylyl Glycol
  • Polyacrylate-13
  • Chlorphenesin
  • Camellia Sinensis Leaf Extract
  • Magnolia Kobus Branch/Flower/Leaf Extract
  • Sodium Hyaluronate
  • Sodium Chloride
  • Mica
  • Carica Papaya (Papaya) Fruit Extract
  • Stearic Acid
  • Glyceryl Monostearate
  • PEG-8
  • Ethylhexylglycerin
  • Tocopheryl Acetate
  • Niacinamide
  • Polyethylene
  • Polysorbate 60
  • PEG-100 Stearate

Chú thích các thành phần chính của Kem Tẩy Lông Veet Cotton Amphitheater Kit

Hydroxypropyl Methylcellulose: Adhesive; Binder; Emulsion Stabilizer; Film Former; Viscosity Increasing Agent – Aqueous; ANTISTATIC; BINDING; EMULSION STABILISING; FILM FORMING; SURFACTANT; VISCOSITY CONTROLLING

Tartaric Acid: Tartaric acid là một acid hữu cơ có nguồn gốc tự nhiên, được tìm thấy nhiều trong nho, chuối, cam, chanh. Đây là một thành phần tạo hương, cũng như điều chỉnh và ổn định pH cho một số sản phẩm. Tartaric acid nguyên chất có thể gây kích ứng khi tiếp xúc ngoài da hay hít phải, tuy nhiên, theo báo cáo của CIR, khi nằm trong hỗn hợp sản phẩm cùng những thành phần khác, với hàm lượng vừa phải như trong các sản phẩm thông thường, chất này an toàn cho sức khỏe con người.

Menthol: Menthol là một chất hữu cơ được chiết xuất từ cây bạc hà, thường được ứng dụng như chất tạo hương bạc hà, chất khử mùi hiệu quả cũng như duy trì độ ẩm cho da, chăm sóc răng miệng. Theo WHO, menthol được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các sản phẩm có hương bạc hà, an toàn khi tiếp xúc ngoài da cũng như khi đưa vào cơ thể. Tuy nhiên tiếp xúc với menthol ở nồng độ cao, thường xuyên có thể dẫn đến tình trạng bệnh lí.

Sodium Myristoyl Glutamate: Sodium Myristoyl Glutamate là một chất hoạt động bề mặt, chất làm sạch, là thành phần của một số sản phẩm dưỡng ẩm, xà phòng, sữa rửa mặt, … Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn, ít độc hại với sức khỏe con người.

Glycolic Acid: Glycolic acid là một acid có nguồn gốc từ mía, được sử dụng như một chất điều chỉnh pH, tẩy da chết trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo LEAFtv, ở hàm lượng thấp, thành phần này an toàn cho làn da. Tuy nhiên khi tiếp xúc với sản phẩm chứa glycolic acid nồng độ cao, trong thời gian dài, có thể gây ra ảnh hưởng cho làn da như ửng đỏ, cảm giác nhức và rát, bong tróc, …

Cocamidopropyl Betaine: Cocamidopropyl Betaine (viết tắt là CAPB) có nguồn gốc từ dầu dừa. Được ứng dụng như chất tạo bọt trong xà phòng và các sản phẩm tắm, cũng như chất nhũ hóa trong các loại mĩ phẩm. Theo kết quả một vài nghiên cứu, chất này có thể gây kích ứng, dị ứng cho một số người, nhưng nhìn chung an toàn với làn da.

Cyclopentasiloxane: Cyclopentasiloxane (còn được kí hiệu là D5) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch vòng. Cyclopentasiloxane được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như chất khử mùi, chống tác hại của ánh nắng mặt trời hay tăng độ mềm mượt của tóc. D5 từng được SCCS công bố là có thể gây kích ứng nhẹ cho mắt và da, nhưng trong công bố mới nhất của tổ chức này, chất này không gây nguy hại cho con người.

Polyisobutene: Polyisobutene là một polymer, thường được ứng dụng như chất tạo màng trên da, móng hay tóc. Chất này được CIR công nhận an toàn với sức khỏe con người.

Trehalose: Trehalose là một loại đường đôi, được tìm thấy trong cơ thể thực vật, nấm và động vật không xương sống. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như một chất tạo vị cũng như chất dưỡng ẩm. Trehalose còn là một phụ gia thực phẩm, an toàn với hệ tiêu hóa cũng như làn da, được FDA cũng như tiêu chuẩn của nhiều quốc gia công nhận.

Glycol Stearate SE: Glycol Stearate SE là dạng tự nhũ hóa (self-emulsifying) của ester của ethylene glycol và stearic acid, loại chất béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dầu thực vật, được sử dụng như một chất nhũ hóa, điều hòa da trong một số loại xà phòng, sữa tắm. Thành phần này được CIR kết luận là an toàn cho mục đích sử dụng làm mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.

Pyruvic Acid: Fragrance Ingredient; Not Reported; MASKING

Hydrolyzed Wheat Protein/PVP Crosspolymer: Film Former; Hair Conditioning Agent; Hair Fixative; FILM FORMING; HAIR FIXING

Portulaca Oleracea Extract: Chiết xuất từ rau sam: có tác dụng kháng viêm, kháng khuẩn, chứa nhiều chất có khả năng chống oxy hóa cao như vitamin E, flavonoid, ngăn ngừa tình trạng lão hóa da giúp xóa mờ các nếp nhăn, làm da mềm mịn, mau liền sẹo trên những vùng da bị tổn thương. Theo một công bố khoa học trên International Journal of Pharmacy and Pharmaceutical Sciences, thành phần này nhìn chung không gây độc cho con người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Miếng Dán Mụn DuoDerm Extra Thin có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Lactic Acid: Lactic acid là acid có nguồn gốc từ quá trình lên men tự nhiên, với nhiều công dụng như dưỡng ẩm, tẩy da chết, thường được sử dụng trong mĩ phẩm cũng như các sản phẩm chăm sóc cá nhân với chức năng điều chỉnh pH, điều hòa da. Theo CIR, lactic acid trong các sản phẩm nhìn chung an toàn với cơ thể người khi hàm lượng không quá 10%.

Lactobacillus Ferment: Not Reported; SKIN CONDITIONING

Phenoxyethanol: Phenoxyethanol là một ether lỏng nhờn, có mùi hương gần giống hoa hồng. Phenoxyethanol có nguồn gốc tự nhiên. Chất này được sử dụng như chất giữ mùi hương, chất xua đuổi côn trùng, chống nấm, diệt các loại vi khuẩn gram âm và gram dương, trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân cũng như trong dược phẩm. Chất này về cơ bản không gây nguy hại khi tiếp xúc ngoài da, nhưng có thể gây kích ứng tại chỗ khi tiêm (dùng trong bảo quản vaccine). Theo tiêu chuẩn mỹ phẩm của Nhật Bản và SCCS (EU), để đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng, hàm lượng của chất này trong các sản phẩm giới hạn dưới 1%.

Capric Acid: Capric acid là một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, một thành phần cấu tạo chất béo động thực vật. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, chất này cùng các acid béo khác thường được sử dụng như chất nhũ hóa, làm sạch bề mặt hay chất tạo hương. Capric acid được CIR cũng như FDA đánh giá an toàn với mục đích thực phẩm cũng như làm đẹp và chăm sóc cá nhân.

Silica: Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng chất. Silica dùng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông, chất tăng độ nhớt, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.

Lauric Acid: Một acid béo có nguồn gốc thiên nhiên, với công dụng nổi bật là khả năng làm mềm da, được ứng dụng như một chất tạo hương, chất nhũ hóa, làm dịu da. Theo CIR, lauric acid an toàn với hàm lượng như trong các sản phẩm thông thường trên thị trường. Environment Canada Domestic Substance List đánh giá thành phần này không độc hại, ít gây nguy hiểm cho con người.

Arachidic Acid: Arachidic Acid là một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, được sử dụng như một chất nhũ hóa, chất hoạt động bề mặt – làm sạch và tạo độ đục cho sản phẩm. Theo chemicalbook.com, chất này hoàn toàn an toàn với làn da.

Citric Acid: Citric acid là một acid có nguồn gốc tự nhiên, đặc biệt phổ biến trong các loại quả họ cam, chanh. Chất này và muối cũng như các ester của nó được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, chất khử mùi, sữa tắm, xà phòng, chất tẩy rửa, nhờ khả năng diệt khuẩn, làm se và mềm da, bảo quản. Theo thống kê số liệu an toàn của pure-chemical.com, citric acid an toàn với con người khi tiếp xúc qua da cũng như qua đường ăn uống.

Hydroxypropyl Cyclodextrin: Hydroxypropyl Cyclodextrin thuộc nhóm các cyclodextrin, các đường đa có cấu trúc vòng, được ứng dụng như một thành phần tạo phức, làm bền nhũ tương, điều hòa da, được ứng dụng trong một số sản phẩm chăm sóc cá nhân như serum, kẻ mày, sữa dưỡng ẩm, kem mắt, …Các cyclodextrin được công nhận là an toàn và cấp phép bởi FDA như một thành phần dược phẩm.

Myristic Acid: Myristic acid là một acid béo có mặt trong hầu hết các loại chất béo động, thực vật, với các chức năng như kết dính, dưỡng da, được ứng dụng trong các sản phẩm làm sạch da và chăm sóc da. Theo báo cáo của CIR, Myristic acid không độc hại, không gây kích ứng cho cơ thể người.

Cetearyl Alcohol: Cetearyl Alcohol hỗn hợp các alcohol có nguồn gốc từ các axit béo, được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, đặc biệt là trong các loại kem dưỡng da và kem, như chất ổn định nhũ tương, chất hoạt động bề mặt, tăng độ nhớt. Theo báo cáo của CIR, các alcohol này an toàn với sức khỏe con người.

Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.

Beeswax: Sáp ong, thành phần chính là một số ester thiên nhiên, có tác dụng như chất nhũ hóa, chất làm dày, thường được ứng dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, son môi, trang điểm, nước hoa, các sản phẩm chăm sóc tóc và nhuộm tóc, sản phẩm chăm sóc da và làm sạch da, kem cạo râu, kem chống nắng. Theo JACT, thành phần này này an toàn với cơ thể người.

Dimethicone: Dimethicone, còn được gọi là polydimethylsiloxane (PDMS), là một loại silicone. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm như chất chống tạo bọt, chất hoạt động bảo vệ da. Các chuyên gia của CIR (Cosmetic Ingredient Review) cho rằng dimethicone an toàn với con người trong việc sử dụng làm mĩ phẩm.

Sorbitan Isostearate: Ester có nguồn gốc từ sorbitol với isostearic acid, một acid béo, có tác dụng như chất hoạt động bề mặt, chất nhũ hóa, được ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc da, làm sạch da, chất dưỡng ẩm và mĩ phẩm trang điểm. Theo CIR, Sorbitan isostearate an toàn với sức khỏe con người.

Palmitic Acid: Một acid béo có nguồn gốc thiên nhiên, với công dụng nổi bật là khả năng làm mềm da, được ứng dụng như một chất làm sạch da, chất nhũ hóa trong các sản phẩm làm sạch. Palmitic acid được CIR công nhận an toàn với cơ thể con người.

Potassium Hydroxide: Hydroxide của kali, là một hóa chất vô cơ thường được sử dụng như chất điều chỉnh pH, tạo dung dịch đệm. Potassium hydroxide nguyên chất có thể ăn mòn da, gây bỏng nếu tiếp xúc trực tiếp. Theo công bố của CIR, hàm lượng chất này trong mĩ phẩm thường nhỏ, gần như không gây ảnh hưởng đáng kể gì cho sức khỏe con người.

PEG-32: PEG-32 là một loại polymer của ethylene glycol, thường được dùng như dung môi, chất kết dính hay chất tăng cường độ ẩm cho mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, thành phần này hầu như không gây ảnh hưởng tới sức khỏe con người.

Cetyl Ethylhexanoate: Cetyl ethylhexanoate là một ester có tác dụng làm mềm, điều hòa da, được ứng dụng làm son môi, phấn nền, kem dưỡng ẩm da mặt, son bóng, chì kẻ môi / mắt, dầu xả và phấn mắt. Chất này được CIR công bố là an toàn cho cơ thể con người.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Kem Trị Mụn Vitara Acnetin-A Tretinoin Cream 0.05% có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Glyceryl Stearates: Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates là ester của glycerin và stearic acid, loại chất béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dầu thực vật. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, Glyceryl Stearate được sử dụng rộng rãi và có thể được tìm thấy trong các loại kem, kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền, mascara, phấn mắt, bút kẻ mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt da, giúp da trông mềm mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bề mặt của các chất được nhũ hóa.
Theo báo cáo của CIR, Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates an toàn với cơ thể con người.

Disodium EDTA: Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tắm, dầu gội và dầu xả, thuốc nhuộm tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lâu bị hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điều trị nhiễm độc kim loại nặng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muối của chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.

Hydrogenated Lecithin: Hydrogenated Lecithin là sảm phẩm hydro hóa của lecithin. Lecithin là hỗn hợp các diglyceride của stearic acid, palmitic acid và oleic acid, liên kết với ester choline của photphoric acid. Chất này thường được sử dụng như chất nhũ hóa bề mặt, điều hòa da, giảm bong tróc, tạo hỗn dịch. Theo công bố của CIR, các loại sữa rửa có thành phần Hydrogenated Lecithin an toàn cho da. Các loại kem bôi có thành phần là chất này dưới 15% cũng được coi là an toàn.

Cyclohexasiloxane: Cyclohexasiloxane (còn được kí hiệu là D6) là hợp chất chứa silicon có cấu tạo mạch vòng. Chất này được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da như dung môi, chất mang, chất điều hòa da và làm mềm da. Ít có báo cáo nào về ảnh hưởng của cyclohexasiloxane tới sức khỏe con người. Environment Canada Domestic Substance List đánh giá thành phần này có thể gây ảnh hưởng xấu cho cơ thể.

Glycyrrhiza Glabra (Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Uralensis (Licorice) Root Extract;Glycyrrhiza Inflata Root Extract: Chiết xuất rễ cây họ Glycyrrhiza, chứa một số thành phần có tác dụng điều hòa da, chống oxi hóa. Thường được sử dụng trong các sản phẩm trang điểm, chăm sóc tóc và da. Theo CIR, thành phần này ít gây nguy hiểm cho con người, an toàn với hàm lượng được sử dụng trong nhiều sản phẩm.

Aluminum Chlorohydrate: Antiperspirant Agent; Cosmetic Astringent; Deodorant Agent

Malic Acid: Malic acid là một acid có mặt trong hầu hết các sinh vật sống, tạo ra vị chua cho nhiều loại hoa quả. Thành phần này có thể được chiết xuất từ tự nhiên hoặc tổng hợp nhân tạo, được sử dụng chủ yếu như một chất điều chỉnh, ổn định pH cho sản phẩm. Ngoài ra malic acid cũng có thể được sử dụng như một chất tạo hương, tạo vị cho các sản phẩm. Theo CIR, hàm lượng malic acid trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm an toàn cho sức khỏe con người.

Polysorbate 20: Polysorbate 20, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dầu gội. Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Cosmetics Database công bố: ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 20 an toàn với cơ thể người.

Hydrogenated Polydecene: Hydrogenated Polydecene là một hỗn hợp các hydrocarbon no, là thành phần làm mềm da, giúp cải thiện độ ẩm với da khô. Theo báo cáo của CIR, hàm lượng của thành phần này trong các sản phẩm nhìn chung an toàn. Chất này có thể gây kích ứng nhẹ.

Fragrance:

Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.

Tromethamine: Tromethamine hay còn gọi là Tris, THAM, thường được sử dụng như dung dịch đệm trong các thí nghiệm sinh hóa. Chất này cũng được sử dụng trong các dung dịch mĩ phẩm như chất ổn định pH, được Cosmetics Database công bố là ít độc hại với cơ thể con người.

Beta-Glucan: Một loại đường đa có nguồn gốc từ ngũ cốc. Nhờ khả năng làm dịu da và chống oxi hóa, có lợi cho da nhạy cảm. Theo EFSA, beta glucan an toàn với cơ thể người.

Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.

Caprylyl Glycol: Caprylyl Glycol hay 1,2-Octanediol được dùng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc như chất dưỡng da, chăm sóc da, chất bảo quản. Theo báo cáo của CIR, Caprylyl Glycol được sử dụng với hàm lượng không quá 5% trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mĩ phẩm. Hàm lượng này được công nhận là an toàn với sức khỏe con người.

Polyacrylate-13: Polyacrylate-13 là một polymer đồng trùng hợp, là một chất dụng như một chất tạo màng, tạo kiểu tóc, tăng độ nhớt, chất kết dính. Chất này được CIR cho phép sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, không gây kích thích cho da.

Chlorphenesin: Chlorphenesin là chất bảo quản thường được dùng cho mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, có tác dụng diệt khuẩn cũng như ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật. Nhờ tác dụng diệt khuẩn mà chất này còn được dùng như một thành phần khử mùi. Theo công bố của CIR, tác dụng không mong muốn thường thấy của chất này là dị ứng khi tiếp xúc ngoài da.

Xem thêm:   [REVIEW] Thực hư về Tinh Chất Dưỡng Mắt Laneige Time Freeze Eye Serum có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?

Camellia Sinensis Leaf Extract: Chiết xuất lá trà xanh, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc nhờ khả năng chống oxi hóa và chống viêm hiệu quả. Theo công bố của CIR, hàm lượng chiết xuất trà xanh tối đa đảm bảo an toàn trong các sản phẩm kem bôi là 0,86%, trong các sản phẩm rửa là 1%.

Magnolia Kobus Branch/Flower/Leaf Extract:

Sodium Hyaluronate: Sodium hyaluronate là muối của hyaluronic acid, được sử dụng chủ yếu trong công thức của các sản phẩm chăm sóc da, son môi và trang điểm mắt và mặt. Chất này hỗ trợ da khô hoặc bị tổn thương bằng cách giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Trong công nghệ chăm sóc sắc đẹp, Sodium hyaluronate được thường tiêm để làm biến mất các nếp nhăn. Chất này được coi là một thành phần an toàn và không gây dị ứng, được Cosmetics Database liệt vào nhóm ít nguy hiểm.

Sodium Chloride: Hay muối ăn, được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm vệ sinh răng miệng, dầu gội, nước hoa, da, tóc, móng tay, làm sạch, kem chống nắng, trang điểm và tắm như một chất diệt khuẩn, chất điều vị. Theo báo cáo an toàn của NEB, thành phần này hoàn toàn với cơ thể con người.

Mica: Bulking Agent

Carica Papaya (Papaya) Fruit Extract: Chiết xuất quả đu đủ, với các thành phần như vitamin A, C, các hoạt chất chống oxi hóa,… có chức năng như điều hòa da, kháng viêm, trị mụn, làm mờ sẹo… Theo CIR, các sản phẩm chứa thành phần này hoàn toàn an toàn cho mục đích chăm sóc cá nhân và làm đẹp.

Stearic Acid: Stearic acid là một acid béo có nguồn gốc tự nhiên, một thành phần cấu tạo chất béo động thực vật. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, chất này cùng các acid béo khác thường được sử dụng như chất làm sạch bề mặt, chất nhũ hóa. Stearic acid được CIR cũng như FDA đánh giá an toàn với con người.

Glyceryl Monostearate: Glyceryl Monostearate (GMS) là một ester của glycerin với stearic acid, một phụ gia phổ biến trong thực phẩm. Trong các loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, chất này được dùng như một loại chất làm mềm da, chất nhũ hóa, ổn định sản phẩm, giảm bay hơi nước, làm cho sản phẩm chống đóng băng, tránh hình thành lớp rắn trên bề mặt. Theo CIR, GMS an toàn với sức khỏe người sử dụng.

PEG-8: PEG-8 là một loại polymer của ethylene glycol, thường được dùng như một dung môi hay chất tăng cường độ ẩm cho mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo CIR, thành phần này hầu như không gây ảnh hưởng tới sức khỏe con người.

Ethylhexylglycerin: Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng bảo quản, chất điều hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5% Ethylhexylglycerin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.

Tocopheryl Acetate: Tocopheryl acetate là este của tocopherol, một nhóm các chất chống oxy hóa có nguồn gốc từ thiên nhiên, có hoạt tính giống vitamin E. Các este của Tocopherol thường được sử dụng trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như son môi, phấn mắt, phấn má, phấn mặt và kem nền, dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc da, xà phòng tắm và nhiều sản phẩm khác. Theo báo cáo của CIR, Tocopherol và các este của nó còn được công nhận là một loại phụ gia thực phẩm an toàn khi nằm trong ngưỡng cho phép.

Niacinamide: Niacinamide là một dạng vitamin B3, thường được dùng như một loại thực phẩm chức năng cũng như thuốc. Niacinamide được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc tóc và da, giúp phục hồi hư tổn của tóc bằng cách tăng cường độ mềm mượt, độ óng của tóc, giảm bong tróc và phục hồi sự mềm mại của da. Các ảnh hưởng xấu của niacinamide chỉ được quan tâm ở mức độ ăn uống. Theo công bố của nhóm các nhà khoa học trên tạp chí Diabetologia (2000), thành phần này ít gây nguy hiểm cho sức khỏe con người.

Polyethylene: Polymer của ethylene, được ứng dụng như chất làm sạch, chất kết dính, chất ổn định nhũ tương, tạo màng, chất tăng độ nhớt, chăm sóc răng miệng. Polyethylene được CIR công nhận là ít có hại cho con người.

Polysorbate 60: Polysorbate 60, cùng nhóm các polysorbate, là chất nhũ hóa thường được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc, làm sạch và trẻ hóa da, kem nền và phấn nền, dầu gội. Chất này còn được dùng như một loại phụ gia thực phẩm. Theo Cosmetics Database, ở hàm lượng thấp thường sử dụng trong mĩ phẩm, polysorbate 60 ít gây độc, không gây kích ứng.

PEG-100 Stearate: Có nguồn gốc thiên nhiên, được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc sắc đẹp như chất làm mềm, nhũ hóa và dưỡng ẩm. Các PEG-Stearates thường được dùng trong các sản phẩm làm sạch da và tóc nhờ khả năng kết dính bụi với dầu. Theo công bố của CIR, chất này ít cho thấy khả năng gây kích ứng cho da, tuy nhiên được khuyến cáo không dùng cho da bị tổn thương (rách, bỏng) vì những ảnh hưởng tới thận.

Video review Kem Tẩy Lông Veet Cotton Amphitheater Kit

TẨY LÔNG GIÁ RẺ TẠI NHÀ CỰC KỲ HIỆU QUẢ!!!KEM TẨY LÔNG, WAX, GEL | LOẠI NÀO TỐT NHẤT??

REVIEW KEM TẨY LÔNG HIỆU QUẢ | VEET & IN SHOWER HAIR REMOVAL | CHANH TƯƠI

[HỎI ĐÁP BEAUTY] TẤT TẦN TẬT VỀ KEM TẨY LÔNG VEET

KEM TẨY LÔNG VEET CỦA NHẬT

REVIEW TẨY LÔNG HIỆU QUẢ | KEM TẨY LÔNG VEET | VEET & IN SHOWER HAIR REMOVAL | HA NGUYEN VLOG DIY

https://www.youtube.com/watch?v=k7JJ2vttkTM

Lời kết

Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Kem Tẩy Lông Veet Cotton Amphitheater Kit.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.

Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Kem Tẩy Lông Veet Cotton Amphitheater Kit có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.

Chính hãng mua hàng Kem Tẩy Lông Veet Cotton Amphitheater Kit tại Tiki, Shopee và Lazada.

kem-tay-long-veet-cotton-amphitheater-kit-review

0 bình luận về “[REVIEW] Thực hư về Kem Tẩy Lông Veet Cotton Amphitheater Kit có tốt không, chính hãng mua ở đâu, công dụng, thành phần hiệu quả + giá bán ?”

  1. 20 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    – Mình mua em này loại lớn hơn tí, sz như srm ý. Xài lâu nè. (hơn 1 năm)
    -khuyên mấy bạn da nhạy cảm xài chai màu hồng như mình nha, loại đó đỡ rát hơn ó. Lúc lấy kem vs bôi đều thì lấy bằng dụng cụ đi kèm trong hộp nè. Nhưng lúc chờ 7-8ph thì nên lấy khăn giấy, khăn mềm lau lông sẽ đi kĩ hơn là lấy cái dụng cụ đi kèm nha. Lần đầu mình xài thì đi sạch, nma mấy lần sau thì lcl k wax đi dc nha ???? nma thui kệ cũng k ai để ý kĩ ????
    -về độ mọc lại thì tùy người, bản thân mình thì 3-4 ngày đã thấy tụi nó muốn nổi dậy r ???? sau tầm 1-2 tuần thì tụi nó đâm chọt mình hơi khó chịu mín ????
    – Mùi của sp này nồng lắm, nên mình k xài thuờng xuyên, mình 1 tháng ms wax lần :3.
    – Xài cái này thì đỡ đau hơn nhổ vs dán r gỡ ra ý ????
    mình cho em này 7/10 nha

    Trả lời
  2. 23 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Mình mua 1 lần vì hôm đó siêu thị k có cleo
    Nói chung giá thì cg k chênh lệch cleo lắm
    Mùi cg giống nhau
    Nhưng mk cảm giác nó tẩy k sạch bằng cleo
    8/10 điểm
    Chắc mk k quen dùng em này vì mk hay dùng cleo

    Trả lời
  3. 17 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    mình vừa mới sử dụng sp này thui mà thấy oke
    -giá thì mình thấy thường dao động khoảng 90.000-130.000
    -mùi của nó thì hơi hắc cho nên mình hơi không thuchs chút
    -mình để trên da tầm 7p thì lau đi thấy lúc đó vùng nách khá sạch nhưng mà mẹ mình dùng thì thấy chưa hết tận gốc
    Nhưng mà mình vẫn rcm mn mua loại này nha do giá rẻ mà chất lượng cũng ok nhất là mấy bạn ở tuổi dậy thì như mình á

    Trả lời
  4. 21 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Khi sử dụng da mát mát, khó chịu bởi mùi hương liệu, lông như cạo, lông mọc lên khá cứng so với ban đầu
    Mặc dù giá thành rẻ nhưng không mua lại lần 2 vì không hiệu quả lâu dài. Chỉ phù hợp cho những ai cần gấp, nhanh
    Đánh giá 3/5

    Trả lời
  5. 29 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    tuýp kem tẩy lông với thiết kế Tuyết mềm dễ dàng lấy kem ra. nắp vặn không bị rơi rớt kem. in đầy đủ thông tin trên bao bì. Chất kem màu trắng mùi khá là hắc và nồng. kem tẩy lông tốt. Tuy nhiên không đi được cả chân lông đâu mọi người nhé. làm sạch để khô da cần tẩy thoa lên để lộ 10 15 phút là lông tự nhũn ra ý.

    Trả lời
  6. 19 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Tẩy sạch mà ko bị khô da, để 5 6p là lông mềm hẳn ra, lấy tấm nhựa kéo nhẹ là lông đi sạch sẽ luôn, nhưng mùi khó chịu cực, y như mùi thuốc nhuộm ý,
    cơ mà mọi người nhớ chăm da kỹ nếu ko dễ bị viêm lỗ chân lông nha

    Trả lời
  7. 19 tuổi, da khô, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Kem tẩy lông mùi hắc rất khó chịu, khi nào cần gấp mình mới xài , tẩy nhanh nhưng ko sạch còn chân lông đen đen khá mất thẩm mỹ vs lại 2-3 ngày lông mọc r, có hiện tượng trắng da tạm thời

    Trả lời
  8. 30 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Mùi ko thích lắm, ko nên dùng cho vùng bikini vì sẽ bị rát như bỏng í. Mình xài trên chân, để 1 hồi thấy hơi ngứa, sau khi tẩy 1 thời gian thấy lông mọc lên đậm hơn. H mình chuyển qua wax chứ không tẩy lông nữa.

    Trả lời
  9. 23 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Mình dùng khá oke tẩy lông ổn, khá là tự tin mặc đồ ngắn , sạch lúc bôi lên hơi rát lạ lạ tí thôi. Nhưng có mọc lại lông khá nhanh tầm 1 tuần lại mọc rồi . Nên mình sẽ k mua lại. Cái này hợp vs các bạn dùng tạm thời nhanh trc khi đi chơi thôi

    Trả lời
  10. 21 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Mùi không hắc lắm, bao bì gọn đẹp có kèm cái thìa dùng để trét và cạo. Giá thành rẻ phù hợp với hssv, không biết loại này có dùng tẩy lông vùng kín được không vậy ạ ?

    Trả lời
  11. 29 tuổi, da khô, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Kem tẩy thì nhẹ nhàng ko gây đau rát. Nhưng lông của mình mọc lại khá nhanh và cứng đen hơn. Nói chung mình xài wax ổn hơn. Nhiều violong cũng khổ quạ

    Trả lời
  12. 20 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 3/5
    mình sài hết 2 loại thường và nhạy cảm cũng hk bị kích ứng hay đau rát. Nhưng tẩy lần đầu thì hk hết sạch và có mùi hơi khó chịu

    Trả lời
  13. 24 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Cá nhân mình là một con khỉ lắm lông dùng kem tẩy lông veet cho tay thấy lông đi hết tuy nhiên vẫn để lại chấm đen trên da, tgian lông mọc lại khoảng 1 tuần, lông mọc thưa hơn và cũng k bị cứng. Và đặc biệt không bị tình trạng viêm lỗ chân lông.
    Tóm lại rất recommend sản phẩm này vì giá thành hợp lý lại tiện sử dụng

    Trả lời
  14. 22 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 2/5
    người khác không biết ra sao chứ mình ngửi mùi hơi nồng, không tẩy sạch hết lông dù bôi 1 lớp khá dày, tẩy xong khoảng nửa tháng lông mọc đen dài nhanh hơn,quan trọng nhất là da mình bị nổi mẩn ngứa, có thể do cơ địa không hợp, mình sẽ không mua thêm lần nào nữa.

    Trả lời
  15. 24 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Loại kem tẩy lông ổn áp nhất mình từng xài , điểm cộng của dòng cho da nhạy cảm lại này là dùng không bị xót da , đi kèm theo hộp là chiếc thìa mũ để cạo lớp lông đi nên tẩy rất sạch .

    Trả lời
  16. 24 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Tip đựng chắc chắn
    Giúp đánh bay lông, không đau, rất sạch, không gây ngứa
    Giá cả hợp lí so với chất lượng
    sẽ ủng hộ lại khi hết ????

    Trả lời
  17. 31 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    sau khi sử dụng thì mình nhận xét như sau
    -giá thành rẻ bao bì thiết thiết kế đẹp mắt
    -bên trong sản phẩm dùng có kèm thìa tán kem .chất kem đặc nhưng mình không thiết mùi này hôi lắm
    -khi bôi lên đứt chân lông tốt nhưng không sạch cho lắm
    -cho e này 7/10 sẽ không mua lại

    Trả lời
  18. 15 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 3/5
    – Giá thành rẻ
    – Mùi không gây khó chịu
    – Lần đầu đung sẽ có cảm giác đau rát da dù đã canh đúng thời gian, làm theo hướng dẫn
    – Tẩy ok, nhưng vẫn bị lỉa chỉa, không tẩy sát lỗ chân lông
    – Gate : 8/10

    Trả lời
  19. 21 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Veet thì là hãng nổi tiếng với việc tẩy lông rồi
    Cá nhân mình việc dùg kem tẩy lông chỉ khi mình cần phải gấp mới dùng, vì cơ địa lông mình mọc khá nhanh luôn í
    Mà mọc lại lông nhanh và cứng hơn ????
    Chỉ mua khi cần gấp vẫn khuyên các bạn nên wax hoặc triệt vv

    Trả lời
  20. 21 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Mình từng dùng 2 lọ rùi. Mùi khá hắc, bay mùi lâu. Đi lông không quá sạch ???? Rcm cho bạn nào ít lông thôi chứ mình nhiều lông nên mình đi triệt luônn

    Trả lời
  21. 20 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 3/5
    bản thân mk ko kích ứng nhưng mà tẩy cx ok tuy nhiên cx nhanh mọc lại lắm
    mk nghĩ lần sau sẽ mua wax dùng cho lâu mọc
    chứ veet cx đc nhưng cx nhanh mọc đấy, tại ko tận chân hết đc

    Trả lời
  22. 20 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    ➡️bao bì: vỏ hộp giấy, tuýp nhựa bên trong, có kèm que gạc kem
    ➡️kết cấu: đặc, trắng hơi đục, có mùi thơm
    ➡️hiệu quả: tẩy lông rất sạch, tuy nhiên lông sẽ mọc lại khá nhanh
    ➡️mình vẫn sẽ mua lại nha, vì giá thành hạt dẻ mà hiệu quả cũng okeeee lắm nè

    Trả lời
  23. 28 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Loại này tẩy lông nói chung cũng được chứ ko sạch sát chân lắm đâu. Được cái mình xài loại xanh dương cũng ko bị kích ứng hay dị ứng gì cả. Nhưng mùi hơi hắc nhé.

    Trả lời
  24. 20 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
    Thiết kế bao bì khá đẹp, mùi nồng, mình ra khỏi phòng vài tiếng và lúc vào vẫn còn mùi, chất kem đặc, dễ thấm, đợi khoảng 10 phút lông mềm, dễ tẩy, nhưng không lấy sạch hết lông, không gây rát hay ngứa da, giá khá hợp lí, nên mua nha mọi người.

    Trả lời
  25. 30 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    mình dùng tuýp màymu xanh cho da nhạy cảm. mà tẩy lông thì nhạy cảm chắc rồi.
    chất kem trắng mịn. ủ 10_15p là tụi lông mủn hết luôn ấy.
    ko đau rát gì đâu nhá
    mh mua 190k/túyp
    hết sẽ mua lại

    Trả lời
  26. 22 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Kem tẩy lông Veet
    ■ Về kết cấu: dạng kem đặc , màu trắng đục, đóng nắp không chặt là kem nó ngả vàng ngay. Mùi nồng rất giống mùi thuốc tẩy rất khó chịu , bạn nào không thích hương liệu thì nên cân nhắc nha.
    ■ Về hiệu quả: làm theo hướng dẫn sử dụng, sp tẩy lông được , chỉ 5 phút là tẩy sạch bề mặt lông nhưng khá giống với dao cạo vậy đó, không tẩy đến gốc lông được, được cái không đau , không làm tổn hại da. Nhưng không hiểu sao mình có cảm giác lông mọc lại rất nhanh ..
    ■ Tẩy lông nách , chân tay thì ok , còn vùng bikini thì không hiệu quả mấy…

    Trả lời
  27. 20 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Mình thấy tẩy lông tạm ổn, cũng không sạch lắm nhưng không đòi hỏi nhiều . Da mình dễ kích ứng nên bị mẩn khoảng 1h sau là hết, thỉnh thoảng mới bị . Mùi hoá học thật sự nma không sao. Ncl là ổn

    Trả lời
  28. 23 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Kem mềm mịn, quét được đều lông, lông lâu mọc lên và mọc chậm nhưng ko bị khô cứng, mùi hương thơm dễ chịu, giá rẻ có thể tìm ở các shop mỹ phẩm

    Trả lời
  29. 25 tuổi, da nhạy cảm, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Hiện tại thì mình đang dùng chai mau xanh chiết xuất bơ ấy ạ.Về mùi của sản phẩm thì không có vấn đề gì.Khi dùng cho vùng chân tay thì bôi tầm 5-7phút thì có thể lấy miếng xốp kèm theo để chà nhẹ để tẩy lớp lông thì cũng khá ổn.Nhưng mà khi mình dùng cho vùng bikini thì mới bôi tầm 2phút mình đã bị rát và đỏ lên.Giá tầm 250k ạ.

    Trả lời
  30. 21 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Ưu điểm :
    – mùi không quá hắc và nồng
    – giá thành khong quá cao so với kem tẩy lông khác
    Nhược điêm :
    – tẩy xong da hơi mẩn ngứa nổi mụn liti
    – lông mọc lại khá nhanh và cứng

    Trả lời
  31. 26 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Kem có mùi thơm dễ chịu, dùng kem trong thời gian dài thì lông cũng mọc thưa và chậm lại
    Nên thấm ướt vùng da tẩy trước khi thoa kem tránh bị bỏng khô, các vùng lông cứng sẽ tẩy lâu hơn và không sạch chân

    Trả lời
  32. 20 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Bao bì nhựa mềm dễ dàng lấy sản phẩm
    Mùi hắc, mình sử dụng xong mà cả cái nhà tắm sặc mùi luôn @@
    Tẩy tương đối sạch, có bị kích ứng (nổi mẩn đỏ) với các vùng da nhạy cảm
    Lông lên lại vẫn hơi cứng, mọc lại khá nhanh
    Tóm lại mình thấy này nó an toàn hơn cạo (tránh bị rách, xước da) thôi ý. Chứ lông mọc lại vẫn vậy à.
    À nhưng so với giá thành vầy là ok rồi
    Đánh giá: 6/10
    Mình mua 120k/ tuýp

    Trả lời
  33. 22 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Hồi trước mình toàn nhổ lông nách bằng nhíp nên bị thâm nhẹ, đến lúc bạn mình giới thiệu cho kem tẩy lông chả hiểu sao mình nghiện luôn =))) đơn giản vì nó k gây đau rát gì hết, vì k bị dị ứng với mùi hương nên dù mùi khá nồng nhưng vẫn oke với mình, giá thành thấy app ghi có vẻ hơi cao cơ mà bạn mình mua cho nên cũng k rõ giá thị trường lắm.

    Trả lời
  34. 26 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Bạn này dùng tẩy lông giá rẻ lắm nhé.
    Cá nhân mình thấy chất kem có mùi khét nhé, sau bôi lên vùng da cần tây chờ khoảng 10-15p lau đi là được nhé. Nhưng khả năng tẩy trung bình thôi nhẽ mình vẫn thấy k lấy hết đc ấy

    Trả lời
  35. 20 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 2/5
    tuy đã mua loại cho da nhạy cảm nhma mùi kinh khủng luôn, tẩy xong rát da, 1 tgian sau lông mọc lại còn cứng hơn???? mình sợ quá dùng dc 2l xong bỏ luôn

    Trả lời
  36. 19 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Em này ổn áp lắm mọi người ạ nên thử giá thành rẻ tẩy sạch lông mọc lên k hề cứng mùi hơi khó chịu vì chất hoá học trong thành phần nhưng sau vài tiếng thì cx bay đi
    Dễ tìm mua và k tốn quá nhiều chi phí tiết kiệm

    Trả lời
  37. 16 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 2/5
    mùi hương liệu hơi nồng, khi bôi lên có cảm giác mát mát, đợi 5ph rồi lâu sạch ngược chiều lông thì thấy lông ko đứt tận gốc mà giống như cạo, sau đó thì mọc lên khá nhanh mà còn cứng hơn ban đầu nhiều, giá tuy rẻ nhưng sẽ hông mua lại lần nữa :<

    Trả lời
  38. 30 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 3/5
    Minh thấy em này đc khen rất nhiều và thấy bảo dùng đc an toàn cho vùng bikini. Nhưng trải nghiệm thấy bình thường nếu ko muốn nói quá là ko thích. Dù mình làm theo hướng dẫn là bôi rồi đợi 15-20 phút cho thẩm thấu mình đợi hẳn 30phut luôn. Dùng gạt để gạt mà vẫn rất nhiều bạn vi ô lông gãy và còn chân. ????

    Trả lời
  39. 18 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Da mình hơi nhạy cảm nên mình chọn dòng này để an toàn cho da. Mặc dù dòng này cho da nhạy cảm nhưng tẩy cũng khá sạch, ko bị quá cứng và dày lông sau khi tẩy, nhưng mn vẫn nên tẩy thường xuyên nha tầm 1 lần 2 tuần. Mìn dìng em này với Cleo thì mình prefer em này hơn. Quá ổn so với giá tiền á. Rate 4/5

    Trả lời
  40. 20 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 1/5
    Mình thấy review em này sử dụng ok nên cũng tìm đến thử.
    Đầu tiên, mình đọc đa số mọi người bảo mùi khó chịu, nhưng theo mình thấy thì cũng không đến nỗi, lại còn thấy thơm.
    Mình thử với vùng nách trước, để đúng 5 phút và tẩy được nhưng không sạch lắm, và chỉ là tẩy lông trên bề mặt thôi chứ không có triệt tận gốc nha.
    Sau đó mình cũng có thử với vùng bikini, tuy nhiên mình cũng để 5 phút. Có thể do lông cứng hơn vùng thường nên khó tẩy hơn. Nhưng sau khi mình rửa sạch kem đi, thì nhìn không rơi rớt 1 cọng nào luôn (vùng bikini của mình đã được tỉa gọn thường xuyên). Và đáng nói là gây cảm giác nhức, rất rát, khó chịu.
    Mình sẽ không thử lại lần sau.

    Trả lời
  41. 19 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 4/5
    k kích ứng . để khoảng 15p xong lấy khăn khô lau đi là được. tẩy xong khuyên cb nên bôi một lớp gel nha đam lên để tránh tình trạng bị rát

    Trả lời
  42. 22 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Giá thành rẻ mà dùng được lâu phết ý, sản phẩm dễ tìm mua ngoài thị trường, mình ra cocoshop mua, tẩy khá sạch, và lâu bị mọc lại lông, mình ko biết là tẩy nhiều xong lông có bị cứng ko nên mình cũng hạn chế dùng đến em này ????

    Trả lời
  43. 23 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Tuýp nhựa 50ml/65k có kèm 1 miếng trét nhựa mình sài đc 2 chân là hết tuýp rồi, cả chân tay thì phải 2 tuýp, ko được kinh tế cho lắm khi khoảng 1-2 tuần lông đã mọc lại rồi:((
    Bớt tuýp kem lên chân rồi dùng miếng ngựa trét đều ra, chờ 7p rồi chùi lại bằng khăn ấm
    Khá là sạch nhưng mùi nồng quá
    7/10 giá mắc, mùi ghê

    Trả lời
  44. 19 tuổi, da thường, đánh giá sản phẩm: 4/5
    Sản phẩm dùng tốt, lông cánh mình thuộc dạng không quá cứng bôi để tầm 6p lấy bông tẩy trang lao là râ hết, làm da mịn.
    Riêng đối với vùng bikini nên để 4p dù vùng đó lông cứng hơn, làm vậy tránh bị bỏng, chịu khó làm nhiều lần là ok. Nói chung chất lượng quá đạt.

    Trả lời
  45. 28 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 4/5
    m vừa lấy của chị gái để dùng thử vì c m k hợp bị rát da..m dùng thử thấy tẩy lông cho chân thì ok,có mùi nhưg m thấy mùi cug bình thường,dùng cho nách thì thấy hơi rát,m nghĩ do nách da mỏng nên rát..m sẽ xem lại nếu ok sẽ dùng lâu dài

    Trả lời
  46. 27 tuổi, da hỗn hợp, đánh giá sản phẩm: 5/5
    lem tẩy lông đầu tiên mh dùng. mà ưng ý lắm ạ.
    chỉ 15 vùng da cần tẩy sạch nhẵn lun
    ko gây đau rát gì cả. giá cả cũng vừa phải.

    Trả lời
  47. 17 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 2/5
    Đã cố tình mua loại cho da nhạy cảm rồi
    Mà bôi lên rất rát luôn á
    Sợ wax với nhổ mới mua ai ngờ còn đau hơn
    Còn kh sạch lcl nữa
    Nói chung đừng nên mua
    Rất rát nách

    Trả lời

Viết một bình luận