Sự thật về Mặt Nạ Đất Sét Missha Amazon Red Clay Pore Mask có tốt không?. Bạn đã thử chưa? Cùng Y Xuân-Trẻ Đẹp review xem các công dụng, thành phần, giá, hướng dẫn sử dụng và cảm nhận khách hàng đã sử dụng sản phẩm của thương hiệu MISSHA này nhé!

Thương hiệu: MISSHA
Giá: 379,000 VNĐ
Khối lượng: 110ml
Nội dung chính
Vài Nét về Thương Hiệu Mặt Nạ Đất Sét Missha Amazon Red Clay Pore Mask
– Chứa AHA và BHA có tác dụng làm sạch lỗ chân lông, mang đến làn da mịn như trứng gà bóc
– Thành phần AHA và BHA có tác dụng hiệu quả trong việc loại bỏ da chết, làm sạch lỗ chân lông, mang đến làn da mịn như trứng gà bóc
– Các hạt ti li có nhiều lỗ nhỏ chứa trong Clay Formula 105,000ppm giúp hút sạch các lỗ chân lông chứa sợi bã nhờn
– Trong đất sét chứa các hạt ti li có nhiều lỗ có thể len lỏi vào các lỗ chân lông bé xíu để lấy đi các sợi bã nhờn sau khi gặp dầu thừa, sợi bã nhờn sẽ hút sạch và biến đổi thành cái mũi dâu tây
– Đất sét giàu khoáng chất cải thiện lỗ chân lông
– Đấy sét đỏ chứa nhiều dưỡng chất phong phú và hiệu quả trong việc chăm sóc da, giúp chăm sóc các lỗ chân lông bị nở ra.
– Chăm sóc chuyên sâu cho lỗ chân lông trong vòng 10 phút
– Mặt nạ nhanh chóng khô trên da, hút đi các sợi bã nhờn, chất bẩn và dầu thừa. Là loại mặt nạ chăm sóc chuyên sâu cho lỗ chân lông
7 Chức năng nổi bật của Mặt Nạ Đất Sét Missha Amazon Red Clay Pore Mask
- BHA
- Phục hồi tổn thương
- Làm dịu
- Dưỡng ẩm
- Chống oxi hoá
- Chống lão hoá
- Điều trị mụn
28 Thành phần chính – Bảng đánh giá an toàn EWG
(rủi ro thấp, rủi ro trung bình, rủi ro cao, chưa xác định)
- D-limonene
- CI 77491
- Glyceryl Stearates
- Salicylic Acid
- Disodium EDTA
- Lactic Acid/L-
- 1,2-Hexanediol
- Portulaca Oleracea Extract
- Silica
- Aniba Rosaeodora (Rosewood) Wood Oil
- Butylene Glycol
- Cellulose Gum
- Linalool
- Tromethamine
- Glycerin
- Hectorite
- Lavandula Angustifolia (Lavender) Oil
- Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Leaf Oil
- Xanthan Gum
- Alcohol Denat.
- Water
- Ethylhexylglycerin
- Hydroxyacetophenone
- Diatomaceous Earth
- Paullinia Cupana Fruit Extract
- Citrus Aurantium Bergamia (Bergamot) Fruit Oil
- Kaolin
- Tetrasodium Pyrophosphate
Chú thích các thành phần chính của Mặt Nạ Đất Sét Missha Amazon Red Clay Pore Mask
CI 77491: CI 77491 là chất tạo màu có nguồn gốc từ các oxide của sắt, được sử dụng trong các mĩ phẩm như phấn mắt hay bột thạch để tạo màu như đỏ, giúp chống tác hại của tia UV. Theo Environment Canada Domestic Substance List, chất này an toàn với người khi tiếp xúc qua da, kể cả với da nhạy cảm.
Glyceryl Stearates: Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates là ester của glycerin và stearic acid, loại chất béo được tìm thấy trong mỡ động vật cũng như dầu thực vật. Trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, Glyceryl Stearate được sử dụng rộng rãi và có thể được tìm thấy trong các loại kem, kem, phấn, sản phẩm làm sạch da, kem nền và phấn nền, mascara, phấn mắt, bút kẻ mắt, dầu xả và dầu xả.
Glyceryl Stearate hoạt động như một chất bôi trơn trên bề mặt da, giúp da trông mềm mại và mịn màng, cũng như tạo một lớp màng mỏng trên da làm chậm quá trình mất nước. Chất này còn giúp hình thành nhũ tương bằng cách giảm sức căng bề mặt của các chất được nhũ hóa.
Theo báo cáo của CIR, Glyceryl Stearate/Glyceryl Stearates an toàn với cơ thể con người.
Salicylic Acid: Salicylic acid là một dược phẩm quan trọng, với công dụng nổi bật là trị mụn. Ngoài ra, salicylic acid còn được ứng dụng như một chất tạo mùi, chất điều hòa da và tóc, … trong các sản phẩm mĩ phẩm và chăm sóc cá nhân. Theo báo cáo của CIR, với các sản phẩm dùng ngoài da không yêu cầu theo đơn thuốc, hàm lượng Salicylic acid tối đa được cho phép là 2% với các sản phẩm bôi, và 3% với các sản phẩm rửa.
Disodium EDTA: Muối chứa natri của EDTA. EDTA cũng như các muối của nó được sử dụng rộng rãi trong mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng ẩm, sản phẩm chăm sóc và làm sạch da, sản phẩm làm sạch cá nhân, xà phòng tắm, dầu gội và dầu xả, thuốc nhuộm tóc, thuốc tẩy tóc và nhiều loại sản phẩm khác như chất bảo quản, giúp mĩ phẩm lâu bị hư hại hơn khi tiếp xúc với không khí. Nó cũng được dùng thường xuyên trong điều trị nhiễm độc kim loại nặng. Theo báo cáo đánh giá an toàn của CIR, EDTA và các muối của chúng an toàn cho mục đích sử dụng mĩ phẩm.
1,2-Hexanediol: 1,2-Hexanediol được sử dụng trong các sản phẩm dành cho trẻ em, sản phẩm tắm, trang điểm mắt, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc da và sản phẩm chăm sóc tóc với chức năng như dưỡng ẩm, diệt khuẩn, dung môi. Theo báo cáo của CIR năm 2012, hàm lượng được sử dụng của thành phần trong các sản phẩm này an toàn với con người.
Portulaca Oleracea Extract: Chiết xuất từ rau sam: có tác dụng kháng viêm, kháng khuẩn, chứa nhiều chất có khả năng chống oxy hóa cao như vitamin E, flavonoid, ngăn ngừa tình trạng lão hóa da giúp xóa mờ các nếp nhăn, làm da mềm mịn, mau liền sẹo trên những vùng da bị tổn thương. Theo một công bố khoa học trên International Journal of Pharmacy and Pharmaceutical Sciences, thành phần này nhìn chung không gây độc cho con người.
Silica: Silica, hay silicon dioxide là một loại khoáng chất. Silica dùng trong các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp là loại vô định hình. Silica thường được bổ sung các thành phần như natri, kali, nhôm Silicate để sử dụng như thành phần của các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và sắc đẹp, với các chức năng như chất độn, chất hấp phụ, chất chống đông, chất tăng độ nhớt, … Theo Environment Canada Domestic Substance List, silica vô định hình dùng trong mĩ phẩm không tích tụ, không gây độc cho cơ thể người.
Aniba Rosaeodora (Rosewood) Wood Oil:
Butylene Glycol: Butylene Glycol là một alcohol lỏng trong suốt, không màu. Chất này này được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc tóc và tắm, trang điểm mắt và mặt, nước hoa, các sản phẩm làm sạch cá nhân, và các sản phẩm cạo râu và chăm sóc da với chức năng như chất dưỡng ẩm, dung môi và đôi khi là chất chống đông hay diệt khuẩn. Butylene Glycol về cơ bản không nguy hiểm với con người nếu tiếp xúc ngoài da ở nồng độ thấp, được CIR công bố an toàn với hàm lượng sử dụng trong các sản phẩm có trên thị trường.
Linalool: Linalool có mùi giống hoa oải hương, thường được sử dụng như chất tạo mùi trong các loại kem dưỡng da sau cạo râu, sữa tắm, sữa tắm, sản phẩm làm sạch, sản phẩm chăm sóc tóc, son môi, kem dưỡng ẩm, nước hoa, dầu gội, sản phẩm chăm sóc da và kem chống nắng. Chất này được FDA coi là an toàn với mục đích tạo hương, tuy nhiên việc sử dụng chất này được kiểm soát theo tiêu chuẩn do IFRA ban hành, bởi có thể gây kích ứng.
Tromethamine: Tromethamine hay còn gọi là Tris, THAM, thường được sử dụng như dung dịch đệm trong các thí nghiệm sinh hóa. Chất này cũng được sử dụng trong các dung dịch mĩ phẩm như chất ổn định pH, được Cosmetics Database công bố là ít độc hại với cơ thể con người.
Glycerin: Gycerin (hay glycerol) là alcohol thiên nhiên, cấu tạo nên chất béo trong cơ thể sinh vật. Glycerin được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm kem đánh răng, xà phòng, mĩ phẩm chăm sóc da, chăm sóc tóc như chất dưỡng ẩm, cũng như chất bôi trơn. Theo thống kê năm 2014 của Hội đồng về các sản phẩm chăm sóc sức khỏe Hoa Kỳ, hàm lượng glycerin trong một số sản phẩm làm sạch da có thể chiếm tới tới 99,4%. Ngưỡng tiếp xúc của glycerin theo khuyến cáo của Viện Quốc gia về An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp Hoa Kỳ là 5 mg/m3.
Hectorite: Hectorite là một khoáng chất trong tự nhiên, được thêm vào một số sản phẩm như một chất độn, chất làm đục, kiểm soát độ nhớt, hấp phụ dầu. Thành phần này được CIR đánh giá là an toàn cho mục đích làm đẹp và chăm sóc cá nhân.
Lavandula Angustifolia (Lavender) Oil: Tinh dầu hoa oải hương. Ngoài công dụng từ xa xưa là tạo mùi hương thư giãn được ứng dụng trong các sản phẩm tắm, tinh dầu oải hương còn là thành phần của một số sản phẩm chăm sóc da nhờ khả năng hỗ trợ tái tạo da, dưỡng ẩm, chống viêm. Theo NCCIH, tinh dầu oải hương an toàn với sức khỏe con người khi được sử dụng với liều lượng phù hợp. Việc tiếp xúc với không khí có thể khiến các thành phần trong tinh dầu oải hương bị oxi hóa, có thể gây kích ứng khi tiếp xúc.
Rosmarinus Officinalis (Rosemary) Leaf Oil:
Xanthan Gum: Xanthan Gum là một polysaccharide (hợp chất carbohydate) có nguồn gốc từ quá trình lên men một số sản phẩm ngũ cốc. Chất này được sử dụng trong mĩ phẩm, kem đánh răng, cũng như là một loại phụ gia thực phẩm (trong nước sốt, bánh kẹo, các sản phẩm từ trứng, sữa, …, kí hiệu là E415), như một chất kết dính. Chất này được Cục An toàn thực phẩm Liên minh Châu Âu (EFSA) kết luận là an toàn với con người.
Alcohol Denat.: Denatured alcohol – ethanol bổ sung phụ gia làm thay đổi mùi vị, không có mùi như rượu thông thường, được ứng dụng như làm dung môi, chất chống tạo bọt, chất làm se da, giảm độ nhớt trong các sản phẩm chăm sóc da, chăm sóc răng miệng, nước hoa, kem cạo râu,… Theo báo cáo của CIR, ượng tiếp xúc mỗi lần với các sản phẩm chứa chất này thường không nhiều, do đó không có ảnh hưởng đáng kể tới người sử dụng.
Water: Nước, thành phần không thể thiếu trong nhiều loại mĩ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng da, sản phẩm tắm, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm, dưỡng ẩm, sản phẩm vệ sinh răng miệng, sản phẩm chăm sóc da, dầu gội, dầu xả, kem cạo râu, và kem chống nắng, với chức năng chủ yếu là dung môi.
Ethylhexylglycerin: Ethylhexylglycerin là một ether được sử dụng trong một số sản phẩm tắm, sản phẩm cơ thể và tay, sản phẩm làm sạch, khử mùi, trang điểm mắt, nền tảng, sản phẩm chăm sóc tóc và kem chống nắng. Chất này thường được sử dụng như chất giúp tăng khả năng bảo quản, chất điều hòa, giảm bong tróc da, chất hoạt động bề mặt. Ethylhexylglycerin trong mĩ phẩm thường không gây kích ứng. Theo CPS&Q, mĩ phẩm có thành phần 5% Ethylhexylglycerin hoặc cao hơn có thể gây kích ứng nhẹ khi tiếp xúc với mắt. Ít có báo cáo y tế về kích ứng da khi tiếp xúc với Ethylhexylglycerin.
Paullinia Cupana Fruit Extract: Not Reported
Citrus Aurantium Bergamia (Bergamot) Fruit Oil: Tinh dầu chiết xuất cam bergamot, được sử dụng như một thành phần tạo hương, cũng như dưỡng da nhờ các thành phần có hoạt tính chống oxi hóa, khử độc. Theo báo cáo của EMA/HMPC, thành phần này an toàn với cơ thể người.
Tetrasodium Pyrophosphate: Tetrasodium Pyrophosphate là một muối vô cơ có tác dụng ổn định pH, tạo phức, chống vón, được ứng dụng trong một số sản phẩm nhuộm tóc, mascara, kem đánh răng, … Thành phần này được EWG xếp vào nhóm an toàn với sức khỏe con người.
Lời kết
Như vậy là trên đây đã khép lại nội dung của bài đánh giá tóm tắt về sản phẩm Mặt Nạ Đất Sét Missha Amazon Red Clay Pore Mask.Tóm lại, để chọn mua được một loại chăm sóc da tốt, điều kiện đầu tiên chúng ta phải xác định được nhu cầu sử dụng, công dụng, chọn loại phù hợp, rồi mới đến giá thành, thương hiệu và nơi mua sản phẩm uy tín. Hy vọng, qua những lời khuyên kinh nghiệm trong bài viết này. Mình tin chắc rằng chị em sẽ tự biết chọn mua cho mình một sản phẩm phù hợp nhất để làm đẹp da hiệu quả.
Nếu chị em có những thắc mắc hay góp ý nào khác về Mặt Nạ Đất Sét Missha Amazon Red Clay Pore Mask có thể để lại bình luận bên dưới. Chúc chị em trải nghiệm thành công và đón chào làn da đẹp nhé.
Chính hãng mua hàng Mặt Nạ Đất Sét Missha Amazon Red Clay Pore Mask tại Tiki, Shopee và Lazada.
22 tuổi, da dầu, đánh giá sản phẩm: 5/5
#review #missha
Chào mng. Hôm nay mình sẽ review 1 em mặt nạ đất sét mà mình dùng được 2 tuần rồi. Em này của Missha và có màu đỏ y như tên gọi red clay của ẻm :)) Đầu tiên là cảm giác mát rượi đến từ đất sét, sau đó là một mùi thơm nhè nhẹ bạn nào mới ngửi hoặc ngửi không quen sẽ cảm thấy nồng và khó chịu. Đánh giá chung của mình về em này như sau
Mức độ làm sạch: em ấy làm sạch rất hiệu quả, cảm giác da mặt thông thoáng và “dễ thở” hơn rất nhiều trước khi sử dụng sản phẩm vì các bước làm sạch da bằng nước (dầu) tẩy trang và sữa rửa mặt không thể nào làm sạch hết tất cả những bụi bẩn và mỹ phẩm được.
Se khít lỗ chân lông: Làm sạch rất tốt nhưng về khoản se khít lỗ chân lông thì bản thân mình cảm nhận rằng qua 2 tuần sử dụng mình chưa thấy rõ lắm. Vì vấn đề lỗ chân lông có ảnh hưởng đến việc dễ nổi mụn cho da nên mình khá chú tâm vào khoản này.
Da trắng sáng: Điểm này thì mình công nhận là có, điều đặc biệt là mình cảm nhận được điểm này ngay sau khi sử dụng lần đầu tiên. Sau khi đắp mặt nạ và rửa sạch mặt lại bằng nước thì điều đầu tiên đập vào mắt mình trong gương là một khuôn mặt trắng và sáng hơn .Cũng vì ưu điểm này mà mình rất chăm chỉ đắp mặt nạ kkkk.
Kiềm dầu: Bản chất da mặt mình là một “chảo dầu di động” cho nên mình rất ưng chuộng những sản phẩm có tính chất kiềm dầu. Mặt nạ đất sét đã góp một phần không nhỏ trong việc giảm một lượng dầu đáng kể cho da mặt mình, sau một khoảng thời gian sử dụng mặt nạ đất sét thì số lượng phim thấm dầu được mình sử dụng trên một ngày đã giảm đi chỉ còn một miếng, có khi còn chưa thấm hết được một miếng. Điều này làm mình cảm thấy rất rất ưng vì cái cảm giác dầu thừa trên da thật sự không dễ chịu chút nào, vừa rít vừa trơn mà còn rất dễ sinh ra mụn. Bên cạnh đó nó còn giúp mình tiết kiệm được một khoản tiền nho nhỏ cho việc chăm sóc da mặt.